Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126009-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220125789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 12:28:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,352,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn LED
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất hai công trình điện chiếu sáng công cộng, cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ an toàn lao động. Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình điện chiếu sáng, cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật điện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn bậc 3/7 hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật điện
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 trở lên hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 3 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao 12m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao 9m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo lưới điện chiếu sáng trên địa bàn Thành phố
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 81 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku. Số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Hoàng Phúc Lộc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; Lập HSMT và Đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVTK và XD Phúc Nguyên Gia Lai, số 10 Trần Bội Cơ, phường Ia Kring, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Phú Huy, số 52/28 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 81 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku. Số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku. Số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81, Hùng Vương, Pleiku, Gia Lai; + Điện thoại: 02693.830.155; Fax: 02693.828.414;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81 - Hùng Vương – Pleiku - Gia Lai; + Điện thoại: 02693.830.155; Fax: 02693.828.414;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường vào xã Ia Kênh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3
2Lót đá 4x6 VXM M50mô tả kỹ thuật theo chương V5,782m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V1,905100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V28,555m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V1,029m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m3
10Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột BTLT-PC.I-8.5-160-2.5mô tả kỹ thuật theo chương V26cột
11Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột BTLT-PC.I-8.5-160-3.0mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
12Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột BTLT-PC.I-8.5-160-4.3mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
13Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treomô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
16Lắp đặt kẹp ngưng cápmô tả kỹ thuật theo chương V53cái
17Lắp đặt kẹp treo cápmô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Bulong móc M16x250 - mạ kẽmmô tả kỹ thuật theo chương V71cái
19Đai thép buộcmô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Giá móc cápmô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng. Cáp LV ABC 4x16mm2mô tả kỹ thuật theo chương V19,53100m
22Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT 8.5mmô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
23Lắp đặt cần đèn trên trụ đôi DT BTLT 8.5mmô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt cần đèn trên trụ đôi NT BTLT 8.5mmô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT 10mmô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt cần trên trụ đôi NT BTLT 10mmô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Cáp CVV 2x2,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m
28Lắp đặt đèn Led 120Wmô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
29Kẹp IPC (kẹp răng)mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
30Bịt đầu cápmô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Cầu chì đuôi cá 5Amô tả kỹ thuật theo chương V46cái
32Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángmô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
B Thay bóng Led và dây cáp chiếu sáng
1Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột mô tả kỹ thuật theo chương V201bóng
2Thay cáp treo bằng cơ giớimô tả kỹ thuật theo chương V34,82540m
3Lắp đặt kẹp ngưng cápmô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Lắp đặt kẹp treo cápmô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treomô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Bulong móc M16x250 - mạ kẽmmô tả kỹ thuật theo chương V46cái
7Đai thép buộcmô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Giá móc cápmô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Kẹp IPC (kẹp răng)mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10Bịt đầu cápmô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn LED
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất hai công trình điện chiếu sáng công cộng, cấp III trở lên52
2 kỹ thuật thi công trực tiếp 2 trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện52
3 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động 1 có chứng chỉ an toàn lao động. Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình điện chiếu sáng, cấp III32
4 công nhân kỹ thuật điện 5 bậc 3/7 hoặc tương đương11
5 công nhân kỹ thuật điện 6 bậc 4/7 trở lên hoặc tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 3 T1
2 Xe thang nâng chiều cao 12m1
3 Xe thang nâng chiều cao 9m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->