Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng truyền thống, phòng làm việc trụ sở UBND thành phố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220125090-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng truyền thống, phòng làm việc trụ sở UBND thành phố
Số hiệu KHLCNT 20220123982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 08:40:00 đến ngày 2022-01-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.249649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.499298E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt nội thất công trình có giá trị đạt 1.000.000.000đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công (Tối thiểu 01 người )- Có trình độ đại học; chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình lắp đặt nội thất.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt nội thất; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng truyền thống, phòng làm việc trụ sở UBND thành phố
Cải tạo, sửa chữa phòng truyền thống, phòng làm việc trụ sở UBND thành phố
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng 57. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định – Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định ( không bắt cuộc) .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG TRUYỀN THỐNG, PHÒNG LÀM VIỆC
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật49,35m2
2Trần thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, khung trần VTC-Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật49,35m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật49,35m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật49,35m2
5Lắp đặt Alu gương vàng ốp viền trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật28,78m
6Alu gương vàng ốp viền trần, rộng 0,07m dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật28,78md
7Inox mạ PVD bản 2cm, Dày 1.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật6m
8Lắp đặt Inox mạ PVDTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật6m
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật5,295m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật13,085m2
11Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật23,286m
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật0,059100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2,416m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật21,967m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật21,967m2
16Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1,632m2
17Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật11,47m2
18Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2,688m2
19Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật5,816m2
20Vách kính khung nhôm trắng, kính dày 5mm, nhôm dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật0,73
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật49,367m2
22Quét nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật49,367m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật49,367m2
24Sàn gỗ kích thước (L x W x H): 1200mm x137mm x 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật49,367m2
25Tường thạch cao chống ẩm dày 12,5mm (2 mặt tường), khung VTV Wall 75/76 (tường chống cháy 30', cách âm 42dB)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật37,966m2
26Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật37,966m2
27Vệ sinh công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1gói
28Vách bản đồ tỉnh Lào Cai Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine. Bản đồ CNC nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật14m2
29Treo vách bản đồ lên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật14m2
30Vách bản đồ thành phố (Rộng 1.7m, Cao 2.8m. Chất liệu gỗ MDF cốt xanh thái lan chống ẩm phủ Melamine)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4,76m2
31Treo vách bản đồ lên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4,76m2
32Bục sân khấu Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật5,2m2
33Lắp dựng bục sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật0,052100m2
34Kệ để Album Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1md
35Lắp đặt kệ lưu niệmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
36Led trang trí + nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2bộ
37Led + nguồn trang trí chân tủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2bộ
38Led + nguồn trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4bộ
39Led + nguồn trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1bộ
40Bộ chữ: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Bộ
41Gắn chữ lên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật48chữ
42Bộ chữ: HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA VĂN NGHỆ(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Bộ
43Gắn chữ lên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật38chữ
44Bộ chữ: HOẠT ĐỘNG THỂ DỤC THỂ THAO(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Bộ
45Gắn chữ lên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật31chữ
46Bộ chữ: PHẦN THƯỞNG CAO QUÝ(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Bộ
47Gắn chữ lên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật24chữ
48Bộ chữ: QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Bộ
49Gắn chữ lên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật19chữ
50Bộ chữ: THÀNH PHỐ LÀO CAI(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Bộ
51Gắn chữ lên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật14chữ
52NGUYÊN THỦ QUỐC GIA(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Bộ
53Gắn chữ lên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật9chữ
54Bộ chữ: LỊCH SỬ HÌNH THÀNH(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Bộ
55Gắn chữ lên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4chữ
56Bộ chữ chiện trang trí nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật7bộ
57Gắn bộ chữTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật7viên
58Bộ chữ chiện trang trí toTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật10bộ
59Gắn bộ chữTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật10viên
60Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật73,504m2
61Trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật73,504m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật73,504m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật73,504m2
64Lắp đặt Alu gương vàng ốp viền trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật34,414m
65Ốp gỗ viền trần Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật26md
66Lắp đặt viền trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật26m
67Kép InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
68Băng tanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cuộn
69Dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2m
70Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật0,08100m
71Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật15cái
72Măng xông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật8cái
73Cút nhựa PPR ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
74Đai phi 25+34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2cái
75Ống nhựa PPR D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật0,03100m
76Cút nhựa PPR D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
77Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật0,08100m
78Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
79Tê PPR D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
80Ống nhựa PPR D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật0,02100m
81Ghen hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4m
82Đèn ốp trần vuông 24WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2bộ
83Ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2cái
84Đàn âm trần D110 ánh sáng vàngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật3bộ
85Tủ lavabor: Rộng 1.28m, Cao 0.6m, Sâu 0.435m. Chất liệu thùng gỗ nhựa Picomart chống nước tuyệt đối, Cánh Acrylic không đường lineTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1,275md
86Lắp đặt tủ lavaborTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1bộ
87Đá trắng vân mâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4,7m2
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật6,7m2
89Vòi chậu Inax - LFV-1112STheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Cái
90Chậu Inax -L2398VFC ( 1 lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1bộ
91Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4,365m2
92Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật10,63m
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật0,002100m3
94Cửa phòng truyền thống Chất liệu gỗ tự nhiên sơn màu óc chó)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1bộ
95Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật5,651m
96Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2,9031m2
97Cửa ra kho: Chất liệu gỗ tự nhiên sơn màu óc chóTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1bộ
98Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4,981m
99Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1,4621m2
100Len đá cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
101Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật0,445tấn
102Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật445kg
103Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật44,893m2
104Vách ốp gỗ cả phòng (Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật85,519m2
105Thi công vách gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật85,519m2
106Ốp vách trang trí hai mặt Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật30,612m2
107Thi công vách gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật30,612m2
108Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật73,504m2
109Quét nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật73,504m2
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật73,504m2
111Sàn gỗ kích thước (L x W x H): 1200mm x137mm x 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật73,504m2
112Sơn lại bục để tượng bácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1gói
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật300m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật200m
115Ống gen mềm D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật3m
116Ổ cắm đôi sinôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật9cái
117Ổ cắm âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2cái
119Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2cái
120Lắp đặt dây ledTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật100m
121Jack cắm ledTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4cái
122Đèn âm trần D90 sáng 2 mầuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật33bộ
123Đèn tuýt bán nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1bộ
124Lắp đặt tủ điện âm tường SinoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1tủ
125Automat đôi 40ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
126Automat đơn 32ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2cái
127Mặt nhôm vàngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật7cái
128Ổ cắm đơn 2 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật10cái
129Công tắc 1 hạt (hạt nhỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật3cái
130Công tắc 1 hạt (hạt to)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
131Phím cheTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật5Cái
132Mặt nhựa trắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Cái
133Ổ cắm đơn 2 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2cái
134Đèn ốp trần vuông 24WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2bộ
135Ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2cái
136Đàn âm trần D110 ánh sáng vàngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật30bộ
137Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật36,739m2
138Trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật36,739m2
139Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật36,739m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật36,739m2
141Lắp đặt Alu gương vàng ốp viền trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật24,44m
142Alu gương vàng ốp viền trần, rộng 0,07m dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật24,44md
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật50m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật20m
145Ống gen mềm D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật3m
146Ổ cắm đôi sinôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4cái
147Ổ cắm đơn sinôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2cái
148Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
149Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
150Đèn âm trần D90 sáng 2 mầuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật20bộ
151Led + nguồn trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2bộ
152Sàn gỗ kích thước (L x W x H): 1200mm x137mm x 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật36,739m2
153Vách sofa ốp phẳng xương cáKT: Rộng 1.2m, cao 2.9mChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ MelamineTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật3,576m2
154Vách sofa Mica đenKT: rộng 0.3m, cao 2.99m, SL 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1,788m2
155Tấm PVC trắng vân đáKT: rộng 3.3m, cao 2.963mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật9,834m2
156Thi công váchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật15,198m2
157Ốp khuôn bản 6cmChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật18md
158Lắp đặt ốp khuôn bản 6cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật18m
159Ốp chân tường. KT: Dài 12m, cao 0.8m Chất liệu gỗ MDF cốt xanh thái lan chống ẩm phủ Melamine, mầu CĐT chọnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật9,6m2
160Thi công vách gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật9,6m2
161Ốp khuôn bao cửa sổ. SL 4KT : Dài 30mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật30md
162Lắp đặt ốp khuôn bao cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật35,022m
163Ốp cột. SL 2 cộtKT: Rộng 0.9m , Cao 2.79m - SL 2Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật5,022m2
164Thi công vách gỗ ốp cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật5,022m2
165Phào góc tủ5. KT thực tế : 5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật5md
166Lắp đặt phào góc tủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật5m
167Phào chỉ khuôn cửa. KT thự tế : Dài 30mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật30md
168Lắp đặt phào chỉ khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật30m
169Tủ tài liệu KT: Rộng 3.36m, Cao 3.34m, Sâu 0.35mChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ MelamineTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật11,222m2
170Lắp đặt tủ tài liệuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1tủ
171Ốp vách bịt cửa đi KT: Rộng 1.15m, Cao 2.44mChất liệu gỗ MDF cốt xanh thái lan chống ẩm phủ MelamineTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2,806m2
172Thi công vách gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2,806m2
173Ốp gỗ bao quanh màn hình led KT: Rộng 7.02m, Cao 0.44mKT: Rộng 2.23m, Cao 0.6mChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ MelamineTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4,427m2
174Thi công vách gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4,427m2
175Khung xương phần màn hình led KT: Rộng 4.88m, Cao 1.63mChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật7,954m2
176Thi công vách gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật7,954m2
177Phào chân tường KT thực tế : 7mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật7md
178Lắp đặt Alu gương vàng ốp viền trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật7m
B CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Rèm cửa cầu vồng Hàn QuốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật8,5m2
2Tủ kính trưng bày giữa phòng (Kt: dài 2.2m, rộng 1m, cao 1.2m, lót nỉ nhung, 4 mặt kính, mặt trên cùng kính, chân hắt sáng bằng đèn led màu trung tính, chất liệu gỗ mdf 17mm cốt xanh chống ẩm phủ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4,4md
3Tủ kính trưng bày cạnh tường (Kt: dài 15.5m, rộng 0.45m, cao 1m khung kính 8mm xung quanh phía trên, lót nỉ nhung, chân tủ hắt sáng bằng led ánh sáng màu trung tính chất liệu gỗ mdf 17mm cốt xanh chống ẩm phủ melamine.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật15,5md
4Tủ đứng trưng bày trang trí (Rộng 0.4m, Cao 2.8m, Sâu 0.45m - SL 2 Cái. Rộng 0.45m, Cao 2.8m, Sâu 0.45m - SL 2 CáiChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4,76M2
5Tủ để dồ: Rộng 0.78m, Cao 2.8m, Sâu 0.34m. Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2,184m2
6Phản gỗ liền khối: Rộng 1.175mm, Dài 2.81m ( Số lượng 2 tấm ), chân Cao 0.475m. Sập liền khối dầy 20cm. Gỗ cẩm hồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1bộ
7Bàn phụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
8Tủ tài liệu. KT: dài 5.95m, cao 2.93m, sâu 0.4m. Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine, cánh kính, đã bao gồm cả hệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật17,4335m2
9Bàn làm việc chữ L. KT: Dài 3.6m, cao 0.75m, sâu 0.9mChất liệu gỗ Sồi sơn PU màu óc chó.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1bộ
10Ghế tự BànGỗ tự nhiên sơn màu theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Cái
11Bộ sofa. Sofa gỗ sồi sơn giả óc chóTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1bộ
12Bàn tràTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1bộ
13Tủ tài liệu KT: Rộng 3.36m, Cao 3.34m, Sâu 0.35mChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ MelamineTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật11,222m2
14Rèm CL143Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật12,864m2
15Bộ tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2bộ
16Rèm Hàn Quốc KO803Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật13,914m2
17Rèm Hàn Quốc TS114Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật24,06m2
18Rèm Hàn Quốc W205Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật22,375m2
19Lắp đặt rèm cửa cầu vồng Hàn QuốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
20Lắp đặt tủ trưng bày giữa nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tủ trưng bày cạnh tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tủ trưng bày trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật2cái
23Lắp đặt tủ để đồTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1cái
24Lắp đặt phản gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt tủ tài liệuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1tủ
26Lắp đặt bàn làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Bộ
27Lắp đặt ghế bànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1Bộ
28Lắp đặt bộ SofaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt tủ tài liệuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật1tủ
30Lắp đặt rèm CL143Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4cái
31Lắp đặt rèm KO803Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật6cái
32Lắp đặt rèm TS114Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật10cái
33Lắp đặt rèm W205Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.249649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.499298E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt nội thất công trình có giá trị đạt 1.000.000.000đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công (Tối thiểu 01 người )- Có trình độ đại học; chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình lắp đặt nội thất.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt nội thất; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)33
2 Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình 1 - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw1
4 Máy hàn điện ≥23Kw1
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->