Gói thầu: Thi công xây dựng phần không chuyên điện phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên, gắn mới điện kế và trạm chuyên dùng năm 2022(KV1,2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng phần không chuyên điện phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên, gắn mới điện kế và trạm chuyên dùng năm 2022(KV1,2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD và ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 14:53:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,439,685,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.108.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải hoặc xe cẩu tải (để vận chuyển vật tư và dụng cụ thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 2,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ dụng cụ thi công trồng trụ thủ công (tời, sòng, kích,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng được trụ đến 14 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng phần không chuyên điện phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên, gắn mới điện kế và trạm chuyên dùng năm 2022(KV1,2) Thi công xây dựng phần không chuyên điện phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên, gắn mới điện kế và trạm chuyên dùng năm 2022(KV1,2) 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD và ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu (theo Khoản 20 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, Thành phố Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, Thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, Thành phố Thủ Đức, điện thoại: 028.22469777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, Thành phố Thủ Đức, điện thoại: 028.22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào lỗ trụ, hố móng | |||
| 1 | Đào lỗ trụ 14m | Theo quy cách (0,45x2)m | 18 | Trụ |
| 2 | Đào lỗ trụ 12,5m | Theo quy cách (0,45x1,8)m | 10 | Trụ |
| 3 | Đào lỗ trụ 10,5m | Theo quy cách (0,3x1,5)m | 24 | Trụ |
| 4 | Đào lỗ trụ 8,4m | Theo quy cách (0,3x1,3)m | 39 | Trụ |
| 5 | Đào lỗ trụ D200 | Theo quy cách (0,25x1)m | 130 | Trụ |
| 6 | Đào hố móng trụ 14m | Theo quy cách (1,2 x 1,2 x 0,6) m; thể tích hố móng 0,79m3/lỗ trụ | 18 | Trụ |
| 7 | Đào hố móng trụ 12,5m | Theo quy cách (1,2 x 1,2 x 0,5) m; thể tích hố móng 0,66m3/lỗ trụ | 10 | Trụ |
| 8 | Đào hố móng trụ 10,5m | Theo quy cách (1,0 x 1,0 x 0,5) m; thể tích hố móng 0,46m3/lỗ trụ | 24 | Trụ |
| 9 | Đào hố móng trụ 8,4m | Theo quy cách (1,0 x 1,0 x 0,5) m; thể tích hố móng 0,46m3/lỗ trụ | 39 | Trụ |
| 10 | Đào hố móng trụ D200 | Theo quy cách (0,6 x 0,6 x 0,2) m; thể tích hố móng 0,07m3/lỗ trụ | 130 | Trụ |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ 14m | Bê tông mác 200; thể tích đổ bêtông móng trụ 0,79m3/lỗ trụ | 18 | Trụ |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ 12,5m | Bê tông mác 200; thể tích đổ bêtông móng trụ 0,66m3/lỗ trụ | 10 | Trụ |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ 10,5m | Bê tông mác 200; thể tích đổ bêtông móng trụ 0,46m3/lỗ trụ | 24 | Trụ |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ 8,4m | Bê tông mác 200; thể tích đổ bêtông móng trụ 0,46m3/lỗ trụ | 39 | Trụ |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ D200 | Bê tông mác 200; thể tích đổ bêtông móng trụ 0,07m3/lỗ trụ | 130 | Trụ |
| B | Đập gốc trụ, cắt chân trụ | |||
| 1 | Đập gốc trụ, cắt chân trụ 12,5m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 16 | Trụ |
| 2 | Đập gốc trụ, cắt chân trụ 10,5m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 20 | Trụ |
| 3 | Đập gốc trụ, cắt chân trụ 8,4m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 40 | Trụ |
| 4 | Đập gốc trụ, cắt chân trụ 6m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 14 | Trụ |
| 5 | thu hồi trụ đơn 6m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 54 | Trụ |
| 6 | thu hồi trụ ghép 6m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 5 | Trụ |
| 7 | trồng trụ đơn 8m5 | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 60 | Trụ |
| 8 | thu hồi trụ đơn 8m5 | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 60 | Trụ |
| 9 | trồng trụ ghép 8m5 | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 14 | Trụ |
| 10 | thu hồi trụ ghép 8m5 | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 14 | Trụ |
| 11 | trồng trụ đơn 12m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 31 | Trụ |
| 12 | thu hồi trụ đơn 12m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 25 | Trụ |
| 13 | thu hồi trụ ghép 12m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 10 | Trụ |
| 14 | trồng trụ ghép 12m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 10 | Trụ |
| 15 | trồng trụ đơn 14m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 14 | Trụ |
| 16 | thu hồi trụ ghép 14m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 4 | Trụ |
| C | Trồng trụ thủ công | |||
| 1 | Trồng trụ thủ công 14m | Bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển trụ, đào và lắp đất chân trụ, trồng trụ bằng thủ công | 5 | Trụ |
| 2 | Trồng trụ thủ công 12,5m | Bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển trụ, đào và lắp đất chân trụ, trồng trụ bằng thủ công | 5 | Trụ |
| 3 | Trồng trụ thủ công 10,5m | Bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển trụ, đào và lắp đất chân trụ, trồng trụ bằng thủ công | 10 | Trụ |
| 4 | Trồng trụ thủ công 8,4m | Bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển trụ, đào và lắp đất chân trụ, trồng trụ bằng thủ công | 20 | Trụ |
| 5 | Trồng trụ thủ công D200 | Bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển trụ, đào và lắp đất chân trụ, trồng trụ bằng thủ công | 35 | Trụ |
| D | Vận chuyển trụ thủ công | |||
| 1 | Vận chuyển trụ 14m thủ công, cự ly | Vận chuyển trụ bằng dụng cụ thủ công | 5 | Trụ/Km |
| 2 | Vận chuyển trụ 12m thủ công, cự ly | Vận chuyển trụ bằng dụng cụ thủ công | 5 | Trụ/Km |
| 3 | Vận chuyển trụ 10,5m thủ công, cự ly | Vận chuyển trụ bằng dụng cụ thủ công | 10 | Trụ/Km |
| 4 | Vận chuyển trụ 8,4m thủ công, cự ly | Vận chuyển trụ bằng dụng cụ thủ công | 20 | Trụ/Km |
| 5 | Vận chuyển trụ D200 thủ công, cự ly | Vận chuyển trụ bằng dụng cụ thủ công | 25 | Trụ/Km |
| E | Chinh trụ nghiêng | |||
| 1 | Chỉnh trụ nghiêng thủ công 14m + đổ bê bông móng trụ | Chỉnh trụ | 10 | Trụ |
| 2 | Chỉnh trụ nghiêng thủ công 12,5m + đổ bê bông móng trụ | Chỉnh trụ | 9 | Trụ |
| 3 | Chỉnh trụ nghiêng thủ công 10m + đổ bê bông móng trụ | Chỉnh trụ | 5 | Trụ |
| 4 | Chỉnh trụ nghiêng thủ công 8,4m + đổ bê bông móng trụ | Chỉnh trụ | 10 | Trụ |
| 5 | Chỉnh trụ nghiêng thủ công D200 6m + đổ bê bông móng trụ | Chỉnh trụ | 20 | Trụ |
| F | Gia công cơ khí | |||
| 1 | Cắt sắt U160mm | Cắt đà sắt theo yêu cầu | 30 | Mạch |
| 2 | Cắt sắt L75 | Cắt đà sắt theo yêu cầu | 30 | Mạch |
| 3 | Khoan lỗ sắt dày 5-22mm, lỗ khoan F14-27mm | Khoan lỗ đà sắt theo yêu cầu | 200 | Lỗ |
| G | Đế, móng, hàng rào trạm biến thế chuyên dùng | |||
| 1 | Xây nền trạm kích thước 4x4m và hàng rào trạm cao 2m | Theo tiêu chuẩn ngành điện | 1 | Trạm |
| 2 | Xây dựng đế móng trạm trụ thép đơn thân | Theo tiêu chuẩn ngành điện | 1 | Trạm |
| 3 | Móng trạm trụ thép đơn thân | Theo tiêu chuẩn ngành điện | 1 | Trạm |
| H | Mương cáp hạ thế mắc điện: | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp bê tông xi măng (BTXM) hạ thế mắc điện - kích thước (0,2x0,5)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 1 | km |
| 2 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,2x0,5)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,25 | km |
| 3 | Đào tái lập mương cáp Gạch con sâu hạ thế mắc điện - kích thước (0,2x0,5)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,25 | km |
| 4 | Đào tái lập mương cáp Gạch Granite hạ thế mắc điện - kích thước (0,2x0,5)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,2 | km |
| 5 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terrazzo hạ thế mắc điện kích thước(0,3x0,7)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 1.000 | Mét |
| 6 | Đào tái lập mương cáp mắc điện bê tông xi măng(BTXM) hạ thế mắc điện kích thước(0,3x0,7)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 1.000 | Mét |
| 7 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu hạ thế mắc điện kích thước(0,3x0,7)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 200 | Mét |
| 8 | Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite hạ thế mắc điện kích thước(0,3x0,7)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 50 | Mét |
| 9 | Đào, tái lập mương cáp hạ thế mắc điện bê tông nhựa nóng (kích thước 0,3 x 0,7m) | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 50 | Mét |
| 10 | Đào, tái lập mương cáp hạ thế mắc điện, mương đất (kích thước 0,3 x 0,7m) | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 50 | Mét |
| I | Mương cáp trung thế cấp điện chuyên dùng: | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp Bê tông nhựa nóng (BTNN) - trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,4x0,9)m, E | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,2 | km |
| 2 | Đào tái lập mương cáp Bê tông nhựa nóng (BTNN) - trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,55x0,9)m,E | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,2 | km |
| 3 | Đào tái lập mương cáp BTXM lòng đường - trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,2 | km |
| 4 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo - trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,2 | km |
| 5 | Đào tái lập mương cáp Gạch con sâu - trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,1 | km |
| 6 | Đào tái lập mương cáp Gạch Granite - trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,1 | km |
| 7 | Đào tái lập mương đường đất đá - trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,3 | km |
| 8 | Đào, tái lập mương đất (lớp dưới) | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 60 | m3 |
| 9 | Đào, tái lập bề mặt đá granite (lớp trên) | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 60 | m2 |
| 10 | Đào, tái lập bề mặt bê tông xi măng (lớp trên) | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 100 | m2 |
| 11 | Đào, tái lập bề mặt gạch terrazo (lớp trên) | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 100 | m2 |
| 12 | Đào, tái lập bề mặt gạch con sâu (lớp trên) | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 100 | m2 |
| 13 | Đào, tái lập bề mặt bê tông nhựa nóng (lớp trên) | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 100 | m2 |
| J | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,1 | km |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,1 | km |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,5 | km |
| K | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng trụ điện 6m | Cừ đk 8cm, dài 2,5m, 25 cây/m2 | 30 | Trụ |
| 2 | Đóng cừ tràm móng trụ điện 8,4m | Cừ đk 8cm, dài 2,5m, 25 cây/m2 | 25 | Trụ |
| 3 | Đóng cừ tràm móng trụ điện 10,5m | Cừ đk 8cm, dài 2,5m, 25 cây/m2 | 15 | Trụ |
| 4 | Đóng cừ tràm móng trụ điện 12m | Cừ đk 8cm, dài 2,5m, 25 cây/m2 | 20 | Trụ |
| 5 | Đóng cừ tràm móng trụ điện 14m | Cừ đk 8cm, dài 2,5m, 25 cây/m2 | 10 | Trụ |
| 6 | Bơm nước hầm cáp | 20 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.108.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Từ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; xây dựng hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải hoặc xe cẩu tải (để vận chuyển vật tư và dụng cụ thi công) | Tải trọng từ 2,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Bộ dụng cụ thi công trồng trụ thủ công (tời, sòng, kích,…) | Dựng được trụ đến 14 mét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi