Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ không quá 9,9946 tỷ đồng (70% tổng mức đầu tư); vốn ngân sách huyện Nông Cống không quá 4,2834 tỷ đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 20:20:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,565,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.795.732.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Xây dựng nhà học bộ môn 02 tầng 06 phòng và nhà đa năng Trường THPT Nông Cống 4, huyện Nông Cống 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ không quá 9,9946 tỷ đồng (70% tổng mức đầu tư); vốn ngân sách huyện Nông Cống không quá 4,2834 tỷ đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà học bộ môn 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,6683 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 49,8183 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13,1636 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 34,2127 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 50,5116 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,8024 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2592 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,6026 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,375 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 42,4867 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,8853 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,1566 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6454 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,2331 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 66,2872 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,0994 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,1369 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,0618 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 49,0478 | m3 |
| 20 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 92,3814 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 92,3814 | m2 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 19,034 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,1247 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4954 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7279 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,3848 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 61,1744 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,7791 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,7505 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,9509 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,8274 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 108,7007 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9,6344 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13,5602 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15,4427 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4958 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6653 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2082 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,3716 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,2377 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2957 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7914 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 150,6363 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 36,5454 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 23,0673 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 768,1985 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1.231,2022 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 500,4928 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 462,328 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 963,44 | m2 |
| 51 | Đắp chân cột, trụ cột sảnh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Đắp chân cột, đầu cột hành lang | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 53 | Khóa vòm mặt đứng sảnh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Khóa vòm - vòm cong | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 22 | cái |
| 55 | Đắp biểu tượng logo trường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 83,56 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 768,1985 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3.157,463 | m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,888 | m2 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,1594 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0272 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,8018 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 21,3793 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 31,5722 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 31,5722 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 14,2116 | m2 |
| 67 | Lan can tay vịn inoc hộp 60x60x1,5 + nan inoc hộp 20x20x1 sơn tĩnh điện | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 103,121 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 45,6118 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 45,648 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 181,3668 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 574,3856 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 899,7701 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,696 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 34,482 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,7541 | tấn |
| 76 | Ke chống bão | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 172 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 523,248 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,7541 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,4588 | 100m2 |
| 80 | Thang lên mái | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | thang |
| 81 | Nắp tôn mái thang 840x840 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 83 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13,634 | m2 |
| 84 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 99,36 | m2 |
| 85 | Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất kính dày 6,38mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 86 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1.543,0189 | kg |
| 87 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 29,0158 | m2 |
| 88 | Lam thép hộp 50x100x1,5 sơn hoàn chỉnh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10,0091 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 59 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D250 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường WC | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa âm tường 1 pha -250V-16A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 43 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi 1pha -250V-6A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 102 | Tủ điện 300x450x200 bằng thép 1,5ly | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 2pha 100A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2pha 50A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9 | cái |
| 110 | Tủ điện phòng âm tường Meka 6 modul | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Tủ điện phòng âm tường Meka 4 modul | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Tủ điện phòng âm tường Meka 2 modul | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Cáp Cu/XLPE/2x35mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 120 | m |
| 114 | Cáp Cu/XLPE/2x16mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | m |
| 115 | Dây 1x6mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 200 | m |
| 116 | Dây 1x4mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 500 | m |
| 117 | Dây 2x2,5mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 940 | m |
| 118 | Dây 2x1,5mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1.800 | m |
| 119 | ống luồn dây D16 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1.200 | m |
| 120 | ống luồn dây D20 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1.000 | m |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,52 | 1m3 |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2268 | 100m3 |
| 123 | Kim thu sét 0,6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 70 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 215 | m |
| 126 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | cọc |
| 127 | Mấu đỡ fi 10 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 189 | m |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2376 | 100m3 |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,64 | 1m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 132 | ống HDPE D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,1 | 100 m |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 134 | Ống HDPE D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,2 | 100 m |
| 135 | Ống nước lạnh CN - PPR D50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 136 | Ống nước lạnh CN - PPR D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 137 | Ống nước nóng CN - PPR D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 138 | Tê CN - PPR D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 40 | cái |
| 139 | Tê CN - PPR D50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 140 | Cút CN - PPR D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 50 | cái |
| 141 | Cút CN - PPR D50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 142 | Cút ren trong - PPR D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 143 | nút bịt PPR D25 ren ngoài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 144 | Côn PPR D50x25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 145 | Côn PPR D50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 146 | Côn PPR D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 149 | Van phao điều khiển tự động | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Van phao cơ D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Van 1 chiều D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Ống nhựa tiền phong D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 153 | Ống nhựa tiền phong D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 154 | Ống nhựa tiền phong D42 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 155 | Tê nhựa 45 D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 156 | Tê nhựa 45 D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15 | cái |
| 157 | Cút nhựa 90 - D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 25 | cái |
| 158 | Cút nhựa 90 - D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 25 | cái |
| 159 | Cút nhựa 90 - D42 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 28 | cái |
| 160 | Cút nhựa 45 - D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 161 | Cút nhựa 45 - D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 25 | cái |
| 162 | Cút nhựa 45 - D42 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 163 | Côn nhựa D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15 | cái |
| 164 | Côn nhựa D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15 | cái |
| 165 | Côn nhựa D90x42 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 166 | Côn nhựa D90x60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 167 | Nút bịt đầu ống D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 168 | Nút bịt đầu ống D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 169 | Ga thu sàn INOX D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Tê nhựa thông tắc D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt xí bệt | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 178 | Bình nóng lạnh 20L | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 179 | Máy bơm nước CS 2m3/h H15-20m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 180 | ống PVC D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 181 | ống PVC D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 182 | Cút 90-D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 28 | cái |
| 183 | Cút 90-D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 184 | Cút 45-D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 28 | cái |
| 185 | Cút 45-D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 186 | Rọ chắn rác D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 187 | Rọ chắn rác D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 188 | Tê nhựa D90x60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 189 | Côn D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 190 | Đai ôm, đinh vít | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 80 | cái |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,0506 | 1m3 |
| 192 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3645 | 100m3 |
| 193 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,9248 | m3 |
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,8348 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5727 | 100m2 |
| 196 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,0309 | m3 |
| 197 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,4354 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4428 | 100m2 |
| 199 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,5544 | m3 |
| 200 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3516 | 100m2 |
| 201 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,1187 | tấn |
| 202 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 32,55 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 95,85 | m2 |
| 204 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,5002 | 100m3 |
| 205 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 213 | 1cấu kiện |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,7145 | 1m3 |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1543 | 100m3 |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,697 | m3 |
| 209 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,893 | m3 |
| 210 | Ván khuôn móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,9304 | m3 |
| 213 | Bê tông sàn bể M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5594 | m3 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 215 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0693 | 100m2 |
| 216 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16,592 | m2 |
| 217 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12 | m2 |
| 218 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | m2 |
| 219 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,635 | 100m3 |
| 220 | Nắp bể | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | nắp |
| 221 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,4151 | 1m3 |
| 222 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1274 | 100m3 |
| 223 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,737 | m3 |
| 224 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,737 | m3 |
| 225 | Ván khuôn móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0403 | tấn |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,525 | m3 |
| 228 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 229 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 230 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 231 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 232 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16,116 | m2 |
| 233 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 17,212 | m2 |
| 234 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,672 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 140,3243 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12,6292 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 37,7216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5389 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 121,0829 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,083 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,24 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,4473 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,4801 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15,7219 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5717 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 50,0239 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,8585 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,0439 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,5726 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,5088 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 25,6608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,702 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4088 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,4856 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,8289 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,424 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0944 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 81,054 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,7847 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1475 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,946 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm móng thang và ram sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10,539 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm thang + ram sảnh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,0337 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm thang + ram sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3915 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2427 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,4746 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng tường móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5312 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0896 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5666 | tấn |
| 36 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,6775 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,3002 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6515 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 80,1388 | m3 |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 28,3316 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,626 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,9695 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,2615 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,78 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 69,5614 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,1274 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,5658 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9,684 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,3818 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 56,8746 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,1804 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,4376 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,3982 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6265 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1371 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3606 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,0022 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,0022 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,5169 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,5169 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,0572 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,0572 | tấn |
| 63 | Ke nẹp chống bão | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 603 | cái |
| 64 | Gia công dàn đỡ mái kính | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7901 | tấn |
| 65 | Lắp dựng dàn đỡ mái kính | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7901 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 673,3252 | 1m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 223,1074 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9,9044 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 38,8922 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 912,7517 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1.080,341 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 237,2898 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 650,192 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 418,04 | m2 |
| 75 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 72,072 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 89,25 | m |
| 77 | Vải địa kỹ thuật chống thấm nền sân tập | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,0815 | 100m2 |
| 78 | Bê tông nền sân tập, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 76,2229 | m3 |
| 79 | Sơn chống thấm 2 lớp sân tập | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 508,1524 | 1m2 |
| 80 | Lớp đệm đàn hồi dày 4mm ( 02mm/1 lớp) sân tập | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10,163 | 100m2 |
| 81 | Sơn Acrylic nền sân tập - lớp 1 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 508,1524 | 1m2 |
| 82 | Sơn Acrylic nền sân tập - lớp 2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 508,1524 | 1m2 |
| 83 | Sơn kẻ vạch sân tập | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 31,734 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 111,0424 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 34,944 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 173,686 | m2 |
| 87 | Lam thép hộp KT 50x100x1,5 sơn tĩnh điện màu nâu | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11,295 | m2 |
| 88 | Lan can inoc hộp 6x60x1,5 sơn tĩnh điện màu đen | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 18,657 | m2 |
| 89 | Xây tường lan can thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,912 | m3 |
| 90 | Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12,8526 | m2 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,6128 | m3 |
| 92 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,4352 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 52,92 | m2 |
| 94 | Đắp đất màu trồng cây nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 95 | Mua đất màu trồng cây | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 96 | Xây tam cấp thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11,3393 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 17,018 | m2 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 122,9098 | m2 |
| 100 | Láng nền đường lên xuống cho người khuyết tật, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 14,25 | m2 |
| 101 | Đánh nhám đường lên xuống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | công |
| 102 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16,6054 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 48,195 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16,6054 | m2 |
| 105 | Tấm Compact HPL 18mm + phụ kiện Inox kèm theo | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 18,365 | m2 |
| 106 | Sản xuất khung xương bàn chậu bằng INOX 304 KT 20x20x1,5 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 34,7367 | kg |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,797 | m2 |
| 108 | SX cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15,6 | m2 |
| 109 | SX cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh, kính dày 6,38ly | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 50,22 | m2 |
| 110 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh, kính dày 6,38ly | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,29 | m2 |
| 111 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 112 | SX cửa sổ cánh hất 3 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,32 | m2 |
| 113 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 43,32 | m2 |
| 114 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 511,6152 | kg |
| 115 | SX vách kính lấy sáng bằng kính cường lực dày 10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 46,956 | m2 |
| 116 | Chi tiết vòng Lôgo OLYMPIC bằng khung thép hộp uốn tròn, bọc mica màu đỏ, gắn dây đèn LED âm hộp | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lô gô trường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,3688 | 100m2 |
| 119 | Xây thành sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,4362 | m3 |
| 120 | Láng tạo dốc dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 72,594 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 113,85 | m2 |
| 122 | Chống thấm sê nô bằng Flinkote | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 86,714 | m2 |
| 123 | Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 50 | m2 |
| 124 | Chống thấm sê nô bằng Flinkote | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 71 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2.204,0396 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1.346,6821 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( dự tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11,7972 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20,52 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( Đèn LED bán nguyệt) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D300-8W | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn Highbay Classic 100W | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 19 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đơn 1pha -250V-6A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đôi 1pha -250V-6A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa âm tường 1 pha -250V-16A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 14 | cái |
| 136 | Tủ điện 350x400x250 bằng thép 1,5ly | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 137 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt cầu chì | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Hộp âm tường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 145 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường WC | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 320 | m |
| 147 | Cáp Cu/XLPE/2x16 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 85 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 420 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 326 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 360 | m |
| 151 | Ống ruột gà D15 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 224 | m |
| 152 | Ống ruột gà D20 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 250 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa cứng D15 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 120 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa cứng D20 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 120 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa cứng D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 60 | m |
| 156 | Đai ôm ống Inox D32 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 172 | cái |
| 157 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 122 | m |
| 159 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 24 | m |
| 160 | Cọc chôn đất L63x63x6 2,5m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12 | cọc |
| 161 | Mẫu đỡ dây chống sét D10 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 100 | md |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4644 | 100m3 |
| 163 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,16 | 1m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,172 | 100m3 |
| 165 | ống HDPE D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,15 | 100 m |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2385 | 100m3 |
| 167 | Ống nước lạnh CN - PPR D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,15 | 100m |
| 168 | Ống nước lạnh CN - PPR D50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 169 | Ống nước lạnh CN - PPR D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 170 | Tê CN - PPR D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 171 | Tê CN - PPR D50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Cút CN - PPR D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 173 | Cút CN - PPR D50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 174 | Côn CN - PPR 50x25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Côn CN - PPR 50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 176 | Côn CN - PPR 25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15 | cái |
| 177 | Van khóa D50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 178 | Van khóa D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Van phao điều khiển tự động | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 180 | Van phao cớ D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 181 | Van 1 chiều D25 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 182 | Ống nhựa tiền phong D110 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 183 | Ống nhựa tiền phong D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 184 | Ống nhựa tiền phong D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 185 | Ống nhựa tiền phong D42 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 186 | Tê nhựa 45 D110 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 187 | Tê nhựa 45 D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 188 | Tê nhựa 45 D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 189 | Cút nhựa 90 - D110 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 190 | Cút nhựa 90 - D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 191 | Cút nhựa 90 - D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 192 | Cút nhựa 90 - D42 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 193 | Cút nhựa 45 - D110 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 194 | Cút nhựa 45 - D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 195 | Cút nhựa 45 - D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 196 | Cút nhựa 45 - D42 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 197 | Côn nhựa D110 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 198 | Côn nhựa D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 199 | Côn nhựa D60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 200 | Côn nhựa D110x90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 201 | Côn nhựa D90x42 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 202 | Nút bịt đầu ống D110 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Nút bịt đầu ống D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Ga thu sàn INOX D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 205 | Tê nhựa thông tắc D110 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 206 | Tê nhựa thông tắc D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt xí bệt | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | bể |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 214 | Máy bơm nước CS 2m3/h H15-20m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 215 | Ống nhựa Tiền Phong D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 216 | Cút 90-D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 50 | cái |
| 217 | Cút 45-D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 50 | cái |
| 218 | Rọ chắn rác D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 22 | cái |
| 219 | Côn D90 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 220 | Đai ôm, đinh vít | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 50 | cái |
| 221 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,2165 | 1m3 |
| 222 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4211 | 100m3 |
| 223 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,7618 | m3 |
| 224 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9,8878 | m3 |
| 225 | Ván khuôn móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6402 | 100m2 |
| 226 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9,3203 | m3 |
| 227 | Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,7324 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4968 | 100m2 |
| 229 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,116 | m3 |
| 230 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3957 | 100m2 |
| 231 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,2616 | tấn |
| 232 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 36,6 | m2 |
| 233 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 107,46 | m2 |
| 234 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1478 | 100m3 |
| 235 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 240 | 1cấu kiện |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7144 | 1m3 |
| 237 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1357 | 100m3 |
| 238 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,697 | m3 |
| 239 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,893 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,9304 | m3 |
| 243 | Bê tông sàn bể M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5594 | m3 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 245 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0693 | 100m2 |
| 246 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16,592 | m2 |
| 247 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12 | m2 |
| 248 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | m2 |
| 249 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0476 | 100m3 |
| 250 | Nắp bể | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | nắp |
| 251 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,1793 | 1m3 |
| 252 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2241 | 100m3 |
| 253 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,4741 | m3 |
| 254 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,4741 | m3 |
| 255 | Ván khuôn móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0443 | 100m2 |
| 256 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0806 | tấn |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9,05 | m3 |
| 258 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 259 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 260 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0728 | tấn |
| 261 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 262 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 32,232 | m2 |
| 263 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 34,424 | m2 |
| 264 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9,344 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Kè ao | |||
| 1 | Hút nước ao | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 14,4 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 55,62 | m3 |
| 5 | ống PVC D100 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Tầng lọc ngược + đất sét dẻo luyện | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| D | Hạng mục 4: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đế | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói + đế | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 500 | m |
| 11 | Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 220 | m |
| 12 | Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 44,4 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 44,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 150 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 70 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5l/s, H=40m.c.n | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ dự phòng Q=17,5l/s, H=40m.c.n | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | 1 Tủ |
| 26 | Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2( chủ đầu tư cấp nguồn đến tủ điều khiển máy bơm chưa cháy) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 đặt nổi luồn cáp | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | Cuộn |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | Cuộn |
| 36 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đầu nối ren D50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 27 | Bình |
| 40 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,52 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | cặp bích |
| 54 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 51,84 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 51,84 | m3 |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,98 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 58 | Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | Lô |
| 59 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | HT |
| 60 | Vật tư phụ ( que hàn, đay, băng tan, bu lông, ống vít, keo dán ...) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | T.gói |
| E | Hạng mục 5: Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (0,08% x Gxd) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.795.732.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy cắt gạch | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Giàn giáo thép (trọn bộ) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 100 |
| 8 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy tời điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi