Gói thầu: Gói thầu số 37: Thi công xây lắp hạng mục cải tạo khối Xưởng thực hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 37: Thi công xây lắp hạng mục cải tạo khối Xưởng thực hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20190663299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:32:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,596,206,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.679E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,920 tỷ đồng hoặc tối đa là 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,800 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,920 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3,920 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầ.; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 6-Máy bào tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 37: Thi công xây lắp hạng mục cải tạo khối Xưởng thực hành Trường Cao đẳng nghề An Giang (giai đoạn 2). 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trường Cao đẳng nghề An Giang (Chủ đầu tư), số 841 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 855883.
+ Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang (Bên mời thầu), số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Điện thoại: 02963856378. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Số 01, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,111 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 12 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,26 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,111 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 19 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 23 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,26 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,111 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 30 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 34 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,26 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,111 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 42 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4058 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.861,958 | m2 |
| 47 | Cạo rỉ các kết cấu thép - vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,8055 | m2 |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,2323 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ tủ điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tủ |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tháo dỡ mái tole ở những vị trí thấm dột, TT 20% diện tích mái tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,7 | m2 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Bù lún khu vực hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,907 | m3 |
| 2 | Trải lớp nilong đen chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7969 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,969 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,69 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,26 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,26 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,26 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,111 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng lamri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 17 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu Fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút 45 độ Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chữ Y Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tiếp nối Fi34/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt siphong nhựa Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt ren bịt đầu Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 29 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu Fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút 45 độ Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút chữ Y Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt tiếp nối Fi34/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt siphong nhựa Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt ren bịt đầu Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,536 | m3 |
| 42 | Quét lớp chống thấm chuyên dụng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,6 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,333 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,6 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m2 |
| 46 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7178 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1776 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1776 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1776 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng lamri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,44 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa bảo trì hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 53 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút 45 Fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút chữ Y Fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 57 | Lắp đặt ren bịt đầu Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu Fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút 45 độ Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút chữ Y Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 64 | Lắp đặt tiếp nối Fi34/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt siphong nhựa Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 66 | Lắp đặt ren bịt đầu Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lô |
| 68 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút 45 Fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút chữ Y Fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 72 | Lắp đặt ren bịt đầu Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu Fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút 45 độ Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chữ Y Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 79 | Lắp đặt tiếp nối Fi34/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt siphong nhựa Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 81 | Lắp đặt ren bịt đầu Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lô |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút 45 Fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 45 Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chữ Y Fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt tiếp nối Fi60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ren bịt đầu Fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 45 Fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút chữ Y Fi168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tiếp nối Fi114/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ren bịt đầu Fi168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút 45 Fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 45 Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút chữ Y Fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tiếp nối Fi60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ren bịt đầu Fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 45 Fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút chữ Y Fi168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tiếp nối Fi114/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ren bịt đầu Fi168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 107 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi (thay mới 80%, tận dựng 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.861,958 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.861,958 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,0378 | m2 |
| 111 | Sản xuất lắp đặt lưới chống côn trùng (bao gồm khung cố định như thiết kế kỹ thuật) (tính trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,952 | m2 |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 400x200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (20% diện tích mái tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,677 | 100m2 |
| 114 | Đục lỗ thông tường để lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | lỗ |
| 115 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 119 | Lắp đặt dây CU/PVC 1 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.784 | m |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| C | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu dò khói địa chỉ 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu dò nhiệt địa chỉ 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2Loop 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu dò khói tia chiếu địa chỉ (đầu thu đầu phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống STK Fi76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK Fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống STK Fi140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.787 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.900 | m |
| 15 | Lắp đặt MDI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MDO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt MDIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ắc quy 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Vật tư phụ hệ thống chống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m - D=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 3 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mối |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D32 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Cáp giằng trụ kim chống sét và tăng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ gắn kim thu sét STK DN40 - L=5m, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Công đào và lắp bãi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 10 | Vật tư phụ hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.679E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,920 tỷ đồng hoặc tối đa là 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,800 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,920 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3,920 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầ.; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | 350 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Loại cầm tay | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | 0,8 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải | 7 tấn | 1 |
| 5 | Giàn giáo thép | 400 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) | 400 |
| 6 | Máy bào tường | Loại cầm tay | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi