Gói thầu: Gói thầu số: 05 (Toàn bộ phần xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122758-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số: 05 (Toàn bộ phần xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220120991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:43:00 đến ngày 2022-01-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,975,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình (02) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bàng cấp phù hợp với gói thầu, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ khác chứng minh chức danh chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CHỦ NHIỆM KỸ THUẬT THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Từ đại học trở lên) có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu (Tư Cao Đăng trở lên) phù hợp gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điềm thiết bị: Có hóa đơn, có đăng kiểm theo quy định chứng minh. Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê giữa các bên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điềm thiết bị: Có hóa đơn, chứng minh. Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê giữa các bên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đào xúc đất bằng máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - CS >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 05 (Toàn bộ phần xây lắp)
Trường mầm non xã Ka Lăng, huyện Mường Tè (hạng mục phụ trợ)
360 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè , địa chỉ: Khu phố 1 thị trấn Mường Tè huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QCT dự án PTKTXH huyện Mường Tè Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV An Nghĩa. Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 8, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV An Nghĩa. Địa chỉ: Khu phố 10, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + Thẩm định E-HSMT: Ban QCT dự án PTKTXH huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV An Nghĩa.. Địa chỉ: Khu phố 10, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QCT dự án PTKTXH huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè , địa chỉ: Khu phố 1 thị trấn Mường Tè huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QCT dự án PTKTXH huyện Mường Tè Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật...
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QCT dự án PTKTXH huyện Mường Tè Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý CTDAPTKT-XH huyện Mường Tè. + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý CTDAPTKT-XH huyện Mường Tè. + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ xây dựng dân dụng và công nghiêp Ban quản lý công trình dự án PTKT-XH huyện Mường Tè Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V43,26m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V2công
3Tháo dỡ quạt trần, bóng điện và các thiết bị điện, thiết bị khácMô tả kỹ thuật chương V4công
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật chương V2,127100m2
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật chương V23,765m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V2,327m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V46,308m3
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật chương V9,041m3
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V18,144m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật chương V1,197m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V16,198m2
12Tháo dỡ quạt trần, bóng điện và các thiết bị điện khácMô tả kỹ thuật chương V4công
13Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật chương V0,765100m2
14Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật chương V2,387m3
15Tháo dỡ vì kèo, xà gồ máiMô tả kỹ thuật chương V4công
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V0,774m3
17Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật chương V0,678m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V34,754m3
19Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật chương V5,316m3
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V5,152m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V6,36m2
22Tháo dỡ các thiết bị điện, thiết bị khác trong nhàMô tả kỹ thuật chương V1công
23Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật chương V0,152100m2
24Tháo dỡ vì kèo, xà gồ máiMô tả kỹ thuật chương V1công
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V13,138m3
26Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật chương V0,891m3
27Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V1,436m3
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V4,64m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật chương V2bộ
30Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật chương V0,411100m2
31Tháo dỡ các thiết bị điện, thiết bị khác trong nhàMô tả kỹ thuật chương V1công
32Tháo dỡ vì kèo, xà gồ máiMô tả kỹ thuật chương V1công
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V11,245m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V1,829m3
35Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật chương V0,871m3
36Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V1,626m3
37Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật chương V1,458m3
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V4,277m3
39Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật chương V0,269100m2
40Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái, cột thépMô tả kỹ thuật chương V2công
41Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V2,38m3
42Phá dỡ tường rào hoa sắt, tường rào B40Mô tả kỹ thuật chương V89,438m2
43Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật chương V7,172m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V196,166m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V196,166m3
B San nền + mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V3,08100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V16,94100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V10,78100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V3,08100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V3,08100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V16,94100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V16,94100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V10,78100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V10,78100m3
C Kè chắn đất + rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V2,884100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật chương V9,323m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V1,078100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V83,909m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,777100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V51,913m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật chương V0,157100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,423100m
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V11,7m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,189100m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V1,521100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,398tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V13,667m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,004100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,006tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,05m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V2cái
D Cổng tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,523m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,356m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,11m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,467m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,026tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,078tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V0,595m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V16,74m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1,841m3
10Đắp đấu trụ cộtMô tả kỹ thuật chương V3cái
11SXLĐ cánh cổng INOXMô tả kỹ thuật chương V223,38kg
12Bản lề cổng thường liên kết các cánh cổngMô tả kỹ thuật chương V9cái
13Bản lề cổng 360Mô tả kỹ thuật chương V6cái
14Khóa cổngMô tả kỹ thuật chương V2cái
15Tay nắmMô tả kỹ thuật chương V3cái
16Chốt cổngMô tả kỹ thuật chương V5cái
17Mũ trang tríMô tả kỹ thuật chương V294cái
18Sơn giả đá trụ cộtMô tả kỹ thuật chương V16,74m2
19Biển hiệu cổng (bao gồm khung thép hộp, alu bọc, chữ và các phụ kiện khác và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật chương V1cái
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V9,711m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,295m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,104m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,069m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V2,435m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,065100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,729m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,069m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,13tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,223tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,386100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V2,447m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V63,763m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V33,696m2
34Sơn giả đá trụ cộtMô tả kỹ thuật chương V33,696m2
35Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V0,885tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V82,498m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V51,242m2
38Đắp trụ cột + trang tríMô tả kỹ thuật chương V18cái
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V63,763m2
40Mũ chụp hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V297cái
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V4,002m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,203tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,258tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,309100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,399m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,182m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,067tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,17tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,281100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V1,782m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,496m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V28,08m2
53Sơn giả đá trụ cộtMô tả kỹ thuật chương V28,08m2
54Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V0,897tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V83,58m2
56Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V53,731m2
57Đắp trụ cột + trang tríMô tả kỹ thuật chương V18Cái
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V8,496m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,624m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,484m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V0,679m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,539m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,328m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,351m3
65Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
67Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật chương V0,108tấn
68Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật chương V0,108tấn
69Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật chương V16,5m2
70Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V16,5m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V7,947m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,554m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V7,554m2
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V0,875m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,921m3
76Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,111tấn
77Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,111tấn
78Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật chương V0,515tấn
79Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật chương V0,515tấn
80Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật chương V85,5m2
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V85,5m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V31,655m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V41,322m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V41,322m2
E Sân bê tông + bồn hoa
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V7,848m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,469m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,566m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,651m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V64,004m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V10,344m3
7Lót nilongMô tả kỹ thuật chương V803,56m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V80,356m3
9Cắt mạch (khe co giãn bằng máy cắt)Mô tả kỹ thuật chương V5công
F Gara để xe
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,4336m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V1,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,73m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,2012m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,08100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1,0024m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V3,4362m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V4,7016m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V47,0161m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,58m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật chương V5,58m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,1013tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,1013tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,1885tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,1885tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,1734tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,1734tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V28,657m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,6799100m2
21Bản mã liên kếtMô tả kỹ thuật chương V10cái
G Bể nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V20,456m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,091m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,465tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,027100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,91100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,276tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V6,805m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,168100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,162tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,983m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V28,8m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V35,85m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V16,835m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật chương V81,485m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V6,819m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V10,5m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V1100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật chương V1100m
21Ống tràn bể phi 40Mô tả kỹ thuật chương V4cái
22Vòi rửa D27Mô tả kỹ thuật chương V6cái
23Van ren trong D27Mô tả kỹ thuật chương V6cái
24Hộp đựng máy bơm (02 máy)Mô tả kỹ thuật chương V1cái
25Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật chương V1cái
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V10,5m3
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật chương V1bể
H Sân khấu
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V7,979m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,194m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,122100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,44m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V0,756m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,013m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V5,016m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,648m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V50,56m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V7,983m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V12,6m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V88m2
13Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V6,6m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,4m2
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,223tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,223tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,211tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,211tấn
19Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật chương V40,761m2
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V50m
21Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V50m
23Đế âmMô tả kỹ thuật chương V3cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
I Nhà bảo vệ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V7,436m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,496m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,641m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,425m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,054tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,192tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,102100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,622m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,047100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V1,001m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,06m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,055tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,195tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,127100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,249m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,124tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,203100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,329m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,828m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V2,507m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,079tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,079tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V9,171m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,207100m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V87,804m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V55,226m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V19,777m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V19,48m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V19,48m
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,2m
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V11,639m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V91,864m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V75,003m2
34Sản xuất cửa đi + cửa sổ cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V8,22m2
35Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ INOXMô tả kỹ thuật chương V26,73Kg
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V20m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V20m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V20m
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V6cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật chương V2bộ
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V30m
46Đế âm tườngMô tả kỹ thuật chương V7cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật chương V0,1100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
49Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật chương V6cái
50Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật chương V2cái
J Hạng mục chung
1Dự phòng gói thầuMô tả kỹ thuật chương V1,711%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình (02) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 Có bàng cấp phù hợp với gói thầu, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ khác chứng minh chức danh chỉ huy trưởng công trình53
2 CHỦ NHIỆM KỸ THUẬT THI CÔNG 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Từ đại học trở lên) có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu53
3 ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu (Tư Cao Đăng trở lên) phù hợp gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển >= 7 tấn Đặc điềm thiết bị: Có hóa đơn, có đăng kiểm theo quy định chứng minh. Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê giữa các bên.1
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg Đặc điềm thiết bị: Có hóa đơn, chứng minh. Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê giữa các bên1
3 Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.1
4 Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.1
7 Đào xúc đất bằng máy đào Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.1
8 Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.1
9 Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.1
10 Máy mài - CS >= 1,0 kW Có hóa đơn chứng minh thiết bị, Nhà thầu đi thuê phải có Hợp đồng giữa các bên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->