Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115826-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211294297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022 của Tổng Công ty Điện lực MIền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 10:41:00 đến ngày 2022-01-25 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,192,682,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,890,241 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu tám trăm chín mươi nghìn hai trăm bốn mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0789024122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157804824E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.034.877.923 đồng (2x5.034.877.923) = 10.069.755.847 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.034.877.923 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 10.069.755.847 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.034.877.923 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.034.877.923 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.069.755.846 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa
công trình: Sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp các khu vực huyện Gò Quao tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022 của Tổng Công ty Điện lực MIền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng.
E-CDNT 16.1 10 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.890.241   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 221100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 2211100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Bùi Ngọc Nam - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0947 599 500 E - mail: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang năm 2022
B Phần Đường Dây Trung thế
C Phần Lắp mới
1Trụ 8-Đ-MKCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT)10Trụ
2Chụp SU24-ĐOI-VCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK80Cái
3Bolt 1ĐR16-350Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK174Bộ
4Quai giả BOC-120/240Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp kẹp quai 4/0 ; kẹp hotline 2/0; kẹp WR 835)3Bộ
5Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK155Mét
6Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK500Bộ
7Bolt mắt 350Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK63Bộ
8Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK576Sợi
9Chụp SU24-ĐOI-XCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK125Cái
10Chụp SU24-ĐOI-ĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK80Cái
11Chụp SU24-ĐON-XCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK379Cái
12Quai giả TRAN-50/95Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp kẹp quai 4/0 ; kẹp hotline 2/0)37Bộ
13Chụp SU24-ĐON-ĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK331Cái
14Móng M8-2aCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp đà cản)10Bộ
15Móng M14-baCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp đà cản; Bulon VR 2Đ 22x800)3Bộ
16Bolt 2ĐR16-350Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK10Bộ
17Xà THAP140K-3-NĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK135Bộ
18Biển báo VS-C245Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK12Bộ
19Chụp SU24-ĐON-VCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK331Cái
20Trụ 14TCT-Đ-TCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp trụ BTLT)3Trụ
21Xà THAP140Đ-3-ĐPCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK248Bộ
22Dây NXĐ-CD-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK115Bộ
23Dây NL-CD-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK32Bộ
24Sứ đứng 24-CS-ty 380Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK152Bộ
D Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)32Cái
2LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)27Cái
3Xà COM08-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)32Bộ
4Sứ đỉnh cong 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)91Bộ
5Xà XIT1-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Bộ
6Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)250Bộ
7CĐ treo TT24-3U-AC50/70-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)65Bộ
8Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)9Bộ
E Phần lắp đặt sử dụng lại
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)32Cái
2LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)27Cái
3Xà COM08-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)32Bộ
4Sứ đỉnh cong 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)91Bộ
5Xà XIT1-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Bộ
6Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)250Bộ
7CĐ treo TT24-3U-AC50/70-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)65Bộ
8Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)9Bộ
F Phần Thu hồi
1Bolt 1ĐR16-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)182Bộ
2Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)79Mét
3Xà THAP140K-3-NPThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)3Bộ
4Móng M12-aaThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)3Bộ
5Trụ Sắt D90-Đ-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)10Trụ
6Kẹp hotline 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)35Cái
7Bolt 1ĐR16-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)500Bộ
8Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)35cái
9Trụ 12TCT-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)3Trụ
10Biển báo VS-C245Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)12Bộ
11Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)152Bộ
12Bolt mắt 300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)65Bộ
G Phần Đường Dây Hạ thế
H Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Điện kế 1 pha 5(20)A- 220VThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1.089Cái
I Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Điện kế 1 pha 5(20)A- 220VThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1.089Cái
J Phần Tháo gỡ Thu hồi
1Cầu dao 600V -30AThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)1.089Cái
2Hộp 1 điện kếThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)722Bộ
3Hộp 2 điện kếThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)185Bộ
4Ống PVC 27Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)4.356Mét
5Cáp muler 2x6mm2Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)6.534Mét
6Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)16Bộ
7Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2.953Cái
8Kẹp AC35/50-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)148Cái
9Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)14,0532km
10Dây NL-BOLT-KEP-12Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2Bộ
11Dây NXĐ-BOLT-KEP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)115Bộ
12Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)1.391cái
13Kẹp U Bolt 35-50mm2Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)590Cái
14Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)527Bộ
15Cáp AV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)560Mét
16Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)50,5632km
17Dây NXĐ-BOLT-KEP-12Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)42Bộ
18Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)154Bộ
K Phần Lắp Mới
1Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB 1P 40A)125Bộ
2Máy cắt hạ thế -MCB- 2 cực 32ACung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB 2P 32A)1.089Cái
3Hộp điện kế 2Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK182Bộ
4Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp CB 1P 40A)18Bộ
5Hộp điện kế 4Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK55Bộ
6Hộp điện kế 1Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK506Bộ
7Kẹp đỡ góc ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK32Bộ
8Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK158Bộ
9Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK43Bộ
10Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK504Bộ
11Dây NL-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
12Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK72Cái
13Ống PVC 27Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK4.356Mét
14Tiếp địa T8-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK180Bộ
15Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK60Bộ
16Bộ rẽ nhánh khách hàng 1 phaCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1.992Bộ
17Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK115Bộ
18Cáp muler 2x6mm2Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK6.534Mét
19Cầu tiếp địa hạ thếCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK86Bộ
20Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK77Bộ
21Dây ABC3x50-dốcCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK14,0532Km
22Đai thép 10Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK3.267Bộ
23Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK42Cái
24Móng NX-24aCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp đế neo)157Bộ
25Cáp ABC3x50-HTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK100Mét
26Móng NL-24aCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp đế neo)2Bộ
27Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2.178Cái
28Dây ABC2x50-dốcCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK11,2284Km
29Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1.486Bộ
30Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK106Bộ
31Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK420Bộ
32Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK20Bộ
33Cáp ABC2x50-HTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK230Mét
34Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK148Cái
L Phần Trạm Biến Áp
M Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)22Cái
2MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Máy
3LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)22Cái
4Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1.000Mét
5Thùng CD2N-COM-900Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
N Phần lắp đặt sử dụng lại
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)22Cái
2MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Máy
3LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)22Cái
4Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1.000Mét
5Thùng CD2N-COM-900Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
O Phần Thu hồi
1Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2Bộ
2Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)30Mét
3Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)81Cái
4Bolt 1ĐR16-50Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)20Bộ
5Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)270Mét
6Kẹp quai 4/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2Cái
7Cáp ABC2x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)36Mét
8Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)27Bộ
9Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)36Mét
10Giá U-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)20Bộ
11Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2cái
12Thùng CD1N-SAT-560Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)24Bộ
13Bass L (chiếc 1 cái)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)20Bộ
14Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)81Cái
15Nắp chụp ống PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)81Cái
16Thùng CD2N-COM-900Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)1Bộ
17Dây đồng trần M25Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)8Bộ
P Phần Cấp mới
1Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
2Quai giả BOC-120/240Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp kẹp quai 4/0 ; kẹp hotline 2/0; kẹp WR 835)2Bộ
3Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK50Mét
4Co L PVC90Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK81Cái
5Xà COM08-ĐĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK22Bộ
6Kẹp WR 259-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK40Cái
7Kẹp WR 419-KNCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Cái
8Ống PVC 90Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK324Mét
9Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK27Bộ
10Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK20Bộ
11Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp cáp ABC2x70mm2)40Mét
12Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp cáp Cáp điều khiển ruột đồng, màng chắn đồng (CVV-Sc) 4x4mm2)27Bộ
13Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK36Mét
14Giá treo 125-ĐĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
15Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK100Bộ
16Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK81Cái
17Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK81Cái
18Ống nối MJPT 70mm2Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Cái
19Thùng CD2N-COM-900Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK25Bộ
20Dây đồng trần M25Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0789024122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157804824E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.034.877.923 đồng (2x5.034.877.923) = 10.069.755.847 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.034.877.923 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 10.069.755.847 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.034.877.923 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.034.877.923 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.069.755.846 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác 1 Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. 15 Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
2 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)3
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)2
4 Máy đo điện trở cách điện bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
5 Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
7 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->