Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119809-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02
Số hiệu KHLCNT 20220117903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 14:23:00 đến ngày 2022-02-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,492,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 880,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tổng giá trị hạng mục điện chiếu sáng đạt 21 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên thuộc những chuyên ngành sau: 03 kỹ sư điện.+ 02 kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, tốt nghiệp ngành kỹ thuật và có chứng chỉ kỹ sư định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp nghành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: Hàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công nề hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: nề hoàn thiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện 3 pha
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô thang hoặc ô tô nâng người trên cao ≥12m
- Đặc điểm thiết bị nâng người và vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02
Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở liên cơ quan UBND huyện Việt Yên. Sđt: 02046.557.581.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và kiểm định xây dựng Hà Nội - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bắc Giang. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở liên cơ quan UBND huyện Việt Yên. Sđt: 02046.557.581.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 165 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 880.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 195 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở liên cơ quan UBND huyện Việt Yên. Sđt: 02046.557.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở liên cơ quan UBND huyện Việt Yên. Sđt: 02046.557.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường Nếnh đi Chùa bổ Đà (đoạn từ thôn Mai Vũ đi trường Lý thường Kiệt)
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37cần đèn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
5Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37bộ
6Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Cốt thép móng D14Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,774tấn
8Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5542tấn
9Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37bộ
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,97100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,6127100m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1749100m
14Lắp đặt ống luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,13100m
15Băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.703m
16Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bảng
17Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT362đầu cáp
18Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,510 cột
19Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT431 vị trí
20Cắt kết cấu đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8010m
21Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,56m3
22Đào đất rãnh cáp đất cấp IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1344100m3
23Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6564100m3
24Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6188100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0417100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0402100m3
27Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5644100m2
28Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,418m3
29Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,76m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0083100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0193100m3
32Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5510m2
33Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,175m3
34Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện cóQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cần đèn
35Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36bộ
36Bu lông M18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72bộ
37Bu lông M10x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72bộ
38Tăng đơ căng kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
39Gíp đấu cáp đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cái
40Cáp treo 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,4419100m
41Cáp treo 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5385100m
42Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,77100m
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
44Lắp giá đỡ tủ điện treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
B Tuyến từ Ngã tư Thượng Lát đi UBND Xã Tiên Sơn
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cần đèn
4Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
5Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1477tấn
6Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
7Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
8Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32đầu cáp
9Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,510 cột
10Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 vị trí
11Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1053100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0243100m3
13Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,36100m2
14Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,1m3
15Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2m2
16Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện cóQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75cần đèn
17Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132bộ
18Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
19Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
20Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
21Bu lông M18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300bộ
22Bu lông M10x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300bộ
23Tăng đơ căng kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100bộ
24Gíp đấu cáp đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT170cái
25Cáp treo 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,3392100m
26Cáp treo 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
27Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,975100m
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
29Lắp giá đỡ tủ điện treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
C Tuyến đường Kè Bài đi Nút giao đường Bổ Đà
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cần đèn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
5Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
6Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4951tấn
8Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,71100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,6399100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1852100m
13Lắp đặt ống luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,92100m
14Băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT927m
15Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19bảng
16Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT238đầu cáp
17Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT710 cột
18Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT371 vị trí
19Cắt kết cấu đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,410m
20Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,47m3
21Đào đất rãnh cáp đất cấp IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1433100m3
22Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,478100m3
23Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3504100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0446100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6144100m3
26Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2188100m2
27Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,122m3
28Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,28m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0128100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0298100m3
31Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8510m2
32Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,875m3
33Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện cóQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37cần đèn
34Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62bộ
35Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
36Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
37Bu lông M18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT148bộ
38Bu lông M10x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT148bộ
39Tăng đơ căng kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55bộ
40Gíp đấu cáp đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102cái
41Cáp treo 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,0791100m
42Cáp treo 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
43Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,785100m
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
45Lắp giá đỡ tủ điện treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
D Tuyến đường Kẹm Lai từ đường 298 đến UBND Xã Nghĩa Trung
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cần đèn
4Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
5Cốt thép móng D14Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,086tấn
6Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3249tấn
7Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
8Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
9Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32đầu cáp
10Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,210 cột
11Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT241 vị trí
12Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2568100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0789100m3
14Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8144100m2
15Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,604m3
16Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,64m2
17Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện cóQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cần đèn
18Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64bộ
19Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
20Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
21Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
22Bu lông M18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160bộ
23Bu lông M10x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160bộ
24Tăng đơ căng kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67bộ
25Gíp đấu cáp đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT124cái
26Cáp treo 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,5758100m
27Cáp treo 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
28Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,17100m
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
30Lắp giá đỡ tủ điện treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
E Tuyến đường 298 Khả Lý Thượng đến Dương Huy
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cần đèn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
5Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
6Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4508tấn
8Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,8447100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3293100m
13Lắp đặt ống luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,71100m
14Băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.478m
15Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bảng
16Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT332đầu cáp
17Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,710 cột
18Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT361 vị trí
19Cắt kết cấu đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,210m
20Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,56m3
21Đào đất rãnh cáp đất cấp IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0584100m3
22Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0936100m3
23Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,382100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0184100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,184100m3
26Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3268100m2
27Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,552m3
28Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,92m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,012100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,028100m3
31Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810m2
32Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện cóQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cần đèn
33Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
34Bu lông M18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28bộ
35Bu lông M10x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28bộ
36Tăng đơ căng kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11bộ
37Gíp đấu cáp đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
38Cáp treo 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1875100m
39Cáp treo 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
40Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,245100m
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
42Lắp giá đỡ tủ điện treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
F Tuyến đường Khả Lý đến Đông Long
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cần đèn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
5Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
6Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3031tấn
8Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,71100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,6502100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1852100m
13Lắp đặt ống luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,88100m
14Băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT928m
15Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19bảng
16Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT222đầu cáp
17Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,110 cột
18Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT241 vị trí
19Cắt kết cấu đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,510m
20Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,235m3
21Đào đất rãnh cáp đất cấp IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0877100m3
22Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5284100m3
23Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2135100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0274100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5973100m3
26Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7508100m2
27Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,592m3
28Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,72m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,012100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,028100m3
31Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810m2
32Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,675m3
33Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện cóQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31cần đèn
34Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54bộ
35Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
36Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
37Bu lông M18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT124bộ
38Bu lông M10x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT124bộ
39Tăng đơ căng kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36bộ
40Gíp đấu cáp đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64cái
41Cáp treo 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,8018100m
42Cáp treo 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
43Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,12100m
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
45Lắp giá đỡ tủ điện treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
G Tuyến đường Doãn Đại Hiệu
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cần đèn
4Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
5Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1182tấn
6Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
7Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8100m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2189100m
10Lắp đặt ống luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,86100m
11Băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT362m
12Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bảng
13Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80đầu cáp
14Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 cột
15Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101 vị trí
16Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0136100m3
17Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1011100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0369100m3
19Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3456100m2
20Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,776m3
21Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,96m2
H Tuyến đường nhà văn hóa Ninh Khánh đi Thân Nhâm Trung
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cần đèn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
5Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
6Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,185tấn
8Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,1328100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6791100m
13Lắp đặt ống luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,18100m
14Băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT579m
15Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bảng
16Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT136đầu cáp
17Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 cột
18Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141 vị trí
19Cắt kết cấu đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,610m
20Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,14m3
21Đào đất rãnh cáp đất cấp IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1906100m3
22Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4728100m3
23Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1545100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0547100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,593100m3
26Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5492100m2
27Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,056m3
28Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,76m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0083100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0193100m3
31Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5510m2
32Rải cát vàng đệmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,775m3
33Hoàn trả hè gạch blockQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,5m2
34Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,825m3
I Tuyến đường cầu vượt cao tốc đến đường tỉnh 295B đi hướng chùa Bổ Đà
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 8mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85cần đèn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3tủ
5Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85bộ
6Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
7Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2786tấn
8Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,35100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,087100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,0945100m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8085100m
14Lắp đặt ống luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,01100m
15Băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.022m
16Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85bảng
17Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT898đầu cáp
18Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,510 cột
19Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT971 vị trí
20Cắt kết cấu đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,210m
21Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,325m3
22Đào đất rãnh cáp đất cấp IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1408100m3
23Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,2788100m3
24Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0828100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,351100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,3164100m3
27Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7644100m2
28Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,796m3
29Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,16m2
30Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,325m3
J Tuyến đường trục xã từ Thượng Lan đi cầu Vân Yên Việt Tiến
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54cần đèn
4Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54bộ
5Cốt thép móng D14Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,978tấn
6Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7976tấn
7Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54bộ
8Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
9Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32đầu cáp
10Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,910 cột
11Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT561 vị trí
12Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1469100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7155100m3
14Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4592100m2
15Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,772m3
16Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,48m2
17Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện cóQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cần đèn
18Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42bộ
19Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
20Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
21Bu lông M18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100bộ
22Bu lông M10x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100bộ
23Tăng đơ căng kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87bộ
24Gíp đấu cáp đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT158cái
25Cáp treo 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,9173100m
26Cáp treo 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
27Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,765100m
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
29Lắp giá đỡ tủ điện treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
K Tuyến đường Quán Rãnh Thượng Lan đoạn đi Bỉ Tân Yên
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cần đèn
4Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bộ
5Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,192tấn
6Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bộ
7Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,17100m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,0281100m
10Lắp đặt ống luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,37100m
11Băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT598m
12Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bảng
13Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130đầu cáp
14Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,110 cột
15Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151 vị trí
16Cắt kết cấu đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3210m
17Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,92m3
18Đào đất rãnh cáp đất cấp IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5808100m3
19Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2264100m3
20Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1369100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1828100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,276100m3
23Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,468100m2
24Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,53m3
25Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,56m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,114100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,266100m3
28Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,610m2
29Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6m3
30Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện cóQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cần đèn
31Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
32Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
33Bu lông M18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32bộ
34Bu lông M10x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32bộ
35Tăng đơ căng kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
36Gíp đấu cáp đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
37Cáp treo 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1566100m
38Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m
L Tuyến đường Xuân Bầu đi Mai Thượng
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cần đèn
4Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
5Cốt thép móng D14Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,344tấn
6Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3988tấn
7Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
8Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
9Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32đầu cáp
10Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT610 cột
11Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT291 vị trí
12Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3849100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1672100m3
14Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0616100m2
15Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,006m3
16Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,24m2
17Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện cóQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cần đèn
18Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50bộ
19Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
20Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
21Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
22Bu lông M18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132bộ
23Bu lông M10x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132bộ
24Tăng đơ căng kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80bộ
25Gíp đấu cáp đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120cái
26Cáp treo 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,3682100m
27Cáp treo 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m
28Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1100m
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
30Lắp giá đỡ tủ điện treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
M Tuyến đường UBND Xã Nghĩa Trung (chợ Lai)
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39cần đèn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
5Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39bộ
6Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Cốt thép móng D14Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,172tấn
8Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5837tấn
9Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39bộ
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,25100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,3237100m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1852100m
14Lắp đặt ống luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,29100m
15Băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.248m
16Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25bảng
17Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT298đầu cáp
18Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,610 cột
19Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT441 vị trí
20Cắt kết cấu đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8210m
21Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,075m3
22Đào đất rãnh cáp đất cấp IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1333100m3
23Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3796100m3
24Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4639100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,041100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6174100m3
27Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4796100m2
28Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,55m3
29Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m2
30Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,075m3
31Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện cóQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47cần đèn
32Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78bộ
33Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
34Bu lông M18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT188bộ
35Bu lông M10x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT188bộ
36Tăng đơ căng kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80bộ
37Gíp đấu cáp đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT122cái
38Cáp treo 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,858100m
39Cáp treo 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
40Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,135100m
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
42Lắp giá đỡ tủ điện treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
N Tuyến đường mới từ đường 295B vào đền thờ Thân Công Tài
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 8mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cần đèn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
5Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
6Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1406tấn
8Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,99100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7025100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2264100m
13Lắp đặt ống luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3100m
14Băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT414m
15Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bảng
16Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106đầu cáp
17Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,910 cột
18Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111 vị trí
19Cắt kết cấu đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,410m
20Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,42m3
21Đào đất rãnh cáp đất cấp IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0438100m3
22Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1256100m3
23Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1137100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0138100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1518100m3
26Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3888100m2
27Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,748m3
28Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,4m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,009100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,021100m3
31Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tổng giá trị hạng mục điện chiếu sáng đạt 21 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên thuộc những chuyên ngành sau: 03 kỹ sư điện.+ 02 kỹ sư giao thông.32
3 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, tốt nghiệp ngành kỹ thuật và có chứng chỉ kỹ sư định giá.32
4 Kỹ thuật quản lý chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.32
5 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp nghành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
6 Đội trưởng thi công điện 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử.31
7 Đội trưởng thi công hàn 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: Hàn.31
8 Đội trưởng thi công nề hoàn thiện 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: nề hoàn thiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc1
2 Máy phát điện 3 pha phát điện2
3 Máy bơm nước bơm nước2
4 Thiết bị đo điện trở tiếp địa đo điện trở tiếp địa1
5 Thiết bị đo điện trở cách điện đo điện trở cách điện1
6 Ô tô vận tải vận chuyển vật liệu3
7 Ô tô cần cẩu cẩu3
8 Ô tô thang hoặc ô tô nâng người trên cao ≥12m nâng người và vật liệu2
9 Máy đầm rùi đầm bê tông3
10 Máy đầm cóc đầm đất3
11 Máy đầm bàn đầm bê tông3
12 Máy trộn vữa trộn vữa3
13 Máy trộn bê tông trộn bê tông3
14 Máy khoan cầm tay khoan2
15 Máy cắt bê tông cắt bê tông2
16 Máy đào đào xúc3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->