Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126712-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220107432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 15:29:00 đến ngày 2022-01-24 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,885,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.449242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học: Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục sức nâng tối thiểu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng đường Đồng Trạng dưới, xã Cổ Đông
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 25, xóm Cầu, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Đông Trung Sơn. Địa chỉ: thôn Đông Sàng, Xã Đường Lâm, Thị Xã Sơn Tây, Thành Phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; Địa chỉ: Số 6, tổ 36, phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào phá dỡ mặt đường, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,508100m3
2Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,508100m3
3Đào đất hữu cơ, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,885m3
4Vận chuyển đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,089100m3
5Đào nền, khuôn đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.547,774m3
6Mua đất để đắp độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật693,131m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,931100m3
8Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,477100m3
9Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.600,665m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,528100m3
11Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,478100m3
12Tạo nhám và làm sạch mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,132100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,551100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,132100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,132100m2
16Đất đồi đầm chặt K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật871,694m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,515100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,509100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,008100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,049100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,049100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,699100m3
23Nilon lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật436,6m2
24Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
25Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,32m3
26Nilon lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.636,92m2
27Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật327,38m3
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,577100m2
29Đào mặt đường, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,997100m3
30Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,997100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,352100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,646100m3
33Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,595100m
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,319m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,319m3
36Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,48m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,62m3
39Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,92m3
40Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
41Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
42Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
43Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
44Ống thoát nước PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,884m2
46Rải vải địa kỹ thuật khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
47Đắp cát thô khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336m3
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,833100m
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,967m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,967m3
51Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,18m3
53Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,326m3
54Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,72m3
55Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
56Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
57Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104m3
58Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
59Ống thoát nước PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
60Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,356m2
61Rải vải địa kỹ thuật khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
62Đắp cát thô khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
63Tấm sóng 3.320x310x3 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,542Tấm
64Cột ống thép 160x160x4mm; h=1.85mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Chiếc
65Nắp bịt đầu cột D160 x 160 x2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Chiếc
66Tấm thép đệm 160x160x360mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Chiếc
67Tấm đầu, tấm cuốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Tấm
68Tiêu phản quang (tam giác - flim 3M 3900)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Chiếc
69Bu lông M18x35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168Bộ
70Bu lông M20x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Bộ
71Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,2m
72Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
73Đào móng cọc tiêu đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,608m3
74Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
75Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
76Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,764m3
77Ván khuôn cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m2
78Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
79Sơn cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,888m2
80Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,75m2
81Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Cột biển báo đường kính D90mm dán PQ trắng đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m
83Biển báo phản quang loại Tam giác, cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
B THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,399m3
2Lót nilon đáy rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.027,97m2
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật304,196m3
4Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,993100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật523,076m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.843,82m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,844tấn
8Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,513100m2
9Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,102m3
10Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,277tấn
11Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,415tấn
12Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,119100m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,224m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.3311 cấu kiện
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,122m3
16Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,365m3
17Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,573m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,213m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,841tấn
21Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,146100m2
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,998m3
23Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266tấn
24Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,598tấn
25Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,287100m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,952m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật721 cấu kiện
28Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,293m3
29Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
30Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,759m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,581m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
34Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m2
35Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,584m3
36Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
37Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
38Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
39Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,446m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
41Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143m3
42Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428m3
43Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,774m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,003m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
47Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
48Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244m3
49Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
50Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
51Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
52Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
56Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428m3
57Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,285m3
58Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,184m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,301m2
61Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
62Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
63Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,732m3
64Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
65Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
66Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
67Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,637m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,107m3
72Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
73Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
74Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
75Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
76Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn cống
77Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, BxH=600x 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
78Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
80Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,774m3
81Ống cống D800 BTCT mác 300 (HL93)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37m
82Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15đoạn ống
83Đế cống D800 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308m3
85Ống cống D1000 BTCT mác 300 (HL93)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m
86Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
87Đế cống D1000 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
88Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
89Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
90Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
91Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
92Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
93Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
94Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047m3
96Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m2
97Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,578m3
98Gia công cửa phai sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
99Lắp dựng cửa khung sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
101Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15100m
102Nẹp thanh treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
103Phên nứa bạt nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m2
104Đắp đất bờ vây (Bằng đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m3
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu di động, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4063m3
2Ván khuôn cọc tiêu di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m2
3Ống nhựa D80 cho cọc tiêu di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
4Bơm vữa xi măng ống nhựa D80, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9043m3
5Dán giấy phản quang vào cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,564m2
6Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
9Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7m
10Mua biển báo tam giác, kích thước 70x70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Mua biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật kích thước 140x80cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m2
12Mua biển báo tròn, kích thước D70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x80 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
17Gia công Barrie đảm bảo an toàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0307tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1842m2
19Lắp dựng Barrie đảm bảo an toàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
20Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong vòng 4 thángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.449242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học: Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥25 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
3 Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
9 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
14 Bộ thiết bị sơn đường Còn sử dụng tốt1
15 Cần trục sức nâng tối thiểu 6 tấn Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
17 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
18 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
19 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
20 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->