Gói thầu: Gói thầu số: 05 (Toàn bộ phần xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 05 (Toàn bộ phần xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:43:00 đến ngày 2022-01-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình (02) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bàng cấp phù hợp với gói thầu, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ khác chứng minh chức danh chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CHỦ NHIỆM KỸ THUẬT THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Từ đại học trở lên) có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu (Tư Cao Đăng trở lên) phù hợp gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điềm thiết bị: Có hóa đơn, có đăng kiểm theo quy định chứng minh. Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê giữa các bên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điềm thiết bị: Có hóa đơn, chứng minh. Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê giữa các bên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đào xúc đất bằng máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài - CS >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 05 (Toàn bộ phần xây lắp) Trường mầm non xã Ka Lăng, huyện Mường Tè (hạng mục phụ trợ) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QCT dự án PTKTXH huyện Mường Tè
Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý CTDAPTKT-XH huyện Mường Tè. + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý CTDAPTKT-XH huyện Mường Tè. + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ xây dựng dân dụng và công nghiêp Ban quản lý công trình dự án PTKT-XH huyện Mường Tè Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần, bóng điện và các thiết bị điện, thiết bị khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,127 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,765 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,327 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,308 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,041 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,144 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,197 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,198 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ quạt trần, bóng điện và các thiết bị điện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,765 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,387 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,774 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,678 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,754 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,316 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,152 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,36 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các thiết bị điện, thiết bị khác trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,138 | m3 |
| 26 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,891 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,436 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,64 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,411 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ các thiết bị điện, thiết bị khác trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 32 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,245 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,829 | m3 |
| 35 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,871 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,626 | m3 |
| 37 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,458 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,277 | m3 |
| 39 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái, cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,38 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường rào hoa sắt, tường rào B40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,438 | m2 |
| 43 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,172 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 196,166 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 196,166 | m3 |
| B | San nền + mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,08 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,94 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,78 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,08 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,94 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,94 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,78 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,78 | 100m3 |
| C | Kè chắn đất + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,884 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,323 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,078 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,909 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,777 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,913 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,157 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,423 | 100m |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,189 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,521 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,398 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,667 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,523 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,356 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,467 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,595 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,74 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,841 | m3 |
| 10 | Đắp đấu trụ cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | SXLĐ cánh cổng INOX | Mô tả kỹ thuật chương V | 223,38 | kg |
| 12 | Bản lề cổng thường liên kết các cánh cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 13 | Bản lề cổng 360 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Mũ trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 294 | cái |
| 18 | Sơn giả đá trụ cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,74 | m2 |
| 19 | Biển hiệu cổng (bao gồm khung thép hộp, alu bọc, chữ và các phụ kiện khác và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,711 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,295 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,104 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,069 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,435 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,729 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,069 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,223 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,386 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,447 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,763 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,696 | m2 |
| 34 | Sơn giả đá trụ cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,696 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,885 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,498 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,242 | m2 |
| 38 | Đắp trụ cột + trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,763 | m2 |
| 40 | Mũ chụp hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 297 | cái |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,002 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,203 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,258 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,309 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,399 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,281 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,782 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,496 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,08 | m2 |
| 53 | Sơn giả đá trụ cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,08 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,897 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,58 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,731 | m2 |
| 57 | Đắp trụ cột + trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,496 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,624 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,679 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,539 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,328 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,351 | m3 |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 67 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 68 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 69 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,947 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,554 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,554 | m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,875 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,921 | m3 |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | tấn |
| 78 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,515 | tấn |
| 79 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,515 | tấn |
| 80 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,5 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,5 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,655 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,322 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,322 | m2 |
| E | Sân bê tông + bồn hoa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,848 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,469 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,566 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,651 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,004 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,344 | m3 |
| 7 | Lót nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 803,56 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,356 | m3 |
| 9 | Cắt mạch (khe co giãn bằng máy cắt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| F | Gara để xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4336 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2012 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0024 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4362 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7016 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,0161 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,58 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,58 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1013 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1885 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1885 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1734 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1734 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,657 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6799 | 100m2 |
| 21 | Bản mã liên kết | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| G | Bể nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,456 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,091 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,465 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,91 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,276 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,805 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,983 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,85 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,835 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,485 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,819 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 21 | Ống tràn bể phi 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Van ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Hộp đựng máy bơm (02 máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| H | Sân khấu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,979 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,194 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,013 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,016 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,56 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,983 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | m2 |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,223 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,223 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,211 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,211 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,761 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 23 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| I | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,436 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,496 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,641 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,425 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,622 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,001 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,06 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,249 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,203 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,329 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,828 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,507 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,171 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,207 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,804 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,226 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,777 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,48 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,48 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,639 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,864 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,003 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi + cửa sổ cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,22 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ INOX | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,73 | Kg |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 46 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| J | Hạng mục chung | |||
| 1 | Dự phòng gói thầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,711 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình (02) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | Có bàng cấp phù hợp với gói thầu, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ khác chứng minh chức danh chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | CHỦ NHIỆM KỸ THUẬT THI CÔNG | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Từ đại học trở lên) có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu (Tư Cao Đăng trở lên) phù hợp gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | Đặc điềm thiết bị: Có hóa đơn, có đăng kiểm theo quy định chứng minh. Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê giữa các bên. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg | Đặc điềm thiết bị: Có hóa đơn, chứng minh. Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê giữa các bên | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. | 1 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. | 1 |
| 10 | Máy mài - CS >= 1,0 kW | Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi