Gói thầu: Gói số 1: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng, các hạng mục phụ trợ và cung cấp lắp đặt điều hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128726-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng, các hạng mục phụ trợ và cung cấp lắp đặt điều hòa
Số hiệu KHLCNT 20220123868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 09:32:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,777,822,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng, các hạng mục phụ trợ và cung cấp lắp đặt điều hòa
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Công an huyện Hoàng Su phì thuộc Công an tỉnh Hà Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1 thành viên Việt Hưng Hà Giang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Hậu cần Công an tỉnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần Công an tỉnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần. Công An tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; NHÀ BẾP ĂN TẬP THỂ VÀ SÂN CỔNG HÀNG RÀO
1Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m2
5Sửa lại đường điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
6Vệ sinh sân bê tông cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
7Lát gạch bê tông mặt granito, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.479,808m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0525tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301 cấu kiện
12Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
13Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,55m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,1m3
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4158100m2
17Tháo dỡ điện + nước + Thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
18Quây bạt dứa chống bụiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.041,579m
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,799m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,4895m2
21Tháo dỡ khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m
22Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật441m
23Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,08m2
24Phá dỡ nền Granito cầu thang tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,58m2
25Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,9868m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261,6634m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.354,9706m2
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,7251m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật906,5259m2
30Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,676m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,483m3
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0811m3
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật623,8312m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,104m3
35Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật324,6m2
36Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,61m2
37Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,3819m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,3819m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật416,1116m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,711m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4021m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,261m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,756tấn
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,306100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,025m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,7476m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4564100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1766tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,022tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5842m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0373m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1648m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3807100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5228100m3/1km
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0275m3
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,008tấn
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8448100m2
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6464m3
61Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,8824m3
62Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,584m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1874100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,285tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,424tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5368m3
67Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7607100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4817tấn
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8917m3
70Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1201 lỗ khoan
71Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2601 lỗ khoan
72Keo Ramset epcon G5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Tuýp
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4959100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2944m3
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật456,479m2
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.100,3392m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,4377m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,4754m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật275,9m
81Miết mạch tường gạch loại lõmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,36m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật746,124m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật413,208m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,9971m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,6376m2
86Lát đá xẻ tự nhiên hoa văn KT 300*300 mầu xanh đen (Sảnh tầng 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,7524m2
87Làm trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,9971m2
88Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.682,66m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.235,5954m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.455,289m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,246100m2
92Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,358m
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,61m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4524tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,30041m2
96Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,266m2
97Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,31m2
99Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
100Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, kính 2 lớp 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,3004m2
101Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
102Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính 2 lớp 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,72m2
103Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,5964m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,251m2
106Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5016m2
107Vách ngắn chịu nước Compact, phụ kiện inox, màu ghi xám + Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,472m2
108Bàn 2 lavabo + Phụ kiện đi kèmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
109Đèn led Panel 600x600 48WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
110Đèn tuýp Led 1,2m 1x18W + Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
111Đèn ốp trần D250 - 1x14WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
112Công tắc đơn 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
113Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
114Công tắc ba 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
115Công tắc đơn 2 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
118Ổ cắm đôi 3 chấu- 16A (mặt + đế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
119Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7máy
120Ống đồng Phi 9.5 dày 0.8mm + Bảo ôn cách nhiệt Phi 19,1 dày 0.8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
121Tủ điện tổng 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 800x600x250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
122Tủ điện tầng 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 800x600x250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
123Tủ điện phòng 6-9modulChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
124Dây điện CU/XLPE/PVC (3x70+1x50)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
125Dây cáp CU/PVC (1x70)mm2 (E)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
126Dây cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136m
127Dây cáp CU/PVC (1x6)mm2 (E)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136m
128Dây cáp CU/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật790m
129Dây cáp CU/PVC (2x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật410m
130Dây cáp CU/PVC (1x1.5)mm2 (E)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật455m
131Lắp đặt gen nhựa trắng 80x60mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115m
132Lắp đặt gen nhựa trắng 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật790m
133Aptomat MCCB-3P-300A-50kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Aptomat MCB-3P-50A-10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Aptomat MCB-2P-25A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
136Aptomat MCB-2P-20A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37cái
137Aptomat MCB-2P-16A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
138Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
139Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
140Van khoáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Phao điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
144Xiphong cho chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
145Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
146Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
147Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
148Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
149Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
150Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
153Cút nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
154Cút nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
155Tê 90 nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
156Tê 90 nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
157Chếch 135 nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
158Chếch 135 nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
159Ống u.PVC - D110 - PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2100m
160Ống u.PVC - D75 - PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
161Ống u.PVC - D42 - PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
162Măng sông u.PVC - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
163Cút 135 độ u.PVC - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
164Cút 135 độ u.PVC - D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
165Cút 135 độ u.PVC - D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
166Cút 90 độ u.PVC - D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
167Cút 90 độ u.PVC - D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
168Cút 90 độ u.PVC - D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
169Đai neo ống D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88cái
170Cầu thu nước mưa D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
171Lắp đặt biển điện tử Led (Chữ: Công an huyện Hoàng Su Phì, đơn giá hoàn thiện 5.000.000đ/1m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4m2
172Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1C.trình
173Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,5908m2
174Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9589m3
175Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
176Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,2672m2
177Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,7445m2
178Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật357,7005m2
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7181m3
180Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,97251m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4145m3
182Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
184Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0424100m2
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,194m3
186Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
187Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0828100m2
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
190Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9108m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5389m3
192Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
193Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
194Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m2
195Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2904m3
196Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1997m3
197Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
198Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1537100m2
199Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
200Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
201Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
202Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6406m3
203Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5369m3
204Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0868100m2
205Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
206Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
207Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,696m3
208Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4586m3
209Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4204m3
210Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5239m2
211Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,152m2
212Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,1485m2
213Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,168m2
214Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4876m3
215Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,6642m2
216Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,744m2
217Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
218Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,7572m2
219Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật464,864m2
220Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật392,4846m2
221Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,0674m2
222Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1343tấn
223Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1343tấn
224Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0763tấn
225Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0763tấn
226Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3315100m2
227Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,92m
228Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,5657m2
229Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
230Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
231Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
232Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
233Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh, kính 2 lớp 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
234Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh, phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
235Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
236Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
237Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
238Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
239Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
240Lắp đặt ổ cắm baChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
241Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
242Ống đồng Phi 9.5 dày 0.8mm + Bảo ôn cách nhiệt Phi 19,1 dày 0.8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
243Tủ điện phòng 6-9modulChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
244Dây cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
245Dây cáp CU/PVC (1x6)mm2 (E)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
246Dây cáp CU/PVC (2x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
247Dây cáp CU/PVC (1x1.5)mm2 (E)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235m
248Lắp đặt gen nhựa trắng 80x60mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115m
249Lắp đặt gen nhựa trắng 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
250Aptomat MCB-2P-25A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
251Aptomat MCB-2P-20A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
252Aptomat MCB-2P-16A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B SÂN BÊ TÔNG CỐT THÉP MỞ RỘNG SÂN LÀM NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật295,5961m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,532m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,852m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,602100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1253tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9846tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9035tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,688m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0783tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0299tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,277100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,662m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2899tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2444tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1307100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,2392m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3405tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,2m3
C CUNG CẤP LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Điều hòa Casper 2 cục 12000BTU 2 chiều (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại32
5 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy uốn thép Máy uốn thép2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->