Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 của Tổng Công ty Điện lực MIền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 10:44:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,327,806,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,917,093 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu chín trăm mười bảy nghìn chín mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0991709347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198341869E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.464.361 đồng (2x5.129.464.361) = 10.258.928.722 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.464.361 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 10.258.928.722 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.129.464.361 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.464.361 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.258.928.722 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa. Sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp các khu vực huyện Giồng Riềng tỉnh Kiên Giang năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 của Tổng Công ty Điện lực MIền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.917.093 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 221100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 2211100 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Bùi Ngọc Nam - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0947 599 500 E - mail: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang năm 2022 | |||
| B | Phần Đường Dây Trung thế | |||
| C | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đà cản) | 9 | Bộ |
| 2 | Móng M12-b | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đà cản) | 79 | Bộ |
| 3 | Móng M14-b | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đà cản) | 12 | Bộ |
| 4 | Móng M8BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 5 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 6 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 7 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đế neo) | 19 | Bộ |
| 8 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT) | 9 | Trụ |
| 9 | Trụ 8-GH-CC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT) | 4 | Trụ |
| 10 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 11 | Trụ 12-Đ-2Đ-CC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT) | 78 | Trụ |
| 12 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT) | 14 | Trụ |
| 13 | Trụ 14-GS-CC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT) | 4 | Trụ |
| 14 | Trụ 14-Đ-2Đ-TC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT) | 12 | Trụ |
| 15 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 19 | Bộ |
| 16 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 184 | Bộ |
| 17 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 88 | Bộ |
| 18 | Xà THAP140K-3-ĐP | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 33 | Bộ |
| 19 | Xà THAP140Đ-3-Đ | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 230 | Bộ |
| 20 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 17 | Bộ |
| 21 | Xà XIT1-NĐ | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 75 | Bộ |
| 22 | Xà XIT2-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 36 | Bộ |
| 23 | Xà XIN24-NĐ-GS | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | Bộ |
| 24 | Xà XIT24-KBOLT | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 25 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 970 | Bộ |
| 26 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 22 | Bộ |
| 27 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X2chuoi | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 28 | CĐ treo PL24-GIAP-AC70-X2chuoi | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 45 | Bộ |
| 29 | CĐ treo PL24-GIAP-AC95-X2chuoi | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 93 | Bộ |
| 30 | CĐ treo PL24-GIAP-AC240-X2CHUOI | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 31 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH95-X | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 32 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH240-X | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 15 | Bộ |
| 33 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 79 | Bộ |
| 34 | CĐ treo PL24-GIAP-AC185-X | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 36 | Bộ |
| 35 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 36 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 21 | Bộ |
| 37 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 11 | Bộ |
| 38 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Sợi |
| 39 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 808 | Sợi |
| 40 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 41 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 42 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC) | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 32 | Cái |
| 43 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Kẹp Quai 4/0 và Kẹp Hotline 2/0) | 18 | Bộ |
| 44 | Giáp đầu sứ ĐON-120 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 51 | Cái |
| 45 | Giáp đầu sứ ĐON-150 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 84 | Cái |
| 46 | Giáp đầu sứ ĐON-185 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 27 | Cái |
| 47 | Giáp đầu sứ ĐON-240 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 123 | Cái |
| 48 | Giáp đầu sứ ĐON-70 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 66 | Cái |
| 49 | Giáp đầu sứ ĐON-95 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 69 | Cái |
| 50 | Giáp cổ sứ ĐOI-95 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 18 | Cái |
| 51 | Giáp đầu sứ ĐOI-240 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 52 | Hộp phân phối 6-1P3D | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 53 | Tiếp địa T12-AC70-95 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 266 | Bộ |
| 54 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 234 | Bộ |
| 55 | Tiếp địa LA-3P | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 57 | Bộ |
| 56 | Cáp đấu nối LA-AC70 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 126 | Bộ |
| 57 | Cáp đấu nối LA-ACX120 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Kẹp IPC trung thế 95-300(35-95/95-300)) | 30 | Bộ |
| 58 | Dây Duplex 2x6-dốc | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 0,169 | Km |
| 59 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 264 | m |
| 60 | Cáp AX240-TT | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp cáp 24kV AX240mm2) | 9 | m |
| 61 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 0,1 | Km |
| 62 | Cáp tiếp địa M25 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | Kg |
| 63 | Kẹp WR 379-KNC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 68 | Cái |
| 64 | Băng keo TT-V | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 15 | Cuộn |
| 65 | Ống ép AC 240 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 66 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 224 | Bộ |
| 67 | Bolt móc 300 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 34 | Bộ |
| 68 | Bolt 1ĐR16-50 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 625 | Bộ |
| 69 | Bolt 1ĐR16-150 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 70 | Bolt 1ĐR16-250 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 71 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 312 | Bộ |
| 72 | Bolt 1ĐR16-350 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 73 | Bolt 1ĐR16-550 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 74 | Bolt 2ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 35 | Bộ |
| 75 | Bolt 2ĐR16-350 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 76 | Bolt 2ĐR16-550 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 77 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 447 | Bộ |
| 78 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1.065 | Bộ |
| 79 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1.363 | Bộ |
| 80 | Chụp MBA-ĐUNG-V | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 285 | Cái |
| 81 | Chụp LA-V | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 456 | Cái |
| 82 | Chụp SU24-ĐONT-VXĐ | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 83 | Bộ |
| 83 | Chụp SU24-ĐOIG-VXĐ | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 43 | Bộ |
| 84 | Chụp SU24-ĐOIT-VXĐ | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 85 | Chụp SU24-ĐOIT-X | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 86 | LA 18-10-COM | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 132 | Bộ |
| D | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 57 | Cái |
| 2 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 57 | Cái |
| 3 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 46 | Bộ |
| 4 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 257 | Bộ |
| 5 | Đỡ dây TH-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 26 | Bộ |
| 6 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Bộ |
| 7 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 15 | Bộ |
| 8 | Rack 3-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 50 | Bộ |
| 9 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 65 | Bộ |
| 10 | CĐ treo TT24-3U-AC50/70-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 9 | Bộ |
| 11 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 26 | Bộ |
| 12 | Hộp điện kế 1 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 137 | Bộ |
| 13 | Hộp phân phối 6-1P3D | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 5 | Bộ |
| 14 | Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 5 | Bộ |
| 15 | Xà XIT-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 11 | Bộ |
| 16 | Xà XIG1-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XIG24-ĐP | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 7 | Bộ |
| E | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 57 | Bộ |
| 2 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 57 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 46 | Bộ |
| 4 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 257 | Bộ |
| 5 | Đỡ dây TH-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 26 | Bộ |
| 6 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Bộ |
| 7 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 15 | Bộ |
| 8 | Rack 3-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 50 | Bộ |
| 9 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 65 | Bộ |
| 10 | CĐ treo TT24-3U-AC50/70-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 9 | Bộ |
| 11 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 26 | Bộ |
| 12 | Hộp điện kế 1 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 137 | Bộ |
| 13 | Hộp phân phối 6-1P3D | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 5 | Bộ |
| 14 | Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 5 | Bộ |
| 15 | Xà XIT-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 11 | Bộ |
| 16 | Xà XIG1-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XIG24-ĐP | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 7 | Bộ |
| F | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 92 | Bộ |
| 2 | Móng M12-b | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 15 | Bộ |
| 3 | Trụ Sắt D90-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 5 | Trụ |
| 4 | Trụ 8-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 92 | Trụ |
| 5 | Trụ 12-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 15 | Trụ |
| 6 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 629 | Bộ |
| 7 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 6 | Bộ |
| 8 | Đỡ dây TH-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 24 | Bộ |
| 9 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 2 | Bộ |
| 10 | CĐ treo TT24-3U-AC50/70-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 161 | Bộ |
| 11 | Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 36 | m |
| 12 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 5 | Bộ |
| 13 | Bolt 1ĐR16-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 634 | Bộ |
| 14 | Bolt 2ĐR16-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 33 | Bộ |
| 15 | Bolt 1ĐR16-50 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 85 | Bộ |
| 16 | Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 39 | Bộ |
| 17 | Xà XIT1-NĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 38 | Bộ |
| 18 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 30 | Bộ |
| 19 | Xà XIG1-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 2 | Bộ |
| 20 | Xà XIG2-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 1 | Bộ |
| 21 | Xà XIG24-ĐP | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 2 | Bộ |
| 22 | Xà THAP140K-3-ĐP | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 1 | Bộ |
| 23 | Giá U-FCO | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 184 | Bộ |
| 24 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-12 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 36 | Bộ |
| G | Phần Đường Dây Hạ thế | |||
| H | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 2 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 2 | Trụ |
| 3 | Hộp công tơ 1 pha sắt | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 711 | Bộ |
| 4 | Cáp Muller 2x6mm2 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 3.077 | Mét |
| 5 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 302 | Bộ |
| 6 | Rack 2-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 126 | Bộ |
| 7 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 4 | Bộ |
| 8 | Rack 3-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 2 | Bộ |
| 9 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 15,983 | Km |
| 10 | Dây AV70-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 0,414 | Km |
| 11 | Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 13,93 | Km |
| 12 | Dây C22-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 2,053 | Km |
| 13 | Cầu dao hạ thế 30A | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 711 | Cái |
| I | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Hộp 1 ĐK trụ 12-1 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB) | 64 | Bộ |
| 2 | Hộp 2 ĐK trụ 12-2 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB) | 46 | Bộ |
| 3 | Hộp 3 ĐK trụ 12-3 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB) | 11 | Bộ |
| 4 | Hộp 4 ĐK trụ 12-4 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB) | 11 | Bộ |
| 5 | Hộp 1 ĐK trụ 8-1 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB) | 107 | Bộ |
| 6 | Hộp 2 ĐK trụ 8-2 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB) | 102 | Bộ |
| 7 | Hộp 3 ĐK trụ 8-3 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB) | 33 | Bộ |
| 8 | Hộp 4 ĐK trụ 8-4 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB) | 17 | Bộ |
| 9 | Hộp phân phối 6-1P3D - 4IPC-2WR | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB) | 402 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối 6-3P4D -6 IPC - 2WR | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB) | 5 | Bộ |
| 11 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 240 | Bộ |
| 12 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 85 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 82 | Bộ |
| 14 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 56 | Bộ |
| 15 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 32 | Cái |
| 16 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 90 | Cái |
| 17 | Tiếp địa T8-AC50 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 100 | Bộ |
| 18 | Nối ABC50 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Cái |
| 19 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 38 | Cái |
| 20 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 21 | Dây ABC2x50-dốc | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16,231 | Km |
| 22 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp cáp ABC3x70mm2) | 0,154 | Km |
| J | Phần Trạm Biến Áp | |||
| K | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 45 | Bộ |
| 2 | TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 90 | Bộ |
| 3 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 45 | Bộ |
| 4 | Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1.530 | m |
| L | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 45 | Bộ |
| 2 | TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 90 | Bộ |
| 3 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 45 | Bộ |
| 4 | Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1.530 | m |
| M | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 436 | m |
| 2 | Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 239 | m |
| 3 | Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 270 | m |
| 4 | Thùng CD1N-SAT-560 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi) | 45 | Bộ |
| N | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 152 | m |
| 2 | Cáp CV70-HT | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 605 | m |
| 3 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Cáp điều khiển ruột đồng, màng chắn đồng (CVV-Sc) 4x4mm2) | 45 | Bộ |
| 4 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 90 | Bộ |
| 5 | Ống PVC 90 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 540 | Bộ |
| 6 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 180 | Bộ |
| 7 | Co L PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 180 | Bộ |
| 8 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 45 | Bộ |
| 9 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 135 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 71 | Bộ |
| 11 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | Bộ |
| 12 | Cosse Cu 70-KNC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 63 | Bộ |
| 13 | Keo dán ống PVC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 45 | Bộ |
| 14 | Băng keo HT | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 97 | Bộ |
| 15 | Kẹp WR 379-KNC | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 112 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0991709347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198341869E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.464.361 đồng (2x5.129.464.361) = 10.258.928.722 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.464.361 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 10.258.928.722 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.129.464.361 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.464.361 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.258.928.722 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện | 1 | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác | 1 | Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 1 | 1 |
| 5 | Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. | 15 | Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 3 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 5 | Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 4 |
| 6 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 7 | Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu | - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi