Gói thầu: Gói thầu số 01.XL SCL01.2022: Thi công xây dựng - Công trình: Đại tu hệ thống cầu dao, tụ bù và các điểm xung yếu trên lưới điện trung thế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL SCL01.2022: Thi công xây dựng - Công trình: Đại tu hệ thống cầu dao, tụ bù và các điểm xung yếu trên lưới điện trung thế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 15:04:00 đến ngày 2022-01-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,773,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cải tạo, xây mới, hạ ngầm đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp ở cấp điện áp đến 35kV…. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.562.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 10(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL SCL01.2022: Thi công xây dựng - Công trình: Đại tu hệ thống cầu dao, tụ bù và các điểm xung yếu trên lưới điện trung thế năm 2022 Đại tu hệ thống cầu dao, tụ bù và các điểm xung yếu trên lưới điện trung thế năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam.
Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919.
Email: [email protected]
Số điện thoại Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ A | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | FCO 22kV-200A-≥12kArms | 2 | bộ 3 pha | |
| 3 | CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | 3 | bộ 3 pha | |
| 4 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 4 | bộ | |
| 5 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | 2 | bộ 3 pha | |
| 6 | CSV đường dây 36/29kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | 2 | bộ 3 pha | |
| 7 | Bình tụ bù 22,3kV-1 pha-50kVAR-2 sứ | 3 | Bình | |
| 8 | Bình tụ bù 22,3kV-1 pha-100kVAR-2 sứ | 9 | bình | |
| 9 | Bình tụ bù 22,3kV-1 pha-200kVAR-2 sứ | 18 | Bình | |
| C | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 354 | m | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 42 | m | |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 53 | m | |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5kV)-70/11mm2 | 339 | m | |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 68 | m | |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | 62 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 27 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 21 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 12 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 46 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | 140 | cái | |
| 12 | Sứ bát 120kN | 108 | bát | |
| 13 | Phụ kiện chuỗi néo đơn | 15 | bộ | |
| 14 | Phụ kiện chuỗi néo kép | 6 | bộ | |
| 15 | Sứ đứng SĐD-24kV | 39 | quả | |
| 16 | Sứ đứng SĐD-35kV | 69 | quả | |
| 17 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 46 | cái | |
| 18 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp) | 12 | cái | |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | 117 | cái | |
| 20 | Ống nối nhôm cho cáp AC120 | 6 | cái | |
| 21 | Ống nối nhôm cho cáp AC70 | 12 | cái | |
| D | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt FCO 22kV-200A-≥12kArms | 2 | bộ 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | 3 | bộ 3 pha | |
| 4 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt FCO 35kV-100A-≥6kArms | 2 | bộ 3 pha | |
| 6 | Lắp đặt CSV đường dây 36/29kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | 2 | bộ 3 pha | |
| 7 | Lắp đặt Bình tụ bù 22,3kV-1 pha-50kVAR-2 sứ | 3 | Bình | |
| 8 | Lắp đặt Bình tụ bù 22,3kV-1 pha-100kVAR-2 sứ | 9 | bình | |
| 9 | Lắp đặt Bình tụ bù 22,3kV-1 pha-200kVAR-2 sứ | 18 | Bình | |
| F | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 354 | m | |
| 2 | Kéo dải dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 42 | m | |
| 3 | Kéo dải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 53 | m | |
| 4 | Kéo dải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5kV)-70/11mm2 | 339 | m | |
| 5 | Kéo dải dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 68 | m | |
| 6 | Kéo dải dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | 62 | m | |
| 7 | Kéo dải cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 27 | m | |
| 8 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM70 | 21 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM120 | 12 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M35 | 46 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt đồng M50 | 140 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Sứ đứng SĐD-24kV | 39 | quả | |
| 13 | Lắp đặt Sứ đứng SĐD-35kV | 69 | quả | |
| 14 | Lắp đặt sứ chuỗi | 21 | chuỗi | |
| 15 | Ống nối nhôm cho cáp AC120 | 6 | cái | |
| 16 | Ống nối nhôm cho cáp AC70 | 12 | cái | |
| G | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11.0-Nối bích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11.0-Nối bích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13.0-Nối bích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Xà hãm bắt sứ đứng X2-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Xà hãm cột kép dọc X2C-KD-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Xà hãm cột kép ngang X2C-KN-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh cột kép ngang XN-KN-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh XN-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao XCD-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác SI GTT-SI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thang sắt TS-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Gông cột kép LT14m, LT16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Gông cột kép LT18m, LT20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC-1( bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Dây tiếp địa Phi 10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,5805 | kg |
| 18 | Cờ tiếp địa + Bu lông (bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | kg |
| 19 | Ống HDPE D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 21 | Thanh cái đồng M50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | kg |
| 22 | Chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 23 | Chụp cầu chì tự rơi Silicon (1 bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Biển tên tụ (20x30) phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (MK-14) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 29 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn14m (MĐ-14) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 30 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (MK-20) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 31 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m dưới ao (MĐ-16A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 32 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m dưới ao (MĐ-14A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 33 | Kè móng cột 3 phía (KM3(TC)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 34 | Kè móng cột 4 phía (KM4(TC)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| H | THÁO DỠ, THU HỒI, THÁO LẮP ĐẶT LẠI | |||
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| J | THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại CDPT-Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | 1 | bộ | |
| K | THU HỒI | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-TH | 1 | bộ | |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-TH | 4 | bộ | |
| 3 | FCO 22kV-200A-TH | 2 | bộ 3 pha | |
| 4 | FCO 35kV-100A-TH | 2 | bộ 3 pha | |
| 5 | CSV đường dây 22kV-TH | 3 | bộ 3 pha | |
| 6 | CSV đường dây 35kV-TH | 2 | bộ 3 pha | |
| 7 | Bình tụ bù 12,7kV-1 pha-100kVAR-TH | 12 | Bình | |
| 8 | Bình tụ bù 23kV-1 pha-50kVAR-TH | 3 | Bình | |
| 9 | Bình tụ bù 23kV-1 pha-100kVAR-TH | 9 | Bình | |
| 10 | Bình tụ bù 23kV-1 pha-200kVAR-TH | 6 | Bình | |
| L | PHẦN VẬT TƯ | |||
| M | THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại xà Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | 5 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | 1.626 | m | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | 1.278 | m | |
| N | THU HỒI | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2-TH | 674 | m | |
| 2 | Cột K14m-TH | 1 | cột | |
| 3 | Cột BTLT-10m-TH | 1 | cột | |
| 4 | Cột BTLT 14m- TH | 3 | cột | |
| 5 | Cột BTLT 20m- TH | 2 | cột | |
| 6 | Thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng | 4 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Xà X2 | 5 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Xà rẽ nhánh | 4 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Chụp cột đơn | 4 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Cách điện đứng 35kV, VHD | 51 | quả | |
| 12 | Thu hồi Cách điện đứng 22kV, VHD | 31 | quả | |
| O | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5T | 2 | ca | |
| Q | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10T | 2,5 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5T | 3 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cải tạo, xây mới, hạ ngầm đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp ở cấp điện áp đến 35kV…. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.562.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 10(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi