Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất MBQH số 5043 ngày 17/12/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 17:53:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,272,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7817077E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng công trình điện 35Kv trở lên, trong đó có hạng mục đường cáp ngầm.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 6.500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạ tầng khu dân cư thị trấn Rừng Thông (OM19); Hạng mục: Di chuyển đường dây trung thế 35kV, 10kV phục vụ GPMB 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất MBQH số 5043 ngày 17/12/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| C | Đường trục lộ 372+374 | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van cột đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Thang trèo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Xà phụ XP-1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Xà phụ XP-2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cổ dề ôm ống cáp và cáp lên cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.359,88 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 11 | Măng sông ống nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | cái |
| 12 | Măng sông ống thép D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185mm2-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.803,88 | m |
| 14 | Đầu cáp trung thế 1 pha 35kV ngoài trời 1x185mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | đầu |
| 15 | Đầu cáp trung thế T-Plug 1x185mm2-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | đầu |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | quả |
| 17 | Giáp buộc cổ sứ đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Rãnh 3 cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 22 | Rãnh 3 cáp đơn 35kV đi qua đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | m |
| 23 | Rãnh 6 cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116 | m |
| 24 | Rãnh 6 cáp đơn 35kV đi qua đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m |
| 25 | Rãnh 6 cáp đơn 35kV đi dưới nền đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 392 | m |
| 26 | Móng MTK8 gia cố: MTK8GC | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55 | vị trí |
| 28 | Hố ga cáp ngầm trung thế trên vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | hố |
| 29 | Hố ga cáp ngầm trung thế dưới ruộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | hố |
| 30 | Tiếp địa RC4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| D | Phần nhánh rẽ TBA Rừng Thông 3 (lộ 372) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 217,26 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185mm2-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 271,26 | m |
| 3 | Đầu cáp trung thế trong nhà 35kV - 1x185mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | đầu |
| 4 | Đầu cáp trung thế T-Plug 1x185mm2-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | đầu |
| 5 | Rãnh 3 cáp đơn 35kV đi dưới nền đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | vị trí |
| E | Phần nhánh rẽ TBA Rừng Thông 6 (lộ 372) | |||
| 1 | Xà néo lệch 2 tầng sứ đứng cột đơn: XNLSC(1,2)35-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép AsXE 1x120/35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 503,4 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | quả |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime 35kV + Phụ kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi néo kép Polime 35kV + Phụ kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | chuỗi |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Rải kéo dây 35kV vượt đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 9 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | ca |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP QUANG ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Cáp quang ADSS loại 24 sợi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 605,65 | km |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24 sợi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ ODF |
| 3 | Khóa néo 1 hướng ADSS-300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Giá cuốn cáp trên cột đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Thẻ cáp EVN | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC 3 lớp D110x5.0mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 553 | m |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 Gbit/s | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | Km |
| 9 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| G | PHẦN XÂY LẮP CÁC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| H | TBA Rừng Thông 3 xây dựng mới: 560kVA-35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ |
| 2 | Ống thép mạ D76 luồn cáp trung thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 3 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Hộp dẫn cáp cao và hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Cáp CXV/CTS-W 1x70 (40.5)kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,18 | m |
| 6 | Đầu cáp trung thế 35kV Elbow 1x70mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | đầu |
| 7 | Đầu cáp trung thế trong nhà 35kV - 1x70mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | đầu |
| 8 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 10 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | đầu |
| 11 | Biển cấm, biển tên trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Khóa tủ điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng trạm trụ và tủ cầu dao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | t.bộ |
| 14 | Móng bệ đỡ tủ cầu dao 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 15 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| I | TBA Rừng Thông 6 cải tạo: 250kVA-35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-35-TBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-35-TBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-35-TBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/35kV-1x70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m |
| 10 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 14 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | đầu |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | quả |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp đầu cực thu lôi van | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng S70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Khóa tủ điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | ca |
| J | PHẦN XÂY LẮP XUẤT TUYẾN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi dưới nền đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,2 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,44 | m |
| 8 | Ống thép mạ D141 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | m |
| 9 | Ống thép mạ D76 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 10 | Măng sông ống thép D141 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Măng sông ống thép D76 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 166,2 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,06 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180,14 | m |
| 15 | Dây đồng trần M10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180,14 | m |
| 16 | Đầu cáp hạ thế 3x120+1x95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng S95-120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S16-35 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| K | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| L | Phần đường dây 35kV lộ 372+374 E9.1 | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 18m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cột |
| 2 | Thu hồi xà đường dây 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | chuỗi sứ |
| 4 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.770 | m |
| 5 | Thu hồi dây nhôm bọc lõi thép AC-95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 468 | m |
| M | Phần đường dây 10kV lộ 975 E9.1 | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 12m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 18m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cột |
| 3 | Thu hồi xà đường dây 10kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Thu hồi sứ chuỗi 10kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | chuỗi sứ |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 10kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | quả |
| 6 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.765 | m |
| N | Phần trạm biến áp Rừng Thông 3 | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 10m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm: XĐT-10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà cầu chì tự rơi: XCC-10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi ghế cách điện và sàn thao tác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi thang trèo cột trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi cầu chì tự rơi 10kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 9 | Thu hồi chống sét van 10kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 10 | Thu hồi sứ đứng 10kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | quả |
| 11 | Thu hồi tủ điện hạ thế 250A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Thu hồi máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| O | Phần trạm biến áp Rừng Thông 6 | |||
| 1 | Thu hồi xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi ghế cách điện và sàn thao tác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi thang trèo cột trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi cầu chì tự rơi 10kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 6 | Thu hồi chống sét van 10kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 10kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | quả |
| 8 | Thu hồi máy biến áp 250kVA-10/0,4kV bàn giao cho điện lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 9 | Nhân công thu dọn vật tư thu hồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | công |
| 10 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe cẩu 5T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | ca |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Q | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ 3f |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ 3f |
| 3 | Tủ cầu dao kèm chì 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| R | Phần trạm biến áp RT3 | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp liền tủ điện hạ thế 800A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trụ |
| S | Phần trạm biến áp RT6 | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3f |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| U | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ 3f |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ 3f |
| 3 | Lắp đặt tủ cầu dao kèm chì 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| V | Phần trạm biến áp RT3 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ điện hạ thế 800A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trụ |
| W | Phần trạm biến áp RT6 | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điện hạ thế 400A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35/0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| X | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| Y | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | Qủa |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ ( 3 pha ) |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ ( 3 pha ) |
| Z | Phần trạm biến áp RT3 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha 560kVA-35(22)/0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Ampemét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Vônmét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 6 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | máy |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| AA | Phần trạm biến áp RT6 | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 3 pha 180kVA-35/0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Ampemét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Vônmét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 5 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | máy |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat 400A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7817077E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng công trình điện 35Kv trở lên, trong đó có hạng mục đường cáp ngầm.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 6.500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Xe nâng người làm việc trên cao | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi