Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251470-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211251407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn scl năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 07:32:00 đến ngày 2022-01-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,908,186,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,622,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu sáu trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.730.000 đồng (2x2.735.730.000) = 5.471.460.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.730.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 5.471.460.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.471.460.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.730.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.471.460.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương (15 người)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa
Sửa chữa đường dây trung hạ thế các khu vực huyện Kiên Lương tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 vốn scl năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.622.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Nguyễn Khắc Duy - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 229905 E - mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH :Sửa chữa đường dây trung hạ thế các khu vực huyện Kiên Lương tỉnh Kiên Giang năm 2022
B PHẦN TRUNG THẾ
C PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M14BT-GH-LVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Móng
2Móng M14BT-Đ-LVK (Bulon VR 2Đ 22x800 - A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Móng
3Móng M12-2b (A CẤP ĐÀ CẢN)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt295Móng
4Móng M12BT-Đ-LVK (Bulon VR 2Đ 22x800 - A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Móng
5Móng M14-2b (A CẤP ĐÀ CẢN)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Móng
D THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1LBFCO 27-200-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
E SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1LBFCO 27-200-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
F THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Rack 4Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt43Bộ
2Hộp phân phốiThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
3Bolt móc 250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
4Hộp điện kế 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt79Bộ
5Hộp điện kế 2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
6Đỡ dây TH-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Thùng CD2N-COM-760Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
8Rack 3Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
9Sứ đứng 36-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
10Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Kẹp ngừng ABC50/70Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
13Bolt 1ĐR16-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
14Xà COM24K-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15CĐ treo PL24Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
16Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
G SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Rack 4Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt43Bộ
2Hộp phân phốiThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
3Bolt móc 250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
4Hộp điện kế 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt79Bộ
5Hộp điện kế 2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
6Đỡ dây TH-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Thùng CD2N-COM-760Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
8Rack 3Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
9Sứ đứng 36-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
10Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Kẹp ngừng ABC50/70Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
13Bolt 1ĐR16-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
14Xà COM24K-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15CĐ treo PL24Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
16Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
H PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Trụ 14-GH-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
2Trụ 14-Đ-CC ( 2 đoạn ) - A CẤP TRỤCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt29Trụ
3Trụ 12-Đ-TC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt259Trụ
4Trụ 12-Đ-CC ( 2 đoạn ) - A CẤP TRỤCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt53Trụ
5Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt302Bộ
6Xà XIT1-ĐĐ ( lệch 2/3)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
7Đỡ dây TH-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt302Bộ
8Xà XIT2-ĐĐ ( lệch hoàn toàn )Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
9Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt784Bộ
10Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt304Bộ
11Kẹp ĐS D65/80-ACX240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt283Cái
12Kẹp ĐS D65/80-ACX70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt567Cái
13Kẹp đỡ cáp ABC50/70-250-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt113Bộ
14Dây đai CS-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt515Sợi
15Dây đai CS-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Bộ
16Kẹp ĐS D65/80-ACX95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt133Bộ
17Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt296Cái
18Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt168Bộ
19Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
20Kẹp ĐS D65/80-ACX150Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt84Cái
21Kẹp đỡ góc ABC95-300-NC (A CẤP MÓC CHỮ A)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
22Rack 3Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
23Giá D200- 300 (A CẤP Bộ kẹp 3 boulon( K3B))Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
24Kẹp ngừng ABC50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
25Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
26CĐ treo PL24-GIAP-ACXH95-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
27Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
28Xà XIT24-KBOLTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt49Bộ
29Bolt móc 250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
30Dây ACXH50-dốc10-TC (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9M
31Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
32Kẹp WR 835-NC - A CẤPCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
33Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
34Kẹp ĐS D65/80-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Cái
35Giáp níu ACXH50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
36Chụp SU24-ĐOIT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
37Chụp SU24-ĐONT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
38Chụp SU24-ĐONT-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Bộ
39Chụp SU24-ĐOIG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
40Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
41Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt347Bộ
42Bolt 1ĐR16-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt139Bộ
43CĐ treo PL24-GIAP-ACXH240-X (A CẤP GIÁP NÍU 240)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
44Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Mét
45Quai giả BOC-120/240 (A CẤP WR 835+Hotline 2/0+quai 4/0)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
I THU HỒI
1Trụ 8-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt96Trụ
2Trụ 7,5-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Trụ
3Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt69Bộ
4Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt276Cái
5Đỡ dây TH-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51Bộ
6Bolt móc 250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Xà THAP140Đ-3-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
8Bolt 1ĐR16-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt124Bộ
9Đỡ dây TH-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Kẹp AC35/50-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
11Sứ đứng 36-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
12Xà XIT1 - THAPThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
13Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
14Kẹp ngừng ABC50/70Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
15Trụ 12-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Trụ
16Xà XIN24-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
17Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
18Dây NL-BOLT-GIAP-12Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
19Dây NCK-BOLT-GIAPThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
20CĐ treo PL24-GIAP-ACXH95-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
21Xà XIG-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
22Dây ACXH50-dốc10-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5m
23Giáp níu ACXH50-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
24Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
25Xà XIG-KBOLTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
26Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5Mét
J PHẦN HẠ THẾ
K PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8-2a (A CẤP ĐÀ CẢN)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Móng
2Móng NX-24a (A CẤP MN)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Móng
L THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
2Hộp điện kế 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
M SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
2Hộp điện kế 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
N PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Trụ 8-Đ-TC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Trụ
2Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Tiếp địa T8-AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
4Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
5Dây ABC4x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8819Km
6Dây ABC4x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1981Km
7Kẹp đỡ ABC50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt123Bộ
8Kẹp ngừng ABC50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt47Bộ
9Móc đôi chữ ACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
10Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt794Cái
11Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
12Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
13Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Cái
14Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
15Cổ dê PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
16Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
17Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
18Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
19Kẹp WR 279-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt96Cái
20Bolt móc 450 (Bulon móc 16x450 - A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
21Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt116Cuộn
22Bolt móc 250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
23Ống ép cho dây nhôm - A50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
O THU HỒI
1Trụ 8-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Trụ
2Dây ABC4x70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8663Km
3Dây ABC4x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1593Km
4Kẹp đỡ ABC50/70Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt129Bộ
5Kẹp ngừng ABC50/70Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
6Móc đôi chữ AThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
7Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt630Cái
8Kẹp đầu cái ABCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
9Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Cái
10Co L PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
11Cổ dê PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
12Kẹp IPC 95/95 (NC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
13ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.730.000 đồng (2x2.735.730.000) = 5.471.460.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.730.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 5.471.460.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.471.460.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.730.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.471.460.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (01 người) 1 Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) 1 Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (01 người). 1 Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (01 người) 1 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.11
5 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương (15 người) 15 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ Có hóa đơn2
2 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn Có hóa đơn3
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. Có hóa đơn2
4 Máy đo điện trở cách điện Có hóa đơn1
5 Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn Có hóa đơn4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->