Gói thầu: Gói thầu số 06-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 16:39:00 đến ngày 2022-01-24 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,839,409,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.259113937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51822787E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.987.586.504 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.962.759.512 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất >=250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Các tài liệu khác - Giấy ủy quyền (nếu có, bản Scan ) - Bảo lãnh dự thầu ( bản Scan ) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); Nếu được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải mang kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu, đối với nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng lao động và thẻ an toàn để đối chiếu. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất tối thiểu bằng 1.5 lần giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Anh Quang - Trưởng Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.922.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| C | TBA Thạch Đà 10 | |||
| 1 | Xà đỡ chống sét van + Cổ cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 94,3 | kg |
| 2 | Ghế cách điện thao tác cầu dao cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 156,72 | kg |
| 3 | Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,38 | kg |
| 4 | Côliê ôm cáp lên cột (27.51kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,02 | kg |
| D | TBA Thạch Đà 6 | |||
| 1 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,04 | kg |
| 2 | Xà đỡ chống sét van + Cổ cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 94,3 | kg |
| 3 | Ghế cách điện thao tác cầu dao cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 156,72 | kg |
| 4 | Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,76 | kg |
| 5 | Côliê ôm cáp lên cột (27.51kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,02 | kg |
| 6 | Ghế cách điện thao tác TBA treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 154,94 | kg |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 227,82 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65,38 | kg |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,78 | kg |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,71 | kg |
| 11 | Nối đất xà đỡ thiết bị trạm trưo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,05 | kg |
| 12 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,16 | kg |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 114,4 | kg |
| E | TBA Thạch Đà 1 | |||
| 1 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,3 | kg |
| 2 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Giá đỡ cổ cáp trung thế trong tủ RMU | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,6 | kg |
| 4 | Nở sắt + vít nở d10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| F | TBA Thạch Đà 2B | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + đầu cáp kiểu lánh cột đơn: XCD+CSV-LĐ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,08 | kg |
| 2 | Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,38 | kg |
| 3 | Ghế cách điện thao tác cầu dao cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 78,36 | kg |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Giằng cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,63 | kg |
| 2 | Xà đỡ dây X2C-22 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 282,24 | kg |
| 3 | Xà néo dây X2C-22KD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 87,96 | kg |
| 4 | Xà nánh X2N3-22KD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,11 | kg |
| 5 | Xà néo dây X2C-22KN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,69 | kg |
| 6 | Ghế cách điện thao tác cầu dao cột đúp ngang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82,35 | kg |
| 7 | Tiếp địa cột RC-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 193,3 | kg |
| H | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm d168,3 x 4,78 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | mét |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16.641 | viên |
| I | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| J | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| K | TBA Thạch Đà 10 | |||
| L | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (áp dụng ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| M | Lắp đặt vật liệu trạm biến áp (áp dụng ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,5 | 1m |
| 2 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | 1m |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trong trạm cấp điện áp 10-35 kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1911 | tấn |
| N | Tháo dỡ vật liệu trạm biến áp (Áp dụng ĐM 203) | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà thép TL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo sứ đứng trung thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| O | TBA Thạch Đà 6 | |||
| P | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (áp dụng ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| Q | Tháo dỡ thiết bị trạm biến áp (áp dụng ĐM 203) | |||
| 1 | Tháo chống sét van, cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Tháo xuống lắp lại máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Tháo xuống tận dụng lắp tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo xuống tận dụng lắp tủ bù hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| R | Lắp đặt vật liệu trạm biến áp (áp dụng ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,5 | 1m |
| 2 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | 1m |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trong trạm cấp điện áp 10-35 kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2255 | tấn |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,167 | km |
| 13 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| S | Tháo dỡ vật liệu trạm biến áp (áp dụng ĐM 203) | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,065 | km |
| 2 | Tháo và tận dụng lắp lại cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế, td | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96 | m |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,003 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi xà thép TL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi xà thép TL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà thép TL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 8 | Tháo sứ đứng trung thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | 10 sứ |
| 9 | Tháo cách điện Polymer/ composite/silicon trung thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 10 | Tháo hạ cột BTLT cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | km |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,05 | km |
| 13 | Tháo dây nhôm bọc AV95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | km |
| T | Xây dựng trạm biến áp (áp dụng ĐM TT12) | |||
| U | Móng cột MT-3 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép, mặt đường bê tông xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,84 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0026 | 100m3/1km |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,942 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| V | TBA Thạch Đà 1 | |||
| W | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (áp dụng ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| X | Lắp đặt vật liệu trạm biến áp (áp dụng ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1m |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | 1m |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| Y | Tháo dỡ vật liệu trạm biến áp (áp dụng ĐM 203) | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | km |
| Z | Phần xây dựng - TBA (ĐM TT12 - BXD) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 1m3 |
| AA | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0902 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0658 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,532 | m2 |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0051 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 10km, cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0051 | 100m3/9km |
| AB | TBA Thạch Đà 2B | |||
| AC | THIẾT BỊ | |||
| AD | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (áp dụng ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AE | VẬT LIỆU | |||
| AF | Lắp đặt vật liệu trạm biến áp (áp dụng ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | 1m |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trong trạm cấp điện áp 10-35 kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt xà thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1127 | tấn |
| AG | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AH | THIẾT BỊ ĐZ | |||
| AI | Lắp đặt thiết bị đường dây (áp dụng ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AJ | Tháo dỡ thiết bị đường dây (áp dụng ĐM 203) | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Tháo chống sét van, cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 bộ 3 pha |
| AK | VẬT LIỆU | |||
| AL | Phần lắp đặt | |||
| AM | Lắp đặt đường dây (áp dụng ĐM 4970) | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới dây AC-150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,352 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới dây AC/XLPE/HDPE1x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,903 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công, Chiều cao cột ≤ 16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công, Chiều cao cột ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,28 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,28 | tấn |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | mối |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 10 quả |
| 9 | Lắp đặtchuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặtchuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, số bát sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 150mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | 1m |
| 14 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà phụ XP-3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép X2C-22KD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép X2C-22KN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép X2C-22 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gông cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Colie | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép X2N3-22KD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép XCDL-22KN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao GCĐ-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thang trèo TT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 10cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,95 | 100kg |
| AN | Tháo dỡ đường dây (áp dụng ĐM 203) | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,656 | km |
| 2 | Tháo sứ đứng trung thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10 sứ |
| 3 | Tháo cách điện Polymer/ composite/silicon trung thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 4 | Tháo cách điện chuỗi néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | chuỗi |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà thép TL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà thép TL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà thép TL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi xà thép TL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| AO | Xây dựng đường dây không (áp dụng ĐM TT12) | |||
| AP | Móng cột MT-6 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,192 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,008 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0052 | 100m3/1km |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,992 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| AQ | Móng cột MTK-10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0088 | 100m3/1km |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,876 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1804 | 100m2 |
| AR | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | m3 |
| AS | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AT | Lắp đặt - cáp ngầm (áp dụng ĐM 4970) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,97 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,641 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,698 | 100m2 |
| AU | Tháo dỡ đường cáp ngầm (áp dụng ĐM 203) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp trong ống bảo vệ, TL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,59 | 100m |
| AV | Xây dựng đường cáp ngầm (áp dụng ĐM TT12) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.044 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép, mặt đường bê tông xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53,42 | 1m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.086 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép, mặt đường bê tông nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66,808 | 1m3 |
| 5 | Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,6707 | 100m3 |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 200,172 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,4927 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,92 | 100m |
| 10 | Gắn mốc báo cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 184 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,8711 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 10km, cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,8711 | 100m3/9km |
| AW | Hố ga bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,06 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép, mặt đường bê tông nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,648 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| AX | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AY | TBA Thạch Đà 10 | |||
| AZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BB | TBA Thạch Đà 6 | |||
| BC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BE | TBA Thạch Đà 1 | |||
| BF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BH | TBA Thạch Đà 2B | |||
| BI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BK | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| BL | VẬT LIỆU | |||
| BM | Lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | ca |
| BN | Xây dựng | |||
| 1 | Ô tô vận tải tự đổ - trọng tải 2.5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | ca |
| BO | Đường dây trung thế | |||
| BP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BQ | VẬT LIỆU | |||
| BR | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BS | Phần xây dựng | |||
| 1 | Ô tô vận tải tự đổ - trọng tải 2.5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BT | PHẦN HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| BU | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 266,7 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 535,35 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.259113937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51822787E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.987.586.504 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.962.759.512 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước công suất >=250W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi