Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930373-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190840569 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:56:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 296,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn đẻ | 1 | Cái | Bàn đẻ và bậc lên xuống làm thành bộ hoàn chỉnh. Kích thước bàn (không kể đệm) (mm): D1950 x R720 x C750. Bậc lên bàn đẻ (mm): D450 x R400 x C350 Phần lưng điều chỉnh được độ dốc từ 0° đến 45° Chiều cao phần chân (khi chưa nâng lên) thấp hơn phần ghế khoảng 9cm. Giá đỡ đùi tự lựa đựơc. Có 1 khay hứng dịch. Bề mặt có 2 bậc dập vân chống trơn, chân có đệm cao su. | ||
| 2 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ đầy đủ | ||
| 3 | Dụng cụ khám phụ khoa | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ đầy đủ khám phụ khoa | ||
| 4 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn y tế, phụ kiện đi kèm đầy đủ | ||
| 5 | Bộ dụng cụ đặt vòng | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn y tế, phụ kiện đi kèm đầy đủ | ||
| 6 | Đèn gù 1,7m | 2 | Chiếc | Chóa đèn ø 16, dài 22 cm Hộp công tắc hoặc Dimmer Dây nguồn 3m Tăng giảm chiều cao từ 1,2 - 1,7m Đế đèn bằng kim loại Công suất: 250 Max Bóng đèn 250W, nhập khẩu EU. | ||
| 7 | Giường y tế Inox | 4 | Chiếc | Được làm bằng inox SUS 304 Nhật Bản, không rỉ, không nhiễm từ, bề mặt sáng bóng dày 0,5mm. Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Chân giường ống inox phi 32 mm Khung giường hộp 30 x 60 mm Dát giường hộp 10 x 40 mm Nan đỡ dát giường hộp vuông 20 mm Nan dọc đầu giường ống phi 16 mm Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm Chân đế cao su | ||
| 8 | Gối, chăn, ga, đệm, màn | 5 | Bộ | Gối có vỏ bằng vải Cotton cao cấp, ruột gối bằng bông ép Chăn bằng vải Cotton cao cấp, lõi chăn bằng bông Ga làm bằng vải Cotton cao cấp Đệm bằng bông ép cao cấp, vỏ đệm bằng vải Cotton nhập khẩu Màn làm bằng vải tuyn cao cấp | ||
| 9 | Tủ đầu giường Inox bệnh nhân | 6 | Chiếc | Tủ đầu giường bệnh nhân Inox ngăn kéo rút Model: TD1 KT: 430x330x850mm Vật liệu chính: Inox không nhiễm từ Khung tủ bằng Inox hộp vuông 25 x 25 mm dày 1m Tủ được chia làm 2 ngăn: Ngăn trên là ngăn kéo rút trơn nhẹ. Ngăn dưới mở bằng bản lề trụ, có khoá từ bên trong, phù hợp cho người bệnh sử dụng Chân tủ có đệm cao su. | ||
| 10 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 5 | Bộ | Tiểu phẫu 24 chi tiết | ||
| 11 | Tủ kệ thuốc | 6 | Chiếc | Chất liệu: sử dụng nhôm kính Dùng hệ thống khung nhôm dày 2mm, kính trắng dày 5ly Thiết kế tiện dụng: cửa lùa, chia ngăn phù hợp, khoảng cách giữa các tầng hợp lý. Màu: Sáng Kích cỡ : 1700x400x1720mm | ||
| 12 | Bàn tiêm 3 tầng có bánh xe | 3 | Chiếc | Kích thước: Dài 80 cm x rộng 50 cm x cao 75 cm Nguyên liệu: 100% inox SUS 201 bóng đẹp, không bị nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. Mặt khay đỡ inox tấm dày 0.7mm Khung xe inox Ø 25.4 dày 1mm Bánh xe cao su Ø 65 x 25mm | ||
| 13 | Hộp hấp bông cồn số 18 | 4 | Chiếc | Sản phẩm được đánh bóng bằng phương pháp điện hóa. Được làm bằng inox 304 SUS Nhật Bản, không rỉ, không nhiễm từ, bề mặt sáng bóng. Kích thước: 34 x 18 x 12 cm | ||
| 14 | Khay đựng dụng cụ có nắp inox | 3 | Bộ | Kích thước 20x40 Khay dập bằng inox tấm liền SUS304 Bề mặt phẳng, nhẵn, không vênh vặn, được điện hóa sáng đều. Nắp đậy inox phẳng, dễ đóng mở, kín | ||
| 15 | Hộp chống sốc | 1 | Hộp | Chất liệu: Nhựa PP, màu trắng Kích thước: 265 x 194 x 68 mm | ||
| 16 | Ghế xoay inox 4 chân | 2 | Chiếc | Chiều cao điều chỉnh từ 560 ~ 710mm Ghế có vành để chân tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi. Chân ghế có bọc đệm cao su êm. | ||
| 17 | Cáng xe đẩy | 1 | Chiếc | Kích thước: Cáng: 2100 x 600 x 200 mm. Xe cáng: 1800 x 650 x 450 mm. Chiều cao lan can 250mm so với mặt cáng Có đệm mút liên doanh Việt – Nhật dày 50mm phù hợp với cáng. Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg. | ||
| 18 | Tủ thuốc cấp cứu Inox | 1 | Cái | Kích thước: W480xD400xH1600mm Gồm 2 khoang: Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính màu trắng dày 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn. Phía trên có 2 ngăn nhỏ (cao 300mm, rộng 350mm trong có sàn nghiêng bằng inox thuận tiện khi để thuốc. Có khoá riêng chắn chắn). Phía dưới có 1 sàn phẳng bằng kính Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 sàn phẳng bằng inox. | ||
| 19 | Bàn để dụng cụ(typ inox) | 1 | Chiếc | Kích thước: 800x500x1000mm Có bánh xe di chuyển được Vật liệu: Inox | ||
| 20 | Ghế bệnh nhân ngồi chờ Inox 4 chỗ | 3 | Chiếc | Kích thước: 1900x450x750mm Ghế khung bằng Inox 304, tựa lưng và mặt ghế làm bằng nhựa cao cấp nhập khẩu. | ||
| 21 | Ghế ngồi đơn | 6 | Chiếc | Chất liệu: Khung ống Inox phi 22.2, tựa đệm mút bọc giả da Kích thước: L456xW450xH830 mm | ||
| 22 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Cái | Kích thước (mm): 750 x 700 x 1550 | ||
| 23 | Bộ trang trí khánh tiết | 1 | Bộ | Gồm đầy đủ: Bộ phông rèm trang trí, băng rôn khẩu hiệu theo tiêu chuẩn ngành y tế, bục phát biểu, bục tượng Bác | ||
| 24 | Máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 1 | Chiếc | Máy phân tích nước tiểu Uritek TC 101 gọn nhẹ, thiết kế phù hợp, dễ dàng sử dụng. Màn hình hiển thị LCD Tốc độ 60 mẫu/ giờ. Chu kỳ phản ứng 60 giây. Đo các thông số: Leukocyte/ Nitrite/ Urobilinogen/ Protein/ pH, Blood/Nitrite/Specific Gravity/ Ketone/Brilirubin/Glucose, Ascobic Acid. Bộ nhớ 1000 kết quả. Bước sóng đo: 525 nm, 620 nm, 720 nm. Nguồn điện 220 V/ 50 Hz, Out put: DC 9 V +/- 10 % 1.0 A Trọng lượng 2 kg | ||
| 25 | Tủ thuốc Đông y 50 ngăn | 1 | Chiếc | Kích thước: (C 1600 x N 800 x s 400) mm Vật liệu: Tất cả được làm từ inox ngoại nhập, bóng đẹp không nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. Tủ thuốc gồm 24 ô. Khung tủ bằng inox hộp vuông 30x30mm dày 1.0mm. Bao xung quanh inox tấm dày 0.8mm. Tủ thuốc đông y có 24 ô dạng ngăn kéo rút trơn nhẹ, có tay nắm. Chân tủ bọc cao su. Sản phẩm được đánh bóng bằng phương pháp điện hoá. | ||
| 26 | Giường châm cứu Inox | 1 | Chiếc | Loại khung sắt sơn tỉnh điện và loại bằng inox , có khoét lổ nhỏ để giúp người bệnh dễ thở khi nằm tư thế sấp KT: 200x60x70cm Giường có đệm bông ép, được bao bọc simili trắng có bọc bịch nilon chống trầy. | ||
| 27 | Đèn hồng ngoại IL21 | 1 | Chiếc | Thân đèn bằng nhựa cao cấp đạt tiêu chuẩn Châu Âu. Bóng đèn Philips (Thương hiệu số 1 thế giới). Công suất bóng 150W | ||
| 28 | Giường kéo giãn cột sống | 1 | Bộ | 8 chế độ kéo khác nhau (chế độ liên tục, ngắt quãng và các chế độ khác ) 20 bộ nhớ phương pháp trị liệu Nguồn điện cung cấp: 220V/50 Hz Thời gian làm việc liên tục 30 phút Công suất tiêu thụ: 300W Tốc độ: 10 mm/s Kích thước (mm): 2500 x 600 x 650 Trọng lượng (kg): 118 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi