Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 70% vay, 30% vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 79 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 14:41:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,696,608,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.300.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 3.300.000.000 (11) VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...Ghi chú:(4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình đường ống cấp nước sử dụng ống HDPE từ cấp III trở lên (trong đó thi công lắp đặt đường kính ống HDPE lớn hơn hoặc bằng OD180 chiều dài 1.300 mét; ống HDPE lớn hơn hoặc bằng OD125mm, chiều dài tối thiểu 600 mét và tái lập mặt đường) và có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 3.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 1 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP)Đã từng chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công;+ Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);+ Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >= 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng (khối lượng hàng chuyên chở) >= 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóađơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình Di dời tuyến ống cấp nước trong phạm vi dự án xây dựng đường và hệ thống thoát nước Quốc lộ 13 cũ, Quận Thủ Đức 79 Ngày |
| E-CDNT 3 | 70% vay, 30% vốn công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2018 – 2020); + Một trong các loại văn bản sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng IV trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật. - Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V. * Lưu ý: Các tài liệu E-HSDT nhà thầu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cồ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp. Thủ Đức; Điện thoại 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241; [email protected]
Bên mời thầu: Công ty Cồ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp. Thủ Đức; Điện thoại 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức – Số 8 Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức – Điện thoại 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức – Số 8 Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp. Thủ Đức – Điện thoại 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức. Địa chỉ: Số 8 Khổng Tử, Phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4 | mét |
| 2 | Cắt mặt đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.139,5 | mét |
| 3 | Đào bốc mặt đường nhựa (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m³ |
| 4 | Đào bốc mặt đường BTXM (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,42 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,83 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,81 | m³ |
| 7 | Trải cát lót phui đào mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,79 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 5km, xe 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,53 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 5km, xe 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,81 | m³ |
| 10 | Bê tông canh chận mác 150 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m³ |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,28 | m² |
| 12 | Gia công thép D12 neo khuỷu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 13 | Đổ đá 2 x 3 quanh chân trụ cứu hoả 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m³ |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,77 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.473 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,37 | m³ |
| 18 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.473 | cái |
| 19 | Phá dỡ tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,37 | m³ |
| 20 | Đào bốc mặt đường BTXM (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m³ |
| B | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Ống nhựa 180 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.892 | mét |
| 2 | Ống nhựa 125 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | mét |
| 3 | Ống gang 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 4 | Ống gang 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 5 | Ống nhựa 200 uPVC (ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 6 | Ống nhựa 150 uPVC (đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | mét |
| 7 | Ống nhựa 100 uPVC (đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | mét |
| 8 | Ống nhựa 125 HDPE (băng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mét |
| 9 | Ống nhựa 125 HDPE (đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 10 | Ống cơi OD 168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mét |
| 11 | Họng ổ khóa bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Tê MJ Ø200 FF x 150 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tê MJ Ø150 FF x 150 B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tê MJ Ø150 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 15 | Tê MJ Ø100 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Tê MJ Ø100 FF x 100 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Van 150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Van 100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 19 | Khuỷu MJ 1/8 Ø150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Khuỷu MJ 1/8 Ø100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 21 | Khuỷu MJ 1/8 Ø150 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | bộ |
| 22 | Khuỷu MJ 1/8 Ø100 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 23 | Bù manchon MJ Ø150 BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Bù manchon MJ Ø150 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | Bù manchon MJ Ø100 BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 26 | Bù manchon MJ Ø100 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 27 | Manchon MJ Ø200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Manchon MJ Ø150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Manchon MJ Ø100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 30 | Túm MJ Þ200x150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Túm MJ Þ150x100 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bửng chận Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Bửng chận Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 34 | Bu gang Ø100 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Bu gang Ø150 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Khuỷu 1/4 MJ 100 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ NƯỚC 15 LY | |||
| 1 | Ống nhựa 25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,5 | mét |
| 2 | Kiềng câu nước Ø180 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | bộ |
| 3 | Kiềng câu nước Ø125 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 4 | Van cóc 3/4" x 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | cái |
| 5 | Van góc liên hợp 3/4" x 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | cái |
| 6 | Nút bít HDPE OD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | cái |
| 7 | Thủy lượng kế 15 ly (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | cái |
| 8 | Trụ cứu hỏa 100 (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Nước thử áp (k =1,5 lần) + khử trùng (1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m³ |
| 2 | Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm²) 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.264 | m³ |
| 3 | Nước đấu nối ống ngánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m³ |
| E | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực ống nhựa 150 (L>500m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900,5 | mét |
| 2 | Thử áp lực ống nhựa 100 (L>500m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,5 | mét |
| 3 | Thử áp lực ống gang 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 4 | Thử áp lực ống gang 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| F | KHỬ TRÙNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT | |||
| 1 | Khử trùng ống 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.906,5 | mét |
| 2 | Khử trùng ống 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,5 | mét |
| 3 | Ca máy phát điện lưu động - CS 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ca |
| G | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG HẺM BTXM | |||
| 1 | Đổ BT đá 1 x 2 mác 300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.300.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 3.300.000.000 (11) VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...Ghi chú:(4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình đường ống cấp nước sử dụng ống HDPE từ cấp III trở lên (trong đó thi công lắp đặt đường kính ống HDPE lớn hơn hoặc bằng OD180 chiều dài 1.300 mét; ống HDPE lớn hơn hoặc bằng OD125mm, chiều dài tối thiểu 600 mét và tái lập mặt đường) và có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 3.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 1 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP)Đã từng chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công;+ Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động) | 1 | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);+ Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >= 0,3 m3 | Thiết bị sử dụng tốt. tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng (khối lượng hàng chuyên chở) >= 5,0T | Thiết bị sử dụng tốt. tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy hàn ống HDPE | Thiết bị sử dụng tốt. tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê; hóađơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt nhựa đường | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi