Gói thầu: Cung cấp thiết bị vận tải trong lò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị vận tải trong lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684630 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 15:03:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,289,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng tải B800x400/2x45 trọn bộ và vật tư lắp đặt kèm theo | 1 | Bộ | - Chiều dài lắp đặt L = 400 mét. - Năng suất vận tải Q= 300 tấn/giờ. - Bề rộng mặt băng tải B = 800mm. - Vận tốc băng tải v = 2,0m/s. - Góc dốc lắp đặt α = 0 -:- 160. - Vật liệu vận chuyển: Than nguyên khai hoặc đất đá (kích thước đá lớn nhất 200mm với tỷ lệ 2x45kW; số lượng động cơ 02 cái. - Phương pháp căng băng: Tời căng băng. - Thiết bị điều khiển: Khởi động mềm phòng nổ. | ||
| 2 | Băng tải B800x750/2x75 trọn bộ và vật tư lắp đặt kèm theo | 1 | Bộ | - Chiều dài lắp đặt L = 750 mét. - Năng suất vận tải Q= 300 tấn/giờ. - Bề rộng mặt băng tải B = 800mm. - Vận tốc băng tải v = 2,0m/s. - Góc dốc lắp đặt α = 0 -:- 160. - Vật liệu vận chuyển: Than nguyên khai hoặc đất đá (kích thước đá lớn nhất 200mm với tỷ lệ | ||
| 3 | Băng tải B650x150/18,5 trọn bộ và vật tư lắp đặt kèm theo | 3 | Bộ | - Chiều dài vận chuyển: L=150 mét - Năng suất vận chuyển Q= 150 tấn/giờ - Tốc độ băng: v= 1,6m/s - Động cơ điện phòng nổ Pđm=18,5 kW, U=660/1140V, n=1470v/phút. - Chiều rộng mặt băng: B=650mm - Góc dốc lắp đặt của băng tải α˂16o - Vật liệu vận chuyển: than, đất đá. | ||
| 4 | Băng tải B650x100/18,5 trọn bộ và vật tư lắp đặt kèm theo | 2 | Bộ | - Băng tải dạng khung sử dụng trong lò. -Chiều rộng mặt băng: B = 650mm. - Chiều dài vận chuyển: L = 100m. - Năng suất: Q = 150 Tấn/giờ. - Tốc độ băng: V = 1,6m/s. - Động cơ điện phòng nổ Pđm=18,5 kW, U=660/1140V, n=1470v/phút. - Góc dốc lắp đặt: α ≤160 - Vật liệu vận chuyển: Than, đất đá. | ||
| 5 | Tầu điện ắc quy 8 tấn kèm theo dung dịch axit | 1 | Cái | + Tốc độ lâu dài: 7,8km/h + Khối lượng bám dích: 8000kg + Lực kéo lâu dài: 13.000N + Cương cự: 1.150mm + Cỡ đường ray: 900mm + Đường kính vòng lăn bánh xe: 600mm + Bán kính đường vòng nhỏ nhất: 9m + Khoảng cách từ mặt ray đến điểm thấp nhất của tàu: 60mm + Động cơ điện một chiều phòng nổ: Số lượng: 02 cái, Uđm=132V, Iđm=132A, Pđm=15kw, n=1080-2160v/phút. + Hộp giảm tốc: 2 cấp bánh răng côn trụ. + Bộ điều khiển phòng nổ: U đm=220V, I đm=260A + Hộp điện trở: U=48V, điện trở 0,2 ôm | ||
| 6 | Toa xe chở người lò bằng 18 chỗ cỡ đường 900 mm | 6 | Cái | - Cỡ đường ray: 900 mm. - Khoảng cách tâm giá chuyển: 1.530 mm. - Số người vận chuyển lớn nhất/toa: 18 người. - Giá chuyển: + Số lượng giá chuyển: 02 cụm; Kiểu giá chuyển: Hai trục, cụm bánh xe kép, có cơ cấu chuyển hướng và cơ cấu lò xo. - Khoảng cách trục: 410 mm. - Đường kính vòng lăn bánh xe: 300 mm. - Vận tốc lớn nhất trên đường thẳng: 07 km/h. - Vận tốc lớn nhất khi qua đường cong: 03 km/h. - Bán kính cong nhỏ nhất cỏ thể thông qua: 8000 mm. - Vật liệu trần xe: Thép Inox 304, dày 0,6mm. - Vật liệu mặt ghế và tựa lưng: Thép Inox 304, dày 1,5mm - Vật liệu chế tạo khung bệ sắt xi, vỏ xe: Thép hình và thép tấm CT3. Kích thước bao (DxRxC): 4.500x1x315x1.615 mm. | ||
| 7 | Xe goòng 3 tấn | 25 | Cái | + Thể tích thùng xe: 3000 lít +Tự trọng xe goòng: 1183kg + Khoảng cách giữa hai trục bánh xe: 1100mm + Cỡ đường ray: 900mm + Kích thước phủ bì: 3400x1320x1300mm + Đầu đấm xe goòng: kiểu chốt đứng, đường kính chốt Ф50 (có cơ cấu khóa chốt, chống tự trôi); vật liệu chế tạo đầu đấm bằng thép đúc 35λ. + Dạng móc: móc chữ 0 (móc liền); lực kéo đứt ≥50 tấn. + Cụm thùng xe: kích thước 3045x1320x1300mm; thùng xe chế tạo bằng thép CT3 dầy 6mm, miệng thùng xe nẹp tôn 16mm. + Cụm bánh xe: đường kính vòng lăn bánh xe 350mm; vật liệu chế tạo: (bánh xe: thép đúc 35λ, trục bánh xe: thép C45) | ||
| 8 | Cân băng tải phòng nổ | 6 | Bộ | - Chủng loại: Cân điện tử phòng nổ . - Độ rộng của băng tải: 650 -:- 1200 mm. - Cấp của cân băng tải: Cấp 2 - TCVN. - Dung lượng cân lớn nhất: 500 tấn/h. - Tốc độ băng lớn nhất: 3,0 m/s. - Khung cân băng tải: Loại khung giường cân 2 giàn con lăn , Khả năng chịu tải: 500 tấn/giờ, Hệ số quá tải: 110 %. - Bộ điều khiển cân: Dạng bảo vệ: Exd[ia]I, Độ chính xác: Tới 16384±0.5 độ chia., Độ phân giải trong: 65000 tương đương 16 bit, Số chữ số hiển thị: 08, Cổng giao tiếp truyền thông: RS485. - Cảm biến tải trọng: Tải trọng: 500 tấn/h, Tỷ lệ đầu ra: 2.0 mV/V, Dung sai tỷ lệ đầu ra: 0.2% mV/V, Cân bằng điểm 0: 0.02% mV/V, Quá tải an toàn: 150%, Quá tải phá hủy: 300 %. - Bộ đo tốc độ: Tốc độ tối đa : 3,0 m/s, Sai số khe hở trục quay: 0,05 mm, Trục quay : Có chống mài mòn và bịt kín (độ kín tương đương IP54). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi