Gói thầu: Gói thầu số 2: Cống thoát nước và bó vỉa (đoạn từ cầu Cao Mên trên đến đường Vành đai Tây Bắc và đoạn nối vào UBND xã Tân Quy Tây)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cống thoát nước và bó vỉa (đoạn từ cầu Cao Mên trên đến đường Vành đai Tây Bắc và đoạn nối vào UBND xã Tân Quy Tây) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 16:30:00 đến ngày 2022-01-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,208,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (có thời gian khởi công từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III (Xác định theo Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).* Tương tự về độ phức tạp:- Số lượng hợp đồng là 01: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có thi công hạng mục bó vỉa và cống thoát nước đk ≥ Φ800mm: + Riêng hạng mục công việc cống thoát nước đk ≥ Φ800mm có giá trị tối thiểu ≥ 3,3 tỷ đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh nếu trong Thoả thuận liên danh có phân chia rõ công việc mời thầu từng thành viên đảm nhận thì từng thành viên phải đáp ứng 01 hợp đồng có tính chất tương tự phù hợp với công việc đảm nhận và có giá trị riêng các hạng mục tương tự tối thiểu bằng 3,3 tỷ đồng x tỷ lệ % công việc đảm nhận nhưng tổng giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu liên danh nếu trong Thoả thuận liên danh không phân chia rõ công việc mời thầu từng thành viên đảm nhận thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng Hợp đồng tương tự.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư.2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.3/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư2/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư.2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế.5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)Ghi chú:- Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo một trong các tài liệu nêu trên thì không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự được định nghĩa tại tiêu chí đánh giá số 3 Mẫu số 03 Chương IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) sau đây:1.1 Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên.1.2 Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện công trình theo yêu cầu nêu trên.1.6 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự được định nghĩa tại tiêu chí đánh giá số 3 Mẫu số 03 Chương IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) sau đây:1.1 Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên.1.2 Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện công trình theo yêu cầu nêu trên.1.6 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ Quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự được định nghĩa tại tiêu chí đánh giá số 3 Mẫu số 03 Chương IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) sau đây:1.1 Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên.1.2 Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện công trình theo yêu cầu nêu trên.1.6 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự được định nghĩa tại tiêu chí đánh giá số 3 Mẫu số 03 Chương IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) sau đây:1.1 Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên.1.2 Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện công trình theo yêu cầu nêu trên.1.6 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự được định nghĩa tại tiêu chí đánh giá số 3 Mẫu số 03 Chương IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) sau đây:1.1 Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên.1.2 Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện công trình theo yêu cầu nêu trên.1.6 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng lượng bản thân ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01 đến số 03 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01 đến số 03 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi (hoặc bánh xích), sức nâng > 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01 đến số 03 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cống thoát nước và bó vỉa (đoạn từ cầu Cao Mên trên đến đường Vành đai Tây Bắc và đoạn nối vào UBND xã Tân Quy Tây) Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ đường ĐT 848 đến đường vành đai Tây Bắc và đoạn nối đến đường ĐT852) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc,
+ Địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc.
+ Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường An Hòa, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Số điện thoại: 0277.3851 101; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A, Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO MÓNG CỐNG & HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cống và Hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 73,23 | 100m3 | |
| B | ĐÊ NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đê ngăn nước bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (ngập đất) | 5,76 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm đê ngăn nước bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | 2,88 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>=4cm | 92 | m | |
| 4 | Cung cấp thép buộc D=6mm | 38,85 | kg | |
| 5 | Tấn tol phuy nhựa chắn đất | 0,92 | 100m2 | |
| 6 | Đào và đắp đất đê ngăn nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (khai thác đất dưới sông để đắp đê ngăn nước) | 0,46 | 100m3 | |
| 7 | Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,46 | 100m3 | |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC D800 (VƯỢT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4.5m ngọn >=4cm gia cố móng cống - Đất cấp I | 35,8549 | 100m | |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng | 3,5632 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng cống f'c=12Mpa (M.150), đá 1x2 | 3,7452 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép móng cống vượt đường, mối nối cống | 0,1971 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, ĐK = 10 mm | 0,2945 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, ĐK = 12 mm | 0,3094 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng cống vượt đường, mối nối cống đá 1x2 f'c=20Mpa | 5,187 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống bê tông vượt đường HL93 D800 L=3m | 3 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt đoạn ống bê tông vượt đường HL93 D800 L=4m | 3 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống D800, ĐK=06mm | 0,0368 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép mối nối cống | 0,0883 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mối nối cống, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,0368 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép tường cửa xã | 0,196 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường cửa xã, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0277 | m3 | |
| 15 | Xếp đá hộc trước sân cống chống xói | 3,5 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc tràm xung quanh giữ đá hộc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, mật độ 16 cây/md/2 hàng - Cấp đất I (ngập đất) | 6,784 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc tràm xung quanh giữ đá hộc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, mật độ 16 cây/md/2 hàng - Cấp đất I (không ngập đất) | 0,848 | 100m | |
| 18 | Cung cấp cừ tràm nẹp, Dng>=4,5cm | 21,2 | m | |
| 19 | Cung cấp thép buộc D=6mm (dài 1,5m, cách khoảng 1m/mối) | 3,996 | kg | |
| 20 | Tấn tol phuy nhựa xung quanh để giữ đá hộc | 0,053 | 100m2 | |
| D | CỐNG VỈA HÈ D800 | |||
| 1 | Đắp cát gối cống tạo phẳng, dày 10cm | 62,304 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 3,5482 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng gối cống, f'c=12Mpa (M.150), đá 1x2 | 62,304 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 8 mm | 3,1258 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | 6,1882 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông gối cống, đá 1x2, f'c=20Mpa (M.250) | 79,8336 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt gối cống D800 | 1.056 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800, L=4m | 331 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800, L=3m | 21 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 306 | mối nối | |
| E | CỐNG VỈA HÈ D600 | |||
| 1 | Đắp cát gối cống tạo phẳng, dày 10cm | 13,77 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng gối cống | 0,8568 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng gối cống, f'c=12Mpa (M.150), đá 1x2 | 13,77 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 8 mm | 0,41 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | 1,1873 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông gối cống, đá 1x2, f'c=20Mpa (M.250) | 13,9536 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt gối cống D600 | 306 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D600 L=4m | 95 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D600 L=3m | 7 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 88 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tại vị trí HT26+HP25) | 0,2443 | m3 | |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tại vị trí hố ga HT09+HP08) | 1,9456 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót hố ga, f'c=12Mpa (M.150), đá 1x2 | 15,86 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy hố ga đúc sẳn, ĐK = 6 mm | 0,3714 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy hố ga đúc sẳn, ĐK = 10 mm | 2,0521 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn kim loại đáy hố ga đúc sẳn | 2,0386 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đáy hố ga đúc sẳn, đá 1x2, f'c=20Mpa (M.250) | 31,5824 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng đáy hố ga đúc sẵn bằng máy | 61 | cái | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 06 mm | 0,2103 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 08 mm | 0,6492 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (khuôn hố ga) | 2,0692 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (khuôn hố ga) | 2,0692 | tấn | |
| 12 | Cung cấp Thép hình L80x80x6 | 2.069,2 | kg | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK=16mm | 0,3898 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép tường hố ga, khuôn hố ga | 8,9774 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tường hố ga, khuôn hố ga, đá 1x2, f'c=20Mpa (M.250) | 80,5343 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 6 mm | 0,419 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 8 mm | 0,3898 | tấn | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (nắp hố ga) | 2,1427 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (nắp hố ga) | 2,1427 | tấn | |
| 20 | Cung cấp Thép hình L40x40x4 (nắp hố ga) | 2.142,68 | kg | |
| 21 | Ván khuôn kim loại nắp đan hố ga | 0,3542 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, f'c=20Mpa (M.250) | 7,1776 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (nắp hố ga) | 122 | 1cấu kiện | |
| 24 | Trải vải địa kỹ thuật tầng lọc | 0,672 | 100m2 | |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0896 | 100m3 | |
| G | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu nước bằng thủ công - Cấp đất I | 5,28 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng hố thu nước, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,66 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK = 6 mm | 0,0353 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu nước, ĐK = 8 mm | 0,1614 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hố thu nước) | 0,1089 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hố thu nước) | 0,1089 | tấn | |
| 7 | Cung cấp Thép hình L40x40x4 (hố thu nước) | 108,9 | kg | |
| 8 | Ván khuôn thép hố thu nước | 0,513 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8769 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 (thoát nước từ hố thu sang hố ga) | 0,96 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt Co PVC D168 | 30 | cái | |
| 12 | Gia công thép tấm KT 800x200x6 (cố định ống PVC D168 vào thành hố ga) | 0,2261 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt thép tấm KT 800x200x6 (cố định ống PVC D168 vào thành hố ga) | 0,2261 | tấn | |
| 14 | Cung cấp thép tấm KT 800x200x6mm | 226,08 | kg | |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =10mm, chiều sâu khoan =10cm | 60 | 1 lỗ khoan | |
| 16 | Cung cấp bulong M10x100 (bắt liên kết ống PVC D168 vào tường hố ga) | 60 | bộ | |
| 17 | Lắp nắp gang chắn rác bằng thủ công | 15 | 1 cấu kiện | |
| 18 | Cung cấp nắp gang chắn rác | 15 | tấm | |
| H | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công - Cấp đất I | 39,28 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB40 | 19,64 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | 2,6119 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,7923 | m3 | |
| I | ĐẮP ĐẤT HOÀN TRẢ PHẦN ĐÀO MÓNG | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả phần đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 63,9416 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất dư đem đổ nơi khác bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 9,3412 | 100m3 | |
| J | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,131 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi=08mm | 0,1495 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi=10mm | 3,1798 | tấn | |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,1 | m3 | |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cốt thép rào chắn D=10mm | 0,0123 | tấn | |
| 2 | Cốt thép rào chắn D=18mm | 0,0336 | tấn | |
| 3 | Biển phản quang loại tròn D=70 | 2 | biển | |
| 4 | Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm | 5 | biển | |
| 5 | Biển chữ nhật I441b (0,8x1,4) | 2 | biển | |
| 6 | Ván khuôn thép móng trụ gỗ | 0,0956 | 100m2 | |
| 7 | BT đúc sẵn móng trụ gỗ, đá 1x2, mác 200 | 0,7361 | m3 | |
| 8 | Cung cấp Cọc gỗ L=1,65m, d>4cm | 33 | cọc | |
| 9 | Sơn cọc gỗ 2 nước | 6,4449 | m2 | |
| 10 | Cung cấp trụ biển báo STK D=90 | 7 | trụ | |
| 11 | Lắp cọc gỗ di động, trụ báo hiệu bằng thủ công | 480 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Lắp dựng hàng rào chắn | 36 | m2 | |
| 13 | Cung cấp dây ATGT thi công trên công trường (2 lớp) | 3.840 | m | |
| 14 | Cung cấp Đèn báo công trình 24v | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (có thời gian khởi công từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III (Xác định theo Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).* Tương tự về độ phức tạp:- Số lượng hợp đồng là 01: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có thi công hạng mục bó vỉa và cống thoát nước đk ≥ Φ800mm: + Riêng hạng mục công việc cống thoát nước đk ≥ Φ800mm có giá trị tối thiểu ≥ 3,3 tỷ đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh nếu trong Thoả thuận liên danh có phân chia rõ công việc mời thầu từng thành viên đảm nhận thì từng thành viên phải đáp ứng 01 hợp đồng có tính chất tương tự phù hợp với công việc đảm nhận và có giá trị riêng các hạng mục tương tự tối thiểu bằng 3,3 tỷ đồng x tỷ lệ % công việc đảm nhận nhưng tổng giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu liên danh nếu trong Thoả thuận liên danh không phân chia rõ công việc mời thầu từng thành viên đảm nhận thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng Hợp đồng tương tự.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư.2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.3/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư2/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư.2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế.5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)Ghi chú:- Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo một trong các tài liệu nêu trên thì không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự được định nghĩa tại tiêu chí đánh giá số 3 Mẫu số 03 Chương IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) sau đây:1.1 Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên.1.2 Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện công trình theo yêu cầu nêu trên.1.6 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự được định nghĩa tại tiêu chí đánh giá số 3 Mẫu số 03 Chương IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) sau đây:1.1 Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên.1.2 Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện công trình theo yêu cầu nêu trên.1.6 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ Quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự được định nghĩa tại tiêu chí đánh giá số 3 Mẫu số 03 Chương IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) sau đây:1.1 Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên.1.2 Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện công trình theo yêu cầu nêu trên.1.6 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự được định nghĩa tại tiêu chí đánh giá số 3 Mẫu số 03 Chương IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) sau đây:1.1 Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên.1.2 Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện công trình theo yêu cầu nêu trên.1.6 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự được định nghĩa tại tiêu chí đánh giá số 3 Mẫu số 03 Chương IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) sau đây:1.1 Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên.1.2 Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện công trình theo yêu cầu nêu trên.1.6 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng lượng bản thân ≥ 7 Tấn | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01 đến số 03 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 2 |
| 2 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01 đến số 03 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi (hoặc bánh xích), sức nâng > 10 Tấn | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01 đến số 03 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi