Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp trạm biến áp (Giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127842-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây lắp trạm biến áp (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20211283002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:11:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,667,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,954,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46502E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥136.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.-Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ và xe tải thùng có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 10
2-Cần cẩu 25T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
4-Đầm vữa bê tông các loại (đầm dùi, đầm bàn).
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy đầm đất 9T-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất (đầm cóc ≥ 80kg)
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy phát điện >100KVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
14-Pa lăng , máy tời
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy khoan, cắt uốn thép (gia công cốt thép)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 10
16-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Xây lắp trạm biến áp (Giai đoạn 1)
Công trình Trạm biến áp 220 kV Tân Biên và đường dây 220 kV Tây Ninh - Tân Biên
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 5; Địa chỉ: 78 Đường số 1, KDC Cityland Park Hill, P.10, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2; Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, điều hòa, aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.954.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024 222 04444; + Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
B TRẠM BIẾN ÁP 220KV TÂN BIÊN
C PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
D THIẾT BỊ A CẤP
E Hệ thống phân phối 220kV
1Máy cắt SF6 loại 3 pha: 245kV - 2000A - 40kA 1sec (1 bộ = 3 pha)Tập 2 của E-HSMT4bộ
2Máy biến dòng điện 1 pha: 245kV - 40kA/1s, đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT12bộ
3Máy biến điện áp 220kV, 1 pha, đặt ngoài trời: 245kVTập 2 của E-HSMT12bộ
4Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 40kA/1secTập 2 của E-HSMT5bộ
5Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 40kA/1secTập 2 của E-HSMT3bộ
6Dao cách ly 1 pha, 02 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A - 40kA/1secTập 2 của E-HSMT3bộ
7Dao cách ly 1 pha, 01 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A - 40kA/1secTập 2 của E-HSMT3bộ
8Chống sét van 220kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị giám sát onlineTập 2 của E-HSMT12bộ
F Hệ thống phân phối 110kV
1Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sTập 2 của E-HSMT4bộ
2Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sTập 2 của E-HSMT4bộ
3Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV - 31,5kA/1s; tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1ATập 2 của E-HSMT12bộ
4Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV - 31,5kA/1s; tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1ATập 2 của E-HSMT12bộ
5Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kVTập 2 của E-HSMT6bộ
6Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kVTập 2 của E-HSMT18bộ
7Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT5bộ
8Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT4bộ
9Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT3bộ
10Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT4bộ
11Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT2bộ
12Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT4bộ
13Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 2000A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT9bộ
14Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 1250A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT12bộ
15Chống sét van 1 pha 96kV - 10kA, kèm bộ đếm sétTập 2 của E-HSMT12bộ
G Hệ thống phân phối 22kV
1Máy cắt SF6 (hoặc chân không) loại 3 pha: 24kV - 630A - 25kA/1secTập 2 của E-HSMT1bộ
2Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kVTập 2 của E-HSMT3bộ
3Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kVTập 2 của E-HSMT3bộ
4Biến điện áp 1 pha đặt ngoài trời: 24kVTập 2 của E-HSMT3bộ
5Dao cách ly 3 pha: 24kV - 630A - 25kA/1sec; 2 lưỡi tiếp đất.Tập 2 của E-HSMT1bộ
6Chống sét van 22kV kèm bộ đếm sét, 1 pha, 30kV - 10kATập 2 của E-HSMT6bộ
H VẬT LIỆU A CẤP
I Dây dẫn-cách điện và phụ kiện:
1Dây dẫn toàn nhôm AAC – 630mm2 (bao gồm lắp kẹp định vị)Tập 2 của E-HSMT5.900m
2Dây dẫn toàn nhôm AAC – 800mm2 (bao gồm lắp kẹp định vị)Tập 2 của E-HSMT3.100m
3Dây dẫn nhôm bọc ACX – 185mm2Tập 2 của E-HSMT90m
4Sứ đứng 245 kVTập 2 của E-HSMT44Bộ
5Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 2xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT36chuỗi
6Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 2xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT12chuỗi
7Chuỗi treo 220kV - dùng treo dây 2xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT3chuỗi
8Chuỗi treo 220kV - dùng treo dây 1xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT6chuỗi
9Sứ đứng 123 kVTập 2 của E-HSMT49Bộ
10Chuỗi néo 110kV - dùng néo dây 2xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT54chuỗi
11Chuỗi néo 110kV - dùng néo dây 2xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT39chuỗi
12Chuỗi treo 110kV - dùng treo dây AAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT12chuỗi
13Kẹp rẽ nhánh các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị)Tập 2 của E-HSMT177bộ
J Trụ đỡ thiết bị
K Thiết bị 220kV:
1Máy cắt 245kVTập 2 của E-HSMT4bộ
2Dao cách ly 245kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT8bộ
3Dao cách ly 245kV loại 1 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT6cái
L Thiết bị 110kV:
1Máy cắt 123kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT8bộ
2Dao cách ly 123kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT22bộ
3Dao cách ly 123kV loại 1 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT21cái
M Thiết bị 22kV:
1Máy cắt 22kVTập 2 của E-HSMT1bộ
2Dao cách ly 22kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1bộ
N Kẹp cực nhập kèm thiết bị
O Dùng cho thiết bị 220kV
1Máy cắt 220kVTập 2 của E-HSMT24Cái
2Máy biến dòng điện 220kVTập 2 của E-HSMT24Cái
3Biến điện áp 220kVTập 2 của E-HSMT12Cái
4Dao cách ly 220kVTập 2 của E-HSMT60Cái
5Chống sét van 220kVTập 2 của E-HSMT12Cái
6Kẹp cực sứ đứngTập 2 của E-HSMT44Cái
P Dùng cho thiết bị 110kV
1Máy cắt 110kVTập 2 của E-HSMT48Cái
2Máy biến dòng điện 110kVTập 2 của E-HSMT48Cái
3Biến điện áp 110kVTập 2 của E-HSMT25Cái
4Dao cách ly 110kVTập 2 của E-HSMT174Cái
5Chống sét van 110kVTập 2 của E-HSMT12Cái
6Kẹp cực sứ đứngTập 2 của E-HSMT49Cái
Q Dùng cho thiết bị 22kV
1Máy biến ápTập 2 của E-HSMT12Cái
2Máy cắt 22kVTập 2 của E-HSMT6Cái
3Máy biến dòng điện 22kVTập 2 của E-HSMT12Cái
4Máy biến điện áp 22kVTập 2 của E-HSMT3Cái
5Dao cách ly 22kVTập 2 của E-HSMT6Cái
6Chống sét van 22kVTập 2 của E-HSMT6Cái
R PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
S Thiết bị Máy biến áp
1MBA tự dùng, điện áp 23±2x2,5%/0,4 kV – 250kVATập 2 của E-HSMT2máy
2Kẹp cực đầu sứ 22kVTập 2 của E-HSMT6cái
3Kẹp cực đầu sứ 0,4kVTập 2 của E-HSMT8cái
T Thiết bị chiếu sáng, thông gió và điều hòa
U Nhà điều hành
1Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18WTập 2 của E-HSMT22cái
2Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 1x18WTập 2 của E-HSMT14cái
3Đèn LED chống nổ, công suất 1x18W (loại tròn)Tập 2 của E-HSMT9cái
4Đèn LED công suất 1x18W (loại tròn)Tập 2 của E-HSMT14cái
5Quạt thông gió, công suất 530m3/h (có màn che)Tập 2 của E-HSMT15cái
6Quạt thông gió loại chống nổ, công suất 530m3/h (có màn che)Tập 2 của E-HSMT2cái
7Công tắc, có đèn báo khi ở trạng thái offTập 2 của E-HSMT26cái
8Công tắc, loại 3 chấu (dùng cho hành lang)Tập 2 của E-HSMT4cái
9Điều hòa 01 chiều, loại INVESTER, loại 18000BTUTập 2 của E-HSMT5cái
10Điều hòa 01 chiều, loại INVESTER, loại 24000BTUTập 2 của E-HSMT7cái
11Ổ cắm 10ATập 2 của E-HSMT52cái
12Tủ điện nguồn, cỡ phù hợp (MSB)Tập 2 của E-HSMT1cái
13Tủ điện chiếu sáng, cỡ phù hợp (TCS)Tập 2 của E-HSMT1cái
14Hộp điện chiếu sáng, cỡ phù hợp (HĐ)Tập 2 của E-HSMT9cái
15Tủ điện âm tường, cỡ phù hợp (TĐ)Tập 2 của E-HSMT7cái
16Hộp đấu dây, cỡ phù hợp (Junction box)Tập 2 của E-HSMT14cái
17Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-125ATập 2 của E-HSMT1cái
18Áp tô mát, loại 3 pha 2 cực: 500VAC-45ATập 2 của E-HSMT1cái
19Áp tô mát, loại 3 pha 2 cực: 500VAC-32ATập 2 của E-HSMT3cái
20Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-25ATập 2 của E-HSMT12cái
21Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-15ATập 2 của E-HSMT20cái
22Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10ATập 2 của E-HSMT8cái
23Công tắc tơ 2NO/2NC: 250VAC-20ATập 2 của E-HSMT2cái
24Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x25+1x16mm2Tập 2 của E-HSMT15m
25Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x6mm2Tập 2 của E-HSMT240m
26Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2Tập 2 của E-HSMT450m
27Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT515m
28Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 3 lõi: PVC-3x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT80m
29Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT535m
30Ống nhựa xoắn luồn cáp, TFP Ø32Tập 2 của E-HSMT900m
31Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.)Tập 2 của E-HSMT1
V Nhà bảo vệ
1Tủ điện âm tường, cỡ phù hợp (TĐ)Tập 2 của E-HSMT1Tủ
2Bảng điện âm tường, cỡ phù hợpTập 2 của E-HSMT1cái
3Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-20ATập 2 của E-HSMT1cái
4Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-15ATập 2 của E-HSMT2cái
5Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-10ATập 2 của E-HSMT1cái
6Đèn LED tube 1,2m ốp trần : 220V – 1x18WTập 2 của E-HSMT3cái
7Đèn LED tròn ốp trần : 220V – 1x18WTập 2 của E-HSMT1cái
8Công tắcTập 2 của E-HSMT6cái
9Ổ cắm điện 10ATập 2 của E-HSMT8cái
10Quạt treo tường 220VAC – 55WTập 2 của E-HSMT2cái
11Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2Tập 2 của E-HSMT170m
12Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT60m
13Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT80m
14Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ø20Tập 2 của E-HSMT310m
15Hộp nối dây âm tường, cỡ phù hợpTập 2 của E-HSMT1cái
16Đai giữ ống nhựa xoắn luồn cápTập 2 của E-HSMT3cái
17Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.)Tập 2 của E-HSMT1
W Nhà trạm bơm
1Hộp điện chiếu sáng, cỡ phù hợp (HĐ)Tập 2 của E-HSMT1Cái
2Bảng điện âm tường, cỡ phù hợpTập 2 của E-HSMT1Cái
3Đèn LED tube 1,2m ốp trần : 220V – 2x18WTập 2 của E-HSMT4Bộ
4Công tắcTập 2 của E-HSMT2Bộ
5Ổ cắm 10ATập 2 của E-HSMT4Bộ
6Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2Tập 2 của E-HSMT120Mét
7Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT90Mét
8Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT35Mét
9Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ø20Tập 2 của E-HSMT114Bộ
10Hộp nối dây âm tường, cỡ phù hợpTập 2 của E-HSMT1Bộ
11Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.)Tập 2 của E-HSMT1
X Chiếu sáng ngoài trời
1Đèn LED chiếu sáng đường (24000lm) kèm phụ kiện đấu nối: 240VAC- 150WTập 2 của E-HSMT66bộ
2Đèn cầu chiếu sáng cổng trạm: 250VAC-70WTập 2 của E-HSMT3bộ
3Áp tô mát 3 cực: 500VAC- 50ATập 2 của E-HSMT1cái
4Áp tô mát 2 cực: 250VAC – 25ATập 2 của E-HSMT12cái
5Áp tô mát 2 cực: 250VAC- 16ATập 2 của E-HSMT5cái
6Áp tô mát 1 cực: 250VAC- 6ATập 2 của E-HSMT76cái
7Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng: 3x16+1x10mm2Tập 2 của E-HSMT30m
8Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x6mm2Tập 2 của E-HSMT450m
9Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x4mm2Tập 2 của E-HSMT400m
10Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 05 ruột đồng: 5x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT360m
11Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng: 3x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT380m
12Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT230m
13Ống nhựa xoắn luồn cáp: Ø32Tập 2 của E-HSMT300m
14Ống nhựa PVC luồn cáp: PVC-Ø32Tập 2 của E-HSMT1.200m
15Ống thép luồn cáp Ø32Tập 2 của E-HSMT220m
16cút góc cho ống thép Ø32Tập 2 của E-HSMT40cái
17Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (cỡ phù hợp)Tập 2 của E-HSMT1tủ
18Bảng điện chiếu sáng (cỡ phù hợp) kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT13hộp
19Đai giữ ống luồn cáp, thép không rỉ 25x2mm, l = 800mmTập 2 của E-HSMT90cái
20Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.)Tập 2 của E-HSMT1
Y Hệ thống chống sét
Z Hệ thống chống sét lắp đặt trên trụ thép
1Dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT650m
2Nối đất dây chống sét Cu 120mmTập 2 của E-HSMT350m
3Khóa néo dây chống sét cỡ dây TK-70Tập 2 của E-HSMT42bộ
4Đầu cose cho dây TK 70Tập 2 của E-HSMT42cái
5Đầu cose cho dây M120Tập 2 của E-HSMT42cái
6Phụ kiện kẹp dây TK 70 vào trụ thépTập 2 của E-HSMT85cái
7Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=5mTập 2 của E-HSMT31kim
8Dây dẫn sét cho kim thu sét, Cu 120mmTập 2 của E-HSMT555m
9Phụ kiện cố định dây dẫn sét vào trụ thépTập 2 của E-HSMT85cái
AA Hệ thống chống sét lắp đặt trên kết cấu nhà
1Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=3mTập 2 của E-HSMT40kim
2Dây dẫn sét, thép mạ kẽm Ø14Tập 2 của E-HSMT300m
3Bích cố định kim thu bằng thép (200x200x30)-kèm bu long (được chọn khi đổ bê tông sàn mái)Tập 2 của E-HSMT40cái
4Ống nhựa luồn dây dẫn sét: PVC Ø 20Tập 2 của E-HSMT300m
5Ke liên kết: thép mạ kẽm Ø14, L=0,3mTập 2 của E-HSMT52Ke
6Kẹp giữ dây dẫn sét, giữ ống PVC Ø 20Tập 2 của E-HSMT120kẹp
AB Hệ thống nối đất
AC Lưới nối đất chính
1Dây tiếp địa (sắt mạ thép không rỉ Ø14)Tập 2 của E-HSMT11.000m
2Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm Ø22; dài 4,8m)Tập 2 của E-HSMT177cọc
3Ke liên kết: thép mạ kẽm Ø14, L=0,3mTập 2 của E-HSMT2.300Ke
4Đào đất, lắp đặt và lấp đất lưới tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AD Nối đất thiết bị, trụ đỡ thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái, mương cáp…
1Dây đồng bọc M240Tập 2 của E-HSMT80m
2Dây đồng bọc M120Tập 2 của E-HSMT110m
3Dây đồng trần M120Tập 2 của E-HSMT1.500m
4Dây đồng trần M50Tập 2 của E-HSMT140m
5Sắt mạ thép không rỉ Ø14 (trụ thiết bị xuống lưới chính)Tập 2 của E-HSMT3.100m
6Đầu cốt đồng cho dây M240Tập 2 của E-HSMT10cái
7Đầu cốt đồng cho dây M120Tập 2 của E-HSMT1.790cái
8Đầu cốt đồng cho dây M50Tập 2 của E-HSMT130cái
9Ke liên kết: sắt mạ thép không rỉ Ø14, L=0,3mTập 2 của E-HSMT750Lke
10Kẹp dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT700cái
11Bulông + đai ốc + vòng đệm M12x60Tập 2 của E-HSMT1.800bộ
AE Giếng tiếp địa
1Giếng tiếp địa (Ø100, L=36,7m)Tập 2 của E-HSMT5giếng
2Ke liên kết cọc - lướiTập 2 của E-HSMT5Ke
3Ống tiếp địa Ø89/79mm, L=36mSố lượng chi tiết mỗi ống tiếp địa:- Ống thép tráng kẽm nhúng nóng Ø88,9mm, dày 5,49mm, dài 6m: 6 ống- Ống thép tạo ren tích hợp Ø83mm, dày 5mm, dài 103mm: 5 ống- Hàn nối ống thép : 5 mốiTập 2 của E-HSMT5Cọc
AF Hệ thống camera
AG Thiết bị chính
1Camera IP, quay/quét/zoom, tỉ số phóng quang học 36X tích hợp đèn hồng ngoại, ngoài trời IP66, gắn trên cột thépTập 2 của E-HSMT8Bộ
2Camera IP, quay/quét/zoom, tỉ số phóng quang học 36X tích hợp đèn hồng ngoại, ngoài trời IP66, gắn trên tườngTập 2 của E-HSMT1Bộ
3Camera IP, quay/quét/zoom, tỉ số phóng quang học 18X tích hợp đèn hồng ngoại, trong nhà, gắn trên tường hoặc trần nhà.Tập 2 của E-HSMT4Bộ
4Bộ chia ghi hình kỹ thuật số (16 kênh), 400 hình/giây, dung lượng ổ cứng 6Tb (1 ổ dự phòng 4Tb) – Trọn bộ kèm bàn phím điều khiển.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
5Bàn và ghế điều khiển hệ thống camera.Tập 2 của E-HSMT2Bộ
6Bộ chuyển mạch mạng, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống IP CCTV, gắn địa chỉ IP camera với địa chỉ mạng.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
7Màn hình LCD 21", full HD (1920x1080)Tập 2 của E-HSMT2Bộ
AH Vật tư, thiết bị tại trung tâm
1Tủ rackmount và phụ kiệnTập 2 của E-HSMT1Tủ
2UPS cho toàn hệ thốngTập 2 của E-HSMT1Bộ
3Hệ thống cấp nguồn và phân phối tại trung tâmTập 2 của E-HSMT1HT
4Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thờiTập 2 của E-HSMT2Bộ
5Dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT6mét
6Dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT30mét
7Hộp tiếp địaTập 2 của E-HSMT1hộp
8Bộ chuyển đổi quang điện 10/100MbpsTập 2 của E-HSMT1Bộ
9Khung chứa bộ chuyển đổi quang điệnTập 2 của E-HSMT1Khung
10Optical Fiber PatchPanelTập 2 của E-HSMT1Cái
11Khay đấu nối quangTập 2 của E-HSMT1Cái
12Nắp khayTập 2 của E-HSMT1Cái
13Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m)Tập 2 của E-HSMT8Sợi
14Snap-in Adaptor MM DuplexTập 2 của E-HSMT8Cái
15Pigtail MM LSZH 1,5mTập 2 của E-HSMT8Sợi
16Phụ kiện nối quangTập 2 của E-HSMT16Cái
17Phụ kiện khácTập 2 của E-HSMT1
AI Vật tư thiết bị phụ trợ camera
1Tủ thiết bị ngoài trờiTập 2 của E-HSMT8Tủ
2Hệ thống cấp nguồn và phân phối tại chỗTập 2 của E-HSMT8Bộ
3Lọc sét lan truyền đường nguồn, 2A, dòng sét tối đa 6,5kA, tác động tức thìTập 2 của E-HSMT8Bộ
4Giá đỡ camera (lắp trên cột, tường và trần nhà)Tập 2 của E-HSMT13Bộ
5Bộ chuyển đổi quang điện 10/100MbpsTập 2 của E-HSMT8Cái
6Hộp phân quang cho 12 Snap-in FOTập 2 của E-HSMT8Cái
7Khay dấu nối quang:12 fusion Spl. Heat Shrink. ProtectionTập 2 của E-HSMT8Cái
8Nắp khayTập 2 của E-HSMT8Cái
9Snap-in Adaptor MM/SM DuplexTập 2 của E-HSMT8Cái
10Pigtail MM/SM LSZH 1,5mTập 2 của E-HSMT8Cái
11Phụ kiện nối quangTập 2 của E-HSMT8Cái
12Phụ kiện khácTập 2 của E-HSMT1
AJ Vật tư thiết bị phụ trợ khác
1Cáp mạng máy tính (305m/cuộn), CAT5e - FTP/STPTập 2 của E-HSMT1Cuộn
2Cáp lực cấp nguồn cách điện PVC, vỏ PVC, 3x1mm²Tập 2 của E-HSMT1.330m
3Cáp quang ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1.300m
4Ống PVC luồn dây Ø21mmTập 2 của E-HSMT120m
5Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện, Ø21mmTập 2 của E-HSMT120m
6Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện, Ø34mmTập 2 của E-HSMT1.230m
7Phụ kiện khácTập 2 của E-HSMT1
8Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, tích hợp hệ thống, dạy hướng dẫn sử dụng, vận hànhTập 2 của E-HSMT1Trọn gói
AK Hệ thống báo động hàng rào
AL Thiết bị chính
1Cảm biến hồng ngoại hàng rào, 250/250m, 4 tia đồng bộTập 2 của E-HSMT4cái
2Tủ báo động 8 kênh (mở rộng tối đa 32 kênh), ắc quy dự phòngTập 2 của E-HSMT1cái
3Bàn phím chuyên dụng từ xaTập 2 của E-HSMT1cái
4Chuông 118dB, tích hợp pin, chống cắt phá (tamper proof)Tập 2 của E-HSMT1cái
5Mô đun đấu nối với hệ thống cameraTập 2 của E-HSMT1bộ
AM Vật tư thiết bị phụ trợ
1Dây tín hiệu hệ thống báo động 2 lớp vỏ, 4x0,5mm² PVC/PVCTập 2 của E-HSMT2.300m
2Ống bảo vệ dây PVC (ống điện), Ø20, PVCTập 2 của E-HSMT1.490m
3Ống bảo vệ dây PVC (ống điện), Ø32, PVCTập 2 của E-HSMT850m
4Giá đỡ cảm biến hồng ngoạiTập 2 của E-HSMT8bộ
5Phụ kiện đấu nốiTập 2 của E-HSMT1
6Tủ cấp nguồn và bản đấu nối hệ thống báo độngTập 2 của E-HSMT1bộ
AN Hệ thống PIN mặt trời
1Tấm pin mặt trời 340Wp, kèm Canadian solar phù hợp: 340Wp, loại đa tinh thểTập 2 của E-HSMT60Tấm
2Tủ rack: kích thước phù hợpTập 2 của E-HSMT1Tủ
3Hộp kết nối phía DC/DC Combiner box - 1000VdcTập 2 của E-HSMT1Bộ
4MCB: 1 pha , 16ATập 2 của E-HSMT3Cái
5Chống sét DCTập 2 của E-HSMT3Bộ
6Inverter nối lưới 3 pha - 25kW, hiệu suất > 96%, tích hợp hòa đồng bộ.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
7Hộp điện ACTập 2 của E-HSMT1Bộ
8MCCb 3 pha: 380Vac, 3 pha, 40A-15kATập 2 của E-HSMT1Cái
9Chống sét ACTập 2 của E-HSMT3Bộ
10Đồng hồ đa năng 3 pha: đo kWh, HZ, V, ATập 2 của E-HSMT1Cái
11Màn hình LCD 21", full HD (1920x1080)Tập 2 của E-HSMT1Cái
12Hệ thống khung đỡ hợp kim nhôm định hình thép mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với sàn mái nhà điều hành của TBA được lắp đặt.Tập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
13Cáp điện và phụ kiện dấu nối trong hệ thống năng lượng mặt trời:- Cáp đồng bọc PVC: 3xCU/PVC/PVC 2x6mm2 + 1xCu/PVC- Cáp đồng bọc PVC: 3xCU 20x5mm- Ống HDPE: để luồn dây trong ốngTập 2 của E-HSMT1
14Lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệTập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
15Hệ thống giám sát, điều hành năng lượng mặt trời: hiển thị giám sát trên máy tính:- Thiết bị giao tiếp, kết nối- Thiết bị giám sát qua Internet- Phần mềm có bản quyềnTập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
AO Đường dây 22kV lấy nguồn lưới địa phương
1Dây nhôm bọc lõi thép ACX70Tập 2 của E-HSMT350m
2Dây nhôm trần lõi thép AC70Tập 2 của E-HSMT120m
3Cáp ngầm 24kV PVC/XLPE 3x50mm², kèm ống nhựa HDPE 120mm chôn ngầm trực tiếp trong đấtTập 2 của E-HSMT36m
4Trụ BTLT 14m và móng thích hợpTập 2 của E-HSMT4Trọn bộ
5LA 18kV (loại phân phối)Tập 2 của E-HSMT3Bộ
6FCO và fuse linkTập 2 của E-HSMT3Bộ
7CT 24kV và giá đỡ lắp trên đàTập 2 của E-HSMT3Bộ
8VT 1200V/120V và giá đỡ lắp trên đàTập 2 của E-HSMT3Bộ
9Đầu cáp 3 pha 24kV, loại ngoài trời 3x50mm²Tập 2 của E-HSMT2Bộ
10Cáp Cu bọc cách điện 24kVTập 2 của E-HSMT21M
11Điện năng kế và thùng bảo vệ ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1Bộ
12Tiếp đất lặp lại loại 2 cọc và tiếp đất thiết bịTập 2 của E-HSMT2Bộ
13Bộ neo chằng đối lựcTập 2 của E-HSMT2Bộ
14Đà sắt L75x75x8 dài 2,4mTập 2 của E-HSMT9Bộ
15Đà sắt L75x75x8 dài 2,0mTập 2 của E-HSMT3Bộ
16Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mmTập 2 của E-HSMT18Thanh
17Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 720mmTập 2 của E-HSMT6Thanh
18Chuỗi sứ treo dừng dây 24kVTập 2 của E-HSMT6Bộ
19Sứ đứng 24kVTập 2 của E-HSMT17Bộ
20Chân sứ đứngTập 2 của E-HSMT8Cái
21Chân sứ đỉnh loại thẳngTập 2 của E-HSMT3Cái
22Sứ ống chỉ hạ thế và U clevisTập 2 của E-HSMT5Cái
23Giá sắt 40x4 cố định đầu cápTập 2 của E-HSMT1Bộ
24Collier sắt dẹp 30x4 – kẹp ống Ø150Tập 2 của E-HSMT3Bộ
25Kẹp quai và kẹp hotlineTập 2 của E-HSMT3Bộ
26Tap connector WRTập 2 của E-HSMT18Cái
27Ốc xiết cápTập 2 của E-HSMT4Cái
28Cáp Muller 4x3,5mm²Tập 2 của E-HSMT30m
29Ống nhựa PVC Ø60mm và phụ kiệnTập 2 của E-HSMT10m
30Bu lông Ø16x250Tập 2 của E-HSMT12Cái
31Bu lông Ø16x300Tập 2 của E-HSMT15Cái
32Bu lông ven ren 2 đầu Ø16x250Tập 2 của E-HSMT2Cái
33Bu lông Ø16x40Tập 2 của E-HSMT17Cái
34Bu lông Ø16x35Tập 2 của E-HSMT4Cái
35Bu lông Ø10x30Tập 2 của E-HSMT30Cái
36Lông đền vuông Ø18Tập 2 của E-HSMT58Cái
37Lông đền tròn Ø18Tập 2 của E-HSMT68Cái
AP Hệ thống PCCC
AQ Phần điện
AR Phần báo cháy
1Máy bơm điện - PCCC, Q ≥ 195m3/h, H ≥ 80m, trọn bộ kèm tủ điều khiểnTập 2 của E-HSMT1Bộ
2Máy bơm diezen - PCCC, Q ≥ 195m3/h, H ≥ 80m, trọn bộ kèm tủ điều khiểnTập 2 của E-HSMT1Bộ
3Máy bơm bù áp - PCCC, Q ≥ 4m3/h, H ≥ 90m, trọn bộ kèm tủ điều khiểnTập 2 của E-HSMT1Bộ
4Máy bơm điện 3 pha, hút nước giếng khoan, Q ≥ 7m3/h, H ≥ 80m, trọn bộ kèm tủ điều khiểnTập 2 của E-HSMT1Bộ
5Máy bơm điện 1 pha, bể dầu sự cố, Q ≥ 2m3/h, H ≥ 20m, trọn bộ kèm tủ điều khiểnTập 2 của E-HSMT1Bộ
6Máy bơm điện 1 pha, bơm nước sinh hoạt lên bồn nhà bảo vệ, Q ≥ 2m3/h, H ≥ 20m, trọn bộ kèm tủ điều khiểnTập 2 của E-HSMT1Bộ
7Máy bơm điện 1 pha, bơm nước nước sinh hoạt lên nhà điều hành, Q ≥ 2m3/h, H ≥ 20m, trọn bộ kèm tủ điều khiểnTập 2 của E-HSMT1Bộ
8Máy bơm điện 1 pha, bơm nước bù hao hụt của bể nước chữa cháy, Q ≥ 2m3/h, H ≥ 20m, trọn bộ kèm tủ điều khiểnTập 2 của E-HSMT1Bộ
AS Phần báo cháy
1Tủ báo cháy trung tâm 2 LOOP x 159 địa chỉ
Kèm: ắc quy, bộ sạc, bộ hiển thị phụ (lắp phòng thường trực), thiết bị và phần mềm lập trình, cáp giao tiếp máy tính, RTU, SCADA .v.v.
Tập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
2Module cách lyTập 2 của E-HSMT11Cái
3Module đầu vào 1 địa chỉTập 2 của E-HSMT16Cái
4Module đầu ra 1 địa chỉTập 2 của E-HSMT14Cái
5Tủ module loại trong nhà (600x400x200)mmTập 2 của E-HSMT2Tủ
6Tủ module loại ngoài trời (600x400x200)mmTập 2 của E-HSMT2Tủ
AT Đầu báo nhiệt, loại địa chỉ (độ cảm biến cao)
1- Loại trong nhàTập 2 của E-HSMT18Cái
2- Loại trong nhà, chống nổTập 2 của E-HSMT4Cái
3- Loại ngoài trời, chống nổTập 2 của E-HSMT12Cái
AU Đầu báo khói, loại địa chỉ (độ cảm biến cao)
1- Loại trong nhàTập 2 của E-HSMT11Cái
2- Loại trong nhà, chống nổTập 2 của E-HSMT1Cái
3Nút nhấn khẩn, loại địa chỉ , trong nhàTập 2 của E-HSMT8Cái
4Nút nhấn khẩn, loại địa chỉ , ngoài trờiTập 2 của E-HSMT2Cái
5Còi báo động kèm đèn chớpTập 2 của E-HSMT11Bộ
6Chuông báo độngTập 2 của E-HSMT2Bộ
7Trở kháng cuối nguồnTập 2 của E-HSMT13Cái
8Cáp đồng nhiều lõi có giáp, bọc XLPE/FR-PVC, loại chịu nhiệt, chống cháy – 4x2,5mm²Tập 2 của E-HSMT500m
9Cáp đồng nhiều lõi có giáp, bọc XLPE/FR-PVC, loại chịu nhiệt, chống cháy – 2x1,5mm²Tập 2 của E-HSMT660m
10Ống nhựa xoắn luồn dây Ø21Tập 2 của E-HSMT1.000m
11Ống thép xoắn luồn dây Ø21Tập 2 của E-HSMT160m
12Đèn exit báo động thoát hiểm, loại dạ quang, tự phát sáng trong 6 giờ (2 giờ đầu sáng nhất)Tập 2 của E-HSMT19Bộ
13Phụ kiện đấu nốiTập 2 của E-HSMT1
AV Phần chữa cháy bằng tay
1Bình CO2 xách tay, 5kg/bìnhTập 2 của E-HSMT14Bình
2Bình CO2 xe đẩy, 24kg/bìnhTập 2 của E-HSMT4Bình
3Bình bột ABC xách tay, 4kg/bìnhTập 2 của E-HSMT13Cái
4Bình bột ABC xe đầy, 35kg/bìnhTập 2 của E-HSMT2Cái
AW Phần cấp nguồn cho máy bơm (trong nhà trạm bơm)
1Tủ cấp nguồn cho máy bơmTập 2 của E-HSMT1Tủ
2Ap tô mát 3 pha, 4 cực, 500V-400ATập 2 của E-HSMT1Cái
3Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, loại chịu nhiệt chống cháy: 3x95+1x70mm2Tập 2 của E-HSMT60Mét
4Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, loại chịu nhiệt chống cháy: 4x6mm2Tập 2 của E-HSMT30Mét
5Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, loại chịu nhiệt chống cháy: 2x6mm2Tập 2 của E-HSMT240Mét
6Ống nhựa xoắn luồn cáp, Ø25/32mmTập 2 của E-HSMT270Mét
7Ống nhựa xoắn luồn cáp, Ø60/70mmTập 2 của E-HSMT60Mét
8Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.)Tập 2 của E-HSMT1
AX MỞ RỘNG 02 NGĂN ĐƯỜNG DÂY TẠI TRẠM BIẾN ÁP 220KV TÂY NINH
AY PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
AZ Hệ thống phân phối 220kV:
1Máy cắt SF6 loại 3 pha: 245kV - 2000A - 50kA 1sec (1 bộ = 3 pha)Tập 2 của E-HSMT2bộ
2Máy biến dòng điện 1 pha: 245kV - 50kA/1s, đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT6bộ
3Máy biến điện áp 220kV, 1 pha, đặt ngoài trời: 245kVTập 2 của E-HSMT6bộ
4Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1secTập 2 của E-HSMT2bộ
5Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1secTập 2 của E-HSMT2bộ
6Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1secTập 2 của E-HSMT2bộ
7Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A - 50kA/1secTập 2 của E-HSMT6bộ
BA Trụ đỡ thiết bị thiết bị 220kV:
1Máy cắt 245kVTập 2 của E-HSMT2bộ
2Dao cách ly 245kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT6bộ
3Dao cách ly 245kV loại 1 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT6bộ
BB Dây dẫn-cách điện và phụ kiện:
1Sứ đứng 245 kV đỡ dây dẫn 220kVTập 2 của E-HSMT10Bộ
2Dây nhôm AAC – 630mm2 (bao gồm lắp kẹp định vị đây)Tập 2 của E-HSMT1.600m
3Chuỗi cách điện néo đơn 220 kV dùng néo 2xAAC – 630mm2Tập 2 của E-HSMT12Chuỗi
4Chuỗi cách điện treo đơn 220 kV dùng treo 2xAAC – 630mm2Tập 2 của E-HSMT12Chuỗi
BC Kẹp cực thiết bị 220kV:
1Kẹp cực máy cắt 220kV đấu nối với dây 2xAAC 630Tập 2 của E-HSMT12Bộ
2Kẹp cực biến dòng 220kV đấu nối với dây 2xAAC 630Tập 2 của E-HSMT12Bộ
3Kẹp cực biến điện áp 220kV đỡ dây 2xAAC 630Tập 2 của E-HSMT6Bộ
4Kẹp cực dao cách ly 220kV đấu nối với dây 2xAAC 630Tập 2 của E-HSMT48Bộ
5Kẹp cực sứ đứng 220kV đấu nối với dây 2xAAC 630Tập 2 của E-HSMT10Bộ
BD Kẹp đấu nối HTPP 220kV:
1Kẹp rẽ nhánh các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị)Tập 2 của E-HSMT30Bộ
BE PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
BF Hệ thống nối đất và chống sét
BG Chống sét và kim thu sét
1Dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT120m
2Khóa néo dây chống sét cỡ dây TK-70Tập 2 của E-HSMT6bộ
3Nối đất dây chống sét Cu 120mmTập 2 của E-HSMT150m
4Đầu coss cho dây M120Tập 2 của E-HSMT12cái
5Đầu cose cho dây TK 70Tập 2 của E-HSMT6cái
6Phụ kiện kẹp dây TK 70 vào trụ thépTập 2 của E-HSMT18cái
7Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=3mTập 2 của E-HSMT2kim
8Dây dẫn sét cho kim thu sét, Cu 120mmTập 2 của E-HSMT50m
9Phụ kiện kẹp dây M120 vào trụ thépTập 2 của E-HSMT6cái
BH Nối đất thiết bị, trụ đỡ thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái, mương cáp…
1Dây đồng trần Cu 120mmTập 2 của E-HSMT850Mét
2Dây đồng trần Cu 50mmTập 2 của E-HSMT150Mét
3Dây thép mạ kẽm Ø14Tập 2 của E-HSMT960Mét
4Đầu cose đồng cho dây Cu 120mmTập 2 của E-HSMT290Cái
5Đầu cose đồng cho dây Cu 50mmTập 2 của E-HSMT185Cái
6Cờ liên kếtTập 2 của E-HSMT200Cái
7Ke liên kết cho dây thép mạ kẽm Ø14Tập 2 của E-HSMT200Cái
8Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm Ø22; dài 4,8m)Tập 2 của E-HSMT4Cọc
9Bu lông, đai ốc vòng đệm M12x60Tập 2 của E-HSMT380Cái
10Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ, bằng đồng chế tạo sẵnTập 2 của E-HSMT210Cái
BI Nội dung khác
BJ Công việc liên quan đến đóng điện vận hành
BK TRẠM BIẾN ÁP 220KV TÂN BIÊN
1Bảng ký hiệu thứ tự pha28bộ
2Sơn tất cả dao tiếp địa (kể cả công tác lập dàn giáo sơn từng dao)1
BL MỞ RỘNG 02 NGĂN ĐƯỜNG DÂY TẠI TRẠM BIẾN ÁP 220KV TÂY NINH
1Bảng ký hiệu thứ tự pha12bộ
2Sơn tất cả dao tiếp địa (kể cả công tác lập dàn giáo sơn từng dao)1
BM BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 220kV TÂN BIÊN
BN THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
BO SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào bóc lớp thực vậtTập 2 của E-HSMT70,554100m3
2Đào gốc cây cao suTập 2 của E-HSMT1.074gốc cây
3Đào đất tại chỗ để đắp taluyTập 2 của E-HSMT128,7100m3
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT117100m3
5Mua cát để san nềnTập 2 của E-HSMT984,623100m3
6Đắp cátTập 2 của E-HSMT1.027,643100m3
7Xây đá hộc vữa B5 mặt taluyTập 2 của E-HSMT1.299,5m3
8Bê tông lót đá B7.5, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT55,6m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm thoát nướcTập 2 của E-HSMT43,985100m
10Bọc vải địa kỹ thuậtTập 2 của E-HSMT11,2046100m2
11Đá dăm lớp lọcTập 2 của E-HSMT0,25100m3
12Vận chuyển đất thực vậtTập 2 của E-HSMT70,554100m3
BP CỌC RANH ĐẤT
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông cọc mốc đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT1,364m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1054tấn
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BQ RẢI ĐÁ SÂN TRẠM
1Rải đá 1x2 sân trạmTập 2 của E-HSMT2.250m3
2Trồng cây cảnhTập 2 của E-HSMT50
BR HÀNG RÀO + CỬA CỔNG TRẠM
BS MÓNG TƯỜNG RÀO
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Lót móng trụ rào bê tông B7.5, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT35,872m3
3Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính DTập 2 của E-HSMT0,8576tấn
4Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính DTập 2 của E-HSMT6,7251tấn
5Cung cấp thép hình ray cổng C1Tập 2 của E-HSMT0,0573tấn
6Lắp đặt thép hình ray cổng C1Tập 2 của E-HSMT0,0597tấn
7Bê tông móng trụ rào đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT73,894m3
8Bê tông lót giằng móng đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT26,48m3
9S/X cốt thép giằng móng, giằng tường DTập 2 của E-HSMT0,7736tấn
10S/X cốt thép giằng móng, giằng tường DTập 2 của E-HSMT4,3874tấn
11Bê tông giằng móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT46,34m3
12Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BT TRỤ MÓNG TƯỜNG RÀO, MẢNG TƯỜNG RÀO VÀ CỬA CỔNG
1Đổ bê tông trụ rào bê tông đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT22,92m3
2Xây tường gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT74,856m3
3Xây tường gạch bê tông khí chưng áp gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT149,712m3
4Trát mảng rào vữa XM B5 dày 15mmTập 2 của E-HSMT2.232,6m2
5Trát trụ cột, giằng tường vữa B5Tập 2 của E-HSMT471,28m2
6Ốp đá granit màu đỏ vào vị trí lắp bảng tênTập 2 của E-HSMT4,4m2
7Ốp đá granit màu đen vào vị trí lắp bảng tênTập 2 của E-HSMT1,218m2
8Phun gai matic vào tường mặt trướcTập 2 của E-HSMT71,06m2
9Sơn 2 lớp màu vàng nâu (phần phun gai matic)Tập 2 của E-HSMT71,06m2
10Bả bằng matít vào tường ngoài mặt trướcTập 2 của E-HSMT384,94m2
11Sơn 2 lớp màu vàng kem vào tường mặt trước cổngTập 2 của E-HSMT384,94m2
12Ốp đá màu xám vào tường trước trạmTập 2 của E-HSMT23,5m2
13Kẻ joint tườngTập 2 của E-HSMT456m
14Sơn joint 2 nước màu trắngTập 2 của E-HSMT22,8m2
15Gia công thép có sơn bảo vệTập 2 của E-HSMT9,5018tấn
16Lắp thép bảo vệTập 2 của E-HSMT9,5018tấn
17Gia công cổng sắtTập 2 của E-HSMT0,9855tấn
18Lắp dựng cửa cổngTập 2 của E-HSMT18,668m2
19Sơn cổng 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTập 2 của E-HSMT18,668m2
20Bản lề D30Tập 2 của E-HSMT3bộ
21Tay nắm Inox D34Tập 2 của E-HSMT2bộ
22Móc khóa sắt dẹt 50x50, lỗ tròn D20Tập 2 của E-HSMT2bộ
23Chốt cửa sắtTập 2 của E-HSMT1bộ
24Bộ truyền động 2HPTập 2 của E-HSMT1bộ
25Trục bánh xe D30Tập 2 của E-HSMT3bộ
26Bộ đỡ trục bánh xe D30Tập 2 của E-HSMT6bộ
27Bánh xe sắt D100/150Tập 2 của E-HSMT6bộ
BU HỆ THỐNG ĐƯỜNG
BV ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM RỘNG 6m, L=115m
1Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cmTập 2 của E-HSMT2,07100m3
2Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,5 kg/m2Tập 2 của E-HSMT6,9100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7 cmTập 2 của E-HSMT6,9100m2
4Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,0kg/m2Tập 2 của E-HSMT6,9100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmTập 2 của E-HSMT6,9100m2
6Bê tông lề đường đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT13,8m3
BW ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM RỘNG 8m, L=3m
1Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cmTập 2 của E-HSMT0,072100m3
2Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,5 kg/m2Tập 2 của E-HSMT0,24100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7 cmTập 2 của E-HSMT0,24100m2
4Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,0kg/m2Tập 2 của E-HSMT0,24100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmTập 2 của E-HSMT0,24100m2
6Bê tông lề đường đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT0,36m3
BX ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 6m, L=286m
1Đào nền đườngTập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cmTập 2 của E-HSMT5,148100m3
3Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,5 kg/m2Tập 2 của E-HSMT17,16100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7 cmTập 2 của E-HSMT17,16100m2
5Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,0kg/m2Tập 2 của E-HSMT17,16100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmTập 2 của E-HSMT17,16100m2
7Bê tông lề đường đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT34,32m3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BY ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 4m, L=485m
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cmTập 2 của E-HSMT5,82100m3
3Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,5 kg/m2Tập 2 của E-HSMT19,4100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7 cmTập 2 của E-HSMT19,4100m2
5Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,0kg/m2Tập 2 của E-HSMT19,4100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmTập 2 của E-HSMT19,4100m2
7Bê tông lề đường đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT58,2m3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BZ BIỂN BÁO GIAO THÔNG ĐƯỜNG VÀO TRẠM (3 BỘ)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT0,312m3
3Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển bảoTập 2 của E-HSMT3bộ
4Cung cấp và lắp đặt biển báoTập 2 của E-HSMT3bộ
5Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CA NHÀ ĐIỀU HÀNH (20,5x14 m2+12x11.2m2)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT64
3Bê tông móng đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT270m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT3,7tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT8,1tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø >18Tập 2 của E-HSMT4tấn
7Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CB DẦM MÓNG CỐT -0.5
1Bê tông dầm cốt -0.5 đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT22,45m3
2Cốt thép dầm đường kính Tập 2 của E-HSMT0,7562tấn
3Cốt thép dầm đường kính Tập 2 của E-HSMT1,7773tấn
4Cốt thép dầm đường kính >18mmTập 2 của E-HSMT3,1219tấn
CC DẦM MÓNG CỐT +0.00
1Bê tông dầm cốt +0.00 đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT9,06m3
2Cốt thép dầm đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3285tấn
3Cốt thép dầm đường kính Tập 2 của E-HSMT0,9721tấn
4Cốt thép dầm đường kính >18mmTập 2 của E-HSMT1,0457tấn
5Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT0,879m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT8,79m2
CD SÀN CỐT -0.5, CỐT + 0.0
1Bê tông sàn mái đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT68,4m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT4,4662tấn
CE CỘT
1Bê tông cột B15 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT12,21m3
2Sản xuất cốt thép tường Ø Tập 2 của E-HSMT0,4632tấn
3Sản xuất cốt thép tường Ø Tập 2 của E-HSMT0,3056tấn
4Sản xuất cốt thép tường Ø >18Tập 2 của E-HSMT1,7157tấn
CF DẦM MÁI NGHIÊNG
1Bê tông dầm tầng trệt, đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT27,11m3
2GCLĐ cốt thép dầm Ø Tập 2 của E-HSMT1,0466tấn
3GCLĐ cốt thép dầm Ø Tập 2 của E-HSMT3,8841tấn
4GCLĐ cốt thép dầm Ø >18Tập 2 của E-HSMT3,3049tấn
CG SÀN MÁI NGHIÊNG
1Bê tông sàn mái đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT40,6m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT4,679tấn
CH ĐÀ CỬA, GIẰNG TƯỜNG
1Bê tông đà giằng đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT10,9m3
2GCLĐ cốt thép giằng tường Ø Tập 2 của E-HSMT0,549tấn
3GCLĐ cốt thép giằng tường Ø Tập 2 của E-HSMT0,7803tấn
CI DẦM, SÀN MÁI SẢNH CỐT +3.00
1Bê tông sàn đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT3,15m3
2Bê tông dầm mái sảnh đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT3,52m3
3GCLĐ cốt thép dầm Ø Tập 2 của E-HSMT0,5638tấn
4GCLĐ cốt thép dầm, sàn mái sảnh Ø Tập 2 của E-HSMT0,6956tấn
CJ SÊ NÔ, DẦM SÊ NÔ
1Bê tông sàn sê nô, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT12,37m3
2Bê tông dầm sê nô đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT0,57m3
3Cốt thép dầm sê nô đường kính Tập 2 của E-HSMT0,027tấn
4Cốt thép dầm sê nô đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1033tấn
5Cốt thép sê nô đường kính Tập 2 của E-HSMT0,6629tấn
6Cốt thép sê nô đường kính >10mmTập 2 của E-HSMT0,428tấn
CK CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Cung cấp cửa đi khung kính cường lực, trong, dày 12mm kết hợp cửa mở thủy lực (Hệ khung nhựa lõi thép 50x80mm)Tập 2 của E-HSMT12,3
2Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 8.38mm trong, 2 cánh mởTập 2 của E-HSMT58,56
3Lắp đặt cửa đi kính nhựa lõi thépTập 2 của E-HSMT70,86m2
4Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 8.38mm trongTập 2 của E-HSMT42,05
5Lắp đặt cửa sổ kính nhựa lõi thépTập 2 của E-HSMT42,05m2
CL XÂY TÔ, TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN
1Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT84,5046m3
2Xây tường bằng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT3,306m3
3Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT339,171m2
4Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT571,995m2
5Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT358,12m2
6Trát sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dính (không trát trần khu vực có đóng thạch cao)Tập 2 của E-HSMT59m2
7Trát cột vữa B5 dày 1,5cmTập 2 của E-HSMT183,15m2
8Lát gạch granite 600x600Tập 2 của E-HSMT79,8m2
9Lát nền bằng gạch granite 120x600Tập 2 của E-HSMT60m2
10Lát gạch granite 300x300Tập 2 của E-HSMT5m2
11Lát gạch ceramic 300x300Tập 2 của E-HSMT12m2
12Cung cấp và lắp đặt tấm sàn nâng kỹ thuật 600x600x40 (Tải trọng phân bố đều 1500KG/m2)Tập 2 của E-HSMT248,4m2
13Ốp chân tường bằng gạch granite 120x600Tập 2 của E-HSMT10,602m2
14Ốp gạch ceramic 300x600 vào tườngTập 2 của E-HSMT34,2m2
15Ốp đá bóc 100x200x20 vào chân tường ngoàiTập 2 của E-HSMT1,89m2
16Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nôTập 2 của E-HSMT496,5m2
17Bả matit tường mặt trong , mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT911,166m2
18Bả matit cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT600,27m2
19Sơn nước tường mặt trongTập 2 của E-HSMT571,995m2
20Sơn nước tường mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT339,171m2
21Sơn nước cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT600,27m2
22Thi công tấm trần smartboard phủ PVC 600x600 dày 6mmTập 2 của E-HSMT431,2m2
23Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mTập 2 của E-HSMT6cái
24Kẻ Joint, vữa B5Tập 2 của E-HSMT88,2m
CM TAM CẤP, VỈA HÈ
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót tam cấpTập 2 của E-HSMT11,2361m3
3Xây tam cấp bằng gạch AAC (7,5x20x60)cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT2,3171m3
4Lát đá granite tự nhiên 600x1200 bậc tam cấp, sảnhTập 2 của E-HSMT26m2
5Lát gạch Terrazzo 40x40 vỉa hèTập 2 của E-HSMT94m2
CN ĐẤU NỐI MƯƠNG CÁP
1Bê tông bao ống nhựa PVC D160, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT5m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC d=160mmTập 2 của E-HSMT0,8100m
CO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC WC
1Lắp đặt ống nhựa loại I d=32mm, dày 2.5mmTập 2 của E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt cút nhựa 90, d=32mmTập 2 của E-HSMT10cái
3Lắp đặt tê nhựa d=32mmTập 2 của E-HSMT4cái
4Nối hai đầu ren các loạiTập 2 của E-HSMT7cái
5Lắp đặt khóa ống PVC d=32mmTập 2 của E-HSMT1cái
6Rơ le mực nước bểTập 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt bàn cầu bệt có thùng xả+vòi xịt +tê thauTập 2 của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt lavabo +chân treo +vòi (phụ kiện kèm theo)Tập 2 của E-HSMT1bộ
9Lắp vòi (1 vòi) tắm hương senTập 2 của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt bồn chứa inox 2m3Tập 2 của E-HSMT1bể
11Lắp đặt gương soi+kệ+giá treo khănTập 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 100mmTập 2 của E-HSMT1cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện cấp xả kèm theoTập 2 của E-HSMT1bộ
14Lắp ống PVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT0,075100m
15Lắp ống PVC Ø 60, dày 1.7mmTập 2 của E-HSMT0,125100m
16Lắp đặt co uPVCØ 114Tập 2 của E-HSMT3cái
17Lắp Co nhựa uPVCØ 32Tập 2 của E-HSMT4cái
18Lắp đặt tê uPVCØ 114Tập 2 của E-HSMT4cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmTập 2 của E-HSMT1cái
20Lắp ống uPVCØ 90Tập 2 của E-HSMT0,8100m
CP HẦM TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoạiTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông đá 1x2, B15 hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT0,6468m3
3GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0233tấn
4Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT0,315m3
5GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0698tấn
6Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT3cái
7Xây thành bể bằng gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT1,848m3
8Xây thành bể gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT0,3m3
9Trát tường vữa B5 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT24,48m2
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CQ NHÀ BƠM CỨU HỎA (4x6 m2)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,04m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT6,1625m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0136tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2741tấn
6Bê tông cột đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT0,96m3
7GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,046tấn
8GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,1908tấn
9Bê tông dầm móng đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT8,06m3
10GCLĐ sắt tròn đà kiềng Ø Tập 2 của E-HSMT0,2029tấn
11GCLĐ sắt tròn đà kiềng Ø Tập 2 của E-HSMT0,3326tấn
12Bê tông dầm mái đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT3,26m3
13GCLĐ sắt tròn dầm mái Ø Tập 2 của E-HSMT0,1914tấn
14GCLĐ sắt tròn dầm mái Ø Tập 2 của E-HSMT0,8404tấn
15Bê tông sàn mái đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT4,8m3
16GCLĐ sắt tròn sàn mái Ø Tập 2 của E-HSMT0,5349tấn
17Bê tông giằng tường đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT0,8m3
18Cốt thép đà giằng đường kính Tập 2 của E-HSMT0,0214tấn
19Cốt thép đà giằng đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1073tấn
20Cung cấp cửa đi kính cường lực dày 5mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox ,khuỷu thủy lực …..)Tập 2 của E-HSMT10
21Lắp đặt cửa đi kính khung nhômTập 2 của E-HSMT10m2
22Cung cấp cửa chớp bê tông cốt thép (4 CK)Tập 2 của E-HSMT1,28
23Lắp đặt cửa sổ chớpTập 2 của E-HSMT1,28cái
CR RAM DỐC
1Bê tông đá 4x6, B7,5 lót bó nềnTập 2 của E-HSMT2,93m3
2Láng nền sàn+ hè không đánh màu, dày 3cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT24m2
3Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT10,908m3
4Trát tường vữa B5 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT109,08m2
5Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT43,91m2
6Trát trần mái, sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT41,27m2
7Trát cột vữa B5 dày 1,5cmTập 2 của E-HSMT16,8m2
8Láng vữa B5 mái+sê nô dày 2cmTập 2 của E-HSMT41,27m2
9Quét Sikalatex 3 nước mái , sê nôTập 2 của E-HSMT41,27m2
10Lắp đặt quả cầu chắn rácTập 2 của E-HSMT2Cái
11Lắp ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nôTập 2 của E-HSMT0,025100m
12Lắp ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nôTập 2 của E-HSMT0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mmTập 2 của E-HSMT0,02100m
14Bả matit tường mặt trong , mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT109,08m2
15Bả matit cột, dầmTập 2 của E-HSMT60,71m2
16Sơn nước tườngTập 2 của E-HSMT169,79m2
17Sơn nước cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT101,98m2
18Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CS NHÀ THƯỜNG TRỰC (9x4.5 m2)
CT PHẦN NGẦM
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT2,04m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT6,2m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0136tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3448tấn
6Bê tông đà kiềng đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT3,33m3
7GCLĐ sắt tròn đà kiềng Ø Tập 2 của E-HSMT0,1209tấn
8GCLĐ sắt tròn đà kiềng Ø Tập 2 của E-HSMT0,5499tấn
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CU CỘT
1Bê tông cột đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT1,014m3
2Cốt thép cột, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,0497tấn
3Cốt thép cột, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3024tấn
CV DẦM
1Bê tông dầm, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT3,072m3
2GCLĐ sắt tròn dầm Ø Tập 2 của E-HSMT0,1131tấn
3GCLĐ sắt tròn dầm Ø Tập 2 của E-HSMT0,4909tấn
CW SÀN, SÊ NÔ
1Bê tông sàn mái đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT9,7m3
2Cốt thép sàn mái đường kính Tập 2 của E-HSMT0,5241tấn
CX LANH TÔ, Ô VĂNG, GIẰNG TƯỜNG
1Cốt thép lanh tô, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,095tấn
2Cốt thép lanh tô, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1649tấn
3Bê tông lanh tô đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT2,613m3
4Cung cấp cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uuPVC (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..)Tập 2 của E-HSMT4,32m2
5Cung cấp cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uuPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..)Tập 2 của E-HSMT1,65m2
6Lắp đặt cửa đi kính khung nhômTập 2 của E-HSMT5,97m2
7Cung cấp cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uuPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..)Tập 2 của E-HSMT13,24m2
8Lắp đặt cửa sổ kiếng khung nhômTập 2 của E-HSMT13,24m2
CY HOÀN THIỆN
1Bê tông lót nền đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT4,05m3
2Lát gach Granite 30x30 nền vệ sinhTập 2 của E-HSMT3m2
3Lát gạch granite 600x600 nềnTập 2 của E-HSMT38,2m2
4Xây tường dày 20, vữa B5 gạch AAC 200x200x600Tập 2 của E-HSMT11,403m3
5Xây tường dày 10 ,bằng gạch AAC 10x20x60 vữa B5Tập 2 của E-HSMT3,093m3
6Xây tường thu hồiTập 2 của E-HSMT2,836m3
7Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mmTập 2 của E-HSMT0,333100m2
8Sản xuất xà gồ thépTập 2 của E-HSMT0,135tấn
9Lắp xà gồ, giằng thépTập 2 của E-HSMT0,135tấn
10Sản xuất giằng mái bằng thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,05tấn
11Lắp giằng mái bằng thépTập 2 của E-HSMT0,05tấn
12Sơn chống rỉ 2 lớp cho CK sắt hìnhTập 2 của E-HSMT33,33m2
13Sơn dầu 2 lớp cho CK sắt hìnhTập 2 của E-HSMT33,33m2
14Ốp gạch Granite 12x600 chân tườngTập 2 của E-HSMT5m2
15Ốp gạch ceramic 300x600 tường nhà WCTập 2 của E-HSMT18m2
16Ốp đá bóc 100x200x20 màu xám chân tường bó nềnTập 2 của E-HSMT11,1m2
17Trát tường vữa B5 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT175,89m2
18Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT45,4m2
19Trát trần vữa B5 kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT51,96m2
20Trát tường thu hồi, vữa B5Tập 2 của E-HSMT56,72m2
21Trát cột vữa B5 dày 1,5cmTập 2 của E-HSMT20,16m2
22Láng vữa B5 dày 3cm sàn mái, sê nôTập 2 của E-HSMT39,56m2
23Quét Sika -Latex cho mái và sê nôTập 2 của E-HSMT50,76m2
24Bả bằng matít vào tườngTập 2 của E-HSMT175,89m2
25Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT117,52m2
26Sơn nước tường mặt trongTập 2 của E-HSMT136,97m2
27Sơn nước tường mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT136,97m2
28Sơn nước cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT117,52m2
CZ BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoạiTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,45m3
3Bê tông đá 1x2 B15 hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT0,4416m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0165tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT0,2352m3
6GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,042tấn
7Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT3cái
8Xây gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT0,81m3
9Trát tường vữa B5 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT8,1m2
DA THIẾT BỊ HẦM TỰ HOẠI
1Lắp ống thoát nước uPVC Ø 90 cho hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mmTập 2 của E-HSMT0,03100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmTập 2 của E-HSMT6cái
4Lắp đặt tê PVC đường kính tê d=110mmTập 2 của E-HSMT6cái
DB THIẾT BỊ CẤP NƯỚC NHÀ BẢO VỆ
1Van thép D27Tập 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt cút 90 PVC d=27mmTập 2 của E-HSMT7cái
3Lắp đặt tê nhựa đường kính d=27mmTập 2 của E-HSMT3cái
4Lắp vòi (1 vòi) tắm hương senTập 2 của E-HSMT1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTập 2 của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt van thép d=34mmTập 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt bàn cầu bệt có thùng xả+vòi xịt +tê thauTập 2 của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt chậu rửa +vòi (phụ kiện kèm theo)Tập 2 của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt ống đường kính ống d=27mmTập 2 của E-HSMT0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=114mmTập 2 của E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mmTập 2 của E-HSMT0,05100m
12Lắp đặt gương soi+kệ+giá treo khănTập 2 của E-HSMT1cái
13Lưới chắn rácTập 2 của E-HSMT1cái
14Tôn 5 ly 250X250Tập 2 của E-HSMT4cái
15Lắp đặt tê PVC đường kính tê d=110mmTập 2 của E-HSMT3cái
16Lắp đặt bể inox 1m3 chưa nướcTập 2 của E-HSMT1bể
17Cung cấp thép hình làm khung chân bồn nướcTập 2 của E-HSMT0,15tấn
18Lắp đặt chẩu rửa bát inoxTập 2 của E-HSMT1bộ
19Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mmTập 2 của E-HSMT0,12100m
20Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DC HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC
DD HỐ GA 1 VÀ HỐ GA 2
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT14,896m3
3Bê tông hố ga đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT122,1836m3
4GCLĐ CT hố ga, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2584tấn
5GCLĐ CT hố ga, sắt tròn Ø >10Tập 2 của E-HSMT0,1474tấn
6Láng hố ga, D=2cm, vữa B7.5Tập 2 của E-HSMT48,64m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT6,5664m3
8GCLĐ cốt thép tấm đanTập 2 của E-HSMT0,7798tấn
9Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT152cái
10Thép hình mạ kẽm thành phẩm (nắp tấm đan)Tập 2 của E-HSMT1,9486tấn
11Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT1,9486tấn
12Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DE HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Lắp đặt ống BTLT D=800mm kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT0,63100m
3Gối ống BTLT D=800mmTập 2 của E-HSMT31cái
4Lắp đặt ống BTLT D=600mm kèm theo phụ kiệnTập 2 của E-HSMT11,5đoạn
5Gối ống BTLT D=600mmTập 2 của E-HSMT11cái
6Ống BTLT D=400mm kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT46,5đoạn
7Gối ống BTLT D=400mmTập 2 của E-HSMT46cái
8Ống BTLT D=300mm kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT55đoạn
9Gối ống BTLT D=300mmTập 2 của E-HSMT54cái
10Lắp đặt ống BTLT D=200mmTập 2 của E-HSMT21đoạn
11Gối ống BTLT H30, d=200mmTập 2 của E-HSMT20cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC d=315mm, dày 6.2mmTập 2 của E-HSMT8,4100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC d=250mm, dày 5mmTập 2 của E-HSMT3,48100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm, dày 2.2mm thoát nước mương cáp kèm theo phụ kiệnTập 2 của E-HSMT2,5100m
15Lắp đặt ống uPVC d=110mm, dày 2,2mm thoát nước nhà điều khiển kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT0,2100m
16Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DF HỆ THỐNG KÊNH N3
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT3,48m3
3BTCT M250 đáy, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT14,43m3
4BTCT M250 tường, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT13,61m3
5BTCT M250 sàn, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT6,67m3
6Vữa lót M75, dày 3cmTập 2 của E-HSMT168,76m2
7BTCT M200 lát mái bảo vệTập 2 của E-HSMT18,3m3
8Thép cống hộp, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,6632tấn
9Thép cống hộp, đường kính >10mmTập 2 của E-HSMT3,2451tấn
10GCLĐ sắt tròn mái, Ø Tập 2 của E-HSMT0,6666tấn
11Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
12Cọc tiêuTập 2 của E-HSMT10cọc
13Dàn van D80cmTập 2 của E-HSMT1bộ
14Đập bỏ bê tông mái lát cũTập 2 của E-HSMT16,21m3
DG BỆ MÓNG ĐỠ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông móng đá 52, B15Tập 2 của E-HSMT6,4m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,202tấn
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DH HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Giếng khoan kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT70m
2Hệ thống xử lý nướcTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D=60, dày 2.8mm cấp nước+phụ kiệnTập 2 của E-HSMT1100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D=49mm, dày 2.4mm cấp nước+phụ kiệnTập 2 của E-HSMT0,9100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D=34mm, dày 2mm cấp nước+phụ kiệnTập 2 của E-HSMT0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D=200, dày 9.6mmTập 2 của E-HSMT0,7100m
DI BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100 m3: (2CK)
DJ BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100 m3 : (2CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT10,464m3
3Bê tông bể dạng thành thẳng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT71,126m3
4Gia công lắp đặt thép tròn ØTập 2 của E-HSMT0,0854tấn
5Gia công lắp đặt thep tròn ØTập 2 của E-HSMT5,1596tấn
6Gia công lắp đặt thep tròn Ø>18 cho bểTập 2 của E-HSMT0,132tấn
7Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0472tấn
8Lắp đặt thép hình bểTập 2 của E-HSMT0,0472tấn
9Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0036tấn
10Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,0038tấn
11Láng bể, Dtb=2cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT71,785m2
12Trát tường bể, vữa B5Tập 2 của E-HSMT344,48m2
13Lắp đặt ống STK Ø49Tập 2 của E-HSMT0,08100m
14Quét chống Flinkote thấm bên trong bểTập 2 của E-HSMT176,78
15Bả matit bên ngoài bểTập 2 của E-HSMT167,7m2
16Bu lông nở M16x150Tập 2 của E-HSMT64bộ
17Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DK MÁI BỂ
1Sản xuất thép hình mái bểTập 2 của E-HSMT1,1258tấn
2Lắp dựng thép hìnhTập 2 của E-HSMT1,1258tấn
3Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0,4mmTập 2 của E-HSMT1,04100m²
4Bu lông M12 (kèm đai ốc và 02 vòng đệmTập 2 của E-HSMT4Bộ
5Đầu cốt ép đồng cho dây C120 loại 2 lỗ D16Tập 2 của E-HSMT2Bộ
6Dây đồng C120Tập 2 của E-HSMT19,008kg
7Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT2mối
8Kẹp cố định dây C120 vào thành bểTập 2 của E-HSMT4cái
DL BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT7,4m3
3Bê tông bể dầu đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT41,108m3
4Xây gạch AAC (7,5x20x60)cm vách bể, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT4,9854m3
5Gia công lắp đặt thép tròn ØTập 2 của E-HSMT0,5422tấn
6Gia công lắp đặt thép tròn ØTập 2 của E-HSMT3,3678tấn
7Lắp đặt tấm đanTập 2 của E-HSMT97cái
8Láng đáy bể chứa dầu sự cố, D=2cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT54,56m2
9Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT201,6m2
10Quét Flinkote tường và đáy bểTập 2 của E-HSMT149,06
11Lắp đặt co thép D168Tập 2 của E-HSMT2cái
12Lắp đặt ống STK d=168mm, dày 5.56mmTập 2 của E-HSMT0,08100m
13Lắp đặt ống mạ kẽm Ø50, dày 3,18mmTập 2 của E-HSMT0,0516100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát dầu DN300mmTập 2 của E-HSMT0,3100m
15Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1856tấn
16Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,1933tấn
17Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DM MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-250MVA (2CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT38,52m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT101,36m3
4Thép móng DTập 2 của E-HSMT4,9tấn
5Thép móng DTập 2 của E-HSMT7,284tấn
6Xây tường gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT17,42m3
7Trát tường vữa B5 dày 1,5cmTập 2 của E-HSMT174,2m2
8Gia công thép hình mạ kẽm, máng cápTập 2 của E-HSMT0,6204tấn
9Lắp đặt thép hình, máng cápTập 2 của E-HSMT0,6204tấn
10Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 3cm tạo dốcTập 2 của E-HSMT274m2
11Chèn dây gai tẩm nhựa đườngTập 2 của E-HSMT60m
12Xếp đá 5x7 chống cháyTập 2 của E-HSMT97,98m3
13Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DN MÓNG TRỤ CỔNG 220kV MCT2-1: (14 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT52,36m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT215,46m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT2,394tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT22,9964tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT3,1962tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT3,2285tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT14m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DO MÓNG TRỤ CỔNG 220KV MTC2-2: (7 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT20,72m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT89,46m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,0864tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT9,6852tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,5981tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,6142tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT7m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DP MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV: (6 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT3,66m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT15,66m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,213tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,008tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,423tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,4406tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, B7,5Tập 2 của E-HSMT4,32m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DQ MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV (8 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT14,72m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT62,64m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,852tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT4,032tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,6912tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,7617tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT17,28m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DR MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (12 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT4,8m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT18,12m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2244tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,1532tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,4224tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,44tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT4,32m2
9Đắp đất1
DS MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV: (6 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,4m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT9,06m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1122tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,5766tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2112tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,22tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,16m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DT MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220KV: (6 CK )
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,4m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT9,06m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1122tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,5766tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2112tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,22tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,16m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DU MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220KV: (44 CK )
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT17,6m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT66,44m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,8228tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT4,2284tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,5488tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,6134tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT15,84m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DV MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 220kV (6 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT4,8m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT18,78m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2244tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,2084tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,423tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,4406tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT4,32m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DW MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 220KV (4m): (2 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT3,94m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT15,5m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1878tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,6928tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,188tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,1958tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT5,6972m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DX MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 220KV (2.8 m): (2 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT3,94m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT15,5m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1878tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,6928tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,188tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,1958tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT5,6972m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DY MÓNG TRỤ CỔNG 110KV MCT1-1: (17 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT32,64m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT144,67m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,8025tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT13,6311tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT2,397tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT2,497tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT10,88m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DZ MÓNG TRỤ CỔNG 110KV MTC1-2: (12 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT16,44m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT78,84m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,071tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT7,8884tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,692tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,7626tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT7,68m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EA MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110kV: (21 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT6,09m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT22,05m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3171tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,6821tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,3234tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,3369tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT5,25m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EB MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110kV: (22 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT20,68m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT77,22m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,0604tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT5,6298tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,0186tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,0611tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT16,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EC MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110kV: (24 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT6,96m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT25,2m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3624tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,9224tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,3696tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,385tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT6m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
ED MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV: (25 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT7,25m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT26,25m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3775tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,0025tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,385tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,4011tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT6,25m2
9Đắp đất1
EE MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 110kV: (8 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT5,68m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT20,4m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2592tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,4888tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2472tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,2575tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT4m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EF MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110kV (12 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT3,48m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT12,6m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1812tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,9612tấn
6Bu lông neo M24x900/200 : =4.35kg/bộTập 2 của E-HSMT0,1848tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,1925tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT3m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EG MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV (49 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT14,21m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT51,45m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,7399tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT3,9249tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,7546tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,7861tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT12,25m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EH MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV : (2 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT1,02m3
3Bê tông móng đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT4,02m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0606tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,2998tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0618tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0644tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EI MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 22kV: (1 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,51m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT2,01m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0303tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1499tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0309tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0322tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EJ MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 22kV (1 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,51m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT2,01m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0303tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1499tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0309tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0322tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5:Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EK MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 22kV (1 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,51m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT2,01m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0303tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1499tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0309tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0322tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EL MÓNG CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,51m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT2,01m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0303tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1499tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0309tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0322tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EM MÓNG MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV: (2 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,58m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT2,1m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0302tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1602tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0308tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0321tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EN MÓNG TỦ ĐẤU DÂY: (9 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,6102m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT2,8242m3
4Sản xuất cốt thép móng ØTập 2 của E-HSMT0,0585tấn
5Cung cấp bu lông mạ kẽm M12x650Tập 2 của E-HSMT0,0396tấn
6Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0413tấn
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,664m2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EO HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP
EP MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT132,8m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT271,97m3
4GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT15,9801tấn
5Làm khe co giãn mương cápTập 2 của E-HSMT46,44m
6Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT67,76m3
7GCLĐ CT nắp mương cáp , sắt Ø Tập 2 của E-HSMT6,5328tấn
8Lắp tấm đan ≤50kgTập 2 của E-HSMT2.328cái
9Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳngTập 2 của E-HSMT68,5396tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép hìnhTập 2 của E-HSMT71,3954tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mmTập 2 của E-HSMT6,5184100m
12Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EQ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
ER SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN
1Lắp đặt trụ nước cứu hỏaTập 2 của E-HSMT11cái
2Tủ đựng vòi chữa cháy 600x1200x300Tập 2 của E-HSMT11cái
3Cuộn vòi vải gai loại A d=65mm dài 20mTập 2 của E-HSMT22cuộn
4Lăng phun d=65mmTập 2 của E-HSMT11cái
5CCLĐ họng chờ nước chữa cháy (bao gồm van chặn)Tập 2 của E-HSMT1cái
6Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø150mm, dày 7.11mmTập 2 của E-HSMT4,95100m
7Cung cấp+lắp đặt ống thép DN100mm, dày 6.02mmTập 2 của E-HSMT0,36100m
8Cung cấp+lắp đặt ống thép DN50mm, dày 3.91mmTập 2 của E-HSMT0,15100m
9Cung cấp+lắp đặt ống thép DN200mm, dày 8.18mmTập 2 của E-HSMT0,45100m
10Cung cấp+lắp đặt ống PVC Ø 90Tập 2 của E-HSMT0,3100m
11Lắp đặt bịt đầu ống d=150mmTập 2 của E-HSMT1cái
12Cung cấp+lắp đặt khoá thép Ø = 200mmTập 2 của E-HSMT5cái
13Cung cấp+lắp đặt van chặn VC Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT7cái
14Cung cấp+lắp đặt van xả cặn Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT1cái
15Cung cấp+lắp đặt đặt cút thép 90 Ø 150Tập 2 của E-HSMT24cái
16Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 50Tập 2 của E-HSMT2cái
17Cung cấp+lắp đặt đặt cút thép 135 Ø 150Tập 2 của E-HSMT6cái
18Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 200Tập 2 của E-HSMT5cái
19Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 100Tập 2 của E-HSMT7cái
20Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø150/100/150Tập 2 của E-HSMT14cái
21Lắp đặt co PVC Ø 90Tập 2 của E-HSMT2cái
22Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø150/150/150Tập 2 của E-HSMT5cái
23Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø200/150/200Tập 2 của E-HSMT2cái
24Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø200/50/200Tập 2 của E-HSMT1cái
25Cung cấp+lắp đặt tê Ø200/200/200Tập 2 của E-HSMT2cái
26Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 200 x330 đặc, dày 10mmTập 2 của E-HSMT1cặp bích
27Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 200 x330 rỗng, dày 10mmTập 2 của E-HSMT24cặp bích
28Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 250x100Tập 2 của E-HSMT20cặp bích
29Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 150 đặc, dày 10mmTập 2 của E-HSMT2cặp bích
30Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 150x270 rỗng, dày 10mmTập 2 của E-HSMT40cặp bích
31Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0918tấn
32Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0956tấn
33Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mmTập 2 của E-HSMT12cái
34Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø150/50/150Tập 2 của E-HSMT2cái
35Dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 (55 m)Tập 2 của E-HSMT0,024kg
36Rải dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT5,510 m
37Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2Tập 2 của E-HSMT11Cái
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2Tập 2 của E-HSMT1,110 đầu cốt
39Thùng cát (xẻng, cát, bi ĐK 1000)Tập 2 của E-HSMT10Thùng
40Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT11mối
41Thép hình mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,2816tấn
42Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,2933tấn
43Cổ dề neo ốngTập 2 của E-HSMT110cái
44Sơn toàn bộ đường ống PCCCTập 2 của E-HSMT1Toàn bộ
ES HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐIỀU ÁP
1Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø100mmTập 2 của E-HSMT0,2100m
2Cung cấp+lắp đặt van xả khí DN100mmTập 2 của E-HSMT1cái
3Cung cấp+lắp đặt van điều áp DN100mmTập 2 của E-HSMT1cái
4Cung cấp+lắp đặt tê Ø100/150/100Tập 2 của E-HSMT2cái
5Cung cấp+lắp đặt tê Ø100/100/100Tập 2 của E-HSMT3cái
6Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 100Tập 2 của E-HSMT7cái
ET GIÀN PHUN SƯƠNG (SL: 01 GIÀN)
1Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương HV14Tập 2 của E-HSMT47bộ
2Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương HV17Tập 2 của E-HSMT9bộ
3Cung cấp+lắp đặt măng sông đầu ren thép DN 25Tập 2 của E-HSMT112cái
4Cung cấp+lắp đặt cút thép đầu ren 90 DN 25Tập 2 của E-HSMT112cái
5Cung cấp+lắp đặt đoạn nối 2 đầu ren Ø25, L=200mmTập 2 của E-HSMT168cái
6Cung cấp+lắp đặt đoạn nối 2 đầu ren Ø25, L=500mmTập 2 của E-HSMT4cái
7Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø150mm, dày 5.56mmTập 2 của E-HSMT0,06100m
8Cung cấp+lắp đặt ống thép DN80mm, dày 3.18mmTập 2 của E-HSMT0,87100m
9Cung cấp+lắp đặt ống thép DN65mm, dày 2.9mmTập 2 của E-HSMT0,114100m
10Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 150Tập 2 của E-HSMT2cái
11Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN80mmTập 2 của E-HSMT18cái
12Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 65Tập 2 của E-HSMT2cái
13Cung cấp+lắp đặt tê Ø150/100/100Tập 2 của E-HSMT1cái
14Cung cấp+lắp đặt tê Ø100/80/80Tập 2 của E-HSMT3cái
15Cung cấp+lắp đặt tê Ø80/65/80Tập 2 của E-HSMT2cái
16Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 150x270 rỗng, dày 10mmTập 2 của E-HSMT5cặp bích
17Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 80x210 rỗng, dày 10mmTập 2 của E-HSMT51cặp bích
18Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 65 x185 rỗng, dày 10mmTập 2 của E-HSMT6cặp bích
19Bu lông +đai ốc +vòng đệm M16x50Tập 2 của E-HSMT0,048tấn
20Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,05tấn
21Cung cấp+lắp đặt van xả cặn giàn phun Ø = 80mmTập 2 của E-HSMT1cái
22Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống giàn phunTập 2 của E-HSMT0,9575tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,9974tấn
24Sơn toàn bộ giàn phunTập 2 của E-HSMT1hệ
EU CỤM VAN DELUGUE (SL: 02)
1Cung cấp+lắp đặt van cổng chính Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT2cái
2Van điều khiển Deluge Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT2Bộ
3Cung cấp+lắp đặt van cô lập Deluge Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT2cái
4Cung cấp+lắp đặt van một chiều Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT2cái
5Cung cấp+lắp đặt van xả chính Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT2cái
6Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT2cái
7Cung cấp+lắp đặt van tác động khẩn bằng tay Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT2cái
8Cung cấp+lắp đặt van tác động bằng điện Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT2cái
9Cung cấp+lắp đặt áp lực kế đầu vào Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT2cái
10Cung cấp+lắp đặt áp lực kế đầu ra Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT2cái
11Cung cấp+lắp đặt công tắc báo độngTập 2 của E-HSMT2bộ
12Cung cấp+lắp đặt van điều khiển tắt Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT2cái
13Cung cấp+lắp đặt van kiểm soát nước lên dàn phun Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT2cái
14Cung cấp+lắp đặt van xả thử Ø = 80mmTập 2 của E-HSMT2cái
15Cung cấp+lắp đặt van kiểm soát nước nguồn Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT2cái
16Cung cấp+lắp đặt nút cài đặt trạng thái ban đầuTập 2 của E-HSMT2bộ
17Mua nước phục vụ nghiệm thu PCCCTập 2 của E-HSMT400
EV HỆ THỐNG PCCC NHÀ BƠM
1Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø150mm, dày 7.11mmTập 2 của E-HSMT0,05100m
2Cung cấp+lắp đặt ống thép DN100mm, dày 6.02mmTập 2 của E-HSMT0,14100m
3Cung cấp+lắp đặt ống thép DN50mm, dày 3.91mmTập 2 của E-HSMT0,025100m
4Cung cấp+lắp đặt ống thép DN32mm, dày 3mmTập 2 của E-HSMT0,02100m
5Cung cấp+lắp đặt ống thép DN25mm, dày 2.5mmTập 2 của E-HSMT0,04100m
6Cung cấp+lắp đặt ống thép DN15mm, dày 2mmTập 2 của E-HSMT0,025100m
7Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø =150x270 rỗng, dày 10mmTập 2 của E-HSMT18cặp bích
8Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø=100 x230, dày 10mmTập 2 của E-HSMT18cặp bích
9Bu lông +đai ốc +vòng đệm M14x50Tập 2 của E-HSMT0,0187tấn
10Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0195tấn
11Vòng đệm cao su các loạiTập 2 của E-HSMT36bộ
12Cung cấp+lắp đặt van xả khí DN 15Tập 2 của E-HSMT3cái
13Cung cấp+lắp đặt van bướm (khoá thép ) Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT4cái
14Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác DN150Tập 2 của E-HSMT2cái
15Cung cấp chống rung DN150Tập 2 của E-HSMT4cái
16Cung cấp+lắp đặt bầu giảm Ø150/150Tập 2 của E-HSMT4cái
17Cung cấp+lắp đặt van chặn 1 chiều Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTập 2 của E-HSMT3cái
19Cung cấp+lắp đặt van bi Ø = 100mmTập 2 của E-HSMT2cái
20Cung cấp+lắp đặt van điều áp Ø = 100mmTập 2 của E-HSMT1cái
21Cung cấp+lắp đặt van bi Ø = 50mmTập 2 của E-HSMT2cái
22Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác DN50Tập 2 của E-HSMT1cái
23Cung cấp chống rung DN50Tập 2 của E-HSMT2cái
24Cung cấp+lắp đặt van 1 chiều Ø = 50mmTập 2 của E-HSMT1cái
25Cung cấp+lắp đặt van bi DN 15Tập 2 của E-HSMT3cái
26Cung cấp+lắp đặt van bi DN 25Tập 2 của E-HSMT1cái
27Cung cấp bình điều áp 100 lítTập 2 của E-HSMT1cái
28Cung cấp+lắp đặt bầu giảm Ø150/150Tập 2 của E-HSMT4cái
29Cung cấp+lắp đặt bầu giảm D=50/40mmTập 2 của E-HSMT1cái
30Cung cấp+lắp đặt bầu giảm D=40/25mmTập 2 của E-HSMT1cái
31Cung cấp+lắp đặt công tắc áp lựcTập 2 của E-HSMT3bộ
32Cung cấp bu lông M12x150 (giá đỡ ống nhà trạm bơm)Tập 2 của E-HSMT0,0017tấn
33Lắp đặt bu lông neo thiết bịTập 2 của E-HSMT0,0018tấn
34Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống trong nhà trạm bơmTập 2 của E-HSMT0,266tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,2771tấn
36Cung cấp+lắp đặt ống thép lồng DN200mmTập 2 của E-HSMT0,006100m
37Cung cấp+lắp đặt ống thép lồng DN65mmTập 2 của E-HSMT0,002100m
EW MÓNG MÁY BƠM (SL: 01)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,658m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT4,86m3
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EX HỐ VAN (SL: 1)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT1,394m3
3Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
4Bê tông tấm đan đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT0,0567m3
5Gia công lắp đặt cốt thép nắp đanTập 2 của E-HSMT0,0207tấn
EY MÓNG TỦ PCCC (SL: 11)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,693m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT1,925m3
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EZ GỐI ĐỠ ỐNG-SĐKG (SL: 110)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B7.5, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT2,2m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT2,64m3
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
FA GỐI ĐỠ GIÀN PHUN SƯƠNG (SL:13)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT1,3m3
3Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
FB MƯƠNG QUA ĐƯỜNG CHO ỐNG PCCC (20m)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT4,62m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT17,304m3
4GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT2,1759tấn
5GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø>10Tập 2 của E-HSMT0,188tấn
6Trát mương cáp, vữa B5Tập 2 của E-HSMT137,76m2
7Láng lòng mương cáp, vữa B7.5Tập 2 của E-HSMT21m2
8Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT5,9976tấn
9Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT6,2475tấn
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
FC CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM
FD DÀN CỘT CỔNG 220KV
1Thép xà mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT36,1217tấn
2Thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT68,3119tấn
FE TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220KV: (44 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT11,1804tấn
FF TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV: (6 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT2,7564tấn
FG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV: (6 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT1,3422tấn
FH TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV: (12 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT3,9756tấn
FI TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 220kV (12 TRỤ)
1Cung cấp thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT5,4984tấn
FJ DÀN CỘT CỔNG 110KV
1Thép xà mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT14,3729tấn
2Thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT43,1129tấn
FK TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV: (25 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT4,6975tấn
FL TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: (24 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT7,632tấn
FM TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV: (49 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT12,7743tấn
FN TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV LOẠI 1: (6 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT1,2846tấn
FO TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV LOẠI 2: (6 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT2,9736tấn
FP TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV: (2 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT0,6002tấn
FQ TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 22kV: (1 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT0,5631tấn
FR TRỤ CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT0,3009tấn
FS TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG : (2 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT0,4864tấn
FT LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CƠ BẢN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
FU DÀN CỘT CỔNG 220kV
1Lắp đặt dàn cột cổngTập 2 của E-HSMT108,3387tấn
FV TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220KV: (44 TRỤ)
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT11,6466tấn
FW TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV: (6 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT2,8713tấn
FX TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV: (6 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1,3982tấn
FY TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (12 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT4,1414tấn
FZ TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 220kV (12 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT5,7277tấn
GA DÀN CỘT CỔNG 110KV
1Lắp đặt dàn cột cổngTập 2 của E-HSMT59,8811tấn
GB TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV: (25 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT4,8934tấn
GC TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110kV: (24 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT7,9503tấn
GD TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV: (49 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT13,307tấn
GE TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV LOẠI 1: (6 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1,3382tấn
GF TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV LOẠI 2: (6 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT3,0976tấn
GG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV: (2 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT0,6252tấn
GH TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 22kV: (1 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT0,5866tấn
GI TRỤ CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT0,3134tấn
GJ TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV : (2 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT0,5067tấn
GK BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 220kV TÂY NINH
GL THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
GM RẢI ĐÁ SÂN TRẠM
1Mua đá 1x2 để rải (bổ sung 20% do hao hụt)Tập 2 của E-HSMT59,18m3
2Rải đá sân trạm (chỉ tính nhân công rải đá)Tập 2 của E-HSMT295,9m3
GN MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 220kV (2 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT3,94m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT15,5m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1878tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,6928tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,188tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,1958tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT5,205m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
GO MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220kV (6 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT11,04m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT46,98m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,639tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT3,024tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,2684tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,3213tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT12,96m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
GP MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV: (6 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT3,66m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT15,66m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,213tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,008tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,423tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,4406tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, B7,5Tập 2 của E-HSMT4,32m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
GQ MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (6 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,4m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT9,06m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1122tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,5766tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2112tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,22tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,16m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
GR MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV: (6 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,4m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT9,06m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1122tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,5766tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2112tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,22tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,16m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
GS MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220KV: (10 CK )
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT4m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT15,1m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,187tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,961tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,352tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,3667tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT3,6m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
GT MÓNG TRỤ CỔNG 220kV: (2 CK)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT7,48m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT30,78m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,342tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT3,2852tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,4566tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,4612tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
GU MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-M30
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT7,07m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT12,07m3
4GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,6091tấn
5Làm khe co giãn mương cápTập 2 của E-HSMT2,5m
6Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT3,54m3
7GCLĐ CT nắp mương cáp , sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,3899tấn
8Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT202cái
9Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳngTập 2 của E-HSMT2,6336tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép hìnhTập 2 của E-HSMT2,7433tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mmTập 2 của E-HSMT0,5556100m
12Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
GV CUNG CẤP CỘT CỔNG VÀ TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
GW GIÀN CỘT CỔNG 220kV (2 CỘT+4 XÀ)
1Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT8,5335tấn
2Cung cấp thép hình cột cổng mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT7,2912tấn
GX TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (6 TRỤ)
1Cung cấp thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,9878tấn
GY TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (6 TRỤ)
1Cung cấp thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,3422tấn
GZ TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (10 TRỤ)
1Cung cấp thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT2,541tấn
HA LẮP ĐẶT CỘT CỔNG VÀ TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
HB GIÀN CỘT CỔNG 220kV (2 CỘT+4 XÀ)
1Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngTập 2 của E-HSMT17,111tấn
HC TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (6 TRỤ)
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT2,0707tấn
HD TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (6 TRỤ)
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1,3982tấn
HE TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (10 TRỤ)
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT2,647tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46502E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥136.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.-Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ và xe tải thùng có tải trọng 5-15T xe10
2 Cần cẩu 25T vươn 25m cái3
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít máy5
4 Đầm vữa bê tông các loại (đầm dùi, đầm bàn). cái10
5 Máy đầm đất 9T-12 tấn máy3
6 Máy hàn máy4
7 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T máy2
8 Giá đỡ bành cáp cái2
9 Máy đầm đất (đầm cóc ≥ 80kg) máy3
10 Máy ủi máy2
11 Máy đào 0,7 – 1,25m3 máy5
12 Máy phát điện >100KVA máy1
13 Máy bộ đàm cầm tay máy4
14 Pa lăng , máy tời cái5
15 Máy khoan, cắt uốn thép (gia công cốt thép) Bộ10
16 Máy trắc đạc máy2
17 Máy bơm ≥ 2HP cái6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->