Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115763-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa.
Số hiệu KHLCNT 20211294236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022 của Tổng Công ty Điện lực MIền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 10:44:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,327,806,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,917,093 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu chín trăm mười bảy nghìn chín mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0991709347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198341869E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.464.361 đồng (2x5.129.464.361) = 10.258.928.722 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.464.361 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 10.258.928.722 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.129.464.361 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.464.361 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.258.928.722 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa.
Sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp các khu vực huyện Giồng Riềng tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022 của Tổng Công ty Điện lực MIền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.917.093   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 221100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 2211100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Bùi Ngọc Nam - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0947 599 500 E - mail: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang năm 2022
B Phần Đường Dây Trung thế
C Phần Lắp mới
1Móng M8-aCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đà cản)9Bộ
2Móng M12-bCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đà cản)79Bộ
3Móng M14-bCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đà cản)12Bộ
4Móng M8BT-GH-KVKCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
5Móng M12BT-GS-KVKCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK14Bộ
6Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
7Móng NX-24aCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đế neo)19Bộ
8Trụ 8-Đ-CCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT)9Trụ
9Trụ 8-GH-CCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT)4Trụ
10Trụ 12-Đ-CCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT)1Trụ
11Trụ 12-Đ-2Đ-CCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT)78Trụ
12Trụ 12-GS-CCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT)14Trụ
13Trụ 14-GS-CCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT)4Trụ
14Trụ 14-Đ-2Đ-TCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT)12Trụ
15Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK19Bộ
16Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK184Bộ
17Xà COM24Đ-12ĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK88Bộ
18Xà THAP140K-3-ĐPCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK33Bộ
19Xà THAP140Đ-3-ĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK230Bộ
20Xà XIT-ĐĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK17Bộ
21Xà XIT1-NĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK75Bộ
22Xà XIT2-ĐĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK36Bộ
23Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK16Bộ
24Xà XIT24-KBOLTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
25Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK970Bộ
26Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK22Bộ
27CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X2chuoiCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
28CĐ treo PL24-GIAP-AC70-X2chuoiCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK45Bộ
29CĐ treo PL24-GIAP-AC95-X2chuoiCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK93Bộ
30CĐ treo PL24-GIAP-AC240-X2CHUOICung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
31CĐ treo PL24-GIAP-ACXH95-XCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK12Bộ
32CĐ treo PL24-GIAP-ACXH240-XCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK15Bộ
33CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK79Bộ
34CĐ treo PL24-GIAP-AC185-XCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK36Bộ
35CĐ treo PL24-GIAP-AC50-THAPKCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
36Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK21Bộ
37Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK11Bộ
38Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK14Sợi
39Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK808Sợi
40Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
41Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK5Bộ
42ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK32Cái
43Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Kẹp Quai 4/0 và Kẹp Hotline 2/0)18Bộ
44Giáp đầu sứ ĐON-120Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK51Cái
45Giáp đầu sứ ĐON-150Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK84Cái
46Giáp đầu sứ ĐON-185Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK27Cái
47Giáp đầu sứ ĐON-240Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK123Cái
48Giáp đầu sứ ĐON-70Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK66Cái
49Giáp đầu sứ ĐON-95Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK69Cái
50Giáp cổ sứ ĐOI-95Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK18Cái
51Giáp đầu sứ ĐOI-240Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
52Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
53Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK266Bộ
54Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK234Bộ
55Tiếp địa LA-3PCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK57Bộ
56Cáp đấu nối LA-AC70Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK126Bộ
57Cáp đấu nối LA-ACX120Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Kẹp IPC trung thế 95-300(35-95/95-300))30Bộ
58Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK0,169Km
59Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK264m
60Cáp AX240-TTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp cáp 24kV AX240mm2)9m
61Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK0,1Km
62Cáp tiếp địa M25Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK16Kg
63Kẹp WR 379-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK68Cái
64Băng keo TT-VCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK15Cuộn
65Ống ép AC 240Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
66Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK224Bộ
67Bolt móc 300Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK34Bộ
68Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK625Bộ
69Bolt 1ĐR16-150Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
70Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
71Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK312Bộ
72Bolt 1ĐR16-350Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK12Bộ
73Bolt 1ĐR16-550Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
74Bolt 2ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK35Bộ
75Bolt 2ĐR16-350Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
76Bolt 2ĐR16-550Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
77Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK447Bộ
78Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1.065Bộ
79Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1.363Bộ
80Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK285Cái
81Chụp LA-VCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK456Cái
82Chụp SU24-ĐONT-VXĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK83Bộ
83Chụp SU24-ĐOIG-VXĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK43Bộ
84Chụp SU24-ĐOIT-VXĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
85Chụp SU24-ĐOIT-XCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
86LA 18-10-COMCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK132Bộ
D Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)57Cái
2FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)57Cái
3Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)46Bộ
4Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)257Bộ
5Đỡ dây TH-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)26Bộ
6Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Bộ
7Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)15Bộ
8Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)50Bộ
9CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)65Bộ
10CĐ treo TT24-3U-AC50/70-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)9Bộ
11Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)26Bộ
12Hộp điện kế 1Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)137Bộ
13Hộp phân phối 6-1P3DThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)5Bộ
14Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)5Bộ
15Xà XIT-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)11Bộ
16Xà XIG1-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
17Xà XIG24-ĐPThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)7Bộ
E Phần lắp đặt sử dụng lại
1LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)57Bộ
2FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)57Bộ
3Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)46Bộ
4Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)257Bộ
5Đỡ dây TH-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)26Bộ
6Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Bộ
7Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)15Bộ
8Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)50Bộ
9CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)65Bộ
10CĐ treo TT24-3U-AC50/70-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)9Bộ
11Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)26Bộ
12Hộp điện kế 1Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)137Bộ
13Hộp phân phối 6-1P3DThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)5Bộ
14Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)5Bộ
15Xà XIT-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)11Bộ
16Xà XIG1-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
17Xà XIG24-ĐPThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)7Bộ
F Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)92Bộ
2Móng M12-bThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)15Bộ
3Trụ Sắt D90-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)5Trụ
4Trụ 8-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)92Trụ
5Trụ 12-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)15Trụ
6Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)629Bộ
7Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)6Bộ
8Đỡ dây TH-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)24Bộ
9Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2Bộ
10CĐ treo TT24-3U-AC50/70-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)161Bộ
11Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)36m
12Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)5Bộ
13Bolt 1ĐR16-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)634Bộ
14Bolt 2ĐR16-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)33Bộ
15Bolt 1ĐR16-50Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)85Bộ
16Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)39Bộ
17Xà XIT1-NĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)38Bộ
18Xà XIT24-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)30Bộ
19Xà XIG1-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2Bộ
20Xà XIG2-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)1Bộ
21Xà XIG24-ĐPThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2Bộ
22Xà THAP140K-3-ĐPThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)1Bộ
23Giá U-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)184Bộ
24Dây NXĐ-BOLT-KEP-12Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)36Bộ
G Phần Đường Dây Hạ thế
H Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2Bộ
2Trụ 8-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2Trụ
3Hộp công tơ 1 pha sắtThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)711Bộ
4Cáp Muller 2x6mm2Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)3.077Mét
5Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)302Bộ
6Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)126Bộ
7Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)4Bộ
8Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2Bộ
9Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)15,983Km
10Dây AV70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)0,414Km
11Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)13,93Km
12Dây C22-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2,053Km
13Cầu dao hạ thế 30AThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)711Cái
I Phần Lắp Mới
1Hộp 1 ĐK trụ 12-1Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB)64Bộ
2Hộp 2 ĐK trụ 12-2Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB)46Bộ
3Hộp 3 ĐK trụ 12-3Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB)11Bộ
4Hộp 4 ĐK trụ 12-4Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB)11Bộ
5Hộp 1 ĐK trụ 8-1Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB)107Bộ
6Hộp 2 ĐK trụ 8-2Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB)102Bộ
7Hộp 3 ĐK trụ 8-3Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB)33Bộ
8Hộp 4 ĐK trụ 8-4Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB)17Bộ
9Hộp phân phối 6-1P3D - 4IPC-2WRCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB)402Bộ
10Hộp phân phối 6-3P4D -6 IPC - 2WRCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB)5Bộ
11Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK240Bộ
12Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK85Bộ
13Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK82Bộ
14Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK56Bộ
15Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK32Cái
16Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK90Cái
17Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK100Bộ
18Nối ABC50Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK14Cái
19Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK38Cái
20Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Cái
21Dây ABC2x50-dốcCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK16,231Km
22Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp cáp ABC3x70mm2)0,154Km
J Phần Trạm Biến Áp
K Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)45Bộ
2TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)90Bộ
3Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)45Bộ
4Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1.530m
L Phần lắp đặt sử dụng lại
1MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)45Bộ
2TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)90Bộ
3Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)45Bộ
4Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1.530m
M Phần Thu hồi
1Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)436m
2Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)239m
3Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)270m
4Thùng CD1N-SAT-560Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)45Bộ
N Phần Cấp mới
1Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK152m
2Cáp CV70-HTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK605m
3Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Cáp điều khiển ruột đồng, màng chắn đồng (CVV-Sc) 4x4mm2)45Bộ
4Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK90Bộ
5Ống PVC 90Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK540Bộ
6Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK180Bộ
7Co L PVC90Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK180Bộ
8Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK45Bộ
9Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK135Bộ
10Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK71Bộ
11Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK16Bộ
12Cosse Cu 70-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK63Bộ
13Keo dán ống PVCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK45Bộ
14Băng keo HTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK97Bộ
15Kẹp WR 379-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK112Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0991709347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198341869E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.464.361 đồng (2x5.129.464.361) = 10.258.928.722 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.464.361 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 10.258.928.722 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.129.464.361 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.464.361 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.258.928.722 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác 1 Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. 15 Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
2 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)3
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)2
4 Máy đo điện trở cách điện - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
5 Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
7 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu - bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->