Gói thầu: Trang cấp đồng phục người lao động năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200939840-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện Tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Trang cấp đồng phục người lao động năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200936495
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí BHLĐ năm 2020 của Bưu điện tỉnh Tây Ninh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 09:19:00 đến ngày 2020-09-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 743,088,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Áo sơ mi dài tay nam lãnh đạo 14 cái 48 -75% Tencel (Rayon) 25-49% Polyester 0-3% Spande
2 Quần tây nam lãnh đạo 14 cái 48-100% Wool 0-49% Polyester 0-3% Spandex
3 Quần tây nữ lãnh đạo 68 cái 48-100% Wool 0-49% Polyester 0-3% Spandex
4 Áo vest nam 14 cái 48-100% Wool 0-49% Polyester 0-3% Spandex
5 Áo vest nữ 68 cái 48-100% Wool 0-49% Polyester 0-3% Spandex
6 Áo sơ mi dài tay nữ lãnh đạo 59 cái Thành phần (±3): 48% polyeste, 48% Visco, 4% Spandex . Khối lượng (±5): 166g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 632, Ngang (Sợi/10cm): 392. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne): 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
7 Áo sơ mi ngắn tay nữ lãnh đạo 9 cái Thành phần (±3): 48% polyeste, 48% Visco, 4% Spandex . Khối lượng (±5): 166g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 632, Ngang (Sợi/10cm): 392. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne): 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
8 Áo sơ mi dài tay nam - nữ nhân viên 376 cái Thành phần (±3): 47% polyeste, 53% Visco. Khối lượng (±5): 138g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 636, Ngang (Sợi/10cm): 408. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3)
9 Áo sơ mi ngắn tay nam - nữ nhân viên 78 cái Thành phần (±3): 47% polyeste, 53% Visco. Khối lượng (±5): 138g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 636, Ngang (Sợi/10cm): 408. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3)
10 Quần tây nam-nữ nhân viên 454 cái Thành phần (±3 ): 78% polyeste, 22% Visco. Khối lượng (±5): 280g/m2. Mật độ sợi (±5 ): Dọc (Sợi/10cm): 590, Ngang (Sợi/10cm): 340. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne): 25/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
11 Áo phông ngắn tay 416 cái Thành phần(± 3): 34% polyeste, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (± 5): Hàng vòng (Sợi/10cm): 196, Cột vòng (Sợi/10cm) :136. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6):
12 Áo BHLĐ khai thác ngắn tay 30 cái Thành phần: (±3 ): 66% polyeste, 15% Bông, 19% Visco. Khối lượng (±5): 149g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 246, Ngang (Sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3):
13 Quần BHLĐ nam 346 cái Thành phần (±3): 42% polyester, 58% Bông. Khối lượng (±5): 204g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 444, Ngang (Sợi/10cm): 210 Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne): 20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
14 Quần BHLĐ nữ 100 cái Thành phần (±3): 74% polyester, 24% Visco, 2% Spandex. Khối lượng (±5): 238g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 464, Ngang (Sợi/10cm): 298. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 38/2, Ngang (Den): 170 Thay đổi kích thước sau giặt (≤3)
15 Áo khoác mỏng 163 cái Thành phần: 100% polyester. Khối lượng (±5): 127g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 641, Ngang (Sợi/10cm): 407. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Den): 77, Ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->