Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128115-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20220128109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ không quá 9,9946 tỷ đồng (70% tổng mức đầu tư); vốn ngân sách huyện Nông Cống không quá 4,2834 tỷ đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 20:20:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,565,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.795.732.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Giàn giáo thép (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Xây dựng nhà học bộ môn 02 tầng 06 phòng và nhà đa năng Trường THPT Nông Cống 4, huyện Nông Cống
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ không quá 9,9946 tỷ đồng (70% tổng mức đầu tư); vốn ngân sách huyện Nông Cống không quá 4,2834 tỷ đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thái Bình Dương. + Tư vấn thiết kế, lập dự toán xây dựng: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại dịch vụ Lam Sơn. + Cơ quan thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn XD-TM Thành Mai. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà học bộ môn 2 tầng 6 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,6683100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt49,81831m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,16361m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt34,2127m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50,5116m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,8024100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2592tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,6026tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,375tấn
10Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt42,4867m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,8853100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,1566tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6454tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,2331tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt66,2872m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,0994100m3
17Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,1369100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0618100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt49,0478m3
20Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt92,3814m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt92,3814m2
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt19,034m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,1247100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4954tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7279tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,3848tấn
27Bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt61,1744m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,7791100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,7505tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,9509tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8274tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt108,7007m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,6344100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,5602tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,4427m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4958100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6653tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2082tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,3716m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,2377100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2957tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7914tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt150,6363m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt36,5454m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt23,0673m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt768,1985m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1.231,2022m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt500,4928m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt462,328m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt963,44m2
51Đắp chân cột, trụ cột sảnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
52Đắp chân cột, đầu cột hành langTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12cái
53Khóa vòm mặt đứng sảnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
54Khóa vòm - vòm congTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22cái
55Đắp biểu tượng logo trườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt83,56m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt768,1985m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3.157,463m2
59Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,888m2
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,15941m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0272100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,8018m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21,3793m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt31,5722m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt31,5722m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,2116m2
67Lan can tay vịn inoc hộp 60x60x1,5 + nan inoc hộp 20x20x1 sơn tĩnh điệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt103,121m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt45,6118m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt45,648m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt181,3668m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt574,3856m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt899,7701m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,696m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt34,482m2
75Gia công xà gồ thépTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,7541tấn
76Ke chống bãoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt172cái
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt523,2481m2
78Lắp dựng xà gồ thépTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,7541tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,4588100m2
80Thang lên máiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2thang
81Nắp tôn mái thang 840x840Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
82Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt48,6m2
83Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,634m2
84Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt99,36m2
85Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất kính dày 6,38mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,72m2
86Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1.543,0189kg
87Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt29,0158m2
88Lam thép hộp 50x100x1,5 sơn hoàn chỉnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,52m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 2 tháng)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,0091100m2
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt59bộ
92Lắp đặt đèn ốp trần LED D250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18bộ
93Lắp đặt quạt thông gió trên tường WCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa âm tường 1 pha -250V-16ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18cái
95Lắp đặt ổ cắm đơnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6cái
96Lắp đặt quạt trầnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt43cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6cái
99Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
100Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
101Lắp đặt công tắc đôi 1pha -250V-6ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cái
102Tủ điện 300x450x200 bằng thép 1,5lyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
103Lắp đặt các automat 2pha 100ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
104Lắp đặt các automat 2pha 50ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9cái
110Tủ điện phòng âm tường Meka 6 modulTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
111Tủ điện phòng âm tường Meka 4 modulTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
112Tủ điện phòng âm tường Meka 2 modulTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
113Cáp Cu/XLPE/2x35mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt120m
114Cáp Cu/XLPE/2x16mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8m
115Dây 1x6mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt200m
116Dây 1x4mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt500m
117Dây 2x2,5mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt940m
118Dây 2x1,5mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1.800m
119ống luồn dây D16Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1.200m
120ống luồn dây D20Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1.000m
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,521m3
122Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2268100m3
123Kim thu sét 0,6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7cái
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt70m
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt215m
126Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cọc
127Mấu đỡ fi 10Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt189m
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,252100m3
129Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2376100m3
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,641m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,088100m3
132ống HDPE D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,1100 m
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,122100m3
134Ống HDPE D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,2100 m
135Ống nước lạnh CN - PPR D50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,25100m
136Ống nước lạnh CN - PPR D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,5100m
137Ống nước nóng CN - PPR D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,06100m
138Tê CN - PPR D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt40cái
139Tê CN - PPR D50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
140Cút CN - PPR D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50cái
141Cút CN - PPR D50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
142Cút ren trong - PPR D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30cái
143nút bịt PPR D25 ren ngoàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30cái
144Côn PPR D50x25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
145Côn PPR D50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
146Côn PPR D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30cái
147Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
148Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
149Van phao điều khiển tự độngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
150Van phao cơ D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
151Van 1 chiều D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
152Ống nhựa tiền phong D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3100m
153Ống nhựa tiền phong D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7100m
154Ống nhựa tiền phong D42Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2100m
155Tê nhựa 45 D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20cái
156Tê nhựa 45 D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15cái
157Cút nhựa 90 - D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt25cái
158Cút nhựa 90 - D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt25cái
159Cút nhựa 90 - D42Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt28cái
160Cút nhựa 45 - D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20cái
161Cút nhựa 45 - D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt25cái
162Cút nhựa 45 - D42Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30cái
163Côn nhựa D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15cái
164Côn nhựa D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15cái
165Côn nhựa D90x42Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20cái
166Côn nhựa D90x60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
167Nút bịt đầu ống D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
168Nút bịt đầu ống D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
169Ga thu sàn INOX D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
170Tê nhựa thông tắc D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
172Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
173Lắp đặt gương soiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
174Lắp đặt xí bệtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
176Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bể
177Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
178Bình nóng lạnh 20LTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
179Máy bơm nước CS 2m3/h H15-20mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
180ống PVC D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8100m
181ống PVC D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,04100m
182Cút 90-D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt28cái
183Cút 90-D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cái
184Cút 45-D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt28cái
185Cút 45-D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cái
186Rọ chắn rác D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
187Rọ chắn rác D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7cái
188Tê nhựa D90x60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
189Côn D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20cái
190Đai ôm, đinh vítTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt80cái
191Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,05061m3
192Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3645100m3
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,9248m3
194Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,8348m3
195Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5727100m2
196Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,0309m3
197Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,4354m3
198Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4428100m2
199Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,5544m3
200Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3516100m2
201Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,1187tấn
202Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt32,55m2
203Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt95,85m2
204Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,5002100m3
205Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2131cấu kiện
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,71451m3
207Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1543100m3
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,697m3
209Bê tông móng bể, M200, đá 1x2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,893m3
210Ván khuôn móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0252100m2
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0308tấn
212Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,9304m3
213Bê tông sàn bể M200, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5594m3
214Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0308tấn
215Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0693100m2
216Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,592m2
217Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12m2
218Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4m2
219Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,635100m3
220Nắp bểTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1nắp
221Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,41511m3
222Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1274100m3
223Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,737m3
224Bê tông móng bể, M200, đá 1x2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,737m3
225Ván khuôn móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0222100m2
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0403tấn
227Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,525m3
228Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,64m3
229Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0288100m2
230Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0364tấn
231Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt81cấu kiện
232Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,116m2
233Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt17,212m2
234Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,672m2
B Hạng mục 2: Nhà đa năng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt140,32431m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12,6292100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt37,7216m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5389100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt121,0829m3
6Ván khuôn móng băngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,083100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,24tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,4473tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,4801tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,7219m3
11Ván khuôn bê tông lót móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5717100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50,0239m3
13Ván khuôn dầm móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,8585100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0439tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,5726tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,5088tấn
17Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt25,6608m3
18Ván khuôn cổ cộtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,702100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4088tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,4856tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,8289tấn
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,424m3
23Ván khuôn bê tông lót móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0944100m2
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt81,054m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,7847m3
26Ván khuôn bê tông lót móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1475100m2
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,946m3
28Bê tông dầm móng thang và ram sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,539m3
29Ván khuôn gỗ dầm thang + ram sảnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0337100m2
30Lắp dựng cốt thép dầm thang + ram sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3915tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2427tấn
32Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,4746m3
33Ván khuôn gỗ giằng tường móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5312100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0896tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5666tấn
36Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,6775100m3
37Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,3002100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6515100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt80,1388m3
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt28,3316m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,626100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9695tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,2615tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,78tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt69,5614m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,1274100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,5658tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,684tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,3818tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt56,8746m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,1804100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,4376tấn
53Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,3982m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6265100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1371tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3606tấn
57Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,0022tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,0022tấn
59Gia công giằng mái thépTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,5169tấn
60Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,5169tấn
61Gia công xà gồ thépTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,0572tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,0572tấn
63Ke nẹp chống bãoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt603cái
64Gia công dàn đỡ mái kínhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7901tấn
65Lắp dựng dàn đỡ mái kínhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7901tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt673,32521m2
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt223,1074m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,9044m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt38,8922m3
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt912,7517m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1.080,341m2
72Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt237,2898m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt650,192m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt418,04m2
75Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt72,072m2
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt89,25m
77Vải địa kỹ thuật chống thấm nền sân tậpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,0815100m2
78Bê tông nền sân tập, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính lại đơn giá máy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt76,2229m3
79Sơn chống thấm 2 lớp sân tậpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt508,15241m2
80Lớp đệm đàn hồi dày 4mm ( 02mm/1 lớp) sân tậpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,163100m2
81Sơn Acrylic nền sân tập - lớp 1Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt508,15241m2
82Sơn Acrylic nền sân tập - lớp 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt508,15241m2
83Sơn kẻ vạch sân tậpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt31,734m2
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt111,0424m2
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt34,944m2
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt173,686m2
87Lam thép hộp KT 50x100x1,5 sơn tĩnh điện màu nâuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,295m2
88Lan can inoc hộp 6x60x1,5 sơn tĩnh điện màu đenTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18,657m2
89Xây tường lan can thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,912m3
90Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12,8526m2
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,6128m3
92Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,4352m3
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt52,92m2
94Đắp đất màu trồng cây nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,52m3
95Mua đất màu trồng câyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,52m3
96Xây tam cấp thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,3393m3
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt17,018m2
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,264m3
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt122,9098m2
100Láng nền đường lên xuống cho người khuyết tật, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,25m2
101Đánh nhám đường lên xuốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2công
102Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,6054m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt48,195m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,6054m2
105Tấm Compact HPL 18mm + phụ kiện Inox kèm theoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18,365m2
106Sản xuất khung xương bàn chậu bằng INOX 304 KT 20x20x1,5Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt34,7367kg
107Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,797m2
108SX cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,6m2
109SX cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh, kính dày 6,38lyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50,22m2
110SX cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh, kính dày 6,38lyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,29m2
111SX cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt25,92m2
112SX cửa sổ cánh hất 3 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,32m2
113SX vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt43,32m2
114SX hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu trắngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt511,6152kg
115SX vách kính lấy sáng bằng kính cường lực dày 10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt46,956m2
116Chi tiết vòng Lôgo OLYMPIC bằng khung thép hộp uốn tròn, bọc mica màu đỏ, gắn dây đèn LED âm hộpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
117Lô gô trườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
118Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,3688100m2
119Xây thành sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,4362m3
120Láng tạo dốc dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt72,594m2
121Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt113,85m2
122Chống thấm sê nô bằng FlinkoteTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt86,714m2
123Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50m2
124Chống thấm sê nô bằng FlinkoteTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt71m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2.204,0396m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1.346,6821m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( dự tính thời gian hoàn thiện 2 tháng)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,7972100m2
128Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20,52100m2
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( Đèn LED bán nguyệt)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7bộ
130Lắp đặt đèn ốp trần LED D300-8WTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12bộ
131Lắp đặt đèn Highbay Classic 100WTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt19bộ
132Lắp đặt quạt trầnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
133Lắp đặt công tắc đơn 1pha -250V-6ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
134Lắp đặt công tắc đôi 1pha -250V-6ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7cái
135Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa âm tường 1 pha -250V-16ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14cái
136Tủ điện 350x400x250 bằng thép 1,5lyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
137Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
141Lắp đặt đèn báo phaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3bộ
142Lắp đặt cầu chìTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
143Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
144Hộp âm tườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4hộp
145Lắp đặt quạt thông gió trên tường WCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
146Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt320m
147Cáp Cu/XLPE/2x16Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt85m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt420m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt326m
150Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt360m
151Ống ruột gà D15Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt224m
152Ống ruột gà D20Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt250m
153Lắp đặt ống nhựa cứng D15Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt120m
154Lắp đặt ống nhựa ống nhựa cứng D20Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt120m
155Lắp đặt ống nhựa ống nhựa cứng D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt60m
156Đai ôm ống Inox D32Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt172cái
157Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12cái
158Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt122m
159Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt24m
160Cọc chôn đất L63x63x6 2,5mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12cọc
161Mẫu đỡ dây chống sét D10Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt100md
162Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4644100m3
163Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,161m3
164Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,172100m3
165ống HDPE D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,15100 m
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2385100m3
167Ống nước lạnh CN - PPR D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,15100m
168Ống nước lạnh CN - PPR D50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1100m
169Ống nước lạnh CN - PPR D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,55100m
170Tê CN - PPR D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20cái
171Tê CN - PPR D50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
172Cút CN - PPR D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
173Cút CN - PPR D50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30cái
174Côn CN - PPR 50x25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
175Côn CN - PPR 50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
176Côn CN - PPR 25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15cái
177Van khóa D50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
178Van khóa D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
179Van phao điều khiển tự độngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
180Van phao cớ D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
181Van 1 chiều D25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
182Ống nhựa tiền phong D110Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,16100m
183Ống nhựa tiền phong D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2100m
184Ống nhựa tiền phong D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,25100m
185Ống nhựa tiền phong D42Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,12100m
186Tê nhựa 45 D110Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
187Tê nhựa 45 D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
188Tê nhựa 45 D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
189Cút nhựa 90 - D110Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
190Cút nhựa 90 - D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cái
191Cút nhựa 90 - D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6cái
192Cút nhựa 90 - D42Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12cái
193Cút nhựa 45 - D110Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
194Cút nhựa 45 - D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cái
195Cút nhựa 45 - D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6cái
196Cút nhựa 45 - D42Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12cái
197Côn nhựa D110Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
198Côn nhựa D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
199Côn nhựa D60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
200Côn nhựa D110x90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
201Côn nhựa D90x42Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cái
202Nút bịt đầu ống D110Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
203Nút bịt đầu ống D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
204Ga thu sàn INOX D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
205Tê nhựa thông tắc D110Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
206Tê nhựa thông tắc D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
207Lắp đặt chậu LavaboTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4bộ
208Lắp đặt vòi chậu LavaboTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4bộ
209Lắp đặt gương soiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
210Lắp đặt xí bệtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3bộ
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
212Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bể
213Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2bộ
214Máy bơm nước CS 2m3/h H15-20mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
215Ống nhựa Tiền Phong D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,3100m
216Cút 90-D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50cái
217Cút 45-D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50cái
218Rọ chắn rác D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22cái
219Côn D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30cái
220Đai ôm, đinh vítTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50cái
221Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,21651m3
222Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4211100m3
223Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,7618m3
224Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,8878m3
225Ván khuôn móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6402100m2
226Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,3203m3
227Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,7324m3
228Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4968100m2
229Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,116m3
230Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3957100m2
231Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,2616tấn
232Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt36,6m2
233Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt107,46m2
234Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1478100m3
235Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2401cấu kiện
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,71441m3
237Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1357100m3
238Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,697m3
239Bê tông móng bể, M200, đá 1x2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,893m3
240Ván khuôn móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0252100m2
241Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0308tấn
242Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,9304m3
243Bê tông sàn bể M200, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5594m3
244Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0308tấn
245Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0693100m2
246Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,592m2
247Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12m2
248Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4m2
249Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0476100m3
250Nắp bểTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1nắp
251Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,17931m3
252Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2241100m3
253Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,4741m3
254Bê tông móng bể, M200, đá 1x2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,4741m3
255Ván khuôn móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0443100m2
256Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0806tấn
257Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,05m3
258Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,28m3
259Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0576100m2
260Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0728tấn
261Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt161cấu kiện
262Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt32,232m2
263Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt34,424m2
264Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,344m2
C Hạng mục 3: Kè ao
1Hút nước aoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,4100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,6m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt55,62m3
5ống PVC D100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,12100m
6Tầng lọc ngược + đất sét dẻo luyệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12cái
D Hạng mục 4: PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1Trung tâm
2Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7hộp
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đếTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,510 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy khói + đếTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,210 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,45 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,45 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,45 chuông
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt500m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cápTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt200m
10Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt500m
11Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt220m
12Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt44,41m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt44,4m3
14Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt150cái
15Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt70cái
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,45 đèn
17Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,45 đèn
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt300m
19Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt300m
20Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt70cái
21Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
23Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5l/s, H=40m.c.nTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1Cái
24Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ dự phòng Q=17,5l/s, H=40m.c.nTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1Cái
25Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11 Tủ
26Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2( chủ đầu tư cấp nguồn đến tủ điều khiển máy bơm chưa cháy)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 đặt nổi luồn cápTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10m
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
29Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
30Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
31Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8Cái
32Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1Cái
33Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2Hộp
34Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4Cuộn
35Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16barTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2Cuộn
36Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2Cái
37Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1Cái
38Lắp đặt đầu nối ren D50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1Cái
39Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt27Bình
40Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6Bộ
41Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2Bộ
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,52100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,18100m
44Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
45Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
46Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
47Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
48Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
50Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20cái
51Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
52Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
53Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cặp bích
54Đào đất mương đặt đường ống chữa cháyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt51,841m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt51,84m3
56Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,98100m
57Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,42100m
58Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1
59Sơn đỏ đường ống chữa cháyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1HT
60Vật tư phụ ( que hàn, đay, băng tan, bu lông, ống vít, keo dán ...)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1T.gói
E Hạng mục 5: Chi phí bảo hiểm
1Chi phí bảo hiểm công trình (0,08% x Gxd)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.795.732.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
5 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
6 Máy cắt gạch Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
7 Giàn giáo thép (trọn bộ) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt100
8 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
10 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
11 Máy cắt, uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
13 Máy tời điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->