Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121779-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220108280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 14:59:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,406,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ: 02 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường/đường bộ có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn thép, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bề tông, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn vật liệu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu >= 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật liệu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tăng áp suất chất khí, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan cắt bê tông, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Ngãi Cầu tuyến từ tỉnh lộ 423 đi vườn ươm xã An Khánh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hồng Hà. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hoài Đức (TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Tên đường, phố: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội Số điện thoại: 02433.661.858; Fax: 02433.661.858
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi công3ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc6,361m3
3Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,572100m3
4Cắt mặt đường BTXM cũ22,00110m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph275,6m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph76,28m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II43,242m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II3,892100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,636100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,636100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,636100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,324100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4,324100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II4,324100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,519100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,519100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV3,519100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,956,503100m3
19Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95)734,85m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên5,023100m3
21Rải giấy dầu lớp cách ly27,852100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường (bên trái từ cọc P4 đến cọc CT)1,07100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 619,64m3
B THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường BTXM cũ2,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,92m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,42m3
4Đào hố móng đất cấp II -115,271m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 10,374100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 63,424100m
7Đệm đá dăm đáy rãnh78,83m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,803100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150118,24m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, hố ga VXM mác 75415,97m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.520,16m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100345,91m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh7,739100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 3,018tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 102,8m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,664100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan2,155tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25015,43m3
19Lắp đặt tấm đan1251 cấu kiện
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,736100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 6,786tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 25057,27m3
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm làm lỗ thoát nước tấm đan1,639100m
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình59,41m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,376100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,759100m3
27Đất đồi chưa đầm chặt ( loại đất khi đầm đạt K95)85,744m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,721100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 10,806100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 10,806100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II10,806100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,175100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,175100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,175100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,08m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,006100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,14m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 750,22m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,42m2
40Gia công cửa phai, cửa ngăn nước0,258tấn
41Lắp đặt van điều tiết nước0,258tấn
42Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 6,81m
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,194m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh0,383100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 2002,78m3
46Sơn gờ chắn bánh49,45m2
47Bơm nước phục vụ trong thời gian thi công bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV3ca
48Đóng cọc tre gia cố bờ vây0,959100m
49Phên nứa lót bờ vây52,3m2
50Đắp bờ vây thi công0,209100m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph30,73m3
52Đào hố móng đất cấp II - thủ công21,869m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,968100m3
54Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 24,069100m
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,02m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,027100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,57m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,166100m2
59Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 0,04tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 3,088tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (Xi măng PCB40)19,98m3
62Quét nhựa bitum nóng vào tường73,2m2
63Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 0,049tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm0,108tấn
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm0,286100m
66Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm1mối nối
67Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100114,78m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,992100m3
69Đào kênh mương, chiều rộng 0,209100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,195100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,195100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,195100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,307100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,307100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,307100m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh0,061100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 2000,45m3
78Sơn gờ chắn bánh7,93m2
C KÈ GẠCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,92m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,263100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 12,982100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,33m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,52m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,03m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7591,52m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,022100m3
9Đất đồi chưa đầm chặt ( loại đất khi đầm đạt K95)2,452m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,095100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,197100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,197100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,197100m3
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông (trực tuyến phân luồng, hướng dẫn giao thông….), nhân công 3/7130công
2Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm2cái
3Cung cấp biển báo tròn cạnh 70cm2cái
4Cột biển báo 2m, đường kính 88,3mm4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác và tròn cạnh 70 cm2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật2cái
7Đèn cảnh báo giao thông 100-150 vòng/phút2cái
8Dây cuốn phản quang phân làn giao thông300m
9Barie đảm bảo giao thông2cái
10Dây dẫn điện300m
11Quần áo, mũ phản quang cho người đảm bảo giao thông + cờ, còi2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.51
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ: 02 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường/đường bộ có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250L Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
2 Máy trộn vữa >= 80L Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
3 Máy uốn thép Uốn thép, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
4 Đầm dùi Đầm bề tông, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
5 Đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
6 Đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
7 Máy hàn Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
8 Ô tô tự đổ tải trọng >= 07 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực2
9 Máy đào >= 0,4m3 Đào vật liệu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
10 Máy lu >= 10 tấn Lu lèn vật liệu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
11 Cần cẩu >= 6 tấn Cẩu vật liệu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
12 Máy bơm nước Bơm nước, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
13 Búa căn khí nén 3m3/ph Tăng áp suất chất khí, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
14 Máy cắt bê tông Khoan cắt bê tông, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->