Gói thầu: Gói thầu số 01-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 15:10:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,228,646,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.342969125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268593824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.052.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.880.156.774 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);-Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất >=250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | a. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Các tài liệu khác - Giấy ủy quyền (nếu có, bản Scan ) - Bảo lãnh dự thầu ( bản Scan ) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); Nếu được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải mang kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu, đối với nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng lao động và thẻ an toàn để đối chiếu. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất tối thiểu bằng 1.5 lần giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Anh Quang - Trưởng Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.922.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TBA TIỀN PHONG 19 | |||
| B | VẬT TƯ B CẤP | |||
| C | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,1 | kg |
| 2 | Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 25,715 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,715 | kg |
| 3 | Xà XF3 L 24kV trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,62 | kg |
| 4 | Xà XCD-22-2LD (kèm tay thao tác) (TL: 97,76 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 97,76 | kg |
| 5 | Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,18 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,18 | kg |
| 6 | Xà đỡ ĐC ngầm 24kV trên cột LT đơn (TL: 19,512 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,512 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp trung thế 24kV lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,812 | kg |
| 8 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 74,25 | kg |
| 9 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,7 | kg |
| 10 | Đồng thanh dẹt M50x5(2,225kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m |
| D | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.007 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,121 | m3 |
| 3 | Tôn dày 0,8mm | 2 | m2 | |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 96,2 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 192,4 | kg |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 55,44 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 30,46 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 4 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62,45 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,45 | kg |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 6 | Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 226,36 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 8 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224,41 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 9 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,7 | kg |
| 10 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠ THẾ | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 6bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 173,28 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 5bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 158,8 | kg |
| G | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| I | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Phần vật liệu: | |||
| K | Cột trung thế | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| M | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 10m |
| N | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| O | Tiếp địa cột trung thế | |||
| P | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| Q | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,121 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,007 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| R | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ tụ bù tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| T | Phần vật liệu: | |||
| U | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| V | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| W | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 96,2 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 55,44 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 30,46 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62,45 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 226,36 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224,41 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| X | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| Y | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| Z | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| AA | HẠ THẾ | |||
| AB | Phần vật liệu: | |||
| AC | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,72 | m2 |
| AD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| AE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6716 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0039 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| AF | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10đầu |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| AG | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| AH | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AI | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 440 | m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 122,05 | m3 |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AK | Phần thiết bị: | |||
| AL | Phần vật liệu: | |||
| AM | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,992 | m3 |
| AN | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| AO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| AP | HẠ THẾ | |||
| AQ | Phần vật liệu: | |||
| AR | Cáp ngầm hạ thế | |||
| AS | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,36 | m3 |
| AT | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| AU | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| AV | HẠ THẾ | |||
| AW | Phần vật liệu | |||
| AX | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| AY | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,181 | km |
| AZ | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,002 | km |
| 2 | Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| BA | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo và lắp hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | hộp |
| BB | VẬN CHUYỂN: | |||
| BC | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BJ | HẠ THẾ | |||
| BK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật tư thu hồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BL | HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110 | m2 |
| BM | HẠNG MỤC 2: TBA TIỀN PHONG 18 | |||
| BN | VẬT TƯ B CẤP | |||
| BO | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BP | Phần vật liệu: | |||
| BQ | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 26,1 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,1 | kg |
| 2 | Xà XCD-22-1L (kèm tay thao tác) (TL: 68,33 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,33 | kg |
| 3 | Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,18 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,18 | kg |
| 4 | Xà đỡ ĐC ngầm 24kV trên cột LT đơn (TL: 19,512 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,512 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế 24kV lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,812 | kg |
| 6 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 74,25 | kg |
| 7 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,7 | kg |
| BR | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Đồng thanh dẹt M50x5(2,225kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m |
| BS | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống thép đen D113,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.592 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96,936 | m3 |
| 4 | Tôn dày 0,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m2 |
| 5 | Giá đỡ cáp thành cầu (TL: 10,9 kg/bộ x 6bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65,4 | kg |
| BU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BV | Phần vật liệu: | |||
| BW | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 96,2 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 192,4 | kg |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 55,44 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 30,46 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 4 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62,45 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,45 | kg |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 6 | Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 226,36 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 8 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224,41 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 9 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,7 | kg |
| BX | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| BY | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| BZ | HẠ THẾ | |||
| CA | Phần vật liệu: | |||
| CB | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 15bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 433,2 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 4bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 127,04 | kg |
| CC | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| CD | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CE | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CF | Phần vật liệu: | |||
| CG | Cột trung thế | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CH | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CI | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 10m |
| CJ | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| CK | Tiếp địa cột trung thế | |||
| CL | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CM | Phần thiết bị: | |||
| CN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96,936 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,592 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| CO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ tụ bù tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| CP | Phần vật liệu: | |||
| CQ | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| CR | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| CS | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 96,2 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 55,44 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 30,46 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62,45 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 226,36 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224,41 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| CT | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| CU | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| CV | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| CW | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| CX | HẠ THẾ | |||
| CY | Phần vật liệu: | |||
| CZ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,08 | m2 |
| DA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7686 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | bộ |
| DB | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10đầu |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| DC | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| DD | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 552 | m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,6 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 130,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D114 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35 | viên |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 156 | m3 |
| DF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DG | Phần vật liệu: | |||
| DH | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,992 | m3 |
| DI | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| DJ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| DK | HẠ THẾ | |||
| DL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,36 | m3 |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| DM | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| DN | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| DO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10sứ |
| 2 | Tháo hạ xà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,006 | km |
| DP | HẠ THẾ | |||
| DQ | Phần vật liệu | |||
| DR | Công tơ lắp mới | |||
| DS | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | cột |
| 2 | Tháo hạ xà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,376 | km |
| DT | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,022 | km |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | km |
| 3 | Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110 | m |
| DU | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo và lắp hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | hộp |
| 2 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | hộp |
| DV | VẬN CHUYỂN | |||
| DW | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| DX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| DY | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| EA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| EC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| ED | HẠ THẾ | |||
| EE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật tư thu hồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| EF | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 138 | m2 |
| EG | HẠNG MỤC 3: TBA ĐẠI THỊNH 7 | |||
| EH | VẬT TƯ B CẤP | |||
| EI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EJ | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Xà X2N3 bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (GC) (TL: 106,596 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 106,596 | kg |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 3 | Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 4 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,7 | kg |
| EK | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| 1 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,1 | kg |
| 2 | Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,74 | kg |
| 3 | Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,31 | kg |
| 4 | Xà XL-SI+CSV-22-1L lệch cột trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | kg |
| 5 | Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột đơn (TL: 240,42 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 240,42 | kg |
| 6 | Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 247,31 | kg |
| 7 | Cổ dề chống trượt cột đơn (TL: 21,29 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,29 | kg |
| EL | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| EM | HẠ THẾ | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,88 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,76 | kg |
| EN | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| EO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EP | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ tụ bù tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| EQ | Phần vật liệu: | |||
| ER | Cột trạm treo | |||
| ES | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| ET | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà X2N3 bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (GC) (TL: 106,596 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| EU | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà XL-SI+CSV-22-1L lệch cột trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột đơn (TL: 240,42 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2473 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà thép (Cổ dề chống trượt cột đơn (TL: 21,29 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| EV | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| EW | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| EX | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| EY | HẠ THẾ | |||
| EZ | Phần vật liệu: | |||
| FA | Cột hạ thế | |||
| 1 | Sơn đánh số cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | m2 |
| FB | Cáp ngầm hạ thế | |||
| FC | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0833 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,002 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| FD | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| FE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FF | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| FG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| FH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10sứ |
| 2 | Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ xà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| FJ | HẠ THẾ | |||
| FK | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| FL | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,002 | km |
| 2 | Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| FM | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo và lắp hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| FN | VẬN CHUYỂN | |||
| FO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| FQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| FR | HẠ THẾ | |||
| FS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| FT | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI THỊNH 8 | |||
| FU | VẬT TƯ B CẤP | |||
| FV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 2 | Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 3 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,7 | kg |
| FW | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| 1 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,1 | kg |
| 2 | Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 25,715 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,715 | kg |
| 3 | Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,37 | kg |
| 4 | Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,31 | kg |
| 5 | Xà XL-SI+CSV-22-1L lệch cột trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | kg |
| 6 | Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột kép (TL: 304,64 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 304,64 | kg |
| 7 | Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 247,31 | kg |
| 8 | Cổ dề chống trượt cột kép (TL: 42,58 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,58 | kg |
| FX | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| FY | HẠ THẾ | |||
| FZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77,781 | m3 |
| GA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,88 | kg |
| GB | NHÂN CÔNG LẮP ĐẬT | |||
| GC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ tụ bù tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| GE | Phần vật liệu: | |||
| GF | Cột trạm treo | |||
| GG | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| GH | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| GI | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 25,715 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà XL-SI+CSV-22-1L lệch cột trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột kép (TL: 304,64 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3046 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2473 | tấn |
| 8 | Lắp đặt xà thép (Cổ dề chống trượt cột kép (TL: 42,58 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| GJ | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10đầu |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| GK | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| GL | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| GM | HẠ THẾ | |||
| GN | Phần thiết bị: | |||
| GO | Phần vật liệu: | |||
| GP | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Sơn đánh số cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | m2 |
| GQ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77,781 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,016 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 1000viên |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,067 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu(3 pha) |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| GR | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2637 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0088 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0088 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| GS | Công tơ | |||
| GT | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10đầu |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| GU | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| GV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GW | Phần thiết bị: | |||
| GX | Phần vật liệu: | |||
| GY | Cột trạm treo | |||
| GZ | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| HA | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| HB | HẠ THẾ | |||
| HC | Phần vật liệu: | |||
| HD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96,89 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | viên |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96,3 | m3 |
| HE | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,146 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,88 | m3 |
| HF | Hố ga bảo vệ hộp nối | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0512 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,126 | m3 |
| HG | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| HH | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| HI | VẬN CHUYỂN | |||
| HJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| HL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| HM | HẠ THẾ | |||
| HN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| HO | HOÀN TRẢ | |||
| HP | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,5 | m2 |
| HQ | HẠNG MỤC 5: TBA MÊ LINH 18 | |||
| HR | VẬT TƯ B CẤP | |||
| HS | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HT | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 2 | Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 3 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,7 | kg |
| HU | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| 1 | Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,74 | kg |
| 2 | Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,31 | kg |
| 3 | Xà XL-SI+CSV-22-1L trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | kg |
| 4 | Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột đơn (TL: 240,42 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 240,42 | kg |
| 5 | Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 247,31 | kg |
| 6 | Cổ dề chống trượt cột đơn (TL: 21,29 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,29 | kg |
| HV | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| HW | HẠ THẾ | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 5bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 144,4 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 6bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 190,56 | kg |
| HX | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| HY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ tụ bù tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| IA | Phần vật liệu: | |||
| IB | Cột trạm treo | |||
| IC | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| ID | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| IE | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà XL-SI+CSV-22-1L trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột đơn (TL: 240,42 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2473 | tấn |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Cổ dề chống trượt cột đơn (TL: 21,29 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| IF | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10đầu |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| IG | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| IH | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| II | HẠ THẾ | |||
| IJ | Phần vật liệu: | |||
| IK | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Sơn đánh số cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m2 |
| IL | Cáp ngầm hạ thế | |||
| IM | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4343 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0255 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,4 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | bộ |
| IN | Công tơ | |||
| IO | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10m |
| IP | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| IQ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IR | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| IS | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| IT | HẠ THẾ | |||
| IU | Phần vật liệu: | |||
| IV | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,586 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,421 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,732 | m3 |
| IW | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| IX | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| IY | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | hộp |
| IZ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| JA | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,016 | km |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | km |
| 3 | Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 230 | m |
| JB | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo và lắp hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 2 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | hộp |
| 3 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| JC | VẬN CHUYỂN | |||
| JD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| JF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| JG | HẠ THẾ | |||
| JH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật tư thu hồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| JI | HẠNG MỤC 6: TBA MÊ LINH 19 | |||
| JJ | VẬT TƯ B CẤP | |||
| JK | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.024 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 113,192 | m3 |
| JL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù (TL: 25,818 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,818 | kg |
| 2 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cát vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | m3 |
| JM | HẠ THẾ | |||
| JN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.926 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,325 | m3 |
| 3 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 20,36 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,36 | kg |
| 4 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 20,81 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,81 | kg |
| JO | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 9bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 259,92 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,76 | kg |
| JP | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| JQ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| JR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 113,192 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,024 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10đầu |
| JS | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JT | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp tủ tụ bù tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | tấn |
| JU | Phần vật liệu: | |||
| JV | Đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | đầu |
| JW | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| JX | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 25,818 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| JY | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| JZ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| KA | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| KB | HẠ THẾ | |||
| KC | Phần vật liệu: | |||
| KD | Cột hạ thế | |||
| 1 | Sơn đánh số cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m2 |
| KE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,325 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,926 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,019 | 1000viên |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,205 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | đầu(3 pha) |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| KF | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2784 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| KG | Công tơ | |||
| KH | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10đầu |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| KI | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| KJ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| KK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 664 | m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,2 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 151,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,44 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 184 | m3 |
| KL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KM | Phần vật liệu: | |||
| KN | Móng TBA 1 cột hợp bộ 24kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,437 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1353 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,854 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,079 | m3 |
| KO | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| KP | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| KQ | HẠ THẾ | |||
| KR | Phần vật liệu: | |||
| KS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 210 | m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,375 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | viên |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,275 | m3 |
| KT | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| KU | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| KV | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,278 | km |
| KW | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,278 | km |
| KX | VẬN CHUYỂN | |||
| KY | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| KZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| LA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế và tủ RMU) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| LC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| LD | HẠ THẾ | |||
| LE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| LF | HOÀN TRẢ | |||
| LG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 166 | m2 |
| LH | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,5 | m2 |
| LI | HẠNG MỤC 7: TBA PHÚ ĐA 2 | |||
| LJ | VẬT TƯ B CẤP | |||
| LK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| LL | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 26,1 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,1 | kg |
| 2 | Xà XCD -22-2LD (kèm tay thao tác) (TL: 97,76 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 97,76 | kg |
| 3 | Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,18 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,18 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp trung thế - 24kV lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,906 | kg |
| 5 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 74,25 | kg |
| 6 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,7 | kg |
| LM | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Đồng thanh dẹt M50x5(2,225kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m |
| LN | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| LO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5.247 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 196,441 | m3 |
| 3 | Tôn dày 0,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m2 |
| LP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LQ | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù (TL: 25,818 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,818 | kg |
| LR | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cát vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | m3 |
| LS | HẠ THẾ | |||
| LT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 216 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 3 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT kép (TL: 30,75 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,75 | kg |
| LU | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 15bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 433,2 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 5bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 158,8 | kg |
| LV | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| LW | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| LX | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| LY | Phần vật liệu: | |||
| LZ | Cột trung thế | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| MA | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| MB | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 10m |
| MC | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| MD | Tiếp địa cột trung thế | |||
| ME | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| MF | Phần thiết bị: | |||
| MG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 196,441 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,247 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp (3pha) |
| MH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp tủ tụ bù tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | tấn |
| MJ | Phần vật liệu: | |||
| MK | Cột trạm treo | |||
| ML | Đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | đầu |
| MM | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| MN | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 25,818 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| MO | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| MP | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| MQ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| MR | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| MS | HẠ THẾ | |||
| MT | Phần vật liệu: | |||
| MU | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | m2 |
| MV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,216 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,004 | 1000viên |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,213 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | đầu(3 pha) |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| MW | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7559 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0078 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| MX | Công tơ | |||
| MY | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10m |
| MZ | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG: | |||
| NA | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| NB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.160 | m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 262,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,88 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 320,05 | m3 |
| NC | Hố ga bảo vệ hộp nối | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0512 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,126 | m3 |
| ND | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NE | Cột trạm treo | |||
| NF | Móng TBA 1 cột hợp bộ 24kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1353 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,854 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,521 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,079 | m3 |
| NG | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| NH | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| NI | HẠ THẾ | |||
| NJ | Phần vật liệu: | |||
| NK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | viên |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,1 | m3 |
| NL | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 87,2 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,82 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0678 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,752 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,12 | m3 |
| NM | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| NN | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| NO | Phần vật liệu | |||
| NP | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| NQ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cột |
| 3 | Tháo hạ xà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,201 | km |
| NR | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,055 | km |
| 2 | Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110 | m |
| NS | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | hộp |
| 2 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| NT | VẬN CHUYỂN | |||
| NU | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| NV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| NW | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| NX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| NY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế và tủ RMU) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| OA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| OB | HẠ THẾ | |||
| OC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | ca |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật tư thu hồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| OD | HOÀN TRẢ | |||
| OE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 290 | m2 |
| OF | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m2 |
| OG | HẠNG MỤC 8: TBA KIM HOA 4 | |||
| OH | VẬT TƯ B CẤP | |||
| OI | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 102,03 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 102,03 | kg |
| 2 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 124,81 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 124,81 | kg |
| 3 | Xà X2N3 bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 73,29 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,29 | kg |
| 4 | Xà XF3 L 24kV trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,31 | kg |
| 5 | Xà XTG3L-2M 24kV trên cột LT đơn (TL: 59,842 kg/bộ x 3bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 179,526 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV trên cột LT đơn (TL: 32,03 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,03 | kg |
| 7 | Ghế cách điện thao tác cầu chì (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 74,25 | kg |
| 8 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,7 | kg |
| 9 | Gông cột 18 (TL: 84,79 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84,79 | kg |
| 10 | Chụp cột (TL: 100,388 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100,388 | kg |
| OJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70,3 | kg |
| 2 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69,105 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,105 | kg |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 55,44 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 30,46 kg/bộ x 3bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 91,38 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62,45 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,45 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 226,36 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224,41 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,7 | kg |
| OK | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| OL | HẠ THẾ | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 7bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 202,16 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 4bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 127,04 | kg |
| OM | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| ON | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| OO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| OP | Phần vật liệu: | |||
| OQ | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | vị trí |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | vị trí |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | mối |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| OR | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| OS | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6147 | km |
| OT | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2 | 10 sứ |
| OU | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3197 | 100kg |
| OV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| OW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ tụ bù tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| OX | Phần vật liệu: | |||
| OY | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| OZ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| PA | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69,105 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 55,44 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 30,46 kg/bộ x 3bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62,45 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 226,36 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224,41 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| PB | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| PC | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| PD | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| PE | HẠ THẾ | |||
| PF | Phần vật liệu: | |||
| PG | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,02 | m2 |
| PH | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7912 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0039 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | bộ |
| PI | Công tơ | |||
| PJ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10m |
| PK | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| PL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| PM | Phần vật liệu: | |||
| PN | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,2392 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,71 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,35 | 100m |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,434 | m3 |
| PO | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| PP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PQ | Phần vật liệu: | |||
| PR | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,458 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,496 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37,128 | m3 |
| PS | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| PT | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| PU | HẠ THẾ | |||
| PV | Phần vật liệu: | |||
| PW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| PX | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,597 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,6 | m3 |
| PY | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | 100m |
| PZ | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| QA | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| QB | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,263 | km |
| QC | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | km |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,222 | km |
| 3 | Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110 | m |
| QD | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo và lắp hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | hộp |
| 2 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | hộp |
| QE | VẬN CHUYỂN | |||
| QF | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| QG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| QH | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| QI | Phần vật liệu | |||
| QJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| QL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| QM | HẠ THẾ | |||
| QN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật tư thu hồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| QO | HẠNG MỤC 9: TBA LÂM HỘ 2 | |||
| QP | VẬT TƯ B CẤP | |||
| TRẠM BIẾN ÁP | ||||
| QR | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 2 | Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 3 | Thang trèo cột BTLT 18S (TL: 35,76 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,76 | kg |
| QS | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| 1 | Xà trung gian 1P (2) 24kV trên cột LT đơn (TL: 13,6 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,6 | kg |
| 2 | Xà trung gian 2P (2) 24kV trên cột LT đơn (TL: 29,365 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,365 | kg |
| 3 | Xà trung gian 3P lệch trái (2) 24kV trên cột LT đơn (TL: 38,04 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76,08 | kg |
| 4 | Xà XF3L-1L (2) trên cột LT đơn (TL: 23,34 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,68 | kg |
| 5 | Xà XL-SI+CSV-22-1L (2) trên cột LT đơn (TL: 54,2 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54,2 | kg |
| 6 | Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột kép (2) (TL: 309,01 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 309,01 | kg |
| 7 | Ghế thao tác trạm treo lệch (2) (TL: 249,62 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 249,62 | kg |
| QT | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| QU | HẠ THẾ | |||
| QV | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 5bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 144,4 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,52 | kg |
| QW | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| QX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ tụ bù tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| QZ | Phần vật liệu: | |||
| RA | Cột trạm treo | |||
| RB | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| RC | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo cột BTLT 18S (TL: 35,76 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| RD | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 1P (2) 24kV trên cột LT đơn (TL: 13,6 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 2P (2) 24kV trên cột LT đơn (TL: 29,365 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 3P lệch trái (2) 24kV trên cột LT đơn (TL: 38,04 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà XF3L-1L (2) trên cột LT đơn (TL: 23,34 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà XL-SI+CSV-22-1L (2) trên cột LT đơn (TL: 54,2 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột kép (2) (TL: 309,01 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo lệch (2) (TL: 249,62 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2496 | tấn |
| RE | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10đầu |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| RF | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| RG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| RH | HẠ THẾ | |||
| RI | Phần vật liệu: | |||
| RJ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Sơn đánh số cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,36 | m2 |
| RK | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2706 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| RL | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| RM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RN | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| RO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| RP | HẠ THẾ | |||
| RQ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,146 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,88 | m3 |
| RR | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,124 | km |
| RS | VẬN CHUYỂN | |||
| RT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| RU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| RV | HẠ THẾ | |||
| RW | Phần thiết bị | |||
| RX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| RY | HẠNG MỤC 10: TBA THANH VÂN 3 | |||
| RZ | VẬT TƯ B CẤP | |||
| SA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| SB | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 2 | Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,3 | kg |
| 3 | Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,38 | kg |
| SC | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| 1 | Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,74 | kg |
| 2 | Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,31 | kg |
| 3 | Xà XL-SI+CSV-22-1L trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | kg |
| 4 | Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột đơn (TL: 240,42 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 240,42 | kg |
| 5 | Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 247,31 | kg |
| 6 | Cổ dề chống trượt cột đơn (TL: 21,29 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,29 | kg |
| SD | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| SE | HẠ THẾ | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 9bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 259,92 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 4bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 127,04 | kg |
| SF | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| SG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| SH | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ tụ bù tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| SI | Phần vật liệu: | |||
| SJ | Cột trạm treo | |||
| SK | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| SL | Xà trạm biến áp treo | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| SM | Xà trạm biến áp treo lệch cột | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà XL-SI+CSV-22-1L trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột đơn (TL: 240,42 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2473 | tấn |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Cổ dề chống trượt cột đơn (TL: 21,29 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| SN | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10đầu |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| SO | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| SP | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| SQ | HẠ THẾ | |||
| SR | Phần vật liệu: | |||
| SS | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,78 | m2 |
| ST | Cáp ngầm hạ thế | |||
| SU | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4157 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0137 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,8 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| SV | Công tơ | |||
| SW | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10đầu |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10m |
| SX | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| SY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| SZ | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| TA | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| TB | HẠ THẾ | |||
| TC | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,6 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0354 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,844 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,16 | m3 |
| TD | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| TE | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| TF | HẠ THẾ | |||
| TG | Phần vật liệu | |||
| TH | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| TI | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | km |
| TJ | Căng lại dây | |||
| 1 | Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 95 | m |
| TK | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 2 | Tháo và lắp hộp công tơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | hộp |
| TL | VẬN CHUYỂN | |||
| TM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| TO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| TP | HẠ THẾ | |||
| TQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật tư thu hồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| TR | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| TS | TBA Tiền Phong 19 | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 01 cò |
| 2 | Lắp xà trên trụ đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| TT | TBA Tiền Phong 18 | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 01 cò |
| 2 | Lắp xà trên trụ đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| TU | TBA Phú Đa 2 | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 01 cò |
| 2 | Lắp xà trên trụ đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.342969125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268593824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.052.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.880.156.774 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 25 | - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);-Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước công suất >=250W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi