Gói thầu: Thi công xây dựng và quản lý vận hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và quản lý vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 13:53:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,492 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,984 tỷ đồng Công trình: Đập thời vụ ngăn mặn, giữ ngọt trên sông Vĩnh ĐiệnLoại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình Tối thiểu 01 người.Là kỹ sư thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực), ít nhất 01 công trình.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 02 người và không kiêm nhiệm.- 01 Kỹ sư thủy lợi- 01 Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công trình tương tự) đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, ít nhất 01 công trình..- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao độngSố lượng tối thiểu 01 người và không kiêm nhiệm.- 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công trình tương tự) đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình .- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tàu chuyển cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu chuyển cát |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị lặn, phao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lặn, phao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và quản lý vận hành Đập thời vụ ngăn mặn, giữ ngọt trên sông Vĩnh Điện 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3767.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiếu, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số điện thoại 0905222679 số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP ĐẬP | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng tàu kéo, sà lan, 1km đầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,62 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng tàu kéo sà lan 6km tiếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng tàu kéo sà lan 6km tiếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,62 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cát thân đập trong nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,5682 | 100 m3 |
| 5 | Đắp cát mặt đập (K=0,9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,76 | m3 |
| 6 | Trải vải địa ART 17 mặt đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,714 | 100m2 |
| 7 | Thả rọ thép (2x1x0,5)m dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | 1 rọ |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 9 | Trải bạt nilon gia cố đập trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,714 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc bạch đàn L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,08 | 100m |
| 11 | Đắp bao tải cát mặt đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,52 | 1m3 |
| 12 | Đắp bao tải cát dưới nước (thân đập, chặn dòng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113 | 1m3 |
| 13 | Trải bạt nilon gia cố đập dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,0382 | 100m2 |
| 14 | Tàu kéo, sa lan phục vụ thi công đóng cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,4762 | ca |
| 15 | Trục trịch tre chống cát chảy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.242,6974 | m2 |
| 16 | Bạch đàn giằng ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.116,984 | m |
| 17 | Tre cây giằng ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.929,576 | m |
| 18 | Dây thép D6 giằng ngang giữ cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.079 | m |
| 19 | Dây thép trắng D2mm (liên kết cọc, giằng ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.429 | m |
| 20 | Dây thép trắng D2mm (buộc trục trịch, vải bạt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.429 | m |
| 21 | Thuê thợ lặn ghim giằng cọc, thanh ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 22 | Cát đắp đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7.562 | m3 |
| B | THÁO DỠ ĐẬP | |||
| 1 | Tháo dỡ cọc, thanh giằng, trục trịch … dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,6944 | m3 |
| 2 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát phun lên (2 bên bờ sông L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,5971 | 100 m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại cọc, thanh giằng từ đập lên tàu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,6944 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại cọc, thanh giằng từ tàu lên bờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,6944 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật tư từ tàu vào bờ, Cự ly ≤300m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,6944 | 1 tấn |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Blulb 50W có chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVmd 2*2,5-300/500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng trụ tre ≤8m bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tháo dỡ trụ, hệ thống điện lưu kho | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| D | BẢO TRÌ ĐẬP | |||
| 1 | Đắp cát mặt đập -Đắp bù 5cm trong 6 tháng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,38 | m3 |
| 2 | Đắp bao tải cát mặt đập ( Đắp bù 10% KL mặt đập) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,952 | 1m3 |
| 3 | Vớt bèo, rác, chất thải ứ đọng trước công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| E | Chi phí công nhân QLVH (7,0 tháng - ngày 2 ca, công nhân Bậc 3,5/7- nhóm 1) (Thanh toán theo thời gian QLVH thực tế trên công trình) | |||
| 1 | Chi phí công nhân QLVH (7,0 tháng - ngày 2 ca, công nhân Bậc 3,5/7- nhóm 1) (Thanh toán theo thời gian QLVH thực tế trên công trình) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tháng |
| F | Chi phí tiền hao phí điện chiếu sáng, vận hành (Thanh toán theo hóa đơn tiền điện) | |||
| 1 | Chi phí tiền hao phí điện chiếu sáng, vận hành (Thanh toán theo hóa đơn tiền điện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,492 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,984 tỷ đồng Công trình: Đập thời vụ ngăn mặn, giữ ngọt trên sông Vĩnh ĐiệnLoại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình Tối thiểu 01 người.Là kỹ sư thủy lợi | 1 | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực), ít nhất 01 công trình.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng), | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 02 người và không kiêm nhiệm.- 01 Kỹ sư thủy lợi- 01 Kỹ sư điện | 2 | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công trình tương tự) đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, ít nhất 01 công trình..- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao độngSố lượng tối thiểu 01 người và không kiêm nhiệm.- 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) | 1 | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công trình tương tự) đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình .- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy bơm cát | Máy bơm cát | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 5 | Máy đào 0,5 m3 | Máy đào 0,5 m3 | 1 |
| 6 | Sà lan | Sà lan | 1 |
| 7 | Tàu chuyển cát | Tàu chuyển cát | 6 |
| 8 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 10 | Thiết bị lặn, phao | Thiết bị lặn, phao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi