Gói thầu: Gói thầu số 01-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295242-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 01-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng)
Số hiệu KHLCNT 20211286152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 15:10:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,228,646,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.342969125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268593824E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.052.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.880.156.774 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);-Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất >=250W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng)
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng)
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư phát triển điện lực, địa chỉ: Phòng 804 tòa nhà A3B, phố Thanh Nhàn, Phương Nhân Chính, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.;


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
a. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Các tài liệu khác - Giấy ủy quyền (nếu có, bản Scan ) - Bảo lãnh dự thầu ( bản Scan ) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); Nếu được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải mang kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu, đối với nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng lao động và thẻ an toàn để đối chiếu. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất tối thiểu bằng 1.5 lần giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Hoàng Anh Quang - Trưởng Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.922.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TBA TIỀN PHONG 19
B VẬT TƯ B CẤP
C Xà đường dây
1Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,1kg
2Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 25,715 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,715kg
3Xà XF3 L 24kV trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,62kg
4Xà XCD-22-2LD (kèm tay thao tác) (TL: 97,76 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT97,76kg
5Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,18 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,18kg
6Xà đỡ ĐC ngầm 24kV trên cột LT đơn (TL: 19,512 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,512kg
7Giá đỡ cáp trung thế 24kV lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43,812kg
8Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT74,25kg
9Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,7kg
10Đồng thanh dẹt M50x5(2,225kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m
D CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Gạch bê tông đặc 220x105x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.007viên
2Cát đen đổ nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,121m3
3Tôn dày 0,8mm2m2
E TRẠM BIẾN ÁP
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 96,2 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT192,4kg
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 55,44 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,44kg
3Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 30,46 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,92kg
4Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62,45 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62,45kg
5Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
6Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
7Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 226,36 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT226,36kg
8Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224,41 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,41kg
9Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,7kg
10Biển sơ đồ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
F HẠ THẾ
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 6bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT173,28kg
2Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 5bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT158,8kg
G NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
I Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
J Phần vật liệu:
K Cột trung thế
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
L Xà đường dây
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
M Dây dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,18100m
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
5Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1210m
N Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,310 sứ
O Tiếp địa cột trung thế
P CÁP NGẦM TRUNG THẾ
Q Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,121m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,446100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,0071000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,31100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,19100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
R TRẠM BIẾN ÁP
S Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp tủ tụ bù tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
T Phần vật liệu:
U Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
V Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
W Xà trạm biến áp treo
1Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 96,2 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1924tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 55,44 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0554tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 30,46 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0609tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62,45 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0625tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 226,36 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2264tấn
8Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224,41 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2244tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0337tấn
X Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,110đầu
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
Y Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
Z Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,110m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
AA HẠ THẾ
AB Phần vật liệu:
AC Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
3Sơn đánh số cột điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,72m2
AD Cáp ngầm hạ thế
AE Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6716Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0039Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24bộ
AF Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
AG NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
AH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AI Phần vật liệu:
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT440m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT100,5m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,31100m
5Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25viên
6Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,45m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT122,05m3
AJ TRẠM BIẾN ÁP
AK Phần thiết bị:
AL Phần vật liệu:
AM Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,608m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0199tấn
5Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,536m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,992m3
AN Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
AO Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
3Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1100m
AP HẠ THẾ
AQ Phần vật liệu:
AR Cáp ngầm hạ thế
AS Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,56m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,46m3
4Đào móng công trình bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0234100m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,1m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,36m3
AT Tiếp địa cột hạ thế
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
4Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03100m
AU NHÂN CÔNG THU HỒI
AV HẠ THẾ
AW Phần vật liệu
AX Công tơ lắp mới
1Lắp hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
AY Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,181km
AZ Căng lại dây
1Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,002km
2Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40m
BA Di chuyển công tơ
1Tháo và lắp hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
2Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
3Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6hộp
BB VẬN CHUYỂN:
BC ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BD Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
BE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BF Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
BG TRẠM BIẾN ÁP
BH Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BI Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BJ HẠ THẾ
BK Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật tư thu hồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
BL HOÀN TRẢ:
1Hoàn trả đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT110m2
BM HẠNG MỤC 2: TBA TIỀN PHONG 18
BN VẬT TƯ B CẤP
BO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BP Phần vật liệu:
BQ Xà đường dây
1Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 26,1 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,1kg
2Xà XCD-22-1L (kèm tay thao tác) (TL: 68,33 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,33kg
3Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,18 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,18kg
4Xà đỡ ĐC ngầm 24kV trên cột LT đơn (TL: 19,512 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,512kg
5Giá đỡ cáp trung thế 24kV lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43,812kg
6Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT74,25kg
7Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,7kg
BR Dây dẫn và phụ kiện
1Đồng thanh dẹt M50x5(2,225kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m
BS CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BT Phần vật liệu:
1ống thép đen D113,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
2Gạch bê tông đặc 220x105x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.592viên
3Cát đen đổ nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96,936m3
4Tôn dày 0,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1m2
5Giá đỡ cáp thành cầu (TL: 10,9 kg/bộ x 6bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT65,4kg
BU TRẠM BIẾN ÁP
BV Phần vật liệu:
BW Xà trạm biến áp treo
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 96,2 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT192,4kg
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 55,44 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,44kg
3Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 30,46 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,92kg
4Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62,45 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62,45kg
5Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
6Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
7Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 226,36 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT226,36kg
8Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224,41 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,41kg
9Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,7kg
BX Xà trạm biến áp treo lệch cột
BY Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Biển sơ đồ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
BZ HẠ THẾ
CA Phần vật liệu:
CB Cáp vặn xoắn
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 15bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT433,2kg
2Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 4bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT127,04kg
CC NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
CD ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CE Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CF Phần vật liệu:
CG Cột trung thế
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CH Xà đường dây
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CI Dây dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,12100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1210m
CJ Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,710 sứ
CK Tiếp địa cột trung thế
CL CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CM Phần thiết bị:
CN Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96,936m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,576100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,5921000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,02100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,19100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
CO Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp tủ tụ bù tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
CP Phần vật liệu:
CQ Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
CR Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
CS Xà trạm biến áp treo
1Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 96,2 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1924tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 55,44 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0554tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 30,46 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0609tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62,45 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0625tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 226,36 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2264tấn
8Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224,41 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2244tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0337tấn
CT Xà trạm biến áp treo lệch cột
CU Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,110đầu
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
CV Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
CW Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,110m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
CX HẠ THẾ
CY Phần vật liệu:
CZ Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
3Sơn đánh số cột điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,08m2
DA Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7686Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30bộ
DB Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
DC NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
DD CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DE Phần vật liệu:
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT552m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,6m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT130,2m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,02100m
5Lắp đặt ống thép D114Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
6Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35viên
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,8m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT156m3
DF TRẠM BIẾN ÁP
DG Phần vật liệu:
DH Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,608m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0199tấn
5Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,536m3
6Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,992m3
DI Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
DJ Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
3Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1100m
DK HẠ THẾ
DL Phần vật liệu:
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,56m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,8m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,46m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,36m3
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
9Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03100m
DM NHÂN CÔNG THU HỒI
DN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
DO Phần vật liệu
1Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610sứ
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,006km
DP HẠ THẾ
DQ Phần vật liệu
DR Công tơ lắp mới
DS Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17cột
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,376km
DT Căng lại dây
1Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,022km
2Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03km
3Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT110m
DU Di chuyển công tơ
1Tháo và lắp hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11hộp
2Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hộp
3Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14hộp
DV VẬN CHUYỂN
DW ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
DX Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
DY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DZ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
EA TRẠM BIẾN ÁP
EB Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
EC Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
ED HẠ THẾ
EE Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật tư thu hồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
EF HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT138m2
EG HẠNG MỤC 3: TBA ĐẠI THỊNH 7
EH VẬT TƯ B CẤP
EI TRẠM BIẾN ÁP
EJ Xà trạm biến áp treo
1Xà X2N3 bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (GC) (TL: 106,596 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT106,596kg
2Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
3Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
4Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,7kg
EK Xà trạm biến áp treo lệch cột
1Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,1kg
2Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,74kg
3Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,31kg
4Xà XL-SI+CSV-22-1L lệch cột trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,54kg
5Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột đơn (TL: 240,42 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT240,42kg
6Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT247,31kg
7Cổ dề chống trượt cột đơn (TL: 21,29 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,29kg
EL Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Biển sơ đồ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
EM HẠ THẾ
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,88kg
2Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,76kg
EN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
EO TRẠM BIẾN ÁP
EP Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp tủ tụ bù tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
EQ Phần vật liệu:
ER Cột trạm treo
ES Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
ET Xà trạm biến áp treo
1Lắp đặt xà thép (Xà X2N3 bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (GC) (TL: 106,596 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1066tấn
2Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
4Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0337tấn
EU Xà trạm biến áp treo lệch cột
1Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0101tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0687tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0213tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà XL-SI+CSV-22-1L lệch cột trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0455tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột đơn (TL: 240,42 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2404tấn
6Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2473tấn
7Lắp đặt xà thép (Cổ dề chống trượt cột đơn (TL: 21,29 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0213tấn
EV Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15cái
2Lắp đặt sứ chuỗi, loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,110đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
EW Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
EX Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,110m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
EY HẠ THẾ
EZ Phần vật liệu:
FA Cột hạ thế
1Sơn đánh số cột điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,12m2
FB Cáp ngầm hạ thế
FC Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0833Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,002Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
FD NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
FE TRẠM BIẾN ÁP
FF Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
FG Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
3Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1100m
FH TRẠM BIẾN ÁP
FI Phần vật liệu
1Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110sứ
2Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
3Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FJ HẠ THẾ
FK Công tơ lắp mới
1Lắp hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
FL Căng lại dây
1Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,002km
2Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
FM Di chuyển công tơ
1Tháo và lắp hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
2Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
FN VẬN CHUYỂN
FO TRẠM BIẾN ÁP
FP Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
FQ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
FR HẠ THẾ
FS Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
FT HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI THỊNH 8
FU VẬT TƯ B CẤP
FV TRẠM BIẾN ÁP
1Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
2Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
3Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,7kg
FW Xà trạm biến áp treo lệch cột
1Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,1kg
2Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 25,715 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,715kg
3Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,37kg
4Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,31kg
5Xà XL-SI+CSV-22-1L lệch cột trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,54kg
6Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột kép (TL: 304,64 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT304,64kg
7Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT247,31kg
8Cổ dề chống trượt cột kép (TL: 42,58 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,58kg
FX Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Biển sơ đồ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
FY HẠ THẾ
FZ Cáp ngầm hạ thế
1Cát đen đổ nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT77,781m3
GA Cáp vặn xoắn
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,88kg
GB NHÂN CÔNG LẮP ĐẬT
GC TRẠM BIẾN ÁP
GD Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp tủ tụ bù tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
GE Phần vật liệu:
GF Cột trạm treo
GG Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
GH Xà trạm biến áp treo
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
2Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
3Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0337tấn
GI Xà trạm biến áp treo lệch cột
1Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0101tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 25,715 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0257tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0344tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0213tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà XL-SI+CSV-22-1L lệch cột trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0455tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột kép (TL: 304,64 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3046tấn
7Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2473tấn
8Lắp đặt xà thép (Cổ dề chống trượt cột kép (TL: 42,58 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0426tấn
GJ Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,110đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
GK Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
GL Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,110m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
GM HẠ THẾ
GN Phần thiết bị:
GO Phần vật liệu:
GP Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
2Sơn đánh số cột điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,54m2
GQ Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT77,781m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,462100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,0161000viên
4Lắp đặt mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031000viên
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,28100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,067100m
8Làm đầu cáp khô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
GR Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2637Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0088Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0088Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14bộ
GS Công tơ
GT Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
GU NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
GV TRẠM BIẾN ÁP
GW Phần thiết bị:
GX Phần vật liệu:
GY Cột trạm treo
GZ Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
HA Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
3Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1100m
HB HẠ THẾ
HC Phần vật liệu:
HD Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52m
2Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,04m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7m3
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT64,5m2
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96,89m3
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,2m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,28100m
9Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30viên
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96,3m3
HE Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,48m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,68m3
4Đào móng công trình bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0072100m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,146m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,88m3
HF Hố ga bảo vệ hộp nối
1Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,128m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,1m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0044100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,11m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,363m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0512m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0423tấn
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,126m3
HG Tiếp địa cột hạ thế
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
4Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03100m
HH NHÂN CÔNG THU HỒI
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
HI VẬN CHUYỂN
HJ TRẠM BIẾN ÁP
HK Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
HL Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
HM HẠ THẾ
HN Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
HO HOÀN TRẢ
HP HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13m2
2Hoàn trả đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,5m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT64,5m2
HQ HẠNG MỤC 5: TBA MÊ LINH 18
HR VẬT TƯ B CẤP
HS TRẠM BIẾN ÁP
HT Xà trạm biến áp treo
1Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
2Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
3Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,7kg
HU Xà trạm biến áp treo lệch cột
1Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,74kg
2Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,31kg
3Xà XL-SI+CSV-22-1L trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,54kg
4Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột đơn (TL: 240,42 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT240,42kg
5Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT247,31kg
6Cổ dề chống trượt cột đơn (TL: 21,29 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,29kg
HV Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Biển sơ đồ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
HW HẠ THẾ
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 5bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT144,4kg
2Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 6bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT190,56kg
HX NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
HY TRẠM BIẾN ÁP
HZ Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp tủ tụ bù tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
IA Phần vật liệu:
IB Cột trạm treo
IC Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
ID Xà trạm biến áp treo
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
2Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
3Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0337tấn
IE Xà trạm biến áp treo lệch cột
1Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0687tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0213tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà XL-SI+CSV-22-1L trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0455tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột đơn (TL: 240,42 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2404tấn
5Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2473tấn
6Lắp đặt xà thép (Cổ dề chống trượt cột đơn (TL: 21,29 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0213tấn
IF Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,110đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
IG Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
IH Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,110m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
II HẠ THẾ
IJ Phần vật liệu:
IK Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
5Sơn đánh số cột điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m2
IL Cáp ngầm hạ thế
IM Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4343Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0255Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,410đầu
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19bộ
IN Công tơ
IO Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210m
IP NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
IQ TRẠM BIẾN ÁP
IR Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
IS Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
3Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1100m
IT HẠ THẾ
IU Phần vật liệu:
IV Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,752m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,586m3
4Đào móng công trình bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0539100m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,421m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,732m3
IW Tiếp địa cột hạ thế
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,66m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,66m3
4Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
IX NHÂN CÔNG THU HỒI
IY Công tơ lắp mới
1Lắp hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11hộp
IZ Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
JA Căng lại dây
1Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,016km
2Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15km
3Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT230m
JB Di chuyển công tơ
1Tháo và lắp hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hộp
2Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36hộp
3Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10hộp
JC VẬN CHUYỂN
JD TRẠM BIẾN ÁP
JE Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
JF Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
JG HẠ THẾ
JH Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật tư thu hồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
JI HẠNG MỤC 6: TBA MÊ LINH 19
JJ VẬT TƯ B CẤP
JK CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Gạch bê tông đặc 220x105x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3.024viên
2Cát đen đổ nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT113,192m3
JL TRẠM BIẾN ÁP
1Giá đỡ tụ bù (TL: 25,818 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,818kg
2Biển sơ đồ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
3Cát vàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5m3
JM HẠ THẾ
JN Cáp ngầm hạ thế
1Gạch bê tông đặc 220x105x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.926viên
2Cát đen đổ nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30,325m3
3Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 20,36 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,36kg
4Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 20,81 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,81kg
JO Cáp vặn xoắn
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 9bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT259,92kg
2Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,76kg
JP NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
JQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
JR Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT113,192m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,672100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,0241000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,44100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,01100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310đầu
JS TRẠM BIẾN ÁP
JT Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
4Lắp tủ tụ bù tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp đặt trụ đỡ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5tấn
JU Phần vật liệu:
JV Đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4đầu
JW Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
JX Xà trạm biến áp treo
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 25,818 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0258tấn
JY Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
JZ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
KA Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
KB HẠ THẾ
KC Phần vật liệu:
KD Cột hạ thế
1Sơn đánh số cột điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m2
KE Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30,325m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,428100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,9261000viên
4Lắp đặt mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0191000viên
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,32100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,205100m
8Làm đầu cáp khô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
KF Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2784Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
KG Công tơ
KH Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
KI NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
KJ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
KK Phần vật liệu:
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT664m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,2m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT151,4m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,44100m
5Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35viên
6Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT184m3
KL TRẠM BIẾN ÁP
KM Phần vật liệu:
KN Móng TBA 1 cột hợp bộ 24kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,437m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1353100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,225m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,854m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0334tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0647tấn
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,358m3
8Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,079m3
KO Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
KP Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
KQ HẠ THẾ
KR Phần vật liệu:
KS Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT210m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,5m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40,375m3
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,32100m
6Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19viên
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50,275m3
KT Tiếp địa cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
4Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03100m
KU NHÂN CÔNG THU HỒI
KV Thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,278km
KW Căng lại dây
1Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,278km
KX VẬN CHUYỂN
KY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
KZ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
LA TRẠM BIẾN ÁP
LB Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế và tủ RMU)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
LC Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
LD HẠ THẾ
LE Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
LF HOÀN TRẢ
LG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT166m2
LH HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52,5m2
LI HẠNG MỤC 7: TBA PHÚ ĐA 2
LJ VẬT TƯ B CẤP
LK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
LL Xà đường dây
1Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 26,1 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,1kg
2Xà XCD -22-2LD (kèm tay thao tác) (TL: 97,76 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT97,76kg
3Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17,18 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,18kg
4Giá đỡ cáp trung thế - 24kV lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,906kg
5Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT74,25kg
6Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,7kg
LM Dây dẫn và phụ kiện
1Đồng thanh dẹt M50x5(2,225kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m
LN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
LO Phần vật liệu:
1Gạch bê tông đặc 220x105x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5.247viên
2Cát đen đổ nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT196,441m3
3Tôn dày 0,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2m2
LP TRẠM BIẾN ÁP
LQ Xà trạm biến áp treo
1Giá đỡ tụ bù (TL: 25,818 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,818kg
LR Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Biển sơ đồ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
2Cát vàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5m3
LS HẠ THẾ
LT Cáp ngầm hạ thế
1Gạch bê tông đặc 220x105x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT216viên
2Cát đen đổ nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,82m3
3Giá đỡ 3 cáp lên cột LT kép (TL: 30,75 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30,75kg
LU Cáp vặn xoắn
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 15bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT433,2kg
2Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 5bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT158,8kg
LV NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
LW ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
LX Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
LY Phần vật liệu:
LZ Cột trung thế
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
MA Xà đường dây
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
MB Dây dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,12100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
4Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1210m
MC Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,710 sứ
MD Tiếp địa cột trung thế
ME CÁP NGẦM TRUNG THẾ
MF Phần thiết bị:
MG Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT196,441m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,166100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,2471000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,88100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,07100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310đầu
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp (3pha)
MH TRẠM BIẾN ÁP
MI Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
4Lắp tủ tụ bù tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp đặt trụ đỡ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5tấn
MJ Phần vật liệu:
MK Cột trạm treo
ML Đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4đầu
MM Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
MN Xà trạm biến áp treo
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 25,818 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0258tấn
MO Xà trạm biến áp treo lệch cột
MP Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
MQ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
MR Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
MS HẠ THẾ
MT Phần vật liệu:
MU Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cột
3Sơn đánh số cột điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,66m2
MV Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,82m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,048100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2161000viên
4Lắp đặt mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0041000viên
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,48100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,213100m
8Làm đầu cáp khô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
MW Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7559Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0078Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14bộ
MX Công tơ
MY Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210m
MZ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG:
NA CÁP NGẦM TRUNG THẾ
NB Phần vật liệu:
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.160m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT262,5m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,88100m
5Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60viên
6Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,45m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT320,05m3
NC Hố ga bảo vệ hộp nối
1Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,128m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,1m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0044100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,11m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,363m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0512m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0423tấn
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,126m3
ND TRẠM BIẾN ÁP
NE Cột trạm treo
NF Móng TBA 1 cột hợp bộ 24kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,6m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1353100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,225m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,854m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0334tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0647tấn
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,521m3
8Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,5100m
9Xây móng bằng đá hộc chiều dầy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m3
10Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,079m3
NG Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
NH Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
NI HẠ THẾ
NJ Phần vật liệu:
NK Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,5m3
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,48100m
6Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4viên
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,1m3
NL Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT87,2m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,52m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,82m3
4Đào móng công trình bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0678100m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,752m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,12m3
NM Tiếp địa cột hạ thế
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,66m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,66m3
4Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
NN NHÂN CÔNG THU HỒI
NO Phần vật liệu
NP Công tơ lắp mới
1Lắp hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4hộp
NQ Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21cột
3Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,201km
NR Căng lại dây
1Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,055km
2Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT110m
NS Di chuyển công tơ
1Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14hộp
2Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hộp
NT VẬN CHUYỂN
NU ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
NV Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
NW CÁP NGẦM TRUNG THẾ
NX Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
NY TRẠM BIẾN ÁP
NZ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế và tủ RMU)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
OA Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
OB HẠ THẾ
OC Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật tư thu hồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
OD HOÀN TRẢ
OE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT290m2
OF HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m2
OG HẠNG MỤC 8: TBA KIM HOA 4
OH VẬT TƯ B CẤP
OI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 102,03 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT102,03kg
2Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 124,81 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT124,81kg
3Xà X2N3 bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 73,29 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73,29kg
4Xà XF3 L 24kV trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,31kg
5Xà XTG3L-2M 24kV trên cột LT đơn (TL: 59,842 kg/bộ x 3bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT179,526kg
6Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV trên cột LT đơn (TL: 32,03 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,03kg
7Ghế cách điện thao tác cầu chì (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT74,25kg
8Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,7kg
9Gông cột 18 (TL: 84,79 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT84,79kg
10Chụp cột (TL: 100,388 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT100,388kg
OJ TRẠM BIẾN ÁP
1Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70,3kg
2Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69,105 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,105kg
3Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 55,44 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,44kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 30,46 kg/bộ x 3bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT91,38kg
5Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62,45 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
7Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 226,36 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT226,36kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224,41 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,41kg
10Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,7kg
OK Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Biển sơ đồ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
OL HẠ THẾ
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 7bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT202,16kg
2Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 4bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT127,04kg
OM NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
ON ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
OO Phần thiết bị:
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
OP Phần vật liệu:
OQ Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1vị trí
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1vị trí
3Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3mối
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
OR Xà đường dây
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
OS Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6147km
OT Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,210 sứ
OU Tiếp địa cột trung thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3197100kg
OV TRẠM BIẾN ÁP
OW Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp tủ tụ bù tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
OX Phần vật liệu:
OY Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
OZ Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
PA Xà trạm biến áp treo
1Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0703tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69,105 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0691tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 55,44 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0554tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 30,46 kg/bộ x 3bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0914tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62,45 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0625tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 226,36 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2264tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224,41 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2244tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0337tấn
PB Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32cái
2Lắp đặt sứ chuỗi, loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,110đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
PC Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
PD Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,110m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
PE HẠ THẾ
PF Phần vật liệu:
PG Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
3Sơn đánh số cột điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,02m2
PH Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7912Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0039Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30bộ
PI Công tơ
PJ Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310m
PK NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
PL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
PM Phần vật liệu:
PN Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,2392m3
2Đào móng công trình bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0753100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,468m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,71m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0298tấn
6Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,34m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,35100m
8Xây móng bằng đá hộc chiều dầy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,89m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,434m3
PO Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
3Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
PP TRẠM BIẾN ÁP
PQ Phần vật liệu:
PR Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38,458m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,496m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,42m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0117tấn
5Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,33m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,2100m
7Xây móng bằng đá hộc chiều dầy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,45m3
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,52m3
9Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37,128m3
PS Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
PT Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
3Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1100m
PU HẠ THẾ
PV Phần vật liệu:
PW Cáp ngầm hạ thế
PX Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,6m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,6m3
4Đào móng công trình bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,054100m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,597m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,6m3
PY Tiếp địa cột hạ thế
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,09m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,99m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,99m3
4Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,09100m
PZ NHÂN CÔNG THU HỒI
QA Công tơ lắp mới
1Lắp hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
QB Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,263km
QC Căng lại dây
1Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,018km
2Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,222km
3Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT110m
QD Di chuyển công tơ
1Tháo và lắp hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9hộp
2Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7hộp
3Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15hộp
QE VẬN CHUYỂN
QF ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
QG Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
QH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
QI Phần vật liệu
QJ TRẠM BIẾN ÁP
QK Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
QL Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
QM HẠ THẾ
QN Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật tư thu hồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
QO HẠNG MỤC 9: TBA LÂM HỘ 2
QP VẬT TƯ B CẤP
QQ TRẠM BIẾN ÁP
QR Xà trạm biến áp treo
1Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
2Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
3Thang trèo cột BTLT 18S (TL: 35,76 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35,76kg
QS Xà trạm biến áp treo lệch cột
1Xà trung gian 1P (2) 24kV trên cột LT đơn (TL: 13,6 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,6kg
2Xà trung gian 2P (2) 24kV trên cột LT đơn (TL: 29,365 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,365kg
3Xà trung gian 3P lệch trái (2) 24kV trên cột LT đơn (TL: 38,04 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76,08kg
4Xà XF3L-1L (2) trên cột LT đơn (TL: 23,34 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46,68kg
5Xà XL-SI+CSV-22-1L (2) trên cột LT đơn (TL: 54,2 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54,2kg
6Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột kép (2) (TL: 309,01 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT309,01kg
7Ghế thao tác trạm treo lệch (2) (TL: 249,62 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT249,62kg
QT Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Biển sơ đồ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
QU HẠ THẾ
QV Cáp vặn xoắn
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 5bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT144,4kg
2Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63,52kg
QW NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
QX TRẠM BIẾN ÁP
QY Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp tủ tụ bù tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
QZ Phần vật liệu:
RA Cột trạm treo
RB Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
RC Xà trạm biến áp treo
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
2Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
3Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo cột BTLT 18S (TL: 35,76 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0358tấn
RD Xà trạm biến áp treo lệch cột
1Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 1P (2) 24kV trên cột LT đơn (TL: 13,6 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0136tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 2P (2) 24kV trên cột LT đơn (TL: 29,365 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0294tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 3P lệch trái (2) 24kV trên cột LT đơn (TL: 38,04 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0761tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà XF3L-1L (2) trên cột LT đơn (TL: 23,34 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0467tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà XL-SI+CSV-22-1L (2) trên cột LT đơn (TL: 54,2 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0542tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột kép (2) (TL: 309,01 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,309tấn
7Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo lệch (2) (TL: 249,62 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2496tấn
RE Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,110đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
RF Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
RG Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,110m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
RH HẠ THẾ
RI Phần vật liệu:
RJ Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
2Sơn đánh số cột điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,36m2
RK Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2706Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12bộ
RL NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
RM TRẠM BIẾN ÁP
RN Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
RO Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
3Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1100m
RP HẠ THẾ
RQ Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,48m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,68m3
4Đào móng công trình bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0072100m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,146m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,88m3
RR NHÂN CÔNG THU HỒI
1Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,124km
RS VẬN CHUYỂN
RT Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RU Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RV HẠ THẾ
RW Phần thiết bị
RX Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RY HẠNG MỤC 10: TBA THANH VÂN 3
RZ VẬT TƯ B CẤP
SA TRẠM BIẾN ÁP
SB Xà trạm biến áp treo
1Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
2Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,3kg
3Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,38kg
SC Xà trạm biến áp treo lệch cột
1Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,74kg
2Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,31kg
3Xà XL-SI+CSV-22-1L trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,54kg
4Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột đơn (TL: 240,42 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT240,42kg
5Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT247,31kg
6Cổ dề chống trượt cột đơn (TL: 21,29 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,29kg
SD Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Biển sơ đồ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
SE HẠ THẾ
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 9bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT259,92kg
2Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 4bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT127,04kg
SF NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
SG TRẠM BIẾN ÁP
SH Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp tủ tụ bù tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
SI Phần vật liệu:
SJ Cột trạm treo
SK Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
SL Xà trạm biến áp treo
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
2Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 28,3 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0283tấn
3Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0344tấn
SM Xà trạm biến áp treo lệch cột
1Lắp đặt xà thép (Xà trung gian 3P lệch trái 24kV trên cột LT đơn (TL: 34,37 kg/bộ x 2bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0687tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà XF3L-1L trên cột LT đơn (TL: 21,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0213tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà XL-SI+CSV-22-1L trên cột LT đơn (TL: 45,54 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0455tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo lệch cột đơn (TL: 240,42 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2404tấn
5Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo lệch(TL: 247,31 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2473tấn
6Lắp đặt xà thép (Cổ dề chống trượt cột đơn (TL: 21,29 kg/bộ x 1bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0213tấn
SN Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,110đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
SO Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
SP Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/mx15mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mx5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)x25mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,110m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
SQ HẠ THẾ
SR Phần vật liệu:
SS Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
3Sơn đánh số cột điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,78m2
ST Cáp ngầm hạ thế
SU Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4157Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0137Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,810đầu
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17bộ
SV Công tơ
SW Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110m
SX NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
SY TRẠM BIẾN ÁP
SZ Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m
TA Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
3Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1100m
TB HẠ THẾ
TC Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,36m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,26m3
4Đào móng công trình bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0354100m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,844m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,16m3
TD Tiếp địa cột hạ thế
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
4Lắp đặt ống HDPE Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03100m
TE NHÂN CÔNG THU HỒI
TF HẠ THẾ
TG Phần vật liệu
TH Công tơ lắp mới
1Lắp hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7hộp
TI Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123km
TJ Căng lại dây
1Tháo và lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT95m
TK Di chuyển công tơ
1Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hộp
2Tháo và lắp hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11hộp
TL VẬN CHUYỂN
TM TRẠM BIẾN ÁP
TN Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TO Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TP HẠ THẾ
TQ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển cột & vật liệu thi công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn(vận chuyển vật tư thu hồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TR ĐẤU NỐI HOTLINE
TS TBA Tiền Phong 19
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT301 cò
2Lắp xà trên trụ đường dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
TT TBA Tiền Phong 18
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT301 cò
2Lắp xà trên trụ đường dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
TU TBA Phú Đa 2
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT301 cò
2Lắp xà trên trụ đường dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.342969125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268593824E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.052.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.880.156.774 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 25 - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);-Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Cần cẩu Cần cẩu > 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước công suất >=250W1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->