Gói thầu: Xây lắp công trình Bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ (đường huyện, đường xã) trên địa bàn huyện năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128196-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Xây lắp công trình Bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ (đường huyện, đường xã) trên địa bàn huyện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220128192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 22:03:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,064,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường ,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình Giao thông (đường bộ), đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng đã từng tham gia phụ trách an toàn cho ít nhất 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ,....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Công nhân có tay nghề kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, dung tích >250lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc >70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào >0,4m3 (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ, tải trọng >5tấn (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi >110CV (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung >12T (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ (đường huyện, đường xã) trên địa bàn huyện năm 2022
Bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ (đường huyện, đường xã) trên địa bàn huyện năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 48 đường Hồ Chí Minh, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập và thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 48 đường Hồ Chí Minh, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 48 đường Hồ Chí Minh, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 48 đường Hồ Chí Minh, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình giao thông ( đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 48 đường Hồ Chí Minh, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Huỳnh Anh Sơn – Trưởng phòng Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phước Sơn Địa chỉ: Số 48 đường Hồ Chí Minh, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.681022
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phước Sơn Địa chỉ: Số 48 đường Hồ Chí Minh, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.681022
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn. Địa chỉ: thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.881282
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HUYỆN
B Công tác quản lý đường
1Tuần đường 27km (11 tháng)Chương V2,7km/năm
C Công tác bảo trì đường
1Vệ sinh mặt đường (20% của 27km)Chương V5,4lần/km
D Công tác nền đường, thoát nước, vá ổ gà
1Cắt mép nhựa mặt đường cũChương V32,210m
2Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày ≤10cmChương V117,75
3Đào khuôn đường bằng thủ công, C3Chương V16,49
4Đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,18100m³
5Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Chương V28,26
E Gia cố lề
1Cắt mép nhựa mặt đường cũChương V48,11610m
2Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày ≤10cmChương V274,95
3Đào khuôn đường, máy đào Chương V0,31100m³
4Đào khuôn đường bằng thủ công, C3Chương V7,7
5Đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,41100m³
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V2,75100m²
7Ván khuôn mặt đườngChương V1,65100m²
8Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2Chương V65,99
F Rãnh dọc
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V400,1610m
2Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V504,6210m
G Phát quang
1Phát quang cây cỏ 2 lần/nămChương V38,06km/lần
H Làm mới mặt đường hư hỏng
1Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V393,25
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V3,93100m²
3Đào khuôn đường, máy đào Chương V0,39100m³
4Làm lớp giấy dầuChương V3,93100m²
5Ván khuôn mặt đườngChương V0,34100m²
6Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, dày 24cmChương V94,38
I Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM
1Tưới matit nhựa đường khe
co dãn mặt cầu
Chương V14m
J Bạt lề đường, dãy cỏ lề
1Bạt lề đường bằng thủ côngChương V167,52100m dài
K Rãnh hở dọc tuyến
1Bê tông rãnh M200 đá 1x2Chương V160,16
2Đào đất hố móngChương V4,898100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIIChương V4,898100m³
L Hốt đất, đá, bạt mái và vận chuyển đổ thải
1Đào đất bạt mái taluy nền đườngChương V18,4100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIIChương V18,4100m³
M Kè chắn ta luy âm
1Đào đất hố móng bằng máy Chương V0,066100m³
2Lớp dăm đệm móng dày 10cmChương V1,6
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 300m.Chương V0,066100m³
4Bê tông xi măng mác M200 đá 2x4 móng tường chắnChương V4,8
5Bê tông xi măng mác M200 đá 2x4 thân tường chắnChương V10,8
6Gia công, lắp đặt ván khuôn móng tường chắnChương V0,062100m²
7Gia công, lắp đặt ván khuôn thân tường chắnChương V0,533100m²
8Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc độ chặt y/c K95Chương V0,094100m³
9Tầng lọc ngượcChương V10cái
10Đá dăm đệm móng dày 5cmChương V0,75
11Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, dày 24cmChương V3,178
N Mương kín chịu lực
1Lắp đặt tấm đanChương V28cấu kiện
2Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V1,806
3Ván khuôn tấm đanChương V0,109100m²
4Thép d6, d8Chương V0,048tấn
5Thép d10Chương V0,059tấn
6Thép d12Chương V0,124tấn
O Đan mương đổ tại chỗ
1Bê tông M250 đá 1x2 đan mương tại chỗChương V7,224
2Ván khuôn đan mương tại chỗChương V0,518100m²
3Thép d6Chương V0,149tấn
4Thép d10Chương V0,152tấn
5Thép d12, d16Chương V0,621tấn
6Ống nhựa pvc d34mm, l=1,5cmChương V0,483100m
P Thân mương, móng mương
1BTCT M200 đá 2x4 thân mươngChương V14,07
2BTCT M200 đá 2x4 móng mươngChương V9,45
3Ván khuôn thân mươngChương V1,876100m²
4Ván khuôn móng mươngChương V0,21100m²
5Dăm sạn đệmChương V6,3
6Thép d10Chương V0,561tấn
7Thép d12Chương V0,928tấn
Q Hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V34,2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V12,5
3Vận chuyển đổ thảiChương V0,467100m³
4Đào móng mương đất cấp 3Chương V0,756100m³
5Đắp đất k95Chương V0,221100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất cấp 3Chương V0,507100m³
R Vị trí Km3+500 (Trái tuyến)
S Kè chắn ta luy âm hạ lưu cống
1Đào đất hố móngChương V0,072100m³
2Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)mChương V20rọ
T Tấm đan
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V1,44
2Ván khuôn tấm đanChương V0,66100m²
3Cốt thép tấm đan dChương V0,091tấn
4Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngChương V15cấu kiện
U CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ
1Tuần đường 75,50km (9 tháng)Chương V7,4km/năm
2Phát quang cây cỏ (2 lần)Chương V28,176km/lần
3Vét mương dọc bằng thủ côngChương V61010m
4Vét mương dọc bằng máyChương V198,2510m
5Thông cống ngang đườngChương V24m dài cống
V Sửa chữa cầu Phước Đức
1Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Chương V51,66
2Lót giấy dàu chống thấmChương V4,62100m²
3Làm và thả rọ đá KT (2x1x0,5)mChương V40rọ
4Đào đất hố móng bằng nhân côngChương V10,8
5Đào đất, sỏi chuyển dòng chảy bằng máyChương V25,5100m³
W Sửa chữa cầu Sắt Phước Hệp
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngChương V495,425
2Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủChương V495,425
3Đào đất chân khayChương V0,78100m³
4Dăm sạn đệm dày 10cmChương V3
5Bê tông gia cố chân khay đá 1x2 Mac 250Chương V60
6Ván khuôn móngChương V2,48100m²
7Bê tông mái gia cố chân khay đá 1x2 Mac 250Chương V8,25
8Tầng lọc ngượcChương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường ,...53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng công trình Giao thông (đường bộ), đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ,...32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư xây dựng đã từng tham gia phụ trách an toàn cho ít nhất 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ,....32
4 Công nhân kỹ thuật 8 Công nhân có tay nghề kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, ...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, dung tích >250lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Sẵn sàng khi huy động2
2 Máy đầm cóc >70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Sẵn sàng khi huy động2
3 Máy đào >0,4m3 (kiểm định còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Sẵn sàng khi huy động2
4 Ô tô tự đổ, tải trọng >5tấn (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Sẵn sàng khi huy động2
5 Máy ủi >110CV (kiểm định còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Sẵn sàng khi huy động1
6 Máy lu rung >12T (kiểm định còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Sẵn sàng khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->