Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (không bao gồm hệ thống PCCC và thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (không bao gồm hệ thống PCCC và thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 17:35:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,710,991,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.013E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III ( công trình giáo dục, công trình y tế, công trình văn hóa; trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị; nhà làm việc)Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.697.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.394.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm;- Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III được Chủ đầu tư xác nhận;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư ( đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng và khối lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ cán bộ phụ trách an toàn lao động còn hiệu lực; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn phá dỡ bê tông, gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ≥ 6 tấn (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc thủy lực có lực ép ≥ 150 tấn (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ 5 tấn (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0.4 – 0.8 m3 (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép liên hợp (có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa (có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu tĩnh 9 tấn (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thuỷ bình (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (không bao gồm hệ thống PCCC và thiết bị PCCC) Xây dựng, cải tạo trường mầm non Minh Hà A xã Canh Nậu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu trên thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI NHÀ 3 TẦNG - KHU ĐỒNG VŨNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 13,8 | 100m | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm) | 1,242 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,968 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,05 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng đất cấp II | 2,0696 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,69 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | 1,38 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 19,926 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,302 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,406 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | 105,022 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,115 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,736 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 4,224 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,488 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,994 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,966 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,876 | tấn | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 32,281 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,622 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 47,997 | m3 | |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,5144 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,102 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông chiều rộng | 2,106 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,433 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông chiều rộng | 2,888 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,303 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,844 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,123 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,056 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,159 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,281 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,037 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 3 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 52,302 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,302 | m2 | |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 65,11 | m2 | |
| 40 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) | 6 | công | |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | 65,11 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 32,931 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,22 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,702 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,95 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,957 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 149,271 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 16,193 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 21,12 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 91,905 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 8,617 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,911 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,768 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,914 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 9,552 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,903 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 8,32 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,625 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,09 | tấn | |
| 61 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,824 | m3 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 139,813 | m2 | |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 123,164 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,813 | m2 | |
| 65 | Gia công lan can | 0,121 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | 8,005 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,005 | m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,338 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,186 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,733 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,018 | tấn | |
| 72 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,91 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,446 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,341 | tấn | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 1,601 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,601 | tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,059 | m2 | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,619 | 100m2 | |
| 79 | Tôn úp nóc | 80,19 | m | |
| 80 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 25,479 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 242,992 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 27,828 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 22,443 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 15,022 | m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,806 | m3 | |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 8,497 | m3 | |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 38,048 | m2 | |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,966 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,966 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 468,993 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.658,397 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 761,343 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.532,469 | m2 | |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 504,171 | m2 | |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 163,413 | m2 | |
| 96 | Quét SIKa chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 293,256 | m2 | |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 364,915 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.619,793 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 468,993 | m2 | |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 363,82 | m | |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,494 | m3 | |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,435 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,435 | m2 | |
| 104 | Gia công lan can | 1,12 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | 72,027 | m2 | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,027 | m2 | |
| 107 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | 109,26 | m2 | |
| 108 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trằng dày 6,38mm | 27,98 | m2 | |
| 109 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | 108 | m2 | |
| 110 | SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6.38mm | 6,72 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 251,96 | m2 | |
| 112 | SX vách kính, cửa nhôm hệ màu ghi, kính 6,38mm | 10,08 | m2 | |
| 113 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 10,08 | m2 | |
| 114 | Gia công hoa sắt | 0,626 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 108 | m2 | |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | 90,055 | m2 | |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 743,549 | m2 | |
| 118 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 86,831 | m2 | |
| 119 | Vách ngăn vệ sinh | 39,252 | m2 | |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 1.317,222 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,952 | 100m2 | |
| 122 | Aptomat MCCB 3P-80A-15KA | 1 | cái | |
| 123 | Aptomat MCCB 3P-50A-10KA | 1 | cái | |
| 124 | Aptomat MCCB 3P-40A-10KA | 4 | cái | |
| 125 | Aptomat MCCB 3P-40A-06KA | 2 | cái | |
| 126 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | 18 | cái | |
| 127 | Aptomat MCB 1P-32A-4.5KA | 2 | cái | |
| 128 | Aptomat MCB 1P-20A-4.5KA | 30 | cái | |
| 129 | Aptomat MCB 1P-10A-4.5KA | 14 | cái | |
| 130 | Tủ điện tổng KT 300x500x170 | 1 | hộp | |
| 131 | Tủ điện tầng 2,3 KT 300x400x150 | 2 | hộp | |
| 132 | Bảng điện điển hình 10 module | 10 | hộp | |
| 133 | Dây CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | 30 | m | |
| 134 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 12 | m | |
| 135 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | 18 | m | |
| 136 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | 400 | m | |
| 137 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.880 | m | |
| 138 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 2.460 | m | |
| 139 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 200 | m | |
| 140 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | 940 | m | |
| 141 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | 30 | m | |
| 142 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 200 | m | |
| 143 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 1.860 | m | |
| 144 | Bộ đèn tuyp led T8 đôi gắn trần 250V/2x22W kèm phụ kiện | 34 | bộ | |
| 145 | Bộ đèn tuyp led T8 đôi chóa nhôm phản quang\ 250V/2x22W kèm phụ kiện | 85 | bộ | |
| 146 | Đèn LED ốp trần D200, bóng Led 250W/1x18W | 66 | bộ | |
| 147 | Quạt trần (kèm hộp số) | 59 | cái | |
| 148 | Móc treo quạt trần | 59 | cái | |
| 149 | Quạt hút công nghiệp gắn tường hút mùi phòng bếp công suất 1x150w | 2 | cái | |
| 150 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 47 | cái | |
| 151 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 9 | cái | |
| 152 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 6 | cái | |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 55 | cái | |
| 154 | Đế âm tường | 117 | cái | |
| 155 | Đào đất cấp II | 0,096 | 100m3 | |
| 156 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 157 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 159 | Quả cầu sứ | 5 | cái | |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét | 18 | cọc | |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 245 | m | |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 65 | m | |
| 163 | Dây tiếp địa thép L40x4 | 72 | m | |
| 164 | Chân bật thép D10 L300 | 245 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại dành cho trẻ | 28 | bộ | |
| 166 | Xi phông lavabo | 28 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 28 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt gương soi | 28 | cái | |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | 21 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 21 | cái | |
| 171 | Dây cấp nước xí bệt | 21 | bộ | |
| 172 | Móc giấy | 21 | cái | |
| 173 | Chậu tiểu nam | 14 | bộ | |
| 174 | Bộ xả tiểu nam | 14 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 14 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 14 | bộ | |
| 177 | Vòi rửa bằng đồng | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 31 | cái | |
| 179 | Lắp đặt máy bơm | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 181 | Cầu thu mưa inox DN150 | 5 | cái | |
| 182 | Ống PPR D50 (PN10) | 0,4 | 100m | |
| 183 | Ống PPR D32 (PN10) | 0,8 | 100m | |
| 184 | Ống PPR D25 (PN10) | 0,32 | 100m | |
| 185 | Ống PPR D20 (PN10) | 1,54 | 100m | |
| 186 | Ống PPR D20 (PN20) | 0,99 | 100m | |
| 187 | Van chặn nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 188 | Van chặn nhựa PPR 32 | 9 | cái | |
| 189 | Van chặn nhựa PPR 25 | 17 | cái | |
| 190 | Cút nhựa PPR D50 | 6 | cái | |
| 191 | Cút nhựa PPR D32 | 27 | cái | |
| 192 | Cút nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 193 | Cút nhựa PPR D20 | 233 | cái | |
| 194 | Tê nhựa PPR D50x50 | 4 | cái | |
| 195 | Tê nhựa PPR D50x32 | 7 | cái | |
| 196 | Tê thu nhựa PPR D32x32 | 2 | cái | |
| 197 | Tê thu nhựa PPR D32x25 | 14 | cái | |
| 198 | Tê thu nhựa PPR D25x25 | 28 | cái | |
| 199 | Tê thu nhựa PPR D25x20 | 24 | cái | |
| 200 | Tê thu nhựa PPR D20x20 | 70 | cái | |
| 201 | Côn thu nhựa PPR D32x25 | 8 | cái | |
| 202 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | 21 | cái | |
| 203 | Ống PVC D125 (PN8) | 0,7 | 100m | |
| 204 | Ống PVC D110 (PN8) | 1,45 | 100m | |
| 205 | Ống PVC D90 (PN8) | 1,23 | 100m | |
| 206 | Ống PVC D75 (PN8) | 0,78 | 100m | |
| 207 | Ống PVC D60 (PN8) | 0,97 | 100m | |
| 208 | Ống PVC D48 (PN8) | 0,12 | 100m | |
| 209 | Ống PVC D42 (PN6) | 0,16 | 100m | |
| 210 | Ống PVC D34 (PN6) | 0,14 | 100m | |
| 211 | Y uPVC (PN8) D110/110 | 29 | cái | |
| 212 | Y uPVC (PN8) D90/90 | 7 | cái | |
| 213 | Y uPVC (PN8) D90/75 | 21 | cái | |
| 214 | Y uPVC (PN8) D90/60 | 14 | cái | |
| 215 | Y uPVC (PN8) D60/60 | 14 | cái | |
| 216 | Chếch D125 | 20 | cái | |
| 217 | Chếch D110 | 91 | cái | |
| 218 | Chếch D90 | 13 | cái | |
| 219 | Chếch D75 | 38 | cái | |
| 220 | Chếch D60 | 28 | cái | |
| 221 | Cút nhựa D42 | 42 | cái | |
| B | Sân vườn bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 140,55 | m3 | |
| 2 | Lớp nilong lót | 937 | m2 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 937 | m2 | |
| 4 | Đào đất móng đất cấp II | 16,92 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 6,204 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,408 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 97,76 | m2 | |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | 14,215 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,81 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,1894 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,9048 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0475 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0947 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0279 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0264 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0331 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,4608 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,793 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,6679 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,1922 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 9,3808 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,573 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 38,04 | m | |
| D | Cổng, cải tạo cổng phụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,2409 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,0224 | 100m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 16,28 | m2 | |
| 4 | Đào móng đất cấp III | 2,6 | m3 | |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0087 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0216 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0253 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,5921 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0317 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,0774 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,2688 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0069 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0391 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,2904 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,0848 | m3 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 12 | m | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 3,52 | m | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 14,752 | m | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,3204 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,592 | m2 | |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt | 8,05 | m2 | |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt biển tên trường | 1 | bộ | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,999 | m2 | |
| E | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 0,0497 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình | 4,968 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 0,05 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | 0,15 | 100m | |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | 7 | cái | |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | 2 | cái | |
| 8 | Măng xông PP-R, đường kính D32 | 3 | cái | |
| 9 | Măng xông PP-R, đường kính D40 | 2 | cái | |
| 10 | Tê PP-R, đường kính D40/32 | 2 | cái | |
| 11 | Van phao | 1 | cái | |
| 12 | Đào móng đất cấp III | 0,6478 | 100m3 | |
| 13 | Đào đất cấp II | 6,7184 | m3 | |
| 14 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1315 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II | 0,5261 | 100m3 | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,2 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 9,343 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,2975 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 14,476 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,54 | m2 | |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 39,3328 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 11,5853 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4315 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,7443 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,777 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,7844 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 194 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 15 | đoạn ống | |
| 29 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | 14 | mối nối | |
| 30 | Đế cống D400 | 30 | cái | |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | 30 | 1 cấu kiện | |
| F | Nhà thường trực, nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | 0,551 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 2,1048 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,5264 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 7,235 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0233 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1023 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1305 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,4355 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0967 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0457 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,4877 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,7296 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,8385 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0115 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0347 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1993 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1553 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0382 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1812 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,2387 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,625 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5061 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,7417 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,326 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 24,8768 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,528 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,826 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,677 | m2 | |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 37,62 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 86 | m | |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 9,872 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,872 | m2 | |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | 30,5704 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,7308 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,123 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 24,8768 | m2 | |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0637 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,12 | m2 | |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ sắt hộp chớp tôn, bao gồm cả sơn | 0,72 | m2 | |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng chớp chắn côn trùng | 0,72 | m2 | |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi sắt hộp chớp tôn, bao gồm cả sơn | 2,64 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | 3,36 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,1599 | m2 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,132 | 100m | |
| 45 | Rọ chắn nước mái | 4 | cái | |
| 46 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trằng dày 6,38mm | 2,09 | m2 | |
| 47 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | 3,12 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 5,21 | m2 | |
| 49 | Tủ điện bằng tôn 1,2 ly sơn tĩnh điện 150x200x100 | 1 | hộp | |
| 50 | Aptomat MCB 1P-40A-4.5KA | 1 | cái | |
| 51 | Aptomat MCB 1P-20A-4.5KA | 2 | cái | |
| 52 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA 2x6mm2 | 50 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng hắt | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đế âm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt mặt ổ điện, công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| G | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | 4,5723 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0472 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,1118 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0469 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,3589 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,116 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 31,6094 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,1499 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,8686 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 38,2461 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7853 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 8,7832 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3727 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,7847 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,8683 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,9409 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,0404 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0026 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 51,2012 | m | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9471 | 100m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125,2368 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 125,8368 | m2 | |
| 24 | Đánh bóng thành bể | 125,2368 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 125,2368 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 101,755 | m2 | |
| 27 | Gia công thang sắt | 0,0433 | tấn | |
| H | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | 0,1844 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,6885 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1475 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3462 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 4,6941 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2258 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5863 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0638 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0638 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,0602 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,6492 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,71 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,71 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,66 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 56,019 | m2 | |
| 16 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 56,019 | m3 | |
| I | Mái che sân khấu | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | 24,7779 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | 4,68 | 100m | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0826 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1652 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,6228 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1344 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1726 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,132 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 3,8512 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 19,6595 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,617 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 87,5976 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 36,248 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | 9,2196 | m3 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 53,016 | m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 1,0961 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,0961 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,6252 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,6252 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,4487 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4487 | tấn | |
| 23 | Gia công giằng mái thép | 0,2401 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,1875 | m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,1043 | 100m2 | |
| J | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | 0,26 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | 0,12 | 100m3 | |
| 5 | Tủ điện phân phối tủ tổng 600x800x350 sơn tĩnh diện | 1 | hộp | |
| 6 | Tủ điện PCCC 400x600x350 sơn tĩnh diện | 1 | hộp | |
| 7 | Cáp văn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 55 | m | |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 175 | m | |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 32 | m | |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 125 | m | |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 75 | m | |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 48 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D90 | 2,07 | 100m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D32 | 2,48 | 100m | |
| K | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG - KHU CẦU CHỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 206,4244 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | 0,7862 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 44,205 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 142,9822 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 76,4247 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 39,6245 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV | 1,1605 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 273,9 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 45,48 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | 0,9388 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 53,5381 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 100,3084 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV | 1,5385 | 100m3 | |
| 14 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 83,7392 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa | 7,56 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | 0,2973 | tấn | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,7297 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 25,34 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,3907 | 100m3 | |
| 20 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 97,7454 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa | 15,06 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | 0,286 | tấn | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,8306 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 19,7107 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,2254 | 100m3 | |
| 26 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 14,45 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ cửa | 4,56 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,0923 | tấn | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,956 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu | 17,1732 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,2113 | 100m3 | |
| 32 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 129,84 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ cửa | 5,28 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | 0,7265 | tấn | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 17,3642 | m3 | |
| 36 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 29,51 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ cửa | 3,81 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | 0,0833 | tấn | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 13,7786 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,1378 | 100m3 | |
| 41 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 95,9 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | 0,4394 | tấn | |
| L | KHU NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI - KHU CẦU CHỢ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 22,32 | 100m | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,558 | 100m | |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 248 | mối nối | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,232 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,022 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình đất cấp II | 1,362 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,454 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | 0,908 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 14,73 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,215 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,401 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | 64,526 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,437 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,595 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 5,834 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,598 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,328 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,303 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,008 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,789 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,95 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 31,478 | m3 | |
| 23 | Đào đất đất cấp II | 0,17 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp II | 0,17 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | 44,42 | m3 | |
| 26 | Đắp đất nền đường | 3,998 | 100m3 | |
| 27 | Mua đất đầm chặt k90 | 493,062 | m3 | |
| 28 | Đắp đất san nền sân | 2,171 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 43,256 | m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,569 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | 0,146 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,89 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,931 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,246 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,157 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,266 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,288 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,486 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,461 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,858 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,157 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,478 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,863 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,006 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,036 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 53 | nắp bể nước sinh hoạt bằng inox | 1 | cái | |
| 54 | Nắp thông tắc bể tự hoại | 2 | cái | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 73,183 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,266 | m2 | |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 65,406 | m2 | |
| 58 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) | 6 | công | |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | 65,406 | m2 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 25,919 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,949 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,65 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,648 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,155 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 112,006 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 12,146 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 15,598 | tấn | |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 69,042 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,45 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,391 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,465 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,05 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,454 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 4,75 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,453 | 100m2 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,186 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,814 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,547 | tấn | |
| 79 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,412 | m3 | |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 139,113 | m2 | |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 61,324 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,113 | m2 | |
| 83 | Gia công lan can | 0,078 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | 8,005 | m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,005 | m2 | |
| 86 | Bu lông + Ecu neo M20 | 48 | Bộ | |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,077 | tấn | |
| 88 | Gia công cột bằng thép tấm | 1,78 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,78 | tấn | |
| 90 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | 3,347 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 3,347 | tấn | |
| 92 | Gia công lắp dựng bậc thang và chiếu nghỉ bằng thép bản nhám | 2.106,683 | kg | |
| 93 | Gia công lan can | 2,477 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | 80,604 | m2 | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,224 | m2 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,378 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,913 | 100m2 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,567 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,111 | tấn | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,991 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,272 | 100m2 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 103 | Gia công xà gồ thép | 1,383 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,383 | tấn | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,157 | m2 | |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,922 | 100m2 | |
| 107 | Tôn úp nóc | 73,668 | m | |
| 108 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,905 | m3 | |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 209,121 | m3 | |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,047 | m3 | |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,063 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,521 | m3 | |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 24,393 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,86 | m3 | |
| 115 | cắp ram chống trơn | 32,4 | m | |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 55,772 | m2 | |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,696 | m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,696 | m2 | |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 953,304 | m2 | |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.192,366 | m2 | |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 574,283 | m2 | |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.130,88 | m2 | |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 260,371 | m2 | |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,235 | m2 | |
| 125 | Quét SIKa chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 265,005 | m2 | |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 183,787 | m2 | |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.265,135 | m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 953,304 | m2 | |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 270,62 | m | |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,44 | m3 | |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,403 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,403 | m2 | |
| 133 | Gia công lan can | 0,805 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | 88,431 | m2 | |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,431 | m2 | |
| 136 | Tấm Aluminium tạo hình | 5,39 | m2 | |
| 137 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | 78,139 | m2 | |
| 138 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trằng dày 6,38mm | 23,565 | m2 | |
| 139 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | 71,28 | m2 | |
| 140 | SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6.38mm | 2,64 | m2 | |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 175,624 | m2 | |
| 142 | Gia công hoa sắt | 0,413 | tấn | |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 71,28 | m2 | |
| 144 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | 80,462 | m2 | |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 434,694 | m2 | |
| 146 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 83,72 | m2 | |
| 147 | Vách ngăn vệ sinh | 47,8 | m2 | |
| 148 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 1.018,849 | m2 | |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,743 | 100m2 | |
| 150 | Tủ điện tổng KT 600x800x350mm, tủ điện kim loại sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 151 | Tủ điện PCCC 400x600x350mm, tủ điện kim loại sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 152 | Cáp văn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 96 | m | |
| 153 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 105 | m | |
| 154 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 90 | 1,05 | 100m | |
| 155 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 65 | m | |
| 156 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32 | 0,65 | 100m | |
| 157 | Aptomat MCCB 3P-80A-15KA | 1 | cái | |
| 158 | Aptomat MCCB 3P-40A-10KA | 5 | cái | |
| 159 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | 10 | cái | |
| 160 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | 12 | cái | |
| 161 | Aptomat MCB 1P-20A-4.5KA | 35 | cái | |
| 162 | Aptomat MCB 1P-10A-4.5KA | 14 | cái | |
| 163 | Tủ điện tổng KT 300x500x170 | 1 | hộp | |
| 164 | Tủ điện tầng 2,3 KT 300x400x150 | 2 | hộp | |
| 165 | Tủ âm tường | 6 | hộp | |
| 166 | Bảng điện điển hình 10 module | 10 | hộp | |
| 167 | Dây CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | 30 | m | |
| 168 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 12 | m | |
| 169 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | 180 | m | |
| 170 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 240 | m | |
| 171 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.420 | m | |
| 172 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 2.200 | m | |
| 173 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 210 | m | |
| 174 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 710 | m | |
| 175 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 210 | m | |
| 176 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 1.600 | m | |
| 177 | Bộ đèn chao D300 gắn treo mái vòm, bóng compact 70W | 3 | bộ | |
| 178 | Bộ đèn panel led 300x1200, 250v/36w kèm phụ kiện | 10 | bộ | |
| 179 | Bộ đèn tuyp led T8 đôi gắn trần 250V/2x22W kèm phụ kiện | 12 | bộ | |
| 180 | Bộ đèn tuyp led T8 đôi chóa nhôm phản quang 250V/2x22W kèm phụ kiện | 45 | bộ | |
| 181 | Đèn LED ốp trần D200, bóng Led 250W/1x18W | 54 | bộ | |
| 182 | Quạt trần (kèm hộp số) | 35 | cái | |
| 183 | Móc treo quạt trần | 35 | cái | |
| 184 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 32 | cái | |
| 185 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 3 | cái | |
| 186 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 7 | cái | |
| 187 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 188 | Công tắc đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | 18 | cái | |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 44 | cái | |
| 190 | Đế âm tường | 86 | cái | |
| 191 | Đào đất cấp II | 0,096 | 100m3 | |
| 192 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 193 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 195 | Quả cầu sứ | 5 | cái | |
| 196 | Gia công và đóng cọc chống sét | 18 | cọc | |
| 197 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 165 | m | |
| 198 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 65 | m | |
| 199 | Dây tiếp địa thép L40x4 | 85 | m | |
| 200 | Chân bật thép D10 L300 | 158 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại dành cho trẻ | 22 | bộ | |
| 202 | Xi phông lavabo | 22 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 22 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt gương soi | 22 | cái | |
| 205 | Lắp đặt chậu xí bệt | 22 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 22 | cái | |
| 207 | Dây cấp nước xí bệt | 22 | bộ | |
| 208 | Móc giấy | 22 | cái | |
| 209 | Chậu tiểu nam | 15 | bộ | |
| 210 | Bộ xả tiểu nam | 15 | bộ | |
| 211 | Vòi rửa bằng đồng | 4 | cái | |
| 212 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 27 | cái | |
| 213 | Lắp đặt máy bơm | 2 | cái | |
| 214 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 215 | Cầu thu mưa inox DN150 | 4 | cái | |
| 216 | Ống PPR D50 (PN10) | 0,4 | 100m | |
| 217 | Ống PPR D32 (PN10) | 0,8 | 100m | |
| 218 | Ống PPR D20 (PN10) | 1,18 | 100m | |
| 219 | Ống PPR D20 (PN20) | 0,59 | 100m | |
| 220 | Van chặn nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 221 | Van chặn nhựa PPR 32 | 9 | cái | |
| 222 | Van chặn nhựa PPR 25 | 7 | cái | |
| 223 | Van chặn nhựa PPR 20 | 2 | cái | |
| 224 | Cút nhựa PPR D50 | 6 | cái | |
| 225 | Cút nhựa PPR D32 | 15 | cái | |
| 226 | Cút nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 227 | Cút nhựa PPR D20 | 171 | cái | |
| 228 | Tê nhựa PPR D50x50 | 4 | cái | |
| 229 | Tê nhựa PPR D50x32 | 5 | cái | |
| 230 | Tê thu nhựa PPR D32x32 | 2 | cái | |
| 231 | Tê thu nhựa PPR D32x25 | 5 | cái | |
| 232 | Tê thu nhựa PPR D25x25 | 5 | cái | |
| 233 | Tê thu nhựa PPR D25x20 | 25 | cái | |
| 234 | Tê thu nhựa PPR D20x20 | 32 | cái | |
| 235 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | 5 | cái | |
| 236 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | 17 | cái | |
| 237 | Ống PVC D125 (PN8) | 0,5 | 100m | |
| 238 | Ống PVC D110 (PN8) | 1,25 | 100m | |
| 239 | Ống PVC D90 (PN8) | 1,1 | 100m | |
| 240 | Ống PVC D75 (PN8) | 0,65 | 100m | |
| 241 | Ống PVC D60 (PN8) | 0,77 | 100m | |
| 242 | Ống PVC D42 (PN6) | 0,16 | 100m | |
| 243 | Ống PVC D34 (PN6) | 0,11 | 100m | |
| 244 | Y uPVC (PN10) D110/110 | 30 | cái | |
| 245 | Y uPVC (PN10) D110/60 | 5 | cái | |
| 246 | Y uPVC (PN10) D90/90 | 5 | cái | |
| 247 | Y uPVC (PN10) D90/75 | 15 | cái | |
| 248 | Y uPVC (PN10) D60/60 | 23 | cái | |
| 249 | Y uPVC (PN10) D75/60 | 5 | cái | |
| 250 | Chếch D125 | 16 | cái | |
| 251 | Chếch D110 | 67 | cái | |
| 252 | Chếch D90 | 23 | cái | |
| 253 | Chếch D75 | 38 | cái | |
| 254 | Chếch D60 | 26 | cái | |
| 255 | Cút nhựa D42 | 37 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III ( công trình giáo dục, công trình y tế, công trình văn hóa; trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị; nhà làm việc)Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.697.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.394.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm;- Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III được Chủ đầu tư xác nhận;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư ( đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng và khối lượng | 1 | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng và khối lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ cán bộ phụ trách an toàn lao động còn hiệu lực; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn phá dỡ bê tông, gạch đá | còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 6 tấn (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ép cọc thủy lực có lực ép ≥ 150 tấn (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ 5 tấn (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào 0.4 – 0.8 m3 (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy tời điện (Có hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện (Có hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép liên hợp (có hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông (Có hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa (có hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy lu tĩnh 9 tấn (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc (Có hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện (Có hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thuỷ bình (Có hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước (Có hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi