Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115639-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211294157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL 2022 của Tổng công ty ĐIện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 10:53:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,629,724,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,445,860 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu bốn trăm bốn mươi lăm nghìn tám trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.944586004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3889172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.806.801 đồng (2x3.240.806.801) = 6.481.613.602 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.806.801 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 6.481.613.602 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.240.806.801 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.806.801 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.481.613.602 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa
Sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp các khu vực huyện Tân Hiệp tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL 2022 của Tổng công ty ĐIện lực Miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.445.860   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng Công ty Điện lực miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 221100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 2211100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Bùi Ngọc Nam - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0947 599 500 E - mail: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang năm 2022
B Phần Đường Dây Trung thế
C Phần Lắp mới
1Móng Trụ BBVSCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
2Biển báo VS-C245Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
3Móng M14-bbCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đà Cản; Bulon DA 22x800)45Bộ
4Trụ 14-Đ-CCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Trụ BTLT)45Bộ
5Kẹp ĐS D65/80-ACX120Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK135Bộ
6Xà XIT24-ĐĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK9Bộ
7Móng M12-baCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đà Cản)48Bộ
8Trụ 12-Đ-2Đ-CCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Trụ BTLT)48Bộ
9Xà XIT1-ĐĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK48Bộ
10Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK168Bộ
11Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK744Bộ
12Đỡ dây TH-250Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK9Bộ
13Kẹp ĐS D65/80-ACX70Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK78Bộ
14Kẹp ĐS D65/80-ACX95Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK66Bộ
15Giáp níu ACXH120-NCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK186Bộ
16Giáp níu ACXH185-NCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK150Bộ
17Giáp níu ACXH240-NCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK174Bộ
18Mắc nối đơnCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK510Bộ
19Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK31Bộ
20Xà COM24Đ-12ĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK74Bộ
21Chụp LA-VXĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp chụp Polimer cho FCO)74Bộ
22Chụp LA-ĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK31Bộ
23Dây NXK-CD-KEP-20Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Móc treo chữ U 70kN)4Bộ
24Dây NL-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK11Bộ
25Móng NX-30bCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đế neo)4Bộ
26Móng NL-24bCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đế neo)11Bộ
27Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK120Bộ
28Bolt 1ĐR16-100Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK34Bộ
29Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK27Bộ
D Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)253Bộ
2FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)253Bộ
3Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)172Bộ
4Xà XIT24-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)36Bộ
5Đỡ dây TH-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)36Bộ
6Rack 4-kboltThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)48Bộ
7Cần đèn đườngThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)48Bộ
8Giá D200-K-CDThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)48Bộ
9Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)253Bộ
10Xà XIT1-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)10Bộ
11Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)17Bộ
12Xà XIT-KBOLT17Bộ
E Phần lắp đặt sử dụng lại
1LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)253Bộ
2FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)253Bộ
3Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)172Bộ
4Xà XIT24-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)36Bộ
5Đỡ dây TH-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)36Bộ
6Rack 4-kboltThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)48Bộ
7Cần đèn đườngThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)48Bộ
8Giá D200-K-CDThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)48Bộ
9Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)253Bộ
10Xà XIT1-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)10Bộ
11Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)17Bộ
12Xà XIT-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)17Bộ
F Phần Thu hồi
1Biển báo VS-C245Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)3Bộ
2Trụ Sắt D90-Đ-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)3Bộ
3Móng M12-bbThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)36Bộ
4Trụ 12-Đ-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)36Bộ
5Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)573Bộ
6Xà THAP140K-3-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)36Bộ
7Giáp đầu sứ ĐON-120Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)108Bộ
8Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)48Bộ
9Trụ 8-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)48Bộ
10Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)96Bộ
11Giáp níu ACXH120-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)186Bộ
12Giáp níu ACXH185-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)150Bộ
13Giáp níu ACXH240-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)174Bộ
14Mắc nối đơnThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)510Bộ
15Giá U-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)31Bộ
16Xà XIT24-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)74Bộ
17Dây NXĐ-BOLT-KEP-12Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)11Bộ
18Bolt 1ĐR16-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)88Bộ
G Phần Đường Dây Hạ thế
H Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Điện kế 1P-CO-TT-20Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)895Cái
2Ống PVC 21Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1.194Mét
I Phần lắp đặt sử dụng lại
1Điện kế 1P-CO-TT-20Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)895Cái
2Ống PVC 21Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1.194Mét
J Phần Thu hồi
1MCB-2P-32Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)297Cái
2MCCB-3P-63Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)28Cái
3Hộp điện kế 1Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)272Bộ
4Hộp điện kế 2Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)323,5Bộ
5Cầu chì trời 30Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)425Cái
6Cầu dao hạ thế 30AThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)510Cái
7Cáp CVV 2x6mm2Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)2.828,5Mét
8Ống PVC 21Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)598Mét
9Dây NX-BOLT-KEP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)16Bộ
10Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)341Cái
11Móng NL-24bThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)16Bộ
K Phần Cấp mới
1PK lắp ĐK ngoài trụ 8-1Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK167Bộ
2PK lắp ĐK ngoài trụ 8-2Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK134Bộ
3PK lắp ĐK ngoài trụ 8-3Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK62Bộ
4PK lắp ĐK ngoài trụ 8-4Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK16Bộ
5PK lắp ĐK ngoài trụ 12-1Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK49Bộ
6PK lắp ĐK ngoài trụ 12-2Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK31Bộ
7PK lắp ĐK ngoài trụ 12-3Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK17Bộ
8PK lắp ĐK ngoài trụ 12-4Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
9Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK117Bộ
10Cáp Muller 2x10Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1.644Mét
11Ống PVC 27Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1.464Mét
12Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK525Bộ
13Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK0,761Km
14Dây NL-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK16Bộ
15Móng NL-24bCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A cấp Đế neo)16Bộ
16Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK86,6Cuộn
17Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK29Bộ
18MCB-1P-40Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A Cấp 1P CB 40A)444Cái
19MCB-1P-63Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A Cấp 1P CB 63A)84Cái
20MCB-2P-32Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A Cấp 2P CB 32A)809Cái
21MCCB-3P-80Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK (A Cấp 3P CB 80A)34Cái
L Phần Trạm Biến Áp
M Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)15Bộ
2TI HT-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)30Bộ
3MCCB-3P-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)15Bộ
N Phần lắp đặt sử dụng lại
1Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)15Bộ
2TI HT-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)30Bộ
3MCCB-3P-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)15Bộ
O Phần Thu hồi
1Thùng CD2N-SAT-1000Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)15Bộ
2Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)120Bộ
3Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)30Bộ
4Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ thu hồi)30Bộ
P Phần Cấp mới
1Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK15Bộ
2Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK30Bộ
3Ống PVC 90Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK180Bộ
4Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK30Bộ
5Co L PVC90Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK60Bộ
6Băng keo PVCCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK15Bộ
7Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK15Bộ
8Tiếp địa trạm tăng cườngCung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK58Bộ
9Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK140Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.944586004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3889172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.806.801 đồng (2x3.240.806.801) = 6.481.613.602 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.806.801 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 6.481.613.602 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.240.806.801 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.806.801 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.481.613.602 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác 1 Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. 15 - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
2 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)3
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)2
4 Máy đo điện trở cách điện bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
5 Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
7 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->