Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101252-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220101205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn scl năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 07:24:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,431,950,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,479,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu bốn trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1147925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.229585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.365.000 đồng (2x5.202.365.000) = 10.404.730.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.365.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 10.404.730.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥10.404.730.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.365.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.404.730.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương (15 người)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa
Sửa chữa đường dây trung hạ thế các khu vực thành phố Hà Tiên và huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 vốn scl năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.479.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Nguyễn Khắc Duy - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 229905 E - mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công Trình : SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ CÁC KHU VỰC THÀNH PHỐ HÀ TIÊN VÀ HUYỆN GIANG THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2022 (PHẦN TP.HÀ TIÊN)
B PHẦN TRUNG THẾ
C PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M14BT-GH-KVK(BXD)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
2Móng M14BT-Đ-KVK(BXD)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42Bộ
3Móng M12BT-Đ-KVK(BXD)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt111Bộ
4Móng M16BT-Đ-KVK(BXD)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Móng M12BT-GH-KVK(BXD)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
6Móng M20BT-Đ-KVK(BXD)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
7Móng M14BT-GS-KVK(BXD)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Móng NX-30b (A CẤP MN)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
D PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1CB 40A cho HPP (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt258Bộ
2Chì 3KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Sợi
3Chì 6KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Sợi
4Chì 8KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
5Chì 12KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
6Chì 25KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
7Chì 50KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
E THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1LBS 24-3P-630Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
2LBFCO 27-200-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
3LTD 24-1P-600Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
4FCO 27-100-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt43Cái
5Hộp điện kế 4Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
6LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Cái
7Hộp điện kế 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt102Bộ
F SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1LBS 24-3P-630Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
2LBFCO 27-200-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
3LTD 24-1P-600Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
4FCO 27-100-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt43Cái
5Hộp điện kế 4Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
6LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Cái
7Hộp điện kế 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt102Bộ
G PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Thanh giằng 2150-NPCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2Bolt móc 300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
3Dây NXĐ-CD-GIAP-20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
4Khung U + SOC-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt198Bộ
5Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.603Bộ
7Bolt móc VRS16-800Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Bolt 1ĐR16-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt531Bộ
9Giáp cổ sứ ĐOI-70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt154Cái
10Kẹp ngừng ABC50/70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
11Dây ACX70-dốc10-M-ĐDC (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,044Km
12Xà XIN24-NPCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
13Bolt 2ĐR16-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt46Bộ
14Rack 4 + SOC - XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15Băng keo cách điện cao thếCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt61Cái
16Xà XIT1-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
17Tiếp địa T20-AC70-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
18Chụp SU24-ĐOI-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt109Cái
19Cầu tiếp địa ABC(35-95)/AC(120)- A CẤP WR 835Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
20Trụ 14-GS-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
21Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
22Dây NXĐ-BOLT-GIAP-20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
23Trụ 20-Đ-TC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Trụ
24Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt63,5Mét
25Tiếp địa T16-AC(70-95)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
26Dây ACXH240-dốc10-M-ĐDC (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,026Km
27Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72Mét
28Trụ 14-Đ-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42Trụ
29Xà COM24Đ-Trụ đơnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
30Cosse Cu 35-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
31Mani F16Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt181Cái
32Kẹp đỡ ABC95-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
33Sứ đỉnh cong 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42Bộ
34Dây ACXH185-dốc10-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,566Km
35Cosse Cu 70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
36CĐ treo PL24-GIAP-ACXH70-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
37Băng cao cách điện hạ thếCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
38Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
39Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
40Ống PVC 27Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mét
41Xà XIT2-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
42Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
43Xà XIT1-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Bộ
44CĐ treo PL24Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt105Bộ
45Rack 3 + SOC-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt86Bộ
46Đai thép + Khóa đai 20 (Lắp điện kế)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt206Bộ
47Móng M16BT-Đ-KVK(ĐM 203, 4970)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
48Dây NXĐ-BOLT-GIAP-16Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
49Dây đồng trần C25mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9m
50Xà XIG24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
51Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt476Cái
52Dây ACKP185-dốc10-M-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,016Km
53Giáp đầu sứ ĐON-240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt211Cái
54Giáp cổ sứ ĐOI-240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Cái
55Cọc tiếp địa 16x2.4mCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
56Dây nhôm trần A 95mm2 (làm kẹp quai)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1Kg
57Xà COM24Đ-Trụ đôiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
58Xà COM24K- trụ đôiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
59Giáp níu ACXH70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt43Bộ
60Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Cái
61Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
62Giáp cổ sứ ĐOI-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
63Bolt 1ĐR16-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt384Bộ
64Giáp níu ACXH240-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt43Bộ
65Trụ 12-Đ-Cc (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt111Trụ
66Cổ dê 250 (Lắp khóa 5U dừng dây TH)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
67Dừng dây TH-5U-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
68Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt276Bộ
69Giáp níu ACXH185-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Bộ
70Xà XIN24-NĐ-GHCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
71Khóa đai 10 (Lắp biến số trụ + biển nguy hiểm)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt146Cái
72Dây ACKP70-dốc10-TC (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,016km
73Tiếp địa T14-AC120 (A CẤP WR 835)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
74Móng M20BT-Đ-KVK(ĐM 203, 4970)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
75Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
76Xà COM08-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
77Trụ 12-GH-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
78Xà COM24K- Trụ đơnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
79Kẹp U Bolt 70-95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt220Cái
80Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
81Ống ép AC 70 (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Cái
82Ống ép AC 240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
83Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Cái
84Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
85Trụ 16-Đ-TC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
86Chụp SU24-ĐON-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt438Cái
87Kẹp đỡ ABC50/70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
88Giáp đầu sứ ĐON-70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt632Cái
89Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt141Bộ
90Dây ACKP240-dốc10-M-ĐDC (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,014km
91Ống ép AC 185Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt38Cái
92Khóa néo 5UCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Cái
93Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
94Biển báo nguy hiểm + Biển số trụCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt147Bộ
95Bảng tên phân đoạnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
96Giáp đầu sứ ĐOI-185Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
97Giáp đầu sứ ĐON-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Cái
98Dây NXĐ-CD-GIAP-16Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
99Bolt móc 600Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
100Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Tuyp
101Rack 2 + SOC-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt95Bộ
102ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
103Trụ 14-GH-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
104Bolt 2ĐR16-600Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
105Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
106Hộp phân phối 9-1P3DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
H THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Kẹp quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
2CĐ treo PL24Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt128Bộ
3Biển số trụ TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt53Bộ
4Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
5Xà COM24Đ-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Hộp phân phối 6Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
7Cáp ACX70-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Mét
8Khóa néo 5UThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
9Biển báo nguy hiểmThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt53Bộ
I SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Kẹp quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
2CĐ treo PL24Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt128Bộ
3Biển số trụ TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt53Bộ
4Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
5Xà COM24Đ-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Hộp phân phối 6Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
7Cáp ACX70-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Mét
8Khóa néo 5UThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
9Biển báo nguy hiểmThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt53Bộ
J Thu hồi
1Thanh giằng 2150-NPThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Xà ghép SAT/COM 24-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
3Bolt móc 300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
4Xà XIG-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
5Khung U + SOC - XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt63Bộ
6Xà XHN28-NPThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
7Chì 8KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
8Bolt 1ĐR16-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt120Bộ
9Giáp cổ sứ ĐOI-70Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt153Cái
10Sứ ống chỉThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
11Trụ 20-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
12Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Mét
13Cáp CV25-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54Mét
14Trụ 14-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Trụ
15Chì 12KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
16Sứ đỉnh cong 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt57Bộ
17Chì 50KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
18Trụ 12-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Trụ
19Xà THAP140K-3-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Bộ
20Xà XIT2-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
21Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
22Rack 3 (Khung đỡ 3 sứ)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
23Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt159Bộ
24Khóa néo 3 UThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
25Kẹp ngừng ABC50/70-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
26Giáp đầu sứ ĐON-240Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Cái
27Xà XIG1-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
28Chì 3KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Sợi
29Rack 4 + SOC - XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt58Bộ
30Giáp níu ACXH70-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt43Bộ
31Xà ghép SAT/COM 24-NĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
32Giá U-FCOThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
33Bolt 1ĐR16-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt196Bộ
34Giáp níu ACXH240-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
35Giáp níu ACXH185-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
36Cổ dê ĐK 195Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
37Xà XIT24-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
38Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
39Xà COM24Đ-THAPKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
40Xà THAP140Đ-3-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
41Trụ 8-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt124Trụ
42Rack 3 + SOC - XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt86Bộ
43Hộp phân phối 6Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
44Dây nhôm bọc đơn 30/10Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt741Bộ
45Bolt móc 200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
46Kẹp đỡ ABC50/70-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
47Giáp đầu sứ ĐON-70Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt320Cái
48Xà XIN-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
49Rack 2 + SOC - XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt29Bộ
50Cáp ACX70-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Mét
51Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Bộ
52Khóa néo 5UThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
53Xà XIN24-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
54Kẹp đỡ ABC95-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
55CĐ treo TT24Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
56Bolt 1ĐR16-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt248Bộ
57Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt221Cái
58Bolt móc 600Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
59Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.144Bộ
60Chì 6KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Sợi
61Cổ dê lắp xà 195Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
62Bolt 2ĐR16-600Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
63Chì 25KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
64Dây AX185-dốc10-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,496km
K PHẦN HẠ THẾ
L PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8BT-Đ-KVK(BXD)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt73Bộ
2Móng M8BT-GS-KVK(BXD)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72Bộ
3Móng gia cố bê tông trụ 12 (BXD)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
M PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1CB 40A cho HPP (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt108Bộ
N THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Hộp phân phối 6-3P4DThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt317Bộ
2Hộp phân phối 6-1P3DThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Hộp điện kế 4Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
4Hộp điện kế 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt80Bộ
O SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Hộp phân phối 6-3P4DThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt317Bộ
2Hộp phân phối 6-1P3DThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Hộp điện kế 4Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
4Hộp điện kế 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt80Bộ
P Thu hồi
1Hộp phân phối 6-3P4DThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
Q PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Kẹp đỡ góc ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
2Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
3Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Bộ
4Kẹp ngừng ABC50/70-600-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
6Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt280Cái
7Ống nối cáp ABC.120Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
8Kẹp ngừng ABC120-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
9Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
10Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
11Nắp bịt ABC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Cái
12Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt37Bộ
13Kẹp ngừng ABC120-600-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
14Trụ 8-Đ-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt73Trụ
15Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
16Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt115Bộ
17Khóa đai 10 (lắp biển số trụ HT)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt142Bộ
18Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt86Bộ
19Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.134Cái
20Dây ABC3x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4386Km
21Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Bộ
22Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt124Cái
23Dây ABC2x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8612Km
24Dây ABC4x120-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2407Km
25Kẹp IPC 120/50 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt298Cái
26Kẹp đỡ ABC50/70-450-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
27Ống nối cáp ABC.95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Cái
28Rack 1-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
29Ống nối cáp ABC.50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
30Trụ 8-GS-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72Bộ
31Móng M8BT-GS-KVK(ĐM 203, 4970)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72Bộ
32Nắp bịt ABC 120Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Cái
33Đai thép 20 (lắp điện kế)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt180Bộ
34Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
35Ống nối cáp ABC.70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt80Cái
36Rack 3-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
37Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Bộ
38Kẹp đỡ ABC120-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
39Băng keo cách điện hạ thếCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt283Bộ
40Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
41Kẹp WR 835-NC - A CẤPCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt88Cái
42Kẹp ngừng ABC95-600-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
43Cosse Cu/Al 120-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
44Cầu tiếp địa T12-ABC120/AC (A CẤP WR 835)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
45Tiếp địa T8-ABC(35-95)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt61Bộ
46Rack 2-200-DỪNG DÂYCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
47Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt159Bộ
48Dây ABC4x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,0542km
49Nắp bịt ABC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt256Cái
50Cosse Cu 95-NC (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
51Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Tuyp
52Kẹp WR 279-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt212Cái
53Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,8884km
R THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Biển số trụ HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt141Bộ
S SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Biển số trụ HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt141Bộ
T Thu hồi
1Kẹp ngừng ABC95-600-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
3Kẹp ngừng ABC95-450-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
4Kẹp ngừng ABC120-600-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
5Kẹp đỡ ABC95-300-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
6Kẹp ngừng ABC120-300-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
7Trụ 8-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt169Trụ
8Kẹp ngừng ABC50/70-450Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Bộ
9Kẹp đỡ góc ABC95-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
10Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt120Bộ
11Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.173Cái
12Dây ABC3x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4301Km
13Kẹp đỡ ABC95-450-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
14Dây ABC2x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8752Km
15Dây ABC4x120-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2147Km
16Kẹp IPC 120/120 (NC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt148Cái
17Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt185Bộ
18Rack 1-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19Kẹp đỡ ABC120-300-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
20Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
21Kẹp ngừng ABC70-600-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
22Kẹp ngừng ABC95-300-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
23Kẹp đỡ ABC50/70-450-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
24Kẹp ngừng ABC95-200-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
25Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
26Kẹp đỡ góc ABC50/70-200-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
27Dây ABC4x70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,9492km
28Kẹp đỡ ABC95-200-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt52Bộ
29Dây ABC4x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,8419km
U PHẦN TBA
1Chì 6KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
2Chì 3KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Sợi
V THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1MBA-1P-25-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Máy
2MBA-3P-160-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
3FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
4LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
W SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1MBA-1P-25-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Máy
2MBA-3P-160-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
3FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
4LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
X THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Cáp ABC4x70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Mét
2TCD-760Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
3TCD-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
4Giá treo 325-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Mét
6Cáp CV25-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Mét
7Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt56Mét
Y SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Cáp ABC4x70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Mét
2TCD-760Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
3TCD-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
4Giá treo 325-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Mét
6Cáp CV25-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Mét
7Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt56Mét
Z PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
2Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Chụp MBA-NGANG-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
4Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mét
6Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
7Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Mét
8Cosse Cu 35-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
9Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Mét
10Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Ống PVC 27Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mét
12Chụp LA-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
13Cáp tín hiệu ĐĐHT (Đầu cosse ép đồng 4mm2, cáp 4x4mm2: A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
14Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Mét
16Bolt 2ĐR16-400Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
17Xà COM24Đ-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
18Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
19Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
20Chụp MBA-NGANG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
21Tiếp địa Treo>100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
22Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
23Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
24Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
25Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
26Cáp AV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Mét
27Giáp đầu sứ ĐON-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
28ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
29Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
30Chụp MBA-NGANG-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
31Chụp LA-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
AA PHẦN THU HỒI
1Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mét
3Co L PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
4Cáp CV25-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Mét
5Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Mét
6Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Mét
7Xà COM24Đ-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Xà XIT24-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Co 45 PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
10Nắp chụp ống PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
11Cáp AV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Mét
12Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
AB Công Trình : SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ CÁC KHU VỰC THÀNH PHỐ HÀ TIÊN VÀ HUYỆN GIANG THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2022 (PHẦN GIANG THÀNH)
AC PHẦN TRUNG THẾ
AD PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng NX-30b-A CẤP MNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt134Bộ
2Móng NL-30b - A CẤP MNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt119Bộ
4Dây NL-BOLT-GIAP-12 (Bộ chống chằng hẹp phi 60/50x1400 (2BL12x60+BL16x250/100) - A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5Dây NXĐ-BOLT-GIAP-20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Dây NXK-BOLT-GIAP-20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
7Dây NXK-BOLT-GIAP-12Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Dây NXK-BOLT-GIAP-14Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1147925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.229585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.365.000 đồng (2x5.202.365.000) = 10.404.730.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.365.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 10.404.730.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥10.404.730.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.365.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.404.730.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (01 người) 1 Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) 1 Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (01 người) 1 Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (01 người) 1 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.11
5 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương (15 người) 15 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ Có hóa đơn2
2 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. Có hóa đơn2
3 Máy đo điện trở cách điện Có hóa đơn1
4 Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn Có hóa đơn4
5 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)2
6 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn Có hóa đơn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->