Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 14:23:00 đến ngày 2022-02-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,492,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 880,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tổng giá trị hạng mục điện chiếu sáng đạt 21 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên thuộc những chuyên ngành sau: 03 kỹ sư điện.+ 02 kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, tốt nghiệp ngành kỹ thuật và có chứng chỉ kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp nghành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: Hàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công nề hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: nề hoàn thiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô thang hoặc ô tô nâng người trên cao ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng người và vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02 Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 880.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 195 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên.
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên.
Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở liên cơ quan UBND huyện Việt Yên.
Sđt: 02046.557.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở liên cơ quan UBND huyện Việt Yên. Sđt: 02046.557.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường Nếnh đi Chùa bổ Đà (đoạn từ thôn Mai Vũ đi trường Lý thường Kiệt) | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 6 | Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cốt thép móng D14 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,774 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5542 | tấn |
| 9 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,97 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,6127 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1749 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,13 | 100m |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.703 | m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bảng |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 362 | đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5 | 10 cột |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43 | 1 vị trí |
| 20 | Cắt kết cấu đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp đất cấp IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6564 | 100m3 |
| 24 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6188 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0402 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5644 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,418 | m3 |
| 29 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,76 | m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 32 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,55 | 10m2 |
| 33 | Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện có | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cần đèn |
| 35 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 36 | Bu lông M18x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 37 | Bu lông M10x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 38 | Tăng đơ căng kéo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 39 | Gíp đấu cáp đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 40 | Cáp treo 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,4419 | 100m |
| 41 | Cáp treo 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5385 | 100m |
| 42 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Tuyến từ Ngã tư Thượng Lát đi UBND Xã Tiên Sơn | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cần đèn |
| 4 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1477 | tấn |
| 6 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5 | 10 cột |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 vị trí |
| 11 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 15 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện có | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | cần đèn |
| 17 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132 | bộ |
| 18 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bu lông M18x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 22 | Bu lông M10x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 23 | Tăng đơ căng kéo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | bộ |
| 24 | Gíp đấu cáp đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 170 | cái |
| 25 | Cáp treo 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,3392 | 100m |
| 26 | Cáp treo 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,975 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Tuyến đường Kè Bài đi Nút giao đường Bổ Đà | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 6 | Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4951 | tấn |
| 8 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,6399 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1852 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,92 | 100m |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 927 | m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bảng |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 238 | đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 10 cột |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | 1 vị trí |
| 19 | Cắt kết cấu đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp đất cấp IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1433 | 100m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,478 | 100m3 |
| 23 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3504 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6144 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2188 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,122 | m3 |
| 28 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 31 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,85 | 10m2 |
| 32 | Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện có | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cần đèn |
| 34 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62 | bộ |
| 35 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Bu lông M18x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148 | bộ |
| 38 | Bu lông M10x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148 | bộ |
| 39 | Tăng đơ căng kéo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 40 | Gíp đấu cáp đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 41 | Cáp treo 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,0791 | 100m |
| 42 | Cáp treo 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,785 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 45 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Tuyến đường Kẹm Lai từ đường 298 đến UBND Xã Nghĩa Trung | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cần đèn |
| 4 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Cốt thép móng D14 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3249 | tấn |
| 7 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2 | 10 cột |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | 1 vị trí |
| 12 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2568 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8144 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,604 | m3 |
| 16 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện có | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cần đèn |
| 18 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 19 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bu lông M18x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | bộ |
| 24 | Tăng đơ căng kéo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67 | bộ |
| 25 | Gíp đấu cáp đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124 | cái |
| 26 | Cáp treo 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,5758 | 100m |
| 27 | Cáp treo 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| E | Tuyến đường 298 Khả Lý Thượng đến Dương Huy | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4508 | tấn |
| 8 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,8447 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3293 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,71 | 100m |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.478 | m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bảng |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 332 | đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7 | 10 cột |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | 1 vị trí |
| 19 | Cắt kết cấu đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp đất cấp IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0584 | 100m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0936 | 100m3 |
| 23 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,184 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3268 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,552 | m3 |
| 28 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 31 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10m2 |
| 32 | Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện có | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 33 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Bu lông M18x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 35 | Bu lông M10x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 36 | Tăng đơ căng kéo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 37 | Gíp đấu cáp đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Cáp treo 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1875 | 100m |
| 39 | Cáp treo 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Tuyến đường Khả Lý đến Đông Long | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3031 | tấn |
| 8 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,6502 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1852 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,88 | 100m |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 928 | m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bảng |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 222 | đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1 | 10 cột |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | 1 vị trí |
| 19 | Cắt kết cấu đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,235 | m3 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp đất cấp IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0877 | 100m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5284 | 100m3 |
| 23 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2135 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5973 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7508 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,592 | m3 |
| 28 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,72 | m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 31 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10m2 |
| 32 | Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện có | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | cần đèn |
| 34 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 35 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Bu lông M18x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124 | bộ |
| 38 | Bu lông M10x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124 | bộ |
| 39 | Tăng đơ căng kéo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 40 | Gíp đấu cáp đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 41 | Cáp treo 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,8018 | 100m |
| 42 | Cáp treo 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 45 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Tuyến đường Doãn Đại Hiệu | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 4 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 6 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2189 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,86 | 100m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 362 | m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bảng |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | đầu cáp |
| 14 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cột |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 16 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0136 | 100m3 |
| 17 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1011 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0369 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 21 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,96 | m2 |
| H | Tuyến đường nhà văn hóa Ninh Khánh đi Thân Nhâm Trung | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 8 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,1328 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6791 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,18 | 100m |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 579 | m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bảng |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136 | đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| 19 | Cắt kết cấu đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,6 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp đất cấp IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1906 | 100m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4728 | 100m3 |
| 23 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1545 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0547 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,593 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5492 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,056 | m3 |
| 28 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 31 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,55 | 10m2 |
| 32 | Rải cát vàng đệm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 33 | Hoàn trả hè gạch block | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 34 | Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,825 | m3 |
| I | Tuyến đường cầu vượt cao tốc đến đường tỉnh 295B đi hướng chùa Bổ Đà | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 8m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 5 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | bộ |
| 6 | Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2786 | tấn |
| 8 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,35 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,087 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,0945 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8085 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,01 | 100m |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.022 | m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | bảng |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 898 | đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5 | 10 cột |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97 | 1 vị trí |
| 20 | Cắt kết cấu đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,2 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,325 | m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp đất cấp IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1408 | 100m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,2788 | 100m3 |
| 24 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0828 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,3164 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7644 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,796 | m3 |
| 29 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,16 | m2 |
| 30 | Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,325 | m3 |
| J | Tuyến đường trục xã từ Thượng Lan đi cầu Vân Yên Việt Tiến | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cần đèn |
| 4 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 5 | Cốt thép móng D14 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,978 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7976 | tấn |
| 7 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,9 | 10 cột |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | 1 vị trí |
| 12 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1469 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7155 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4592 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,772 | m3 |
| 16 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện có | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cần đèn |
| 18 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 19 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bu lông M18x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | bộ |
| 22 | Bu lông M10x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | bộ |
| 23 | Tăng đơ căng kéo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87 | bộ |
| 24 | Gíp đấu cáp đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158 | cái |
| 25 | Cáp treo 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,9173 | 100m |
| 26 | Cáp treo 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,765 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| K | Tuyến đường Quán Rãnh Thượng Lan đoạn đi Bỉ Tân Yên | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cần đèn |
| 4 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 6 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,0281 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,37 | 100m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 598 | m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bảng |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | đầu cáp |
| 14 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1 | 10 cột |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | 1 vị trí |
| 16 | Cắt kết cấu đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 18 | Đào đất rãnh cáp đất cấp IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5808 | 100m3 |
| 19 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2264 | 100m3 |
| 20 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1369 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1828 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,276 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 25 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 28 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,6 | 10m2 |
| 29 | Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện có | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 31 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Bu lông M18x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 34 | Bu lông M10x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 35 | Tăng đơ căng kéo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Gíp đấu cáp đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Cáp treo 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1566 | 100m |
| 38 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| L | Tuyến đường Xuân Bầu đi Mai Thượng | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cần đèn |
| 4 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Cốt thép móng D14 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3988 | tấn |
| 7 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 10 cột |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | 1 vị trí |
| 12 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3849 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1672 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0616 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,006 | m3 |
| 16 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện có | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cần đèn |
| 18 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 19 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Bu lông M18x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132 | bộ |
| 24 | Tăng đơ căng kéo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 25 | Gíp đấu cáp đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 26 | Cáp treo 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,3682 | 100m |
| 27 | Cáp treo 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| M | Tuyến đường UBND Xã Nghĩa Trung (chợ Lai) | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 6 | Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cốt thép móng D14 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5837 | tấn |
| 9 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,3237 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1852 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,29 | 100m |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.248 | m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | bảng |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 298 | đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6 | 10 cột |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | 1 vị trí |
| 20 | Cắt kết cấu đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,82 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp đất cấp IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1333 | 100m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3796 | 100m3 |
| 24 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4639 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6174 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4796 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,55 | m3 |
| 29 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m2 |
| 30 | Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện có | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47 | cần đèn |
| 32 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | bộ |
| 33 | Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Bu lông M18x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 188 | bộ |
| 35 | Bu lông M10x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 188 | bộ |
| 36 | Tăng đơ căng kéo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 37 | Gíp đấu cáp đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122 | cái |
| 38 | Cáp treo 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,858 | 100m |
| 39 | Cáp treo 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,135 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 42 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| N | Tuyến đường mới từ đường 295B vào đền thờ Thân Công Tài | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 8m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 8 | Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7025 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2264 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 414 | m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bảng |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106 | đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 10 cột |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | 1 vị trí |
| 19 | Cắt kết cấu đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp đất cấp IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1256 | 100m3 |
| 23 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1518 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3888 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 28 | Trát chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 31 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tổng giá trị hạng mục điện chiếu sáng đạt 21 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên thuộc những chuyên ngành sau: 03 kỹ sư điện.+ 02 kỹ sư giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, tốt nghiệp ngành kỹ thuật và có chứng chỉ kỹ sư định giá. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật quản lý chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp nghành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công điện | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử. | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công hàn | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: Hàn. | 3 | 1 |
| 8 | Đội trưởng thi công nề hoàn thiện | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: nề hoàn thiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
| 2 | Máy phát điện 3 pha | phát điện | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
| 4 | Thiết bị đo điện trở tiếp địa | đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 5 | Thiết bị đo điện trở cách điện | đo điện trở cách điện | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải | vận chuyển vật liệu | 3 |
| 7 | Ô tô cần cẩu | cẩu | 3 |
| 8 | Ô tô thang hoặc ô tô nâng người trên cao ≥12m | nâng người và vật liệu | 2 |
| 9 | Máy đầm rùi | đầm bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | đầm đất | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 3 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 2 |
| 16 | Máy đào | đào xúc | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi