Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126820-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220103286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 15:05:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,018,626,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng), hệ thống thoát nước, kè xây đá hộc.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường, hệ thống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung (lực rung max ≥200KN) (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo hệ thống thoát nước kết hợp giao thông khu dân cư thôn Đông Lao xã Đông La
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3661858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty Cổ Phần đầu tư xây dựng và thương mại An Đông Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố HN. + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3661858 + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3661858


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3661858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3661858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét bùn tuyến 3Theo HSBCKTKT được duyệt689,86m3
2Vét hữu cơ tuyến 3Theo HSBCKTKT được duyệt128,22m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt8,1808100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSBCKTKT được duyệt1,55m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,0155100m3
6Đào nền đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt704,7m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt6,7697100m3
8Mua đất đồi đắp K95Theo HSBCKTKT được duyệt1.134,1923m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt10,0371100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSBCKTKT được duyệt6,3582100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt3,8149100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,131100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,4058100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,7544100m3
15Làm lớp nilon chống mất nướcTheo HSBCKTKT được duyệt2.514,69m2
16Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt487,13m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0623tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt4,592100m2
19Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt39,36m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Cắt đường thi công rãnhTheo HSBCKTKT được duyệt46,00510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSBCKTKT được duyệt50,88m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt248,54m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt2,9942100m3
5Đào rãnh thoát nước, móng tường chắn, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1.880,567m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt419,4531100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt189,0594m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt4,1757100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt349,1287m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt666,894m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2.319,5826m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt948,706m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt3,8901tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt8,4497100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt101,0785m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chốngTheo HSBCKTKT được duyệt1,3043tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngTheo HSBCKTKT được duyệt0,7335100m2
18Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt4,5252m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt2221 cấu kiện
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,4378tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,1404100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt2,535m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt26cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt4,9722tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt3,2118tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt5,116100m2
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt53,7127m3
28Mua đất đồi đắp K95Theo HSBCKTKT được duyệt52,8953m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,4681100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ 1734,82*1,1m3 đất đào rãnh và 27,73m3 đất đào nền đường)Theo HSBCKTKT được duyệt17,3482100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,4802100m3
32Đào ga rãnh, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt11,32m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,7906m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,1734100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt3,0459m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt13,1575m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt11,344m2
38Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3,09m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0152tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0508100m2
41Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt1,9012m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,1556tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,052100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt0,9241m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
46Bộ nắp hố thu nước composite (nắp 430x860mm khung 530x960mm) tải trọng 125KNTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
47Lắp đặt nắp ga thuTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
48Mua đất đồi đắp K95Theo HSBCKTKT được duyệt5,198m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,046100m3
C TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY:
1Đào móng tưởng chắn, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt143,555m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt1,4355100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,3114100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt1,366100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt36,882m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt244,6286m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt678,15m2
D TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC TUYẾN 3:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt122,184100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt38,935m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt354,231m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt268,823m3
5Sợi đay tẩm nhựa đườngTheo HSBCKTKT được duyệt46,5m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,453100m
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSBCKTKT được duyệt0,0024100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt0,0168100m3
9Đắp cát vàng tầng lọc ngượcTheo HSBCKTKT được duyệt4,56m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcTheo HSBCKTKT được duyệt0,048100m2
E CỐNG TRÒN D600 TUYẾN 3:
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt13,71m3
2Đắp đất nền móng công trình (đắp tận dụng)Theo HSBCKTKT được duyệt4,57m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0914100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,62m3
5Mua cống D600 mác 300#Theo HSBCKTKT được duyệt4,5m
6Mua đế cống D600 mác 200#Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt1,8đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSBCKTKT được duyệt2mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
F CỐNG HỘP 2x1,25m TUYẾN 3
1Đào đất móng cống, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt31,6m3
2Đắp đất móng cống (đắp tận dụng)Theo HSBCKTKT được duyệt9,72m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,2188100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt4,9464100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt4,06m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo HSBCKTKT được duyệt0,0446100m2
7Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt16,39m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,9383tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cốngTheo HSBCKTKT được duyệt0,664100m2
10Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSBCKTKT được duyệt9,2m3
11Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt5m3
12Gia công cửa phaiTheo HSBCKTKT được duyệt0,2567tấn
13Lắp dựng cửa phaiTheo HSBCKTKT được duyệt5,84m2
14Bộ phận đóng mở cửa phaiTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng), hệ thống thoát nước, kè xây đá hộc.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường, hệ thống thoát nước 2 - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký) Hoạt động tốt1
3 Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
4 Máy lu rung (lực rung max ≥200KN) (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
9 Máy cắt bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị) Hoạt động tốt1
13 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->