Gói thầu: CHCTQM.27 2021 SXKD Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC tự động tại tòa nhà ĐHSX và các TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | CHCTQM.27 2021 SXKD Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC tự động tại tòa nhà ĐHSX và các TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109624 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 08:33:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là110.727.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 33.218.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 155.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 năm làm Chỉ huy trưởng hạng mục bảo trì và/hoặc hạng mục thi công hệ thống PCCC cho Tòa nhà ≥ 9 tầng.Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc ngành kỹ thuật cơ khí tương tự.Yêu cầu về chứng chỉ chuyên môn: Có ít nhất 01 chứng chỉ về PCCC theo quy định của điểm đ, Khoản 3, Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo trì hệ thống báo cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 năm tham gia thực hiện bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo trì hệ thống hút khói và tăng áp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 năm tham gia thực hiện bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo trì hệ thống chữa cháy bằng khí - FM200 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 năm tham gia Thực hiện bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chuyên lập trình, cấu hình hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 năm tham gia thực hiện bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho công trình. Có trình độ phù hợp với quy định tại điểm c, Khoản 3, Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
CHCTQM.27 2021 SXKD Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC tự động tại tòa nhà ĐHSX và các TBA 110kV Dự toán Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC tự động tại tòa nhà ĐHSX và các TBA 110kV 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020. - Bản sao các chứng từ chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (quy định tại điểm 3, mẫu số 03, chương IV). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế
- 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế
- Số điện thoại: (84-234) 2229988.
- Số fax: (84-234) 2220330. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Đại Phúc - Giám đốc Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Trung tâm | 1 | |
| 2 | Kiểm tra hệ thống chữa cháy bằng nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Kiểm tra hệ thống chữa cháy bằng khí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 4 | |
| 4 | Kiểm tra toàn hệ thống cáp tín hiệu, kiểm tra mối nối cáp, hoàn công mối nối vào sơ đồ thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Kiểm tra dây nguồn, toàn hệ thống cáp tín hiệu báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Vệ sinh, kiểm tra & hiệu chỉnh đầu báo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Đầu | 284 | |
| 7 | Kiểm tra dây nguồn, toàn hệ thống tín hiệu, đèn chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 25 | |
| 8 | Kiểm tra dây nguồn, toàn hệ thống cáp tín hiệu, còi báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuông | 25 | |
| 9 | Kiểm tra dây nguồn, toàn hệ thống cáp tín hiệu, nút nhấn khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Nút | 25 | |
| 10 | Kiểm tra dây nguồn, đèn thoát hiểm, đèn sự cố | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 128 | |
| 11 | Tháo, vệ sinh lắp đặt đầu phun Sprinkler | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.136 | |
| 12 | Kiểm tra thông số bơm và động cơ, kiểm tra thông số dòng điện, điện áp, cách điện, cách trở; Tháo máy bơm bảo dưỡng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 3 | |
| 13 | Bôi mỡ cho máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 14 | Hiệu chỉnh, lắp máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 3 | |
| 15 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu khí FM | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 21 | |
| 16 | Bảo dưỡng bình khí FM & kiểm tra lại hệ thống đồng hồ, cảm biến, đèn báo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kh.gọn | 1 | |
| 17 | Kiểm tra trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Trung tâm | 11 | |
| 18 | Kiểm tra toàn hệ thống cáp tín hiệu, kiểm tra mối nối cáp, hoàn công mối nối vào sơ đồ thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 11 | |
| 19 | Kiểm tra dây nguồn, toàn hệ thống cáp tín hiệu báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 11 | |
| 20 | Vệ sinh, kiểm tra & hiệu chỉnh đầu báo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Đầu | 255 | |
| 21 | Lắp đặt đầu báo khói thường + đế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Đầu | 2 | |
| 22 | Kiểm tra dây nguồn, toàn hệ thống cáp tín hiệu, đèn chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 17 | |
| 23 | Kiểm tra dây nguồn, toàn hệ thống cáp tín hiệu, còi báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuông | 13 | |
| 24 | Kiểm tra dây nguồn, toàn hệ thống cáp tín hiệu, nút nhấn khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Nút | 13 | |
| 25 | Kiểm tra thông số bơm và động cơ, kiểm tra thông số dòng điện, điện áp, cách điện, cách trở; Tháo máy bơm bảo dưỡng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 3 | |
| 26 | Bôi mỡ cho máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 27 | Hiệu chỉnh, lắp máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.10727E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 33.218.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là110.727.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 33.218.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 155.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trinh | 1 | Tối thiểu 01 năm làm Chỉ huy trưởng hạng mục bảo trì và/hoặc hạng mục thi công hệ thống PCCC cho Tòa nhà ≥ 9 tầng.Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc ngành kỹ thuật cơ khí tương tự.Yêu cầu về chứng chỉ chuyên môn: Có ít nhất 01 chứng chỉ về PCCC theo quy định của điểm đ, Khoản 3, Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên bảo trì hệ thống báo cháy, chữa cháy | 4 | Tối thiểu 01 năm tham gia thực hiện bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho công trình. | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên bảo trì hệ thống hút khói và tăng áp | 3 | Tối thiểu 01 năm tham gia thực hiện bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho công trình. | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên bảo trì hệ thống chữa cháy bằng khí - FM200 | 2 | Tối thiểu 01 năm tham gia Thực hiện bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho công trình. | 1 | 1 |
| 5 | Nhân viên chuyên lập trình, cấu hình hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động | 1 | Tối thiểu 01 năm tham gia thực hiện bảo trì và/hoặc thi công hệ thống PCCC cho công trình. Có trình độ phù hợp với quy định tại điểm c, Khoản 3, Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi