Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (không bao gồm hệ thống PCCC và thiết bị PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127339-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (không bao gồm hệ thống PCCC và thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210803000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 17:35:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,710,991,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.013E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III ( công trình giáo dục, công trình y tế, công trình văn hóa; trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị; nhà làm việc)Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.697.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.394.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm;- Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III được Chủ đầu tư xác nhận;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư ( đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng và khối lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ cán bộ phụ trách an toàn lao động còn hiệu lực; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn phá dỡ bê tông, gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ≥ 6 tấn (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc thủy lực có lực ép ≥ 150 tấn (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ 5 tấn (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0.4 – 0.8 m3 (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép liên hợp (có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa (có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu tĩnh 9 tấn (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thuỷ bình (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (không bao gồm hệ thống PCCC và thiết bị PCCC)
Xây dựng, cải tạo trường mầm non Minh Hà A xã Canh Nậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần kinh doanh xây dựng và thương mại Đại Nam và Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng MT. Tản Viên + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thạch Thất; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu trên thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI NHÀ 3 TẦNG - KHU ĐỒNG VŨNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II13,8100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm)1,242100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,968m3
4Vận chuyển đất cấp IV0,05100m3
5Đào móng đất cấp II2,0696100m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,69100m3
7Vận chuyển đất cấp II1,38100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 19,926m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,302100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,406100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng móng 105,022m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,115100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,736100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột 4,224m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,488100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,994tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,966tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,876tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 32,281m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,902,622100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15047,997m3
22Đào móng công trình, đất cấp II0,5144100m3
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,102100m3
24Đổ bê tông chiều rộng 2,106m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,433tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,184tấn
28Đổ bê tông chiều rộng 2,888m3
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,303m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,844m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,123100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,056100m2
33Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,159m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,281tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,037100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu31 cấu kiện
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7552,302m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,302m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7565,11m2
40Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3)6công
41Quét nước xi măng 2 nước65,11m2
42Đổ bê tông cột, tiết diện cột 32,931m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,22100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,702tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,95tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,957tấn
47Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250149,271m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 16,193100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 21,12tấn
50Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25091,905m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 8,617100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,911tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,768tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,914100m2
56Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2509,552m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,903100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 8,32m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,625tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,09tấn
61Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,824m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75139,813m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75123,164m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ139,813m2
65Gia công lan can0,121tấn
66Lắp dựng lan can sắt8,005m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,005m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2007,338m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,186100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,733tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,018tấn
72Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,91m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,446100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,341tấn
75Gia công xà gồ thép1,601tấn
76Lắp dựng xà gồ thép1,601tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ224,059m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,619100m2
79Tôn úp nóc80,19m
80Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 25,479m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 242,992m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 27,828m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 22,443m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 15,022m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,806m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 8,497m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7538,048m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,966m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,966m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75468,993m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.658,397m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75761,343m2
93Trát trần, vữa XM mác 751.532,469m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75504,171m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75163,413m2
96Quét SIKa chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …293,256m2
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75364,915m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.619,793m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ468,993m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75363,82m
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,494m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,435m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,435m2
104Gia công lan can1,12tấn
105Lắp dựng lan can sắt72,027m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,027m2
107SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm109,26m2
108SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trằng dày 6,38mm27,98m2
109SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm108m2
110SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6.38mm6,72m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm251,96m2
112SX vách kính, cửa nhôm hệ màu ghi, kính 6,38mm10,08m2
113Vách kính khung nhôm trong nhà10,08m2
114Gia công hoa sắt0,626tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửa108m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 7590,055m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm743,549m2
118Thi công trần bằng tấm nhôm86,831m2
119Vách ngăn vệ sinh39,252m2
120Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm1.317,222m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,952100m2
122Aptomat MCCB 3P-80A-15KA1cái
123Aptomat MCCB 3P-50A-10KA1cái
124Aptomat MCCB 3P-40A-10KA4cái
125Aptomat MCCB 3P-40A-06KA2cái
126Aptomat MCB 2P-32A-6KA18cái
127Aptomat MCB 1P-32A-4.5KA2cái
128Aptomat MCB 1P-20A-4.5KA30cái
129Aptomat MCB 1P-10A-4.5KA14cái
130Tủ điện tổng KT 300x500x1701hộp
131Tủ điện tầng 2,3 KT 300x400x1502hộp
132Bảng điện điển hình 10 module10hộp
133Dây CU/XLPE/PVC 1x6mm230m
134Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm212m
135Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm218m
136Dây CU/PVC 1x6mm2400m
137Dây CU/PVC 1x2,5mm21.880m
138Dây CU/PVC 1x1,5mm22.460m
139Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2200m
140Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2940m
141Ống nhựa cứng luồn dây SP D3230m
142Ống nhựa cứng luồn dây SP D25200m
143Ống nhựa luồn dây PVC D201.860m
144Bộ đèn tuyp led T8 đôi gắn trần 250V/2x22W kèm phụ kiện34bộ
145Bộ đèn tuyp led T8 đôi chóa nhôm phản quang\ 250V/2x22W kèm phụ kiện85bộ
146Đèn LED ốp trần D200, bóng Led 250W/1x18W66bộ
147Quạt trần (kèm hộp số)59cái
148Móc treo quạt trần59cái
149Quạt hút công nghiệp gắn tường hút mùi phòng bếp công suất 1x150w2cái
150Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy47cái
151Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy9cái
152Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy6cái
153Lắp đặt ổ cắm đôi55cái
154Đế âm tường117cái
155Đào đất cấp II0,096100m3
156Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,900,096100m3
157Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
158Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
159Quả cầu sứ5cái
160Gia công và đóng cọc chống sét18cọc
161Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm245m
162Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm65m
163Dây tiếp địa thép L40x472m
164Chân bật thép D10 L300245bộ
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại dành cho trẻ28bộ
166Xi phông lavabo28bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòi28bộ
168Lắp đặt gương soi28cái
169Lắp đặt chậu xí bệt21bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinh21cái
171Dây cấp nước xí bệt21bộ
172Móc giấy21cái
173Chậu tiểu nam14bộ
174Bộ xả tiểu nam14bộ
175Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen14bộ
176Lắp đặt bình nóng lạnh 30L14bộ
177Vòi rửa bằng đồng4cái
178Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm31cái
179Lắp đặt máy bơm2cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
181Cầu thu mưa inox DN1505cái
182Ống PPR D50 (PN10)0,4100m
183Ống PPR D32 (PN10)0,8100m
184Ống PPR D25 (PN10)0,32100m
185Ống PPR D20 (PN10)1,54100m
186Ống PPR D20 (PN20)0,99100m
187Van chặn nhựa PPR D504cái
188Van chặn nhựa PPR 329cái
189Van chặn nhựa PPR 2517cái
190Cút nhựa PPR D506cái
191Cút nhựa PPR D3227cái
192Cút nhựa PPR D258cái
193Cút nhựa PPR D20233cái
194Tê nhựa PPR D50x504cái
195Tê nhựa PPR D50x327cái
196Tê thu nhựa PPR D32x322cái
197Tê thu nhựa PPR D32x2514cái
198Tê thu nhựa PPR D25x2528cái
199Tê thu nhựa PPR D25x2024cái
200Tê thu nhựa PPR D20x2070cái
201Côn thu nhựa PPR D32x258cái
202Côn thu nhựa PPR D25x2021cái
203Ống PVC D125 (PN8)0,7100m
204Ống PVC D110 (PN8)1,45100m
205Ống PVC D90 (PN8)1,23100m
206Ống PVC D75 (PN8)0,78100m
207Ống PVC D60 (PN8)0,97100m
208Ống PVC D48 (PN8)0,12100m
209Ống PVC D42 (PN6)0,16100m
210Ống PVC D34 (PN6)0,14100m
211Y uPVC (PN8) D110/11029cái
212Y uPVC (PN8) D90/907cái
213Y uPVC (PN8) D90/7521cái
214Y uPVC (PN8) D90/6014cái
215Y uPVC (PN8) D60/6014cái
216Chếch D12520cái
217Chếch D11091cái
218Chếch D9013cái
219Chếch D7538cái
220Chếch D6028cái
221Cút nhựa D4242cái
B Sân vườn bó vỉa
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200140,55m3
2Lớp nilong lót937m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75937m2
4Đào đất móng đất cấp II16,92m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 6,204m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,408m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7597,76m2
C Tường rào
1Đào đất móng đất cấp II14,215m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,81m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,1894m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,9048m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,950,0475100m3
6Vận chuyển đất cấp II0,0947100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0279100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0264tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0331tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,4608m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,793m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,6679m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,1922m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 509,3808m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,573m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7538,04m
D Cổng, cải tạo cổng phụ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,2409m3
2Vận chuyển đất cấp IV0,0224100m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ16,28m2
4Đào móng đất cấp III2,6m3
5Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,950,0087100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0096100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,2m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0216tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0253tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,5921m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0317100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,0774m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,2688m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0069tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0391tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0528100m2
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,2904m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,0848m3
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7512m
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 753,52m
22Đắp phào kép, vữa XM mác 7514,752m
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,3204m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,592m2
25Sản xuất và lắp dựng cổng sắt8,05m2
26Sản xuất và lắp đặt biển tên trường1bộ
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,999m2
E Cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào móng đất cấp II0,0497100m3
2Đắp cát công trình4,968m3
3Vận chuyển đất cấp II0,05100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,2100m
5Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm0,15100m
6Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm7cái
7Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm2cái
8Măng xông PP-R, đường kính D323cái
9Măng xông PP-R, đường kính D402cái
10Tê PP-R, đường kính D40/322cái
11Van phao1cái
12Đào móng đất cấp III0,6478100m3
13Đào đất cấp II6,7184m3
14Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,900,1315100m3
15Vận chuyển đất cấp II0,5261100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,2m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng 9,343m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,2975m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7514,476m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7590,54m2
21Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7539,3328m2
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20011,5853m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4315100m2
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,7443m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,777100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,7844tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1941 cấu kiện
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm15đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm14mối nối
30Đế cống D40030cái
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 301 cấu kiện
F Nhà thường trực, nhà bơm
1Đào móng công trình đất cấp II0,551100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,1048m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,5264m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1007,235m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0233tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1023tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1305100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,4355m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0967100m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0457100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,4877m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,7296m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,8385m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0115tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0347100m2
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1993m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1553100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0382tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1812tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,2387m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,625100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5061tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,7417m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,326m2
25Trát trần, vữa XM mác 7524,8768m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 7515,528m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,826m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,677m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7537,62m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7586m
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 759,872m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …9,872m2
33Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 7530,5704m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ113,7308m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ121,123m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 7524,8768m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0637tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửa3,12m2
39Sản xuất và lắp dựng cửa sổ sắt hộp chớp tôn, bao gồm cả sơn0,72m2
40Sản xuất và lắp dựng chớp chắn côn trùng0,72m2
41Sản xuất và lắp dựng cửa đi sắt hộp chớp tôn, bao gồm cả sơn2,64m2
42Lắp dựng cửa khung sắt3,36m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,1599m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,132100m
45Rọ chắn nước mái4cái
46SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trằng dày 6,38mm2,09m2
47SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm3,12m2
48Lắp dựng cửa khung nhôm5,21m2
49Tủ điện bằng tôn 1,2 ly sơn tĩnh điện 150x200x1001hộp
50Aptomat MCB 1P-40A-4.5KA1cái
51Aptomat MCB 1P-20A-4.5KA2cái
52Dây CU/XLPE/PVC/DSTA 2x6mm250m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm210m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm210m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng hắt1bộ
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
60Lắp đặt đế âm1cái
61Lắp đặt mặt ổ điện, công tắc1cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm210m
G Bể nước PCCC
1Đào móng công trình đất cấp II4,5723100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0472100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10013,1118m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0469tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,3589tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,116100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25031,6094m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,1499tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,8686100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 25038,2461m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,7853100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 8,7832m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3727tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,7847tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,8683tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,9409100m2
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25014,0404m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0026100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,014tấn
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC51,2012m
21Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,950,9471100m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75125,2368m2
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75125,8368m2
24Đánh bóng thành bể125,2368m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …125,2368m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100101,755m2
27Gia công thang sắt0,0433tấn
H Bể nước
1Đào móng công trình đất cấp II0,1844100m3
2Đắp đất nền móng công trình3,6885m3
3Vận chuyển đất cấp II0,1475100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,3462m3
5Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2004,6941m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2258tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5863tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0638100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0638100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,0602m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,6492m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,71m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,71m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 759,66m2
15Quét nước xi măng 2 nước56,019m2
16Ngâm nước XM chống thấm bể56,019m3
I Mái che sân khấu
1Đào móng công trình đất cấp II24,7779m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc 4,68100m
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,900,0826100m3
4Vận chuyển đất cấp II0,1652100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,042100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,6228m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1344tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1726tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,132100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng 3,8512m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình19,6595m3
12Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,617m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 7587,5976m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 36,248m3
15Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 9,2196m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7553,016m2
17Gia công cột bằng thép hình1,0961tấn
18Lắp dựng cột thép các loại1,0961tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6252tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6252tấn
21Gia công xà gồ thép0,4487tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,4487tấn
23Gia công giằng mái thép0,2401tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ192,1875m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,1043100m2
J Cấp điện tổng thể
1Đào móng công trình đất cấp II0,26100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,12100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,14100m3
4Vận chuyển đất cấp II0,12100m3
5Tủ điện phân phối tủ tổng 600x800x350 sơn tĩnh diện1hộp
6Tủ điện PCCC 400x600x350 sơn tĩnh diện1hộp
7Cáp văn xoắn LV-ABC 4x95mm255m
8Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2175m
9Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm232m
10Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2125m
11Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm275m
12Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm248m
13Ống nhựa xoắn HDPE D902,07100m
14Ống nhựa xoắn HDPE D322,48100m
K PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG - KHU CẦU CHỢ
1Tháo dỡ mái , chiều cao 206,4244m2
2Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao 0,7862tấn
3Tháo dỡ cửa44,205m2
4Tháo dỡ trần142,9822m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực76,4247m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph39,6245m3
7Vận chuyển đất cấp IV1,1605100m3
8Tháo dỡ mái , chiều cao 273,9m2
9Tháo dỡ cửa45,48m2
10Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao 0,9388tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph53,5381m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực100,3084m3
13Vận chuyển đất cấp IV1,5385100m3
14Tháo dỡ mái , chiều cao 83,7392m2
15Tháo dỡ cửa7,56m2
16Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao 0,2973tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,7297m3
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực25,34m3
19Vận chuyển đất cấp IV0,3907100m3
20Tháo dỡ mái , chiều cao 97,7454m2
21Tháo dỡ cửa15,06m2
22Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao 0,286tấn
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,8306m3
24Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực19,7107m3
25Vận chuyển đất cấp IV0,2254100m3
26Tháo dỡ mái , chiều cao 14,45m2
27Tháo dỡ cửa4,56m2
28Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,0923tấn
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,956m3
30Phá dỡ kết cấu17,1732m3
31Vận chuyển đất cấp IV0,2113100m3
32Tháo dỡ mái, chiều cao 129,84m2
33Tháo dỡ cửa5,28m2
34Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao 0,7265tấn
35Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực17,3642m3
36Tháo dỡ mái , chiều cao 29,51m2
37Tháo dỡ cửa3,81m2
38Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao 0,0833tấn
39Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực13,7786m3
40Vận chuyển đất cấp IV0,1378100m3
41Tháo dỡ mái , chiều cao 95,9m2
42Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao 0,4394tấn
L KHU NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI - KHU CẦU CHỢ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II22,32100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II0,558100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm248mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,232m3
5Vận chuyển đất cấp IV0,022100m3
6Đào móng công trình đất cấp II1,362100m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,900,454100m3
8Vận chuyển đất cấp II0,908100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 14,73m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,215100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,401100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng móng 64,526m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,437100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,595100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 5,834m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,598100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,328m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,303100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,008tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,789tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,95tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 31,478m3
23Đào đất đất cấp II0,17100m3
24Vận chuyển đất cấp II0,17100m3
25Đắp đất nền móng công trình44,42m3
26Đắp đất nền đường3,998100m3
27Mua đất đầm chặt k90493,062m3
28Đắp đất san nền sân2,171100m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 15043,256m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,569100m3
31Đắp đất nền móng công trình0,146100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,89m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,038100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,931m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,246m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,157100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,266tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,288tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,265tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,486m3
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,461m3
43Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,858m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,157100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,478tấn
46Đổ bê tông thủ xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,863m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,006100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,017tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,13tấn
50Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,036m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan1cái
53nắp bể nước sinh hoạt bằng inox1cái
54Nắp thông tắc bể tự hoại2cái
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7573,183m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,266m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7565,406m2
58Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3)6công
59Quét nước xi măng 2 nước65,406m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 25,919m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,949100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,65tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,648tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,155tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250112,006m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 12,146100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 15,598tấn
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25069,042m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,45100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,391tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,465tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,05tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,454100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2504,75m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,453100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,186m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,814tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,547tấn
79Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,412m3
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75139,113m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7561,324m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ139,113m2
83Gia công lan can0,078tấn
84Lắp dựng lan can sắt8,005m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,005m2
86Bu lông + Ecu neo M2048Bộ
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,077tấn
88Gia công cột bằng thép tấm1,78tấn
89Lắp dựng cột thép các loại1,78tấn
90Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo3,347tấn
91Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông3,347tấn
92Gia công lắp dựng bậc thang và chiếu nghỉ bằng thép bản nhám2.106,683kg
93Gia công lan can2,477tấn
94Lắp dựng lan can sắt80,604m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ246,224m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2006,378m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,913100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,567tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,111tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,991m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,272100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,177tấn
103Gia công xà gồ thép1,383tấn
104Lắp dựng xà gồ thép1,383tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ196,157m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,922100m2
107Tôn úp nóc73,668m
108Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,905m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 209,121m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,047m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,063m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,521m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 24,393m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2000,86m3
115cắp ram chống trơn32,4m
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7555,772m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,696m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,696m2
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75953,304m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.192,366m2
121Trát xà dầm, vữa XM mác 75574,283m2
122Trát trần, vữa XM mác 751.130,88m2
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75260,371m2
124Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75107,235m2
125Quét SIKa chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …265,005m2
126Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75183,787m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.265,135m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ953,304m2
129Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75270,62m
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,44m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,403m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,403m2
133Gia công lan can0,805tấn
134Lắp dựng lan can sắt88,431m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,431m2
136Tấm Aluminium tạo hình5,39m2
137SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm78,139m2
138SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trằng dày 6,38mm23,565m2
139SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm71,28m2
140SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6.38mm2,64m2
141Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm175,624m2
142Gia công hoa sắt0,413tấn
143Lắp dựng hoa sắt cửa71,28m2
144Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 7580,462m2
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm434,694m2
146Thi công trần bằng tấm nhôm83,72m2
147Vách ngăn vệ sinh47,8m2
148Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm1.018,849m2
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,743100m2
150Tủ điện tổng KT 600x800x350mm, tủ điện kim loại sơn tĩnh điện1cái
151Tủ điện PCCC 400x600x350mm, tủ điện kim loại sơn tĩnh điện1cái
152Cáp văn xoắn LV-ABC 4x95mm296m
153Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2105m
154Ống nhựa gân xoắn HDPE 901,05100m
155Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm265m
156Ống nhựa gân xoắn HDPE 320,65100m
157Aptomat MCCB 3P-80A-15KA1cái
158Aptomat MCCB 3P-40A-10KA5cái
159Aptomat MCB 2P-32A-6KA10cái
160Aptomat MCB 2P-25A-6KA12cái
161Aptomat MCB 1P-20A-4.5KA35cái
162Aptomat MCB 1P-10A-4.5KA14cái
163Tủ điện tổng KT 300x500x1701hộp
164Tủ điện tầng 2,3 KT 300x400x1502hộp
165Tủ âm tường6hộp
166Bảng điện điển hình 10 module10hộp
167Dây CU/XLPE/PVC 1x6mm230m
168Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm212m
169Dây CU/PVC 1x6mm2180m
170Dây CU/PVC 1x4mm2240m
171Dây CU/PVC 1x2,5mm21.420m
172Dây CU/PVC 1x1,5mm22.200m
173Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2210m
174Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2710m
175Ống nhựa cứng luồn dây SP D25210m
176Ống nhựa luồn dây PVC D201.600m
177Bộ đèn chao D300 gắn treo mái vòm, bóng compact 70W3bộ
178Bộ đèn panel led 300x1200, 250v/36w kèm phụ kiện10bộ
179Bộ đèn tuyp led T8 đôi gắn trần 250V/2x22W kèm phụ kiện12bộ
180Bộ đèn tuyp led T8 đôi chóa nhôm phản quang 250V/2x22W kèm phụ kiện45bộ
181Đèn LED ốp trần D200, bóng Led 250W/1x18W54bộ
182Quạt trần (kèm hộp số)35cái
183Móc treo quạt trần35cái
184Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy32cái
185Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy3cái
186Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy7cái
187Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy1cái
188Công tắc đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy18cái
189Lắp đặt ổ cắm đôi44cái
190Đế âm tường86cái
191Đào đất cấp II0,096100m3
192Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,900,096100m3
193Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
194Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
195Quả cầu sứ5cái
196Gia công và đóng cọc chống sét18cọc
197Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm165m
198Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm65m
199Dây tiếp địa thép L40x485m
200Chân bật thép D10 L300158bộ
201Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại dành cho trẻ22bộ
202Xi phông lavabo22bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòi22bộ
204Lắp đặt gương soi22cái
205Lắp đặt chậu xí bệt22bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinh22cái
207Dây cấp nước xí bệt22bộ
208Móc giấy22cái
209Chậu tiểu nam15bộ
210Bộ xả tiểu nam15bộ
211Vòi rửa bằng đồng4cái
212Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm27cái
213Lắp đặt máy bơm2cái
214Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
215Cầu thu mưa inox DN1504cái
216Ống PPR D50 (PN10)0,4100m
217Ống PPR D32 (PN10)0,8100m
218Ống PPR D20 (PN10)1,18100m
219Ống PPR D20 (PN20)0,59100m
220Van chặn nhựa PPR D504cái
221Van chặn nhựa PPR 329cái
222Van chặn nhựa PPR 257cái
223Van chặn nhựa PPR 202cái
224Cút nhựa PPR D506cái
225Cút nhựa PPR D3215cái
226Cút nhựa PPR D256cái
227Cút nhựa PPR D20171cái
228Tê nhựa PPR D50x504cái
229Tê nhựa PPR D50x325cái
230Tê thu nhựa PPR D32x322cái
231Tê thu nhựa PPR D32x255cái
232Tê thu nhựa PPR D25x255cái
233Tê thu nhựa PPR D25x2025cái
234Tê thu nhựa PPR D20x2032cái
235Côn thu nhựa PPR D32x205cái
236Côn thu nhựa PPR D25x2017cái
237Ống PVC D125 (PN8)0,5100m
238Ống PVC D110 (PN8)1,25100m
239Ống PVC D90 (PN8)1,1100m
240Ống PVC D75 (PN8)0,65100m
241Ống PVC D60 (PN8)0,77100m
242Ống PVC D42 (PN6)0,16100m
243Ống PVC D34 (PN6)0,11100m
244Y uPVC (PN10) D110/11030cái
245Y uPVC (PN10) D110/605cái
246Y uPVC (PN10) D90/905cái
247Y uPVC (PN10) D90/7515cái
248Y uPVC (PN10) D60/6023cái
249Y uPVC (PN10) D75/605cái
250Chếch D12516cái
251Chếch D11067cái
252Chếch D9023cái
253Chếch D7538cái
254Chếch D6026cái
255Cút nhựa D4237cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.013E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III ( công trình giáo dục, công trình y tế, công trình văn hóa; trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị; nhà làm việc)Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.697.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.394.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm;- Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III được Chủ đầu tư xác nhận;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư ( đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ quản lý chất lượng và khối lượng 1 + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng và khối lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
6 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ cán bộ phụ trách an toàn lao động còn hiệu lực; Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn phá dỡ bê tông, gạch đá còn hoạt động tốt2
2 Cần cẩu ≥ 6 tấn (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) còn hoạt động tốt1
3 Máy ép cọc thủy lực có lực ép ≥ 150 tấn (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) còn hoạt động tốt1
4 Ôtô tự đổ 5 tấn (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) còn hoạt động tốt2
5 Máy đào 0.4 – 0.8 m3 (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) còn hoạt động tốt1
6 Máy tời điện (Có hóa đơn) còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện (Có hóa đơn) còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép liên hợp (có hóa đơn) còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông (Có hóa đơn) còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa (có hóa đơn) còn hoạt động tốt2
11 Máy lu tĩnh 9 tấn (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) còn hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc (Có hóa đơn) còn hoạt động tốt2
13 Máy phát điện (Có hóa đơn) còn hoạt động tốt2
14 Máy toàn đạc hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thuỷ bình (Có hóa đơn) còn hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước (Có hóa đơn) còn hoạt động tốt1
16 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->