Gói thầu: Gói thầu số 01.XL SCL01.2022: Thi công xây dựng - Công trình: Đại tu hệ thống cầu dao, tụ bù và các điểm xung yếu trên lưới điện trung thế năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129822-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL SCL01.2022: Thi công xây dựng - Công trình: Đại tu hệ thống cầu dao, tụ bù và các điểm xung yếu trên lưới điện trung thế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220112170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 15:04:00 đến ngày 2022-01-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,773,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cải tạo, xây mới, hạ ngầm đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp ở cấp điện áp đến 35kV…. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 10(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL SCL01.2022: Thi công xây dựng - Công trình: Đại tu hệ thống cầu dao, tụ bù và các điểm xung yếu trên lưới điện trung thế năm 2022
Đại tu hệ thống cầu dao, tụ bù và các điểm xung yếu trên lưới điện trung thế năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“không yêu cầu”
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ A
B PHẦN THIẾT BỊ
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2FCO 22kV-200A-≥12kArms2bộ 3 pha
3CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ3bộ 3 pha
4LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.4bộ
5FCO 35kV-100A-≥6kArms2bộ 3 pha
6CSV đường dây 36/29kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ2bộ 3 pha
7Bình tụ bù 22,3kV-1 pha-50kVAR-2 sứ3Bình
8Bình tụ bù 22,3kV-1 pha-100kVAR-2 sứ9bình
9Bình tụ bù 22,3kV-1 pha-200kVAR-2 sứ18Bình
C PHẦN VẬT TƯ
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2354m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm242m
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm253m
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5kV)-70/11mm2339m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm268m
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm262m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ27m
8Đầu cốt đồng nhôm AM7021cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM12012cái
10Đầu cốt đồng M3546cái
11Đầu cốt đồng M50140cái
12Sứ bát 120kN108bát
13Phụ kiện chuỗi néo đơn15bộ
14Phụ kiện chuỗi néo kép6bộ
15Sứ đứng SĐD-24kV39quả
16Sứ đứng SĐD-35kV69quả
17Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm46cái
18Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp)12cái
19Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240117cái
20Ống nối nhôm cho cáp AC1206cái
21Ống nối nhôm cho cáp AC7012cái
D PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
E PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2Lắp đặt FCO 22kV-200A-≥12kArms2bộ 3 pha
3Lắp đặt CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ3bộ 3 pha
4Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.4bộ
5Lắp đặt FCO 35kV-100A-≥6kArms2bộ 3 pha
6Lắp đặt CSV đường dây 36/29kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ2bộ 3 pha
7Lắp đặt Bình tụ bù 22,3kV-1 pha-50kVAR-2 sứ3Bình
8Lắp đặt Bình tụ bù 22,3kV-1 pha-100kVAR-2 sứ9bình
9Lắp đặt Bình tụ bù 22,3kV-1 pha-200kVAR-2 sứ18Bình
F PHẦN VẬT TƯ
1Kéo dải dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2354m
2Kéo dải dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm242m
3Kéo dải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm253m
4Kéo dải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5kV)-70/11mm2339m
5Kéo dải dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm268m
6Kéo dải dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm262m
7Kéo dải cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ27m
8Ép đầu cốt đồng nhôm AM7021cái
9Ép đầu cốt đồng nhôm AM12012cái
10Ép đầu cốt đồng M3546cái
11Ép đầu cốt đồng M50140cái
12Lắp đặt Sứ đứng SĐD-24kV39quả
13Lắp đặt Sứ đứng SĐD-35kV69quả
14Lắp đặt sứ chuỗi21chuỗi
15Ống nối nhôm cho cáp AC1206cái
16Ống nối nhôm cho cáp AC7012cái
G PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11.0-Nối bíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11.0-Nối bíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cột BTLT-PC.I-20-190-13.0-Nối bíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Xà hãm bắt sứ đứng X2-35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Xà hãm cột kép dọc X2C-KD-35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
6Xà hãm cột kép ngang X2C-KN-35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Xà rẽ nhánh cột kép ngang XN-KN-35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Xà rẽ nhánh XN-35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Xà đỡ cầu dao XCD-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Xà đỡ sứ trung gian 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
11Xà đỡ sứ trung gian 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Ghế thao tác SI GTT-SIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Thang sắt TS-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Gông cột kép LT14m, LT16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Gông cột kép LT18m, LT20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Tiếp địa RC-1( bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
17Dây tiếp địa Phi 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,5805kg
18Cờ tiếp địa + Bu lông (bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,25kg
19Ống HDPE D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
20Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
21Thanh cái đồng M50x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,35kg
22Chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
23Chụp cầu chì tự rơi Silicon (1 bộ 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
24Biển tên tụ (20x30) phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
25Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
28Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (MK-14)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2móng
29Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn14m (MĐ-14)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4móng
30Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (MK-20)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2móng
31Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m dưới ao (MĐ-16A)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1móng
32Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m dưới ao (MĐ-14A)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1móng
33Kè móng cột 3 phía (KM3(TC))Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5móng
34Kè móng cột 4 phía (KM4(TC))Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8móng
H THÁO DỠ, THU HỒI, THÁO LẮP ĐẶT LẠI
I PHẦN THIẾT BỊ
J THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra, lắp lại CDPT-Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 1bộ
K THU HỒI
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-TH1bộ
2LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-TH4bộ
3FCO 22kV-200A-TH2bộ 3 pha
4FCO 35kV-100A-TH2bộ 3 pha
5CSV đường dây 22kV-TH3bộ 3 pha
6CSV đường dây 35kV-TH2bộ 3 pha
7Bình tụ bù 12,7kV-1 pha-100kVAR-TH12Bình
8Bình tụ bù 23kV-1 pha-50kVAR-TH3Bình
9Bình tụ bù 23kV-1 pha-100kVAR-TH9Bình
10Bình tụ bù 23kV-1 pha-200kVAR-TH6Bình
L PHẦN VẬT TƯ
M THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra lắp lại xà Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ5bộ
2Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 1.626m
3Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 1.278m
N THU HỒI
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2-TH674m
2Cột K14m-TH1cột
3Cột BTLT-10m-TH1cột
4Cột BTLT 14m- TH3cột
5Cột BTLT 20m- TH2cột
6Thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng4bộ
7Thu hồi Xà X25bộ
8Thu hồi Xà rẽ nhánh4bộ
9Thu hồi Xà đỡ cầu dao1bộ
10Thu hồi Chụp cột đơn4bộ
11Thu hồi Cách điện đứng 35kV, VHD51quả
12Thu hồi Cách điện đứng 22kV, VHD31quả
O PHẦN VẬN CHUYỂN
P PHẦN THIẾT BỊ
1Xe cẩu tự hành loại 5T2ca
Q PHẦN VẬT TƯ
1Xe cẩu tự hành loại 10T2,5ca
2Xe cẩu tự hành loại 5T3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cải tạo, xây mới, hạ ngầm đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp ở cấp điện áp đến 35kV…. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 10(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nước máy2
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->