Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng truyền thống, phòng làm việc trụ sở UBND thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng truyền thống, phòng làm việc trụ sở UBND thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 08:40:00 đến ngày 2022-01-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.249649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.499298E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt nội thất công trình có giá trị đạt 1.000.000.000đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công (Tối thiểu 01 người )- Có trình độ đại học; chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình lắp đặt nội thất.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt nội thất; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng truyền thống, phòng làm việc trụ sở UBND thành phố Cải tạo, sửa chữa phòng truyền thống, phòng làm việc trụ sở UBND thành phố 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định ( không bắt cuộc) . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG TRUYỀN THỐNG, PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 49,35 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, khung trần VTC- | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 49,35 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 49,35 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 49,35 | m2 |
| 5 | Lắp đặt Alu gương vàng ốp viền trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 28,78 | m |
| 6 | Alu gương vàng ốp viền trần, rộng 0,07m dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 28,78 | md |
| 7 | Inox mạ PVD bản 2cm, Dày 1.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt Inox mạ PVD | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 5,295 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 13,085 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 23,286 | m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2,416 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 21,967 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 21,967 | m2 |
| 16 | Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1,632 | m2 |
| 17 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 11,47 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2,688 | m2 |
| 19 | Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 5,816 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm trắng, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 0,73 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 49,367 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 49,367 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 49,367 | m2 |
| 24 | Sàn gỗ kích thước (L x W x H): 1200mm x137mm x 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 49,367 | m2 |
| 25 | Tường thạch cao chống ẩm dày 12,5mm (2 mặt tường), khung VTV Wall 75/76 (tường chống cháy 30', cách âm 42dB) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 37,966 | m2 |
| 26 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 37,966 | m2 |
| 27 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | gói |
| 28 | Vách bản đồ tỉnh Lào Cai Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine. Bản đồ CNC nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 14 | m2 |
| 29 | Treo vách bản đồ lên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 14 | m2 |
| 30 | Vách bản đồ thành phố (Rộng 1.7m, Cao 2.8m. Chất liệu gỗ MDF cốt xanh thái lan chống ẩm phủ Melamine) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 31 | Treo vách bản đồ lên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 32 | Bục sân khấu Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng bục sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 34 | Kệ để Album Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | md |
| 35 | Lắp đặt kệ lưu niệm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Led trang trí + nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Led + nguồn trang trí chân tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Led + nguồn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Led + nguồn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Bộ chữ: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Gắn chữ lên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 48 | chữ |
| 42 | Bộ chữ: HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA VĂN NGHỆ(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Gắn chữ lên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 38 | chữ |
| 44 | Bộ chữ: HOẠT ĐỘNG THỂ DỤC THỂ THAO(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Gắn chữ lên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 31 | chữ |
| 46 | Bộ chữ: PHẦN THƯỞNG CAO QUÝ(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Gắn chữ lên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 24 | chữ |
| 48 | Bộ chữ: QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Gắn chữ lên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 19 | chữ |
| 50 | Bộ chữ: THÀNH PHỐ LÀO CAI(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Gắn chữ lên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 14 | chữ |
| 52 | NGUYÊN THỦ QUỐC GIA(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Gắn chữ lên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 9 | chữ |
| 54 | Bộ chữ: LỊCH SỬ HÌNH THÀNH(Chất liệu : Alu gương vàng , chân formex phun sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Gắn chữ lên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4 | chữ |
| 56 | Bộ chữ chiện trang trí nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 7 | bộ |
| 57 | Gắn bộ chữ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 7 | viên |
| 58 | Bộ chữ chiện trang trí to | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 59 | Gắn bộ chữ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 10 | viên |
| 60 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 73,504 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 73,504 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 73,504 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 73,504 | m2 |
| 64 | Lắp đặt Alu gương vàng ốp viền trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 34,414 | m |
| 65 | Ốp gỗ viền trần Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 26 | md |
| 66 | Lắp đặt viền trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 26 | m |
| 67 | Kép Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 69 | Dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | m |
| 70 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 71 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 72 | Măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Đai phi 25+34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Ống nhựa PPR D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 76 | Cút nhựa PPR D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 78 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Tê PPR D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Ống nhựa PPR D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 81 | Ghen hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4 | m |
| 82 | Đèn ốp trần vuông 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Đàn âm trần D110 ánh sáng vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Tủ lavabor: Rộng 1.28m, Cao 0.6m, Sâu 0.435m. Chất liệu thùng gỗ nhựa Picomart chống nước tuyệt đối, Cánh Acrylic không đường line | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1,275 | md |
| 86 | Lắp đặt tủ lavabor | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4,7 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 6,7 | m2 |
| 89 | Vòi chậu Inax - LFV-1112S | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Chậu Inax -L2398VFC ( 1 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4,365 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 10,63 | m |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 94 | Cửa phòng truyền thống Chất liệu gỗ tự nhiên sơn màu óc chó) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 5,65 | 1m |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2,903 | 1m2 |
| 97 | Cửa ra kho: Chất liệu gỗ tự nhiên sơn màu óc chó | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4,98 | 1m |
| 99 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1,462 | 1m2 |
| 100 | Len đá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 102 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 445 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 44,893 | m2 |
| 104 | Vách ốp gỗ cả phòng (Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 85,519 | m2 |
| 105 | Thi công vách gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 85,519 | m2 |
| 106 | Ốp vách trang trí hai mặt Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 30,612 | m2 |
| 107 | Thi công vách gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 30,612 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 73,504 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 73,504 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 73,504 | m2 |
| 111 | Sàn gỗ kích thước (L x W x H): 1200mm x137mm x 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 73,504 | m2 |
| 112 | Sơn lại bục để tượng bác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | gói |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 300 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 200 | m |
| 115 | Ống gen mềm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 3 | m |
| 116 | Ổ cắm đôi sinô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 117 | Ổ cắm âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 121 | Jack cắm led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Đèn âm trần D90 sáng 2 mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 33 | bộ |
| 123 | Đèn tuýt bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | tủ |
| 125 | Automat đôi 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Automat đơn 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Mặt nhôm vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 128 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 129 | Công tắc 1 hạt (hạt nhỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Công tắc 1 hạt (hạt to) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Phím che | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 132 | Mặt nhựa trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 133 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Đèn ốp trần vuông 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | Ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Đàn âm trần D110 ánh sáng vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 30 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 36,739 | m2 |
| 138 | Trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 36,739 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 36,739 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 36,739 | m2 |
| 141 | Lắp đặt Alu gương vàng ốp viền trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 24,44 | m |
| 142 | Alu gương vàng ốp viền trần, rộng 0,07m dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 24,44 | md |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 20 | m |
| 145 | Ống gen mềm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 3 | m |
| 146 | Ổ cắm đôi sinô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Ổ cắm đơn sinô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Đèn âm trần D90 sáng 2 mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 20 | bộ |
| 151 | Led + nguồn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 152 | Sàn gỗ kích thước (L x W x H): 1200mm x137mm x 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 36,739 | m2 |
| 153 | Vách sofa ốp phẳng xương cáKT: Rộng 1.2m, cao 2.9mChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 3,576 | m2 |
| 154 | Vách sofa Mica đenKT: rộng 0.3m, cao 2.99m, SL 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1,788 | m2 |
| 155 | Tấm PVC trắng vân đáKT: rộng 3.3m, cao 2.963m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 9,834 | m2 |
| 156 | Thi công vách | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 15,198 | m2 |
| 157 | Ốp khuôn bản 6cmChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 18 | md |
| 158 | Lắp đặt ốp khuôn bản 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 18 | m |
| 159 | Ốp chân tường. KT: Dài 12m, cao 0.8m Chất liệu gỗ MDF cốt xanh thái lan chống ẩm phủ Melamine, mầu CĐT chọn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 160 | Thi công vách gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 161 | Ốp khuôn bao cửa sổ. SL 4KT : Dài 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 30 | md |
| 162 | Lắp đặt ốp khuôn bao cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 35,022 | m |
| 163 | Ốp cột. SL 2 cộtKT: Rộng 0.9m , Cao 2.79m - SL 2Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 5,022 | m2 |
| 164 | Thi công vách gỗ ốp cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 5,022 | m2 |
| 165 | Phào góc tủ5. KT thực tế : 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 5 | md |
| 166 | Lắp đặt phào góc tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 5 | m |
| 167 | Phào chỉ khuôn cửa. KT thự tế : Dài 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 30 | md |
| 168 | Lắp đặt phào chỉ khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 169 | Tủ tài liệu KT: Rộng 3.36m, Cao 3.34m, Sâu 0.35mChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 11,222 | m2 |
| 170 | Lắp đặt tủ tài liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | tủ |
| 171 | Ốp vách bịt cửa đi KT: Rộng 1.15m, Cao 2.44mChất liệu gỗ MDF cốt xanh thái lan chống ẩm phủ Melamine | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2,806 | m2 |
| 172 | Thi công vách gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2,806 | m2 |
| 173 | Ốp gỗ bao quanh màn hình led KT: Rộng 7.02m, Cao 0.44mKT: Rộng 2.23m, Cao 0.6mChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4,427 | m2 |
| 174 | Thi công vách gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4,427 | m2 |
| 175 | Khung xương phần màn hình led KT: Rộng 4.88m, Cao 1.63mChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 7,954 | m2 |
| 176 | Thi công vách gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 7,954 | m2 |
| 177 | Phào chân tường KT thực tế : 7m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 7 | md |
| 178 | Lắp đặt Alu gương vàng ốp viền trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 7 | m |
| B | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cửa cầu vồng Hàn Quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 2 | Tủ kính trưng bày giữa phòng (Kt: dài 2.2m, rộng 1m, cao 1.2m, lót nỉ nhung, 4 mặt kính, mặt trên cùng kính, chân hắt sáng bằng đèn led màu trung tính, chất liệu gỗ mdf 17mm cốt xanh chống ẩm phủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4,4 | md |
| 3 | Tủ kính trưng bày cạnh tường (Kt: dài 15.5m, rộng 0.45m, cao 1m khung kính 8mm xung quanh phía trên, lót nỉ nhung, chân tủ hắt sáng bằng led ánh sáng màu trung tính chất liệu gỗ mdf 17mm cốt xanh chống ẩm phủ melamine. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 15,5 | md |
| 4 | Tủ đứng trưng bày trang trí (Rộng 0.4m, Cao 2.8m, Sâu 0.45m - SL 2 Cái. Rộng 0.45m, Cao 2.8m, Sâu 0.45m - SL 2 CáiChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4,76 | M2 |
| 5 | Tủ để dồ: Rộng 0.78m, Cao 2.8m, Sâu 0.34m. Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2,184 | m2 |
| 6 | Phản gỗ liền khối: Rộng 1.175mm, Dài 2.81m ( Số lượng 2 tấm ), chân Cao 0.475m. Sập liền khối dầy 20cm. Gỗ cẩm hồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bàn phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu. KT: dài 5.95m, cao 2.93m, sâu 0.4m. Chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine, cánh kính, đã bao gồm cả hệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 17,4335 | m2 |
| 9 | Bàn làm việc chữ L. KT: Dài 3.6m, cao 0.75m, sâu 0.9mChất liệu gỗ Sồi sơn PU màu óc chó. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ghế tự BànGỗ tự nhiên sơn màu theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Bộ sofa. Sofa gỗ sồi sơn giả óc chó | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Bàn trà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tủ tài liệu KT: Rộng 3.36m, Cao 3.34m, Sâu 0.35mChất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 11,222 | m2 |
| 14 | Rèm CL143 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 12,864 | m2 |
| 15 | Bộ tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Rèm Hàn Quốc KO803 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 13,914 | m2 |
| 17 | Rèm Hàn Quốc TS114 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 24,06 | m2 |
| 18 | Rèm Hàn Quốc W205 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 22,375 | m2 |
| 19 | Lắp đặt rèm cửa cầu vồng Hàn Quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ trưng bày giữa nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ trưng bày cạnh tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ trưng bày trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ để đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt phản gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ tài liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt bàn làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt ghế bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ Sofa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ tài liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt rèm CL143 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rèm KO803 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt rèm TS114 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt rèm W205 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và bản vẽ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.249649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.499298E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt nội thất công trình có giá trị đạt 1.000.000.000đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Tối thiểu 01 người )- Có trình độ đại học; chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình lắp đặt nội thất.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt nội thất; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi