Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 15:05:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,018,626,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng), hệ thống thoát nước, kè xây đá hộc.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung (lực rung max ≥200KN) (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống thoát nước kết hợp giao thông khu dân cư thôn Đông Lao xã Đông La 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.
Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 0243.3661858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn tuyến 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 689,86 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ tuyến 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 128,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,1808 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 704,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,7697 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.134,1923 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,0371 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,3582 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,8149 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4058 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7544 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp nilon chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.514,69 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 487,13 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0623 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,592 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,36 | m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt đường thi công rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,005 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 248,54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9942 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, móng tường chắn, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.880,567 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 419,4531 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 189,0594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,1757 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 349,1287 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 666,894 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.319,5826 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 948,706 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,8901 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,4497 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 101,0785 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3043 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7335 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5252 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 222 | 1 cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4378 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,535 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,9722 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2118 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,116 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,7127 | m3 |
| 28 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,8953 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4681 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ 1734,82*1,1m3 đất đào rãnh và 27,73m3 đất đào nền đường) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,3482 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4802 | 100m3 |
| 32 | Đào ga rãnh, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,32 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7906 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1734 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0459 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,1575 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,344 | m2 |
| 38 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,09 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0508 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9012 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1556 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9241 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 46 | Bộ nắp hố thu nước composite (nắp 430x860mm khung 530x960mm) tải trọng 125KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt nắp ga thu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,198 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY: | |||
| 1 | Đào móng tưởng chắn, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 143,555 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4355 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3114 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,366 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,882 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 244,6286 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 678,15 | m2 |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC TUYẾN 3: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 122,184 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,935 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 354,231 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 268,823 | m3 |
| 5 | Sợi đay tẩm nhựa đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,453 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0024 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát vàng tầng lọc ngược | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,56 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| E | CỐNG TRÒN D600 TUYẾN 3: | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đắp tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,57 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0914 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,62 | m3 |
| 5 | Mua cống D600 mác 300# | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5 | m |
| 6 | Mua đế cống D600 mác 200# | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| F | CỐNG HỘP 2x1,25m TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống (đắp tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2188 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,9464 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0446 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,39 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9383 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,664 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,2 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m3 |
| 12 | Gia công cửa phai | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2567 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa phai | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,84 | m2 |
| 14 | Bộ phận đóng mở cửa phai | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng), hệ thống thoát nước, kè xây đá hộc.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường, hệ thống thoát nước | 2 | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung (lực rung max ≥200KN) (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi