Gói thầu: Gói thầu số 37: Thi công xây lắp hạng mục cải tạo khối Xưởng thực hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251570-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 37: Thi công xây lắp hạng mục cải tạo khối Xưởng thực hành
Số hiệu KHLCNT 20190663299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:32:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,596,206,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.679E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,920 tỷ đồng hoặc tối đa là 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,800 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,920 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3,920 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầ.; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị 350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 400 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 400
6-Máy bào tường
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 37: Thi công xây lắp hạng mục cải tạo khối Xưởng thực hành
Trường Cao đẳng nghề An Giang (giai đoạn 2).
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Trường Cao đẳng nghề An Giang (Chủ đầu tư), số 841 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 855883. + Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang (Bên mời thầu), số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963856378.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Kiến Trường Thịnh. Số 476C, đường Võ Thị Sáu, phường Mỹ Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, Số 06, Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng DBE. Số 15 đường Phạm Thế Hiển, khóm Bình Khánh 6, P. Bình Khánh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. .


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Trường Cao đẳng nghề An Giang (Chủ đầu tư), số 841 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 855883. + Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang (Bên mời thầu), số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963856378.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trường Cao đẳng nghề An Giang (Chủ đầu tư), số 841 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 855883. + Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang (Bên mời thầu), số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963856378.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Số 01, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V779,69m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V384,111m2
3Phá dỡ nền gạch hiện trạng nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V125,2m2
4Tháo dỡ vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V124m2
10Tháo dỡ cửa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
11Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
12Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V728,26m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V384,111m2
14Phá dỡ nền gạch hiện trạng nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V125,2m2
15Tháo dỡ vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
16Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
17Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
19Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
20Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V124m2
21Tháo dỡ cửa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
22Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
23Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V728,26m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V384,111m2
25Phá dỡ nền gạch hiện trạng nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V125,2m2
26Tháo dỡ vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
27Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
28Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
30Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
31Tháo dỡ cửa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
32Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V124m2
33Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
34Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V728,26m2
35Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2.500m2
36Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V384,111m2
37Phá dỡ nền gạch hiện trạng nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V125,2m2
38Tháo dỡ vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
39Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
40Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
42Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4058m3
43Tháo dỡ cửa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
44Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V124m2
45Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8.861,958m2
47Cạo rỉ các kết cấu thép - vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V143,8055m2
48Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.325,2323m2
49Tháo dỡ tủ điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V12Tủ
50Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tháo dỡ mái tole ở những vị trí thấm dột, TT 20% diện tích mái tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.467,7m2
B Cải tạo
1Bù lún khu vực hành langMô tả kỹ thuật theo chương V233,907m3
2Trải lớp nilong đen chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,7969100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,969m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V779,69m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V728,26m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V728,26m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V728,26m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V384,111m2
9Lát nền, sàn gạch 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V125,2m2
10Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V124m2
11Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
15Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng lamri nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
16Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
17Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
18Lắp đặt ống nhựa PVC Fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
19Lắp đặt âu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt lavabo gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
21Lắp đặt phễu thu Fi42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
23Lắp đặt cút 45 độ Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Lắp đặt cút chữ Y Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Lắp đặt tiếp nối Fi34/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp đặt siphong nhựa Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt ren bịt đầu Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
29Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
30Lắp đặt ống nhựa PVC Fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
31Lắp đặt âu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt lavabo gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
33Lắp đặt phễu thu Fi42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
35Lắp đặt cút 45 độ Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
36Lắp đặt cút chữ Y Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Lắp đặt tiếp nối Fi34/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Lắp đặt siphong nhựa Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
39Lắp đặt ren bịt đầu Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,536m3
42Quét lớp chống thấm chuyên dụng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V375,6m2
43Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.152,333m2
44Lát nền, sàn gạch 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V375,6m2
45Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V372m2
46Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V4,7178m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1776m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,1776m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,1776m2
50Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng lamri nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
51Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V157,44m2
52Lắp dựng cửa bảo trì hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
53Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC Fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
55Lắp đặt cút 45 Fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
56Lắp đặt cút chữ Y Fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
57Lắp đặt ren bịt đầu Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Lắp đặt âu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
59Lắp đặt lavabo gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
60Lắp đặt phễu thu Fi42Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
62Lắp đặt cút 45 độ Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
63Lắp đặt cút chữ Y Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
64Lắp đặt tiếp nối Fi34/60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
65Lắp đặt siphong nhựa Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
66Lắp đặt ren bịt đầu Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3
68Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
69Lắp đặt ống nhựa PVC Fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
70Lắp đặt cút 45 Fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
71Lắp đặt cút chữ Y Fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
72Lắp đặt ren bịt đầu Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Lắp đặt âu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
74Lắp đặt lavabo gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
75Lắp đặt phễu thu Fi42Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
77Lắp đặt cút 45 độ Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
78Lắp đặt cút chữ Y Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
79Lắp đặt tiếp nối Fi34/60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
80Lắp đặt siphong nhựa Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
81Lắp đặt ren bịt đầu Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
82Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3
83Lắp đặt ống nhựa PVC Fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC Fi168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
85Lắp đặt cút 45 Fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt cút 45 Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt cút chữ Y Fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt tiếp nối Fi60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt ren bịt đầu Fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt cút 45 Fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt cút chữ Y Fi168Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt tiếp nối Fi114/168Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt ren bịt đầu Fi168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
95Lắp đặt ống nhựa PVC Fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC Fi168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
97Lắp đặt cút 45 Fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt cút 45 Fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt cút chữ Y Fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt tiếp nối Fi60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt ren bịt đầu Fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt cút 45 Fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt cút chữ Y Fi168Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt tiếp nối Fi114/168Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt ren bịt đầu Fi168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
107Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi (thay mới 80%, tận dựng 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.500m2
108Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8.861,958m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8.861,958m2
110Sơn sắt thép 3 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.469,0378m2
111Sản xuất lắp đặt lưới chống côn trùng (bao gồm khung cố định như thiết kế kỹ thuật) (tính trong vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,952m2
112Lắp đặt tủ điện 400x200x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (20% diện tích mái tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,677100m2
114Đục lỗ thông tường để lắp đặt quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V88lỗ
115Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
117Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
119Lắp đặt dây CU/PVC 1 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.784m
120Lắp đặt MCB 1P 16A 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
C PCCC
1Lắp đặt đầu dò khói địa chỉ 24VMô tả kỹ thuật theo chương V277bộ
2Lắp đặt đầu dò nhiệt địa chỉ 24VMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
4Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
5Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2Loop 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt đầu dò khói tia chiếu địa chỉ (đầu thu đầu phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Lắp đặt đèn chỉ lối thoát 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Lắp đặt ống STK Fi76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
10Lắp đặt ống STK Fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m
11Lắp đặt ống STK Fi140Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
12Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.787m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC Fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.900m
15Lắp đặt MDIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt MDOMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt MDCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt MDISMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ắc quy 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Vật tư phụ hệ thống chống PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1
D Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đóng cọc tiếp địa 2,4m - D=16mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
3Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5Mối
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt ống PVC D32 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V35m
6Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
7Cáp giằng trụ kim chống sét và tăng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt trụ gắn kim thu sét STK DN40 - L=5m, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Công đào và lắp bãi tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1
10Vật tư phụ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.679E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,920 tỷ đồng hoặc tối đa là 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,800 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,920 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3,920 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầ.; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông 350 lít2
2 Máy đầm dùi Loại cầm tay2
3 Máy vận thăng 0,8 tấn1
4 Ô tô vận tải 7 tấn1
5 Giàn giáo thép 400 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)400
6 Máy bào tường Loại cầm tay5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->