Gói thầu: Gói thầu số 07-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115658-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 07-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh
Số hiệu KHLCNT 20211296444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:38:00 đến ngày 2022-01-24 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,958,792,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.438188747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87637749E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.071.154.749 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.213.464.247 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên; '- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất >=250W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh
Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TMT Hà Nội, địa chỉ: Phòng 804 tòa nhà A3B, phố Thanh Nhàn, Phương Nhân Chính, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Mê Linh, địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội; - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Các tài liệu khác - Giấy ủy quyền (nếu có, bản Scan ) - Bảo lãnh dự thầu ( bản Scan ) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); Nếu được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải mang kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu, đối với nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng lao động và thẻ an toàn để đối chiếu. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất tối thiểu bằng 1.5 lần giá trị gói thầu."
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: '- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: '- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Anh Quang - Trưởng Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.922.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà đỡ chống sét van + Cổ cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT94,3kg
2Ghế cách điện thao tác cầu dao cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT156,72kg
3Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,38kg
4Côliê ôm cáp lên cột (27.51kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,02kg
5Xà đỡ chống sét van + Cổ cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT94,3kg
6Ghế cách điện thao tác cầu dao cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT156,72kg
7Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,38kg
8Côliê ôm cáp lên cột (27.51kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,02kg
9Xà đỡ chống sét van + Cổ cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,15kg
10Xà lánh X1N3-22Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,35kg
11Xà đỡ lèo phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,94kg
12Cầu xà bắt sứ TBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,38kg
13Côliê ôm cáp lên cột (27.51kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,51kg
14Xà đỡ lèo phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,94kg
15Xà đỡ lèo phụ 2 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,02kg
16Xà đỡ lèo phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,35kg
17Xà đỡ chống sét van + Cổ cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,15kg
18Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngănChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
19Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn, có dự phòng để lắp RTUChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
20Giá đỡ cáp trên thành cầu (8.31kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT132,96kg
21Giá đỡ cổ cáp trung thế trong tủ RMU 4 ngănChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,6kg
22Giá đỡ cổ cáp trung thế trong tủ RMU 3 ngăn CDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,09kg
23Nở sắt + vít nở d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28cái
24Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57,2kg
25Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,6kg
26Gạch bê tông đặc 200x95x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20.970viên
B PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
C TRẠM BIẾN ÁP
D TBA Thạch Đà 8
E Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (ĐM4970)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
F Lắp đặt vật liệu trạm biến áp (ĐM4970)
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,51m
2Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610 đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT321m
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,210 đầu
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
6Lắp đặt sứ đứng trong trạm cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cái
7Lắp đặt xà thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1493tấn
8Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1911tấn
G Tháo dỡ thay thế vật liệu trạm biến áp (ĐM203)
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03km
2Tháo dỡ thu hồi xà thép TLChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
3Tháo sứ đứng trung thế, 15-22kV. thay trên cột, cột trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210 sứ
H TBA Thạch Đà 2
I Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (ĐM4970)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
J Lắp đặt vật liệu trạm biến áp (ĐM4970)
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,51m
2Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610 đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT321m
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,210 đầu
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
6Lắp đặt sứ đứng trong trạm cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cái
7Lắp đặt xà thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1493tấn
8Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1911tấn
K Tháo dỡ thay thế vật liệu trạm biến áp (ĐM203)
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,015km
2Tháo dỡ thu hồi xà thép TLChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo dỡ thu hồi xà thép TLChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo sứ đứng trung thế, 15-22kV. thay trên cột, cột trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT910 sứ
L TBA Thạch Đà 7
M THIẾT BỊ TBA
N Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (ĐM4970)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
O VẬT LIỆU
P Lắp đặt vật liệu trạm biến áp (ĐM4970)
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT71m
2Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210 đầu
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
4Lắp đặt sứ đứng trong trạm cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12cái
5Lắp đặt xà thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1138tấn
6Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1127tấn
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
R THIẾT BỊ
S Tháo dỡ thay thế thiết bị (ĐM203)
1Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 bộ 3 pha
2Tháo và lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 bộ 3 pha
3Tháo hệ thống tụ bù 6-35kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 bộ 3 pha
4Tháo chống sét van, cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 bộ 3 pha
5Tháo và lắp lại chống sét van, cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31 bộ 3 pha
T VẬT LIỆU
U Phần lắp đặt (ĐM 4970)
V Lắp đặt - Đường dây
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây AC-95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2448km
2Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT110 đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,51m
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610 đầu
6Lắp đặt sứ đứng trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610 quả
7Lắp đặtchuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, số bát sứ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
8Lắp đặt ColieChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Lắp đặt xà phụ XP-1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Lắp đặt xà phụ XP-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Lắp đặt xà phụ XP-3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
12Lắp đặt đỡ chống sét van và đầu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
W Tháo dỡ thay thế thiết bị (ĐM203)
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,472km
2Tháo sứ đứng trung thế, 15-22kV. thay trên cột, cột trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,810 sứ
3Tháo cách điện Polymer/ composite/silicon trung thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18chuỗi
4Tháo cách điện chuỗi néo đơn cho dây dẫn, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT103chuỗi
5Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21 bộ 3 pha
6Tháo dỡ xà thép TLChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
7Tháo dỡ xà thép TLChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
8Tháo dỡ xà thép TLChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
9Tháo dỡ xà thép TLChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT65bộ
10Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
11Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21cột
12Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7cột
X ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
Y THIẾT BỊ
Z Lắp đặt thiết bị (ĐM4970)
1Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35VChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2tủ
AA VẬT LIỆU
AB Lắp đặt - cáp ngầm (ĐM 4970)
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,22100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,54100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,71100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,87100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,12100m
7Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
9Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31 đầu cáp (3 pha)
10Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31 hộp nối (3 pha)
11Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 hộp nối (3 pha)
12Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 hộp nối (3 pha)
13Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21 tủ
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410cọc
15Rải dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT110m
16Lắp đặt giá đỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1537tấn
17Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41m
18Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 đầu
19Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT121m
20Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,410 đầu
21Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
22Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,971000viên
23Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,66100m2
AC Tháo dỡ lắp lại - cáp ngầm (ĐM 203)
1Tháo, lắp lại cáp trong ống bảo vệ, TLChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,97100m
AD Phần xây dựng
AE Xây dựng đường cáp ngầm
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4.262m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép, mặt đường bê tông xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT215,091m3
3Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,3737100m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT230,2995m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,882100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,51100m
7Gắn mốc báo cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT230viên
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,8276100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 10km, cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,8276100m3/9km
AF Móng tủ RMU 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,96m3
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0082tấn
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,192m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0902m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,0658m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,532m2
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,72m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0994100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 10km, cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0994100m3/9km
AG Móng tủ RMU 3 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,75m3
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0069tấn
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0717m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8432m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,608m2
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,3m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,002100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 10km, cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,002100m3/9km
AH Tiếp địa
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04100m3
AI Hố ga bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,063tấn
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0668tấn
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,9m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2048100m2
5Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,06m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép, mặt đường bê tông xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,6481m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,88m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,82100m3
AJ PHẦN VẬN CHUYỂN
AK TBA Thạch Đà 8
AL THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
AM VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
AN TBA Thạch Đà 2
AO THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
AP VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
AQ TBA Thạch Đà 7
AR THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
AS VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
AT Đường dây trung thế
AU THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
AV VẬT LIỆU
AW Lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
AX Thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
AY Đường cáp ngầm trung thế
AZ THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BA VẬT LIỆU
BB Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
BC Phần xây dựng
1Ô tô vận tải tự đổ - trọng tải 2.5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5ca
BD PHẦN HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.075,45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.438188747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87637749E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.071.154.749 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.213.464.247 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên; '- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Cần cẩu Cần cẩu > 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước công suất >=250W1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->