Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 20:12:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,049,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,935 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,935 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,870 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1.Hợp đồng thi công2. Hồ sơ thanh toán Giai đoạn (80% hoặc trên 80% giá trị công trình).3. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luậtđược thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ thi công công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ thi công công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ thi công công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên môn trắc địa từ Cao đẳng trở lên;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ thi công công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Tời điệnĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đào >=0,8m3Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: CẩuĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Xe nâng 12mĐặc điểm thiết bị: Công suất >=2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh - Giai đoạn 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 vị trí |
| 4 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | CP |
| B | Cột thép tròn côn cao 9m + cần đèn 1 nhánh cao 2m lắp 1 đèn chiếu sáng đường phố | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 83 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cần đèn | Chương V của E-HSMT | 83 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 83 | bảng |
| 4 | Lắp đặt aptomat | Chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| C | Cột thép tròn côn cao 9m + cần đèn 2 nhánh cao 2m lắp 1 đèn chiếu sáng đường phố | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cần đèn | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 15 | bảng |
| 4 | Lắp đặt aptomat | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| D | Cột thép bát giác côn cao 17m + lọng tròn lắp 4 đèn pha chiếu rộng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cần đèn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt aptomat | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | Cột thép đa giác 25m kèm dàn đèn nâng hạ và các phụ kiện trọn bộ | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cần đèn dàn đèn nâng hạ và các phụ kiện trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt aptomat | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| F | Đường dây + Chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 150W | Chương V của E-HSMT | 113 | 1 choá |
| 2 | Chóa đèn pha chiếu rộng IP65, bóng LED 300W | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 choá |
| 3 | Chóa đèn LED 500W | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 choá |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.685 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.173,39 | m |
| 8 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.511 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 3.831,39 | m |
| 10 | Ống nối cáp hạ thế 50-120 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 13 | Đánh số cột | Chương V của E-HSMT | 100 | cột |
| 14 | Làm đầu cáp - (3x35+1x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 15 | Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 116 | đầu |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 208 | đầu |
| G | Móng cột 11m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 101,156 | m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 285,76 | m2 |
| 3 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 4 | Bê tông móng cột, Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 62,776 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp (ống nhựa D65/50) | Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 38,38 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 62,776 | m3 |
| H | Móng cột 17m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 7,938 | m3 |
| 2 | ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,138 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 86,914 | kg |
| 5 | Khung móng cột 17m: M30x1350x12 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | ống nhựa D65/50 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,303 | m2 |
| 8 | Đắp đất , K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,138 | m3 |
| I | Móng cột 25m | |||
| 1 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 35,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 28,32 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,56 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 314,085 | kg |
| 6 | Khung móng cột M30x1750x20 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 9 | Đắp đất, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 23,38 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,46 | m3 |
| J | Bệ đỡ cột đèn | |||
| 1 | Bu lông neo M24+ hộp nối | Chương V của E-HSMT | 176 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D100 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 1.540 | m |
| 3 | Lắp đặt ống ống PVC D70 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 4 | Đặt Ống thép mạ kẽm D150 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1.357,4 | kg |
| 6 | Bê tông móng cột, Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| K | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 3 | Khung móng tủ điện: M16x450x250x650 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bê tông móng cột, Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D105/80 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1,164 | m2 |
| 7 | Đắp đất, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 2.728,39 | m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 | Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 11 | Măng sông Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Cắt đường bê tông Asphal | Chương V của E-HSMT | 169 | md |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphal mặt đường | Chương V của E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 959,08 | m3 |
| 15 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Chương V của E-HSMT | 12,4733 | m3 |
| 16 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 200,8602 | m3 |
| 17 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 23.598 | viên |
| 18 | Lưới ni Lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V của E-HSMT | 1.116,4 | m2 |
| 19 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 681,72 | m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 54,08 | m3 |
| 21 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 233,24 | m3 |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng bóng SON hiện có | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 choá |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi lại cần đèn đơn trên cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cần đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,935 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,935 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,870 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1.Hợp đồng thi công2. Hồ sơ thanh toán Giai đoạn (80% hoặc trên 80% giá trị công trình).3. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luậtđược thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ thi công công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ thi công công trình). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ thi công công trình). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Trắc địa | 1 | - Có chuyên môn trắc địa từ Cao đẳng trở lên;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ thi công công trình). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Tời điệnĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5T | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5T | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 50 kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 50 kg | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5 kW | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đào >=0,8m3Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,8m3 | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: CẩuĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=6T | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=6T | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Xe nâng 12mĐặc điểm thiết bị: Công suất >=2T | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi