Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 09:54:00 đến ngày 2022-01-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,323,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình năng lượng; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có gắn cần trục 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa, thành phố Hải Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại 0220.3837444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI ĐZ 22KV | |||
| 1 | Xà X1L-2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chi tiết CDLĐ 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 24KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 5 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-22KV-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Ghíp bọc trung thế (hotline)50- 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cáp 24kV- 3Cx70mm2 ngoài trời (cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cáp Teeplug 24kV 3x70mm2 cách điện cao su silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cáp 0,6/1kV- Cu/PVC-1M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W - 3x70-24KV (LS Vina) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN- 200 (f=219,1x4,78) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 16 | Chi tiết nối ông thép DN-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Biển tên cầu dao; Biển cáo thị tôn dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Hào cáp ngầm trên vỉa hè có lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 21 | Hào cáp qua vỉa hè chưa hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 22 | Hào cáp qua đường chưa hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 23 | Hào cáp qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 24 | Hố ga luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | XÂY DỰNG MỚI ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Ghíp bọc PVC 3 bu lông A70; A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x95+1x70 (LS-Vina) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x70+1x50(LS-Vina) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x50+1x35(LS-Vina) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 8 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bệ |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 15 | Biển cáo thị, biển tên tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 16 | Tủ 6 công tơ đặt trên bệ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tủ |
| 17 | Tủ công tơ 3 pha đặt trên bệ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ công tơ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ công tơ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Bệ đỡ tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Đào lấp rãnh tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,5 | m |
| 23 | Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 2 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 3-4 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5 | m |
| 25 | Hào cáp đi qua đường đặt 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 26 | Hào cáp đi qua đường đặt 2 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Hào cáp đi qua đường đặt 3-4 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 28 | Hố ga luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4kV- ( I+II+III) | |||
| 1 | Móng tram biến áp ki ốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hố thu dầu sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa TBA (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Đầu cáp ElBow 22 kV- 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biển cáo thị, Biển tên trạm TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC-1M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 9 | Dây đồng 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 10 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đầu cáp Teeplug 24kV 3x70mm2 cách điện cao su silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bình cứu hoả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | ủng cách điện 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 17 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24KV chém ngang có ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV -Cooper | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao LĐ24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp chống sét van 24kV (ĐZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến dòng điện U- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Ap to mat 1000A-2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Trạm biến áp Kios 750 kVA-22/0,4 kV C2600*D4000*R2800, 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Máy biến áp 750kVA-220,4kV; tổ đấu dây Y/Yo-12 (Công ty CP máy biến thế ABB Việt Nam)-TCVN 8525-2015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt tủ bảo vệ máy biến áp KIOS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp 630 (750)kVA-22/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Tháo và lắp lại tủ hạ thế TBA Việt Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm máy biến dòng điện U- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 16 | Thí nghiệm Ap to mat 1000A-2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Ap to mat 300-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Ap to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Ap to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Am pe mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Vôn mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm cầu chì ống, CCTR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Thí nghiệm cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | VT |
| 27 | Thí nghiệm Ap to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Thí nghiệm Ap to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 29 | Thí nghiệm cáp hạ thế (4 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| E | CHI PHÍ NGHIỆM THU BÀN GIAO | |||
| 1 | Đường dây trung áp cáp ngầm 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Đường dây hạ thế cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình năng lượng; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực; | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 10T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy phát điện 1Kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Xe nâng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Mê gôm mét | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Thiết bị tạo dòng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi