Gói thầu: Gói thầu số 23-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) và Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117564-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) và Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 15:20:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,154,122,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.231184104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24623682E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.907.885.915 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.723.657.745 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất >=250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) và Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) và Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | a. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Các tài liệu khác - Giấy ủy quyền (nếu có, bản Scan ) - Bảo lãnh dự thầu ( bản Scan ) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); Nếu được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải mang kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu, đối với nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng lao động và thẻ an toàn để đối chiếu. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất tối thiểu bằng 1.5 lần giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Anh Quang - Trưởng Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.922.999. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |||
| B | Hạng mục 1: TBA Văn Khê 10 | |||
| C | VẬT TƯ B CẤP | |||
| D | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 799,11 | kg |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 358,44 | kg |
| 3 | Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,79 | kg |
| 4 | Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,74 | kg |
| 5 | Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,62 | kg |
| 6 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 7 | Ghế thao tác SI (119,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,62 | kg |
| 8 | Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | kg |
| 9 | Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,97 | kg |
| 10 | Gông cột ly tâm 14m (16,57kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,71 | kg |
| E | Phần trạm biến áp | |||
| F | Trạm treo | |||
| 1 | Sứ hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Quả |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191 | kg |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 4 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 5 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 6 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 7 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,45 | kg |
| 9 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 10 | Khóa tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| G | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 358 | bộ |
| 2 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53,1 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,92 | kg |
| 4 | Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,4 | kg |
| 5 | Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,32 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,49 | kg |
| 7 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (30,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,09 | kg |
| 8 | Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.754,48 | kg |
| 9 | Xà nánh 1,2m cột chữ H đơn (27kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54 | kg |
| 10 | Sơn cột màu trắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | kg |
| 11 | Sơn cột màu đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | kg |
| H | Phần công tơ | |||
| 1 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 170,2 | kg |
| 2 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,15 | kg |
| 3 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,32 | kg |
| 4 | Dây thép mạ ĐK 2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,33 | kg |
| I | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| K | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Phần trạm biến áp | |||
| M | Trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| N | Trạm hợp bộ | |||
| O | Phần vật liệu | |||
| P | Phần trung áp | |||
| Q | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,166 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,3 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10đầu |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | mối |
| 9 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Ghế thao tác SI (119,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | vị trí |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| R | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,4 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0984 | 100kg |
| S | Phần trạm biến áp | |||
| T | Trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Ép Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Ép Đầu cốt M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Ép Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 21 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cột bê tông (LT14-13) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 23 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | mối |
| U | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,75 | 10m |
| V | Trạm hợp bộ | |||
| W | Tiếp địa | |||
| X | Phần hạ áp | |||
| Y | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,882 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,096 | km/dây (4 sợi) |
| 3 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,115 | km/dây (4 sợi) |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,463 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,101 | Km |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | cột |
| 8 | Ép Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,8 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (30,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà nánh 1,2m cột chữ H đơn (27kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 121 | bộ |
| Z | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,63 | 100kg |
| AA | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | hộp |
| 5 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây từ cột LT sang cột LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | 1 hộp |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 116 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | 1m |
| 8 | Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân (M2x10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 477 | 1m |
| 9 | Di chuyển cáp sau công tơ 3 pha về nhà dân (M4x25) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | 1m |
| 10 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha (Al2x35) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 485 | 1m |
| 11 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha (AL4x35) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55 | 1m |
| 12 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha (AL4x50) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38 | 1m |
| 13 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 99 | sứ |
| AB | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,037 | km/dây (4 sợi) |
| 4 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,334 | km/dây (4 sợi) |
| AC | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| AD | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,468 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,47 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,92 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,04 | m3 |
| AE | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| AG | Phần hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 317,2 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,48 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 78,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89,05 | m3 |
| AH | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,25 | m2 |
| AI | VẬN CHUYỂN: | |||
| AJ | Phần thiết bị | |||
| AK | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| AL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | ca |
| AM | Phần vật liệu | |||
| AN | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| AO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| AQ | Hạng mục 2: TBA Hoàng Kim 6 | |||
| AR | VẬT TƯ B CẤP | |||
| AS | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 88,79 | kg |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 238,96 | kg |
| 3 | Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,79 | kg |
| 4 | Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi trên cột ly tâm kép (63,98kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,98 | kg |
| 5 | Gông cột ly tâm 16m (36,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72,32 | kg |
| AT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Sứ hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Quả |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191 | kg |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 4 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 5 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 6 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 7 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,45 | kg |
| 9 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 10 | Khóa tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| AU | Phần hạ áp | |||
| AV | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,54 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,38 | kg |
| 4 | Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 168,7 | kg |
| 5 | Sơn cột màu trắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| 6 | Sơn cột màu đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| AW | Phần công tơ | |||
| 1 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,1 | kg |
| 2 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,33 | kg |
| AX | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| AY | Trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| AZ | Phần trung áp | |||
| BA | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,507 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | mối |
| 6 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi trên cột ly tâm kép (63,98kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| BB | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | 100kg |
| BC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Ép Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Ép Đầu cốt M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Ép Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 21 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cột bê tông (LT12-9,0) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| BD | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| BE | Phần hạ áp | |||
| BF | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,034 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,412 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Ép Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| BG | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,115 | 100kg |
| BH | Phần đường trục | |||
| BI | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | sứ |
| BJ | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| BK | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| BL | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,662 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,47 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,02 | m3 |
| BM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| BN | Phần hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,7 | m3 |
| BO | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | m2 |
| BP | VẬN CHUYỂN | |||
| BQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | ca |
| BR | Phần vật liệu | |||
| BS | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BT | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| BU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BW | Hạng mục 3: TBA Thạch Đà 16 | |||
| BX | VẬT TƯ B CẤP | |||
| BY | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đồng thanh dẹt M50x5(2,225kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,35 | kg |
| 2 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải (83,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,16 | kg |
| 4 | Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14 (18,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,93 | kg |
| 5 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van (64,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,09 | kg |
| 6 | Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | kg |
| BZ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,52 | m3 |
| 2 | Gạch không nung 220x105x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.943 | Viên |
| CA | Trạm hợp bộ | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Sơn chống gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Kg |
| 3 | Keo bọt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Khóa tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế có điều khiển (34,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,46 | kg |
| 6 | Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | mét |
| CB | Phần hạ áp | |||
| CC | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71 | bộ |
| 2 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,16 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,92 | kg |
| 4 | Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 303,66 | kg |
| 5 | Xà nánh 1,2m cột chữ H đơn (27kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108 | kg |
| 6 | Sơn cột màu trắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| 7 | Sơn cột màu đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| CD | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ áp lên cột đúp (34,586kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,586 | kg |
| 2 | Giá đỡ 01 cáp cáp ngầm hạ áp lên cột đúp (33,76kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,76 | kg |
| 3 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 4 | Gạch không nung 220x105x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 315 | Viên |
| CE | Phần công tơ | |||
| 1 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37 | kg |
| 2 | Dây thép mạ ĐK 2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,17 | kg |
| CF | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| CG | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CH | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| CI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TĐ-TBAHB-630A) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| CJ | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,005 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van (64,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao phụ tải (83,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14 (18,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CK | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,52 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,943 | 1000viên |
| CL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Ép Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 10đầu |
| 5 | Ép Đầu cốt M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | Ép Đầu cốt M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 10đầu |
| 7 | Ép Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế có điều khiển (34,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| CM | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| CN | Phần hạ áp | |||
| CO | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,273 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,156 | km/dây (4 sợi) |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,683 | Km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cột |
| 5 | Ép Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh 1,2m cột chữ H đơn (27kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | bộ |
| CP | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,172 | 100kg |
| CQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ áp lên cột đúp (34,586kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 01 cáp cáp ngầm hạ áp lên cột đúp (33,76kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| CR | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây từ cột H sang cột LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 4 | Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân (M2x10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54 | 1m |
| 5 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha (Al2x35) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55 | 1m |
| 6 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha (AL4x50) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | sứ |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,315 | 1000viên |
| CS | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| CT | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| CU | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,528 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 129,6 | m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 644 | m |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,76 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,3 | 100m |
| CV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,23 | m2 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,089 | m3 |
| CW | Phần hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89,2 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,748 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,95 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,27 | m3 |
| 11 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,52 | 100m |
| CX | HOÀN TRẢ | |||
| CY | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 128,8 | m2 |
| CZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,25 | m2 |
| DA | VẬN CHUYỂN | |||
| DB | Phần thiết bị | |||
| DC | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| DD | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| DE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | ca |
| DF | Phần vật liệu | |||
| DG | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| DH | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| DI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| DJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| DK | Hạng mục 4: TBA Liên Mạc 11 | |||
| DL | VẶT TƯ B CẤP | |||
| DM | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,48 | kg |
| 2 | Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,49kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,49 | kg |
| 3 | Gông cột ly tâm 14m (16,57kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,57 | kg |
| DN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Sứ hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Quả |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191 | kg |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 4 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 5 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 6 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 7 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,45 | kg |
| 9 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 10 | Khóa tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| DO | Phần hạ áp | |||
| DP | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,54 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | kg |
| 4 | Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,44 | kg |
| 5 | Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,74 | kg |
| 6 | Sơn cột màu trắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| 7 | Sơn cột màu đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| DQ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| DR | Phần công tơ | |||
| 1 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | kg |
| DS | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| DT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| DU | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,225 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | mối |
| 6 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,49kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| DV | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0864 | 100kg |
| DW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Ép Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Ép Đầu cốt M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 10 | Ép Đầu cốt ép M240 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 11 | Ép Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 14 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 22 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cột bê tông (LT12-9,0) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| DX | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| DY | Phần hạ áp | |||
| DZ | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,488 | Km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Ép Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | bộ |
| EA | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,172 | 100kg |
| EB | Phần đường trục | |||
| EC | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | sứ |
| ED | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| EE | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,463 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,47 | m3 |
| EF | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| EG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| EH | Phần hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,4 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,89 | m3 |
| EI | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,25 | m2 |
| EJ | VẬN CHUYỂN | |||
| EK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | ca |
| EL | Phần vật liệu | |||
| EM | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| EN | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| EO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| EP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| EQ | Hạng mục 5: TBA Tiến Thịnh 7 | |||
| ER | VẬT TƯ B CẤP | |||
| ES | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xà rẽ cột đơn sứ đứng (67,86kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,86 | kg |
| 2 | Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi và chống sét van (56,71kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56,71 | kg |
| 3 | Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,74 | kg |
| 4 | Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,31 | kg |
| 5 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch(246,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 246,38 | kg |
| 6 | Gía đỡ ghế thao tác trạm treo lệch(94,14kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 94,14 | kg |
| 7 | Sàn thao tác trạm treo lệch (155,2kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 155,2 | kg |
| 8 | Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch(18,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,18 | kg |
| 9 | Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch(18,354kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,354 | kg |
| 10 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 11 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 12 | Khóa tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| ET | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | bộ |
| 2 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,7 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,38 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,49 | kg |
| 5 | Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 236,18 | kg |
| EU | Phần công tơ | |||
| 1 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37 | kg |
| 2 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,33 | kg |
| 3 | Dây thép mạ ĐK 2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | kg |
| EV | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| EW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| EX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Ép Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 7 | Ép Đầu cốt M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Ép Đầu cốt ép M240 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Ép Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn sứ đứng (67,86kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi và chống sét van (56,71kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch(246,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Gía đỡ ghế thao tác trạm treo lệch(94,14kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Sàn thao tác trạm treo lệch (155,2kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch(18,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch(18,354kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 24 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cột bê tông (LT14-13) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 26 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | mối |
| EY | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,75 | 10m |
| EZ | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,277 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,749 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cột |
| 5 | Ép Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | bộ |
| FA | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,115 | 100kg |
| FB | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân (M2x10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | 1m |
| 4 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha (Al2x35) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | 1m |
| 5 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | sứ |
| FC | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cột |
| FD | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| FE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| FF | Phần hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,79 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,6 | m3 |
| FG | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | m2 |
| FH | VẬN CHUYỂN | |||
| FI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | ca |
| FJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| FK | Hạng mục 6: TBA Tiến Thịnh 11 | |||
| FL | VẬT TƯ B CẤP | |||
| FM | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 88,79 | kg |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,48 | kg |
| 3 | Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,49kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,49 | kg |
| 4 | Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,97 | kg |
| 5 | Gông cột ly tâm 14m (16,57kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,57 | kg |
| 6 | Cọc tre D80 dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54 | cọc |
| FN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Sứ hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Quả |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)(51,78kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,78 | kg |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 4 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 5 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 6 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 7 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,45 | kg |
| 9 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 10 | Khóa tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| FO | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 225 | bộ |
| 2 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77,88 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,38 | kg |
| 4 | Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,8 | kg |
| 5 | Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,44 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 117,96 | kg |
| 7 | Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.450,82 | kg |
| 8 | Xà nánh 1,2m cột chữ H đơn (27kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 216 | kg |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép dọc (28,83kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,66 | kg |
| 10 | Sơn cột màu trắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| 11 | Sơn cột màu đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| FP | Phần công tơ | |||
| 1 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 162,8 | kg |
| 2 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,98 | kg |
| 3 | Dây thép mạ ĐK 2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | kg |
| FQ | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| FR | Di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển chống sét van đường dây 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| FS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| FT | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,408 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | mối |
| 6 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,49kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| FU | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1728 | 100kg |
| FV | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| FW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Ép Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 9 | Ép Đầu cốt M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 10 | Ép Đầu cốt M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 11 | Ép Đầu cốt ép M240 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 12 | Ép Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)(51,78kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 23 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cột bê tông (LT12-9,0) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| FX | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| FY | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,208 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,644 | Km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | cột |
| 7 | Ép Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà nánh 1,2m cột chữ H đơn (27kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép dọc (28,83kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 88 | bộ |
| FZ | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,745 | 100kg |
| GA | Phần đường trục | |||
| GB | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | hộp |
| 5 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây từ cột LT sang cột LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1 hộp |
| 6 | Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân (M2x10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 306 | 1m |
| 7 | Di chuyển cáp sau công tơ 3 pha về nhà dân (M4x25) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | 1m |
| 8 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha (Al2x35) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 315 | 1m |
| 9 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha (AL4x35) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 95 | 1m |
| 10 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha (AL4x50) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | 1m |
| 11 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 88 | sứ |
| GC | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H5,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cột |
| 4 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Thu hồi cột LT8,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,522 | km/dây (4 sợi) |
| 7 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,068 | km/dây (4 sợi) |
| 8 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,28 | km/dây (4 sợi) |
| 9 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,521 | km/dây (4 sợi) |
| 10 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,406 | km/dây (4 sợi) |
| 11 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,073 | km/dây (4 sợi) |
| GD | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| GE | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,693 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,21 | m3 |
| GF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| GG | Phần hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 275,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,458 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,87 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,48 | m3 |
| GH | HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,75 | m2 |
| GI | VẬN CHUYỂN | |||
| GJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | ca |
| GK | Phần vật liệu | |||
| GL | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| GM | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| GN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| GO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| GP | Hạng mục 7: TBA Phú Mỹ 8 | |||
| GQ | VẬT TƯ B CẤP | |||
| GR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi và chống sét van (56,71kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56,71 | kg |
| 2 | Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,37 | kg |
| 3 | Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,31 | kg |
| 4 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch(246,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 246,38 | kg |
| 5 | Gía đỡ ghế thao tác trạm treo lệch(94,14kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 94,14 | kg |
| 6 | Sàn thao tác trạm treo lệch (155,2kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 155,2 | kg |
| 7 | Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch(18,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,18 | kg |
| 8 | Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch(18,354kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,354 | kg |
| 9 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 10 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 11 | Khóa tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| GS | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,24 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,92 | kg |
| 4 | Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,74 | kg |
| 5 | Sơn cột màu trắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| 6 | Sơn cột màu đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| GT | Phần công tơ | |||
| 1 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | kg |
| GV | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| GW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| GX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Ép Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 7 | Ép Đầu cốt M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Ép Đầu cốt ép M240 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Ép Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi và chống sét van (56,71kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch(246,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Gía đỡ ghế thao tác trạm treo lệch(94,14kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Sàn thao tác trạm treo lệch (155,2kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch(18,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch(18,354kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 23 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| GY | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| GZ | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,433 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Ép Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | bộ |
| HA | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,172 | 100kg |
| HB | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | sứ |
| HC | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | km/dây (4 sợi) |
| HD | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| HE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| HF | Phần hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | m3 |
| HG | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,25 | m2 |
| HH | VẬN CHUYỂN | |||
| HI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | ca |
| HJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| HK | Hạng mục 8: TBA Tiến Thắng 15 | |||
| HL | VẬT TƯ B CẤP | |||
| HM | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,32 | m3 |
| 2 | Gạch không nung 220x105x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.962 | Viên |
| HN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Sơn chống gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Kg |
| 3 | Keo bọt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Khóa tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế có điều khiển (34,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,46 | kg |
| 6 | Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | mét |
| 7 | Thép hàng rào xung quanh trạm điện (372,64kg/vị trí) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 372,64 | kg |
| HO | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | bộ |
| 2 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,16 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,92 | kg |
| 4 | Sơn cột màu trắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| 5 | Sơn cột màu đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| HP | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ áp lên cột đúp (25,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,6 | kg |
| 2 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 3 | Gạch không nung 220x105x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 360 | Viên |
| HQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | kg |
| HR | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| HS | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| HT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TĐ-TBAHB-400A) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| HU | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,32 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,962 | 1000viên |
| HV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Ép Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 10đầu |
| 5 | Ép Đầu cốt M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | Ép Đầu cốt M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Ép Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt ép M240 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế có điều khiển (34,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| HW | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| HX | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,662 | Km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Ép Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | bộ |
| HY | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,172 | 100kg |
| HZ | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ áp lên cột đúp (25,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| IA | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | sứ |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,36 | 1000viên |
| IB | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| IC | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,832 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 87,2 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 436 | m |
| 5 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,44 | m3 |
| 6 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,18 | 100m |
| ID | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,23 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,94 | m2 |
| 13 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,606 | m3 |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,8 | m2 |
| IE | Phần hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56,4 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,098 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,93 | m3 |
| 11 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,72 | 100m |
| IF | HOÀN TRẢ | |||
| IG | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 87,2 | m2 |
| IH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,25 | m2 |
| II | VẬN CHUYỂN | |||
| IJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | ca |
| IK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| IL | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| IM | Hạng mục: TBA Văn Khê 10 (Hotline) | |||
| 1 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 cò |
| 2 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 03 sứ |
| 3 | Thay sứ treo trên đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 01 sứ |
| 4 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| IN | Hạng mục: TBA Phú Mỹ 8 (Hotline) | |||
| 1 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 cò |
| 2 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 03 sứ |
| 3 | thay sứ treo trên đường dây 3 phaT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 01 sứ |
| 4 | Thay cẩu chì tự rơi, cầu dao cắt quá tải, chống sét (fco, lbco, la) trên đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 01 sứ |
| 5 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| IO | Công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |||
| IP | Hạng mục 2-1: TBA Mê Linh 4 | |||
| IQ | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Hệ thống dây leo 3 tia nối đất trạm treo 12m (36,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,85 | kg |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,95 | kg |
| IR | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| IS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| IT | Phần vật liệu 4970 | |||
| IU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,741 | 10m |
| IV | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| IW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thu hồi biến dòng điện 600A/5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi MCCB 3 cực 630A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái (3 pha) |
| IX | Phần vật liệu | |||
| IY | Tận dụng, tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác, tim 2,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | 1m |
| 3 | Thu hồi dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | 1m |
| 4 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | 1m |
| 5 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| 7 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| IZ | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | 100m |
| JA | VẬN CHUYỂN | |||
| JB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| JC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| JD | Hạng mục 2-2: TBA Thôn Thường Lệ | |||
| JE | VẬT TƯ B CẤP | |||
| JF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hệ thống dây leo 3 tia nối đất trạm treo 12m (36,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,85 | kg |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,95 | kg |
| JG | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| JH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| JI | Phần vật liệu 4970 | |||
| JJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,741 | 10m |
| JK | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| JL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thu hồi biến dòng điện 600A/5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi MCCB 3 cực 630A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái (3 pha) |
| JM | Phần vật liệu | |||
| JN | Tận dụng, tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác, tim 2,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | 1m |
| 3 | Thu hồi dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | 1m |
| 4 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | 1m |
| 5 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1m |
| JO | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | 100m |
| JP | VẬN CHUYỂN | |||
| JQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| JR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| JS | Hạng mục 2-3: TBA Chợ Đồng Sóc | |||
| JT | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,95 | kg |
| JU | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| JV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| JW | Phần vật liệu 4970 | |||
| JX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| JY | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| JZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thu hồi biến dòng điện 600A/5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi MCCB 3 cực 630A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái (3 pha) |
| KA | Phần vật liệu | |||
| KB | Tận dụng, tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | 1m |
| 2 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| KC | VẬN CHUYỂN | |||
| KD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| KE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| KF | Hạng mục 2-4: TBA Yên Vinh 2 | |||
| KG | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,95 | kg |
| KH | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| KI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| KJ | Phần vật liệu 4970 | |||
| KK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| KL | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| KM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thu hồi biến dòng điện 600A/5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi MCCB 3 cực 630A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái (3 pha) |
| KN | Phần vật liệu | |||
| KO | Tận dụng, tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác, tim 2,8m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | 1m |
| 3 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| 4 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| KP | VẬN CHUYỂN | |||
| KQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| KR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| KS | Hạng mục 2-5: TBA Phú Mỹ 3 | |||
| KT | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,95 | kg |
| KU | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| KV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| KW | Phần vật liệu 4970 | |||
| KX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| KY | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| KZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thu hồi biến dòng điện 600A/5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi MCCB 3 cực 630A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái (3 pha) |
| LA | Phần vật liệu | |||
| LB | Tận dụng, tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | 1m |
| 2 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| LC | VẬN CHUYỂN | |||
| LD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| LE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| LF | Hạng mục 2-6: TBA Liên Mạc 2 | |||
| LG | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,95 | kg |
| LH | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| LI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| LJ | Phần vật liệu 4970 | |||
| LK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| LL | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| LM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thu hồi biến dòng điện 600A/5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi MCCB 3 cực 630A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái (3 pha) |
| LN | Phần vật liệu | |||
| LO | Tận dụng, tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | 1m |
| 2 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| LP | VẬN CHUYỂN | |||
| LQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| LR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| LS | Hạng mục 2-7: TBA Thanh Điềm | |||
| LT | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,95 | kg |
| LU | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| LV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| LW | Phần vật liệu 4970 | |||
| LX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| LY | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| LZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thu hồi biến dòng điện 600A/5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi MCCB 3 cực 630A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái (3 pha) |
| MA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác, tim 2,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | 1m |
| 3 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| MB | VẬN CHUYỂN | |||
| MC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| MD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| ME | Hạng mục 2-8: TBA Khê Ngoại 2 | |||
| MF | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,95 | Kg |
| MG | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| MH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| MI | Phần vật liệu 4970 | |||
| MJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| MK | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| ML | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi biến dòng điện 600A/5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thu hồi MCCB 3 cực 630A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái (3 pha) |
| MM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | 1m |
| 2 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| MN | VẬN CHUYỂN | |||
| MO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| MP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| MQ | Hạng mục 2-9: TBA Tân Châu | |||
| MR | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,95 | kg |
| MS | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| MT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| MU | Phần vật liệu 4970 | |||
| MV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| MW | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| MX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thu hồi biến dòng điện 600A/5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi MCCB 3 cực 630A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái (3 pha) |
| MY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác, tim 2,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | 1m |
| 3 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| 4 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| MZ | VẬN CHUYỂN | |||
| NA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| NB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| NC | Hạng mục 2-10: TBA Văn Quán 5 | |||
| ND | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,95 | kg |
| NE | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| NF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| NG | Phần vật liệu 4970 | |||
| NH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| NI | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| NJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thu hồi biến dòng điện 600A/5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi MCCB 3 cực 630A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái (3 pha) |
| NK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác, tim 2,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | 1m |
| 3 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| 4 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| NL | VẬN CHUYỂN | |||
| NM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| NN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.231184104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24623682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.907.885.915 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.723.657.745 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 25 | - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước công suất >=250W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi