Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123812-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220122288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 10:29:00 đến ngày 2022-01-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,156,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5÷10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 2,5÷10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250÷500 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Hạng mục SCL: Đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 (Từ vị trí CD152-31 đến vị trí MC 371-7/61 nhánh Cao Thượng) - Kế hoạch năm 2022 đợt 3
35 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Tổ 3 - Phường Đức Xuân - Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Tel: 0209.3812.202 số máy lẻ 309, Fax: 0209.3870.692;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Tổ 3 Phường Đức Xuân - Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Tổ 3 - Phường Đức Xuân - Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Tel: 0209.3812.202 số máy lẻ 309, Fax: 0209.3870.692;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Tổ 3 - Phường Đức Xuân - Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Tel: 0209.3812.202 số máy lẻ 309, Fax: 0209.3870.692;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ Người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 Fax: 0209.3870.692;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 số máy lẻ 310, Fax: 0209.3870.692; Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Trần Quảng Lý ĐT: 0963.828.829 Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp và lắp đặt vật tư
1Côt bê tông NPC.I.12-10 (ngọn cột 190)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cột
2Xà đỡ XĐV-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Bộ
3Chụp cột CT-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
4Xà đỡ CSV đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
5Dây néo TK50-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT118Bộ
6Dây néo TK50-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36Bộ
7Dây néo TK50-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
8Dây tiếp địa bổ sungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
9Vật tư làm dàn dáo rải dây vượt trướng ngại vật qua đường giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17VT
10Móng gia cố - MGCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1móng
11Móng cột MT3 (Cột 12m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Móng
12Móng néo MN 18-6 (đất cấp 3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4Móng
B Lắp đặt vật tư A cấp
1Dây nhôm AC 50/8 (đã nhân 2 % độ võng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.878,8m
2Dây nhôm AC 70/11 (đã nhân 2 % độ võng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30.964,14m
3Chuỗi néo cách điện đơn polymer 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT195Chuỗi
4Chuỗi néo cách điện kép polymer 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT99Chuỗi
5Sứ đứng VHĐ 35kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT155Quả
6Đầu Páp A70 2 lỗ (Đầu cốt thẻ bài AL70)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT48Cái
7Kẹp cáp nhôm A25-150 loại 3 bulongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT192cái
C Nhân công phần xây dựng
1Đào đất móng cột (Đất cấp 3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT23,94
2Đúc bê tông móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,211
3Lấp đất móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT19,182
4Gia công, lắp đặt thép móng cột + MNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,165Tấn
5Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,7
6Lấp rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,7
7Bốc dỡ xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,25tấn
8Bốc dỡ cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,18
9Bốc dỡ đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,04
10Vận chuyển cát bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,18
11Vận chuyển đá dăm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,04
12Vận chuyển xi măng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,25
D Nhân công lắp đặt
1Dựng Cột bê tông NPC ≤ 16m (Lắp đặt lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Cột
2Dựng Côt bê tông NPC.I.12-10 (ngọn cột 190)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cột
3Lắp Xà đỡ XĐV-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Bộ
4Lắp Chụp cột CT-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
5Lắp Xà đỡ CSV đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
6Lắp Dây néo TK50-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT118Bộ
7Lắp Dây néo TK50-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36Bộ
8Lắp Dây néo TK50-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
9Lắp Xà néo XN-35 (lắp đặt lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
10Lắp Xà néo XNII-35 (lắp đặt lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
11Lắp Xà đỡ biến điện áp XBĐA-35 + CSV đường dây (lắp đặt lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
12Lắp Cổ dề néo sứ (lắp đặt lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5Bộ
13Lắp Dây nhôm AC 50/8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,842Km
14Lắp Dây nhôm AC 70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30,357Km
15Lắp Dây nhôm AC 70/11 (lắp đặt lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,063Km
16Lắp chuỗi néo cách điện đơn polymer 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT195Chuỗi
17Lắp chuỗi néo cách điện kép polymer 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT99Chuỗi
18Lắp chuỗi néo cách điện đơn Polymer 35kV + phụ kiện (lắp lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18Chuỗi
19Lắp chuỗi néo cách điện kép Polymer 35kV + phụ kiện (lắp lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Chuỗi
20Lắp Sứ đứng VHĐ 35kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT155Quả
21Sứ đứng VHĐ 35kV + ty mạ kẽm (Lắp đặt lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
22Ép Đầu Páp A70 2 lỗ (Đầu cốt thẻ bài AL70)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT48Cái
23Lắp Kẹp cáp nhôm A25-150 loại 3 bulongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT192cái
24Lắp Máy TU 35kV (Lắp đặt lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
25Lắp Chống sét van 35kV (Lắp đặt lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
26Lắp Dây tiếp địa bổ sungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
27Lắp Tiếp địa gốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,6kg
28Làm dàn dáo rải dây vượt trướng ngại vật qua đường giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17Bộ
29Bốc dỡ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,7tấn
30Bốc dỡ dây dẫn, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,85tấn
31Bốc dỡ xà, cổ dề,..Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,51tấn
32Bốc dỡ phụ kiện..Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,24tấn
33Vận chuyển cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,7tấn
34Vận chuyển xà, cổ dề…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,51tấn
35Vận phụ kiện…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,24tấn
E Nhân công tháo hạ
1Hạ cột BTLT ≤ 12 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cột
2Tháo Xà XR-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
3Tháo xà XN-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7Bộ
4Tháo Xà XNII-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
5Tháo Xà XĐT-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
6Tháo Chụp cột CH2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
7Tháo Xà đỡ CSV đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
8Tháo Xà đỡ biến điện áp XBĐA-35 + CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
9Tháo Cổ dềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7Bộ
10Tháo dây néo DN20-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT130Bộ
11Tháo dây néo DN20-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT28Bộ
12Tháo dây néo DN20-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
13Tháo chuỗi néo đơn polymer 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25Chuỗi
14Tháo chuỗi néo kép polymer 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Chuỗi
15Tháo Sứ chuỗi néo đơn IIC 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT97Chuỗi
16Tháo Sứ chuỗi treo đơn gốm 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT214Chuỗi
17Tháo Sứ đứng VHĐ 35kV + tyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT130Quả
18Tháo dây AC50/8 (Thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,842Km
19Tháo dây AC70/11 (Thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30,357Km
20Tháo hạ lắp đặt lại dây AC70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,063Km
21Tháo kẹp cáp nhôm AL 3 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT66Bộ
22Tháo chống sét van 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
23Tháo Máy TUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
24Bốc dỡ cổ dề, xà…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,42Tấn
25Bốc dỡ dây dẫn, cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,68Tấn
26Bốc dỡ phụ kiện…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,4Tấn
27Bốc dỡ cột thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,9Tấn
28Vận chuyển cổ dề, xà thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,42Tấn
29Vận chuyển phụ kiện thu hồi các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,4Tấn
30Vận chuyển cột thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,9Tấn
F Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp 1 pha U 22-35kV - STheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5÷10T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)1
2 Xe cẩu tự hành 2,5÷10T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy trộn bê tông 250÷500 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy hàn điện Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm bê tông Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->