Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp trạm biến áp (Giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây lắp trạm biến áp (Giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:11:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,667,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,954,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46502E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥136.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.-Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ và xe tải thùng có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Cần cẩu 25T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Đầm vữa bê tông các loại (đầm dùi, đầm bàn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy đầm đất 9T-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất (đầm cóc ≥ 80kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy phát điện >100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Pa lăng , máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy khoan, cắt uốn thép (gia công cốt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Xây lắp trạm biến áp (Giai đoạn 1) Công trình Trạm biến áp 220 kV Tân Biên và đường dây 220 kV Tây Ninh - Tân Biên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, điều hòa, aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.954.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024 222 04444; + Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | TRẠM BIẾN ÁP 220KV TÂN BIÊN | |||
| C | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| D | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| E | Hệ thống phân phối 220kV | |||
| 1 | Máy cắt SF6 loại 3 pha: 245kV - 2000A - 40kA 1sec (1 bộ = 3 pha) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha: 245kV - 40kA/1s, đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 220kV, 1 pha, đặt ngoài trời: 245kV | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 40kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 40kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 1 pha, 02 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A - 40kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 1 pha, 01 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A - 40kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét van 220kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị giám sát online | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| F | Hệ thống phân phối 110kV | |||
| 1 | Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV - 2000A - 31,5kA/1s | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV - 1250A - 31,5kA/1s | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV - 31,5kA/1s; tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV - 31,5kA/1s; tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Chống sét van 1 pha 96kV - 10kA, kèm bộ đếm sét | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| G | Hệ thống phân phối 22kV | |||
| 1 | Máy cắt SF6 (hoặc chân không) loại 3 pha: 24kV - 630A - 25kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Biến điện áp 1 pha đặt ngoài trời: 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha: 24kV - 630A - 25kA/1sec; 2 lưỡi tiếp đất. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 22kV kèm bộ đếm sét, 1 pha, 30kV - 10kA | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| H | VẬT LIỆU A CẤP | |||
| I | Dây dẫn-cách điện và phụ kiện: | |||
| 1 | Dây dẫn toàn nhôm AAC – 630mm2 (bao gồm lắp kẹp định vị) | Tập 2 của E-HSMT | 5.900 | m |
| 2 | Dây dẫn toàn nhôm AAC – 800mm2 (bao gồm lắp kẹp định vị) | Tập 2 của E-HSMT | 3.100 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm bọc ACX – 185mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Sứ đứng 245 kV | Tập 2 của E-HSMT | 44 | Bộ |
| 5 | Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 2xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 2xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi treo 220kV - dùng treo dây 2xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi treo 220kV - dùng treo dây 1xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Sứ đứng 123 kV | Tập 2 của E-HSMT | 49 | Bộ |
| 10 | Chuỗi néo 110kV - dùng néo dây 2xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 54 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo 110kV - dùng néo dây 2xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi treo 110kV - dùng treo dây AAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị) | Tập 2 của E-HSMT | 177 | bộ |
| J | Trụ đỡ thiết bị | |||
| K | Thiết bị 220kV: | |||
| 1 | Máy cắt 245kV | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 245kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV loại 1 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| L | Thiết bị 110kV: | |||
| 1 | Máy cắt 123kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 123kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 123kV loại 1 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| M | Thiết bị 22kV: | |||
| 1 | Máy cắt 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 22kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| N | Kẹp cực nhập kèm thiết bị | |||
| O | Dùng cho thiết bị 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 2 | Máy biến dòng điện 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Biến điện áp 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Dao cách ly 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Cái |
| 5 | Chống sét van 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp cực sứ đứng | Tập 2 của E-HSMT | 44 | Cái |
| P | Dùng cho thiết bị 110kV | |||
| 1 | Máy cắt 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 2 | Máy biến dòng điện 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 3 | Biến điện áp 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 25 | Cái |
| 4 | Dao cách ly 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 174 | Cái |
| 5 | Chống sét van 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp cực sứ đứng | Tập 2 của E-HSMT | 49 | Cái |
| Q | Dùng cho thiết bị 22kV | |||
| 1 | Máy biến áp | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Máy cắt 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Máy biến dòng điện 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Máy biến điện áp 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Dao cách ly 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Chống sét van 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| R | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| S | Thiết bị Máy biến áp | |||
| 1 | MBA tự dùng, điện áp 23±2x2,5%/0,4 kV – 250kVA | Tập 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Kẹp cực đầu sứ 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Kẹp cực đầu sứ 0,4kV | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| T | Thiết bị chiếu sáng, thông gió và điều hòa | |||
| U | Nhà điều hành | |||
| 1 | Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18W | Tập 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 1x18W | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Đèn LED chống nổ, công suất 1x18W (loại tròn) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Đèn LED công suất 1x18W (loại tròn) | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Quạt thông gió, công suất 530m3/h (có màn che) | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Quạt thông gió loại chống nổ, công suất 530m3/h (có màn che) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Công tắc, có đèn báo khi ở trạng thái off | Tập 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Công tắc, loại 3 chấu (dùng cho hành lang) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Điều hòa 01 chiều, loại INVESTER, loại 18000BTU | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Điều hòa 01 chiều, loại INVESTER, loại 24000BTU | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Ổ cắm 10A | Tập 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 12 | Tủ điện nguồn, cỡ phù hợp (MSB) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng, cỡ phù hợp (TCS) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hộp điện chiếu sáng, cỡ phù hợp (HĐ) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường, cỡ phù hợp (TĐ) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Hộp đấu dây, cỡ phù hợp (Junction box) | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-125A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Áp tô mát, loại 3 pha 2 cực: 500VAC-45A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Áp tô mát, loại 3 pha 2 cực: 500VAC-32A | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-25A | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-15A | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10A | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Công tắc tơ 2NO/2NC: 250VAC-20A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x25+1x16mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 26 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 27 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 515 | m |
| 28 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 3 lõi: PVC-3x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 535 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn luồn cáp, TFP Ø32 | Tập 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| V | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tủ điện âm tường, cỡ phù hợp (TĐ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bảng điện âm tường, cỡ phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-20A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-15A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-10A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn LED tube 1,2m ốp trần : 220V – 1x18W | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đèn LED tròn ốp trần : 220V – 1x18W | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện 10A | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Quạt treo tường 220VAC – 55W | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 170 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ø20 | Tập 2 của E-HSMT | 310 | m |
| 15 | Hộp nối dây âm tường, cỡ phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đai giữ ống nhựa xoắn luồn cáp | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| W | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng, cỡ phù hợp (HĐ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bảng điện âm tường, cỡ phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đèn LED tube 1,2m ốp trần : 220V – 2x18W | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Công tắc | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Ổ cắm 10A | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Mét |
| 7 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 90 | Mét |
| 8 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 35 | Mét |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ø20 | Tập 2 của E-HSMT | 114 | Bộ |
| 10 | Hộp nối dây âm tường, cỡ phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| X | Chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đèn LED chiếu sáng đường (24000lm) kèm phụ kiện đấu nối: 240VAC- 150W | Tập 2 của E-HSMT | 66 | bộ |
| 2 | Đèn cầu chiếu sáng cổng trạm: 250VAC-70W | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Áp tô mát 3 cực: 500VAC- 50A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Áp tô mát 2 cực: 250VAC – 25A | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Áp tô mát 2 cực: 250VAC- 16A | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Áp tô mát 1 cực: 250VAC- 6A | Tập 2 của E-HSMT | 76 | cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng: 3x16+1x10mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 05 ruột đồng: 5x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 360 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng: 3x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 380 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 230 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn cáp: Ø32 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC luồn cáp: PVC-Ø32 | Tập 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 15 | Ống thép luồn cáp Ø32 | Tập 2 của E-HSMT | 220 | m |
| 16 | cút góc cho ống thép Ø32 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (cỡ phù hợp) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Bảng điện chiếu sáng (cỡ phù hợp) kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 13 | hộp |
| 19 | Đai giữ ống luồn cáp, thép không rỉ 25x2mm, l = 800mm | Tập 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Y | Hệ thống chống sét | |||
| Z | Hệ thống chống sét lắp đặt trên trụ thép | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 650 | m |
| 2 | Nối đất dây chống sét Cu 120mm | Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 3 | Khóa néo dây chống sét cỡ dây TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 4 | Đầu cose cho dây TK 70 | Tập 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Đầu cose cho dây M120 | Tập 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Phụ kiện kẹp dây TK 70 vào trụ thép | Tập 2 của E-HSMT | 85 | cái |
| 7 | Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=5m | Tập 2 của E-HSMT | 31 | kim |
| 8 | Dây dẫn sét cho kim thu sét, Cu 120mm | Tập 2 của E-HSMT | 555 | m |
| 9 | Phụ kiện cố định dây dẫn sét vào trụ thép | Tập 2 của E-HSMT | 85 | cái |
| AA | Hệ thống chống sét lắp đặt trên kết cấu nhà | |||
| 1 | Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=3m | Tập 2 của E-HSMT | 40 | kim |
| 2 | Dây dẫn sét, thép mạ kẽm Ø14 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Bích cố định kim thu bằng thép (200x200x30)-kèm bu long (được chọn khi đổ bê tông sàn mái) | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét: PVC Ø 20 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Ke liên kết: thép mạ kẽm Ø14, L=0,3m | Tập 2 của E-HSMT | 52 | Ke |
| 6 | Kẹp giữ dây dẫn sét, giữ ống PVC Ø 20 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | kẹp |
| AB | Hệ thống nối đất | |||
| AC | Lưới nối đất chính | |||
| 1 | Dây tiếp địa (sắt mạ thép không rỉ Ø14) | Tập 2 của E-HSMT | 11.000 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm Ø22; dài 4,8m) | Tập 2 của E-HSMT | 177 | cọc |
| 3 | Ke liên kết: thép mạ kẽm Ø14, L=0,3m | Tập 2 của E-HSMT | 2.300 | Ke |
| 4 | Đào đất, lắp đặt và lấp đất lưới tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AD | Nối đất thiết bị, trụ đỡ thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái, mương cáp… | |||
| 1 | Dây đồng bọc M240 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Dây đồng bọc M120 | Tập 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 3 | Dây đồng trần M120 | Tập 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 4 | Dây đồng trần M50 | Tập 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 5 | Sắt mạ thép không rỉ Ø14 (trụ thiết bị xuống lưới chính) | Tập 2 của E-HSMT | 3.100 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | Tập 2 của E-HSMT | 1.790 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Tập 2 của E-HSMT | 130 | cái |
| 9 | Ke liên kết: sắt mạ thép không rỉ Ø14, L=0,3m | Tập 2 của E-HSMT | 750 | Lke |
| 10 | Kẹp dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 700 | cái |
| 11 | Bulông + đai ốc + vòng đệm M12x60 | Tập 2 của E-HSMT | 1.800 | bộ |
| AE | Giếng tiếp địa | |||
| 1 | Giếng tiếp địa (Ø100, L=36,7m) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | giếng |
| 2 | Ke liên kết cọc - lưới | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Ke |
| 3 | Ống tiếp địa Ø89/79mm, L=36mSố lượng chi tiết mỗi ống tiếp địa:- Ống thép tráng kẽm nhúng nóng Ø88,9mm, dày 5,49mm, dài 6m: 6 ống- Ống thép tạo ren tích hợp Ø83mm, dày 5mm, dài 103mm: 5 ống- Hàn nối ống thép : 5 mối | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cọc |
| AF | Hệ thống camera | |||
| AG | Thiết bị chính | |||
| 1 | Camera IP, quay/quét/zoom, tỉ số phóng quang học 36X tích hợp đèn hồng ngoại, ngoài trời IP66, gắn trên cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Camera IP, quay/quét/zoom, tỉ số phóng quang học 36X tích hợp đèn hồng ngoại, ngoài trời IP66, gắn trên tường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Camera IP, quay/quét/zoom, tỉ số phóng quang học 18X tích hợp đèn hồng ngoại, trong nhà, gắn trên tường hoặc trần nhà. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ chia ghi hình kỹ thuật số (16 kênh), 400 hình/giây, dung lượng ổ cứng 6Tb (1 ổ dự phòng 4Tb) – Trọn bộ kèm bàn phím điều khiển. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn và ghế điều khiển hệ thống camera. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ chuyển mạch mạng, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống IP CCTV, gắn địa chỉ IP camera với địa chỉ mạng. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Màn hình LCD 21", full HD (1920x1080) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AH | Vật tư, thiết bị tại trung tâm | |||
| 1 | Tủ rackmount và phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | UPS cho toàn hệ thống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống cấp nguồn và phân phối tại trung tâm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thời | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mét |
| 6 | Dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 30 | mét |
| 7 | Hộp tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100Mbps | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Khung chứa bộ chuyển đổi quang điện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Khung |
| 10 | Optical Fiber PatchPanel | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Khay đấu nối quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Nắp khay | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Sợi |
| 14 | Snap-in Adaptor MM Duplex | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Pigtail MM LSZH 1,5m | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Sợi |
| 16 | Phụ kiện nối quang | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Phụ kiện khác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AI | Vật tư thiết bị phụ trợ camera | |||
| 1 | Tủ thiết bị ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Tủ |
| 2 | Hệ thống cấp nguồn và phân phối tại chỗ | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Lọc sét lan truyền đường nguồn, 2A, dòng sét tối đa 6,5kA, tác động tức thì | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ camera (lắp trên cột, tường và trần nhà) | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100Mbps | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Hộp phân quang cho 12 Snap-in FO | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Khay dấu nối quang:12 fusion Spl. Heat Shrink. Protection | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Nắp khay | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Snap-in Adaptor MM/SM Duplex | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Pigtail MM/SM LSZH 1,5m | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Phụ kiện nối quang | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Phụ kiện khác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AJ | Vật tư thiết bị phụ trợ khác | |||
| 1 | Cáp mạng máy tính (305m/cuộn), CAT5e - FTP/STP | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 2 | Cáp lực cấp nguồn cách điện PVC, vỏ PVC, 3x1mm² | Tập 2 của E-HSMT | 1.330 | m |
| 3 | Cáp quang ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1.300 | m |
| 4 | Ống PVC luồn dây Ø21mm | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện, Ø21mm | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện, Ø34mm | Tập 2 của E-HSMT | 1.230 | m |
| 7 | Phụ kiện khác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, tích hợp hệ thống, dạy hướng dẫn sử dụng, vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AK | Hệ thống báo động hàng rào | |||
| AL | Thiết bị chính | |||
| 1 | Cảm biến hồng ngoại hàng rào, 250/250m, 4 tia đồng bộ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tủ báo động 8 kênh (mở rộng tối đa 32 kênh), ắc quy dự phòng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn phím chuyên dụng từ xa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chuông 118dB, tích hợp pin, chống cắt phá (tamper proof) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mô đun đấu nối với hệ thống camera | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | Vật tư thiết bị phụ trợ | |||
| 1 | Dây tín hiệu hệ thống báo động 2 lớp vỏ, 4x0,5mm² PVC/PVC | Tập 2 của E-HSMT | 2.300 | m |
| 2 | Ống bảo vệ dây PVC (ống điện), Ø20, PVC | Tập 2 của E-HSMT | 1.490 | m |
| 3 | Ống bảo vệ dây PVC (ống điện), Ø32, PVC | Tập 2 của E-HSMT | 850 | m |
| 4 | Giá đỡ cảm biến hồng ngoại | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Phụ kiện đấu nối | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Tủ cấp nguồn và bản đấu nối hệ thống báo động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AN | Hệ thống PIN mặt trời | |||
| 1 | Tấm pin mặt trời 340Wp, kèm Canadian solar phù hợp: 340Wp, loại đa tinh thể | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Tấm |
| 2 | Tủ rack: kích thước phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Hộp kết nối phía DC/DC Combiner box - 1000Vdc | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | MCB: 1 pha , 16A | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Chống sét DC | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Inverter nối lưới 3 pha - 25kW, hiệu suất > 96%, tích hợp hòa đồng bộ. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp điện AC | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | MCCb 3 pha: 380Vac, 3 pha, 40A-15kA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Chống sét AC | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Đồng hồ đa năng 3 pha: đo kWh, HZ, V, A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Màn hình LCD 21", full HD (1920x1080) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Hệ thống khung đỡ hợp kim nhôm định hình thép mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với sàn mái nhà điều hành của TBA được lắp đặt. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Cáp điện và phụ kiện dấu nối trong hệ thống năng lượng mặt trời:- Cáp đồng bọc PVC: 3xCU/PVC/PVC 2x6mm2 + 1xCu/PVC- Cáp đồng bọc PVC: 3xCU 20x5mm- Ống HDPE: để luồn dây trong ống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Hệ thống giám sát, điều hành năng lượng mặt trời: hiển thị giám sát trên máy tính:- Thiết bị giao tiếp, kết nối- Thiết bị giám sát qua Internet- Phần mềm có bản quyền | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AO | Đường dây 22kV lấy nguồn lưới địa phương | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACX70 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép AC70 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Cáp ngầm 24kV PVC/XLPE 3x50mm², kèm ống nhựa HDPE 120mm chôn ngầm trực tiếp trong đất | Tập 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Trụ BTLT 14m và móng thích hợp | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Trọn bộ |
| 5 | LA 18kV (loại phân phối) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | FCO và fuse link | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | CT 24kV và giá đỡ lắp trên đà | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | VT 1200V/120V và giá đỡ lắp trên đà | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp 3 pha 24kV, loại ngoài trời 3x50mm² | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp Cu bọc cách điện 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 21 | M |
| 11 | Điện năng kế và thùng bảo vệ ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp đất lặp lại loại 2 cọc và tiếp đất thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ neo chằng đối lực | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,0m | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Thanh |
| 17 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 720mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Thanh |
| 18 | Chuỗi sứ treo dừng dây 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Sứ đứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 20 | Chân sứ đứng | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Chân sứ đỉnh loại thẳng | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Sứ ống chỉ hạ thế và U clevis | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Giá sắt 40x4 cố định đầu cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Collier sắt dẹp 30x4 – kẹp ống Ø150 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai và kẹp hotline | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Tap connector WR | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 27 | Ốc xiết cáp | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Cáp Muller 4x3,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Ống nhựa PVC Ø60mm và phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Bu lông Ø16x250 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 31 | Bu lông Ø16x300 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 32 | Bu lông ven ren 2 đầu Ø16x250 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Bu lông Ø16x40 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Cái |
| 34 | Bu lông Ø16x35 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Bu lông Ø10x30 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 36 | Lông đền vuông Ø18 | Tập 2 của E-HSMT | 58 | Cái |
| 37 | Lông đền tròn Ø18 | Tập 2 của E-HSMT | 68 | Cái |
| AP | Hệ thống PCCC | |||
| AQ | Phần điện | |||
| AR | Phần báo cháy | |||
| 1 | Máy bơm điện - PCCC, Q ≥ 195m3/h, H ≥ 80m, trọn bộ kèm tủ điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm diezen - PCCC, Q ≥ 195m3/h, H ≥ 80m, trọn bộ kèm tủ điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp - PCCC, Q ≥ 4m3/h, H ≥ 90m, trọn bộ kèm tủ điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm điện 3 pha, hút nước giếng khoan, Q ≥ 7m3/h, H ≥ 80m, trọn bộ kèm tủ điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm điện 1 pha, bể dầu sự cố, Q ≥ 2m3/h, H ≥ 20m, trọn bộ kèm tủ điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Máy bơm điện 1 pha, bơm nước sinh hoạt lên bồn nhà bảo vệ, Q ≥ 2m3/h, H ≥ 20m, trọn bộ kèm tủ điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Máy bơm điện 1 pha, bơm nước nước sinh hoạt lên nhà điều hành, Q ≥ 2m3/h, H ≥ 20m, trọn bộ kèm tủ điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Máy bơm điện 1 pha, bơm nước bù hao hụt của bể nước chữa cháy, Q ≥ 2m3/h, H ≥ 20m, trọn bộ kèm tủ điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AS | Phần báo cháy | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 2 LOOP x 159 địa chỉ Kèm: ắc quy, bộ sạc, bộ hiển thị phụ (lắp phòng thường trực), thiết bị và phần mềm lập trình, cáp giao tiếp máy tính, RTU, SCADA .v.v. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Module cách ly | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Cái |
| 3 | Module đầu vào 1 địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Module đầu ra 1 địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 5 | Tủ module loại trong nhà (600x400x200)mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ module loại ngoài trời (600x400x200)mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Tủ |
| AT | Đầu báo nhiệt, loại địa chỉ (độ cảm biến cao) | |||
| 1 | - Loại trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 2 | - Loại trong nhà, chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | - Loại ngoài trời, chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| AU | Đầu báo khói, loại địa chỉ (độ cảm biến cao) | |||
| 1 | - Loại trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Cái |
| 2 | - Loại trong nhà, chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Nút nhấn khẩn, loại địa chỉ , trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Nút nhấn khẩn, loại địa chỉ , ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Còi báo động kèm đèn chớp | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 6 | Chuông báo động | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Trở kháng cuối nguồn | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 8 | Cáp đồng nhiều lõi có giáp, bọc XLPE/FR-PVC, loại chịu nhiệt, chống cháy – 4x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 9 | Cáp đồng nhiều lõi có giáp, bọc XLPE/FR-PVC, loại chịu nhiệt, chống cháy – 2x1,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 660 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn dây Ø21 | Tập 2 của E-HSMT | 1.000 | m |
| 11 | Ống thép xoắn luồn dây Ø21 | Tập 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 12 | Đèn exit báo động thoát hiểm, loại dạ quang, tự phát sáng trong 6 giờ (2 giờ đầu sáng nhất) | Tập 2 của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện đấu nối | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AV | Phần chữa cháy bằng tay | |||
| 1 | Bình CO2 xách tay, 5kg/bình | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Bình |
| 2 | Bình CO2 xe đẩy, 24kg/bình | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Bình bột ABC xách tay, 4kg/bình | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Bình bột ABC xe đầy, 35kg/bình | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| AW | Phần cấp nguồn cho máy bơm (trong nhà trạm bơm) | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn cho máy bơm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Ap tô mát 3 pha, 4 cực, 500V-400A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, loại chịu nhiệt chống cháy: 3x95+1x70mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Mét |
| 4 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, loại chịu nhiệt chống cháy: 4x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Mét |
| 5 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, loại chịu nhiệt chống cháy: 2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 240 | Mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn luồn cáp, Ø25/32mm | Tập 2 của E-HSMT | 270 | Mét |
| 7 | Ống nhựa xoắn luồn cáp, Ø60/70mm | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Mét |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AX | MỞ RỘNG 02 NGĂN ĐƯỜNG DÂY TẠI TRẠM BIẾN ÁP 220KV TÂY NINH | |||
| AY | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| AZ | Hệ thống phân phối 220kV: | |||
| 1 | Máy cắt SF6 loại 3 pha: 245kV - 2000A - 50kA 1sec (1 bộ = 3 pha) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha: 245kV - 50kA/1s, đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 220kV, 1 pha, đặt ngoài trời: 245kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A - 50kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| BA | Trụ đỡ thiết bị thiết bị 220kV: | |||
| 1 | Máy cắt 245kV | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 245kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV loại 1 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| BB | Dây dẫn-cách điện và phụ kiện: | |||
| 1 | Sứ đứng 245 kV đỡ dây dẫn 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm AAC – 630mm2 (bao gồm lắp kẹp định vị đây) | Tập 2 của E-HSMT | 1.600 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn 220 kV dùng néo 2xAAC – 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện treo đơn 220 kV dùng treo 2xAAC – 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| BC | Kẹp cực thiết bị 220kV: | |||
| 1 | Kẹp cực máy cắt 220kV đấu nối với dây 2xAAC 630 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Kẹp cực biến dòng 220kV đấu nối với dây 2xAAC 630 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Kẹp cực biến điện áp 220kV đỡ dây 2xAAC 630 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Kẹp cực dao cách ly 220kV đấu nối với dây 2xAAC 630 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 5 | Kẹp cực sứ đứng 220kV đấu nối với dây 2xAAC 630 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| BD | Kẹp đấu nối HTPP 220kV: | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị) | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Bộ |
| BE | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| BF | Hệ thống nối đất và chống sét | |||
| BG | Chống sét và kim thu sét | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Khóa néo dây chống sét cỡ dây TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Nối đất dây chống sét Cu 120mm | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Đầu coss cho dây M120 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đầu cose cho dây TK 70 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Phụ kiện kẹp dây TK 70 vào trụ thép | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=3m | Tập 2 của E-HSMT | 2 | kim |
| 8 | Dây dẫn sét cho kim thu sét, Cu 120mm | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Phụ kiện kẹp dây M120 vào trụ thép | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| BH | Nối đất thiết bị, trụ đỡ thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái, mương cáp… | |||
| 1 | Dây đồng trần Cu 120mm | Tập 2 của E-HSMT | 850 | Mét |
| 2 | Dây đồng trần Cu 50mm | Tập 2 của E-HSMT | 150 | Mét |
| 3 | Dây thép mạ kẽm Ø14 | Tập 2 của E-HSMT | 960 | Mét |
| 4 | Đầu cose đồng cho dây Cu 120mm | Tập 2 của E-HSMT | 290 | Cái |
| 5 | Đầu cose đồng cho dây Cu 50mm | Tập 2 của E-HSMT | 185 | Cái |
| 6 | Cờ liên kết | Tập 2 của E-HSMT | 200 | Cái |
| 7 | Ke liên kết cho dây thép mạ kẽm Ø14 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | Cái |
| 8 | Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm Ø22; dài 4,8m) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 9 | Bu lông, đai ốc vòng đệm M12x60 | Tập 2 của E-HSMT | 380 | Cái |
| 10 | Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ, bằng đồng chế tạo sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 210 | Cái |
| BI | Nội dung khác | |||
| BJ | Công việc liên quan đến đóng điện vận hành | |||
| BK | TRẠM BIẾN ÁP 220KV TÂN BIÊN | |||
| 1 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | 28 | bộ | |
| 2 | Sơn tất cả dao tiếp địa (kể cả công tác lập dàn giáo sơn từng dao) | 1 | lô | |
| BL | MỞ RỘNG 02 NGĂN ĐƯỜNG DÂY TẠI TRẠM BIẾN ÁP 220KV TÂY NINH | |||
| 1 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | 12 | bộ | |
| 2 | Sơn tất cả dao tiếp địa (kể cả công tác lập dàn giáo sơn từng dao) | 1 | lô | |
| BM | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 220kV TÂN BIÊN | |||
| BN | THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| BO | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật | Tập 2 của E-HSMT | 70,554 | 100m3 |
| 2 | Đào gốc cây cao su | Tập 2 của E-HSMT | 1.074 | gốc cây |
| 3 | Đào đất tại chỗ để đắp taluy | Tập 2 của E-HSMT | 128,7 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 117 | 100m3 |
| 5 | Mua cát để san nền | Tập 2 của E-HSMT | 984,623 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát | Tập 2 của E-HSMT | 1.027,643 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc vữa B5 mặt taluy | Tập 2 của E-HSMT | 1.299,5 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá B7.5, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 55,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 43,985 | 100m |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 11,2046 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm lớp lọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thực vật | Tập 2 của E-HSMT | 70,554 | 100m3 |
| BP | CỌC RANH ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông cọc mốc đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BQ | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Rải đá 1x2 sân trạm | Tập 2 của E-HSMT | 2.250 | m3 |
| 2 | Trồng cây cảnh | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m² |
| BR | HÀNG RÀO + CỬA CỔNG TRẠM | |||
| BS | MÓNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lót móng trụ rào bê tông B7.5, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 35,872 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính D | Tập 2 của E-HSMT | 0,8576 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính D | Tập 2 của E-HSMT | 6,7251 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình ray cổng C1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình ray cổng C1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ rào đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 73,894 | m3 |
| 8 | Bê tông lót giằng móng đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 26,48 | m3 |
| 9 | S/X cốt thép giằng móng, giằng tường D | Tập 2 của E-HSMT | 0,7736 | tấn |
| 10 | S/X cốt thép giằng móng, giằng tường D | Tập 2 của E-HSMT | 4,3874 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 46,34 | m3 |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BT | TRỤ MÓNG TƯỜNG RÀO, MẢNG TƯỜNG RÀO VÀ CỬA CỔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông trụ rào bê tông đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 22,92 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 74,856 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông khí chưng áp gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 149,712 | m3 |
| 4 | Trát mảng rào vữa XM B5 dày 15mm | Tập 2 của E-HSMT | 2.232,6 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, giằng tường vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 471,28 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit màu đỏ vào vị trí lắp bảng tên | Tập 2 của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit màu đen vào vị trí lắp bảng tên | Tập 2 của E-HSMT | 1,218 | m2 |
| 8 | Phun gai matic vào tường mặt trước | Tập 2 của E-HSMT | 71,06 | m2 |
| 9 | Sơn 2 lớp màu vàng nâu (phần phun gai matic) | Tập 2 của E-HSMT | 71,06 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường ngoài mặt trước | Tập 2 của E-HSMT | 384,94 | m2 |
| 11 | Sơn 2 lớp màu vàng kem vào tường mặt trước cổng | Tập 2 của E-HSMT | 384,94 | m2 |
| 12 | Ốp đá màu xám vào tường trước trạm | Tập 2 của E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 13 | Kẻ joint tường | Tập 2 của E-HSMT | 456 | m |
| 14 | Sơn joint 2 nước màu trắng | Tập 2 của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 15 | Gia công thép có sơn bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 9,5018 | tấn |
| 16 | Lắp thép bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 9,5018 | tấn |
| 17 | Gia công cổng sắt | Tập 2 của E-HSMT | 0,9855 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa cổng | Tập 2 của E-HSMT | 18,668 | m2 |
| 19 | Sơn cổng 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Tập 2 của E-HSMT | 18,668 | m2 |
| 20 | Bản lề D30 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Tay nắm Inox D34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Móc khóa sắt dẹt 50x50, lỗ tròn D20 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Chốt cửa sắt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bộ truyền động 2HP | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Trục bánh xe D30 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Bộ đỡ trục bánh xe D30 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Bánh xe sắt D100/150 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| BU | HỆ THỐNG ĐƯỜNG | |||
| BV | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM RỘNG 6m, L=115m | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,5 kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 6,9 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7 cm | Tập 2 của E-HSMT | 6,9 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,0kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 6,9 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 6,9 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lề đường đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| BW | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM RỘNG 8m, L=3m | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,5 kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7 cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,0kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lề đường đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| BX | ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 6m, L=286m | |||
| 1 | Đào nền đường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Tập 2 của E-HSMT | 5,148 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,5 kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 17,16 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7 cm | Tập 2 của E-HSMT | 17,16 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,0kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 17,16 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 17,16 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lề đường đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BY | ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 4m, L=485m | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Tập 2 của E-HSMT | 5,82 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,5 kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 19,4 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7 cm | Tập 2 của E-HSMT | 19,4 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,0kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 19,4 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 19,4 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lề đường đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 58,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BZ | BIỂN BÁO GIAO THÔNG ĐƯỜNG VÀO TRẠM (3 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển bảo | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CA | NHÀ ĐIỀU HÀNH (20,5x14 m2+12x11.2m2) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 270 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 8,1 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | tấn |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CB | DẦM MÓNG CỐT -0.5 | |||
| 1 | Bê tông dầm cốt -0.5 đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 22,45 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,7562 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,7773 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm đường kính >18mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,1219 | tấn |
| CC | DẦM MÓNG CỐT +0.00 | |||
| 1 | Bê tông dầm cốt +0.00 đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3285 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,9721 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm đường kính >18mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,0457 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,879 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,79 | m2 |
| CD | SÀN CỐT -0.5, CỐT + 0.0 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 68,4 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,4662 | tấn |
| CE | CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột B15 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 2 | Sản xuất cốt thép tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4632 | tấn |
| 3 | Sản xuất cốt thép tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3056 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép tường Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,7157 | tấn |
| CF | DẦM MÁI NGHIÊNG | |||
| 1 | Bê tông dầm tầng trệt, đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 27,11 | m3 |
| 2 | GCLĐ cốt thép dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,0466 | tấn |
| 3 | GCLĐ cốt thép dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,8841 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép dầm Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 3,3049 | tấn |
| CG | SÀN MÁI NGHIÊNG | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 40,6 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,679 | tấn |
| CH | ĐÀ CỬA, GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đà giằng đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 2 | GCLĐ cốt thép giằng tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 3 | GCLĐ cốt thép giằng tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7803 | tấn |
| CI | DẦM, SÀN MÁI SẢNH CỐT +3.00 | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm mái sảnh đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5638 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép dầm, sàn mái sảnh Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6956 | tấn |
| CJ | SÊ NÔ, DẦM SÊ NÔ | |||
| 1 | Bê tông sàn sê nô, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 12,37 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm sê nô đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm sê nô đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm sê nô đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 5 | Cốt thép sê nô đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,6629 | tấn |
| 6 | Cốt thép sê nô đường kính >10mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| CK | CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung kính cường lực, trong, dày 12mm kết hợp cửa mở thủy lực (Hệ khung nhựa lõi thép 50x80mm) | Tập 2 của E-HSMT | 12,3 | m² |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 8.38mm trong, 2 cánh mở | Tập 2 của E-HSMT | 58,56 | m² |
| 3 | Lắp đặt cửa đi kính nhựa lõi thép | Tập 2 của E-HSMT | 70,86 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 8.38mm trong | Tập 2 của E-HSMT | 42,05 | m² |
| 5 | Lắp đặt cửa sổ kính nhựa lõi thép | Tập 2 của E-HSMT | 42,05 | m2 |
| CL | XÂY TÔ, TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 84,5046 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 339,171 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 571,995 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 358,12 | m2 |
| 6 | Trát sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dính (không trát trần khu vực có đóng thạch cao) | Tập 2 của E-HSMT | 59 | m2 |
| 7 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT | 183,15 | m2 |
| 8 | Lát gạch granite 600x600 | Tập 2 của E-HSMT | 79,8 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch granite 120x600 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m2 |
| 10 | Lát gạch granite 300x300 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m2 |
| 11 | Lát gạch ceramic 300x300 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tấm sàn nâng kỹ thuật 600x600x40 (Tải trọng phân bố đều 1500KG/m2) | Tập 2 của E-HSMT | 248,4 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường bằng gạch granite 120x600 | Tập 2 của E-HSMT | 10,602 | m2 |
| 14 | Ốp gạch ceramic 300x600 vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 15 | Ốp đá bóc 100x200x20 vào chân tường ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 16 | Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 496,5 | m2 |
| 17 | Bả matit tường mặt trong , mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 911,166 | m2 |
| 18 | Bả matit cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 600,27 | m2 |
| 19 | Sơn nước tường mặt trong | Tập 2 của E-HSMT | 571,995 | m2 |
| 20 | Sơn nước tường mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 339,171 | m2 |
| 21 | Sơn nước cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 600,27 | m2 |
| 22 | Thi công tấm trần smartboard phủ PVC 600x600 dày 6mm | Tập 2 của E-HSMT | 431,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Kẻ Joint, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 88,2 | m |
| CM | TAM CẤP, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót tam cấp | Tập 2 của E-HSMT | 11,2361 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch AAC (7,5x20x60)cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,3171 | m3 |
| 4 | Lát đá granite tự nhiên 600x1200 bậc tam cấp, sảnh | Tập 2 của E-HSMT | 26 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vỉa hè | Tập 2 của E-HSMT | 94 | m2 |
| CN | ĐẤU NỐI MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Bê tông bao ống nhựa PVC D160, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=160mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| CO | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa loại I d=32mm, dày 2.5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 90, d=32mm | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa d=32mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nối hai đầu ren các loại | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt khóa ống PVC d=32mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rơ le mực nước bể | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bàn cầu bệt có thùng xả+vòi xịt +tê thau | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lavabo +chân treo +vòi (phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp vòi (1 vòi) tắm hương sen | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bồn chứa inox 2m3 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt gương soi+kệ+giá treo khăn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện cấp xả kèm theo | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp ống PVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 15 | Lắp ống PVC Ø 60, dày 1.7mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co uPVCØ 114 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp Co nhựa uPVCØ 32 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê uPVCØ 114 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp ống uPVCØ 90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| CP | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông đá 1x2, B15 hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 0,6468 | m3 |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 5 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 6 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Xây thành bể bằng gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 8 | Xây thành bể gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CQ | NHÀ BƠM CỨU HỎA (4x6 m2) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 6,1625 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2741 | tấn |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm móng đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 10 | GCLĐ sắt tròn đà kiềng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2029 | tấn |
| 11 | GCLĐ sắt tròn đà kiềng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3326 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm mái đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 13 | GCLĐ sắt tròn dầm mái Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 14 | GCLĐ sắt tròn dầm mái Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,8404 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 16 | GCLĐ sắt tròn sàn mái Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 18 | Cốt thép đà giằng đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 19 | Cốt thép đà giằng đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 20 | Cung cấp cửa đi kính cường lực dày 5mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox ,khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m² |
| 21 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa chớp bê tông cốt thép (4 CK) | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | m² |
| 23 | Lắp đặt cửa sổ chớp | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | cái |
| CR | RAM DỐC | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, B7,5 lót bó nền | Tập 2 của E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn+ hè không đánh màu, dày 3cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,908 | m3 |
| 4 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 109,08 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 43,91 | m2 |
| 6 | Trát trần mái, sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 41,27 | m2 |
| 7 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 8 | Láng vữa B5 mái+sê nô dày 2cm | Tập 2 của E-HSMT | 41,27 | m2 |
| 9 | Quét Sikalatex 3 nước mái , sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 41,27 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 12 | Lắp ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 14 | Bả matit tường mặt trong , mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 109,08 | m2 |
| 15 | Bả matit cột, dầm | Tập 2 của E-HSMT | 60,71 | m2 |
| 16 | Sơn nước tường | Tập 2 của E-HSMT | 169,79 | m2 |
| 17 | Sơn nước cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 101,98 | m2 |
| 18 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CS | NHÀ THƯỜNG TRỰC (9x4.5 m2) | |||
| CT | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 7 | GCLĐ sắt tròn đà kiềng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 8 | GCLĐ sắt tròn đà kiềng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5499 | tấn |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CU | CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| CV | DẦM | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4909 | tấn |
| CW | SÀN, SÊ NÔ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép sàn mái đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,5241 | tấn |
| CX | LANH TÔ, Ô VĂNG, GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 2 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 2,613 | m3 |
| 4 | Cung cấp cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uuPVC (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uuPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm | Tập 2 của E-HSMT | 5,97 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uuPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Tập 2 của E-HSMT | 13,24 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa sổ kiếng khung nhôm | Tập 2 của E-HSMT | 13,24 | m2 |
| CY | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 2 | Lát gach Granite 30x30 nền vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Lát gạch granite 600x600 nền | Tập 2 của E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 4 | Xây tường dày 20, vữa B5 gạch AAC 200x200x600 | Tập 2 của E-HSMT | 11,403 | m3 |
| 5 | Xây tường dày 10 ,bằng gạch AAC 10x20x60 vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,093 | m3 |
| 6 | Xây tường thu hồi | Tập 2 của E-HSMT | 2,836 | m3 |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 9 | Lắp xà gồ, giằng thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái bằng thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 11 | Lắp giằng mái bằng thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Sơn chống rỉ 2 lớp cho CK sắt hình | Tập 2 của E-HSMT | 33,33 | m2 |
| 13 | Sơn dầu 2 lớp cho CK sắt hình | Tập 2 của E-HSMT | 33,33 | m2 |
| 14 | Ốp gạch Granite 12x600 chân tường | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m2 |
| 15 | Ốp gạch ceramic 300x600 tường nhà WC | Tập 2 của E-HSMT | 18 | m2 |
| 16 | Ốp đá bóc 100x200x20 màu xám chân tường bó nền | Tập 2 của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 17 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 175,89 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 45,4 | m2 |
| 19 | Trát trần vữa B5 kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 51,96 | m2 |
| 20 | Trát tường thu hồi, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 56,72 | m2 |
| 21 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 22 | Láng vữa B5 dày 3cm sàn mái, sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 39,56 | m2 |
| 23 | Quét Sika -Latex cho mái và sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 50,76 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 175,89 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 117,52 | m2 |
| 26 | Sơn nước tường mặt trong | Tập 2 của E-HSMT | 136,97 | m2 |
| 27 | Sơn nước tường mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 136,97 | m2 |
| 28 | Sơn nước cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 117,52 | m2 |
| CZ | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B15 hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 0,4416 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2352 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Xây gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 9 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| DA | THIẾT BỊ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp ống thoát nước uPVC Ø 90 cho hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PVC đường kính tê d=110mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| DB | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Van thép D27 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút 90 PVC d=27mm | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=27mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp vòi (1 vòi) tắm hương sen | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van thép d=34mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bàn cầu bệt có thùng xả+vòi xịt +tê thau | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa +vòi (phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống đường kính ống d=27mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=114mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt gương soi+kệ+giá treo khăn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lưới chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tôn 5 ly 250X250 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC đường kính tê d=110mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể inox 1m3 chưa nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Cung cấp thép hình làm khung chân bồn nước | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 18 | Lắp đặt chẩu rửa bát inox | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DC | HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| DD | HỐ GA 1 VÀ HỐ GA 2 | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 14,896 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 122,1836 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT hố ga, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2584 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT hố ga, sắt tròn Ø >10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 6 | Láng hố ga, D=2cm, vữa B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 6,5664 | m3 |
| 8 | GCLĐ cốt thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,7798 | tấn |
| 9 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 152 | cái |
| 10 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (nắp tấm đan) | Tập 2 của E-HSMT | 1,9486 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 1,9486 | tấn |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DE | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D=800mm kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 3 | Gối ống BTLT D=800mm | Tập 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D=600mm kèm theo phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 11,5 | đoạn |
| 5 | Gối ống BTLT D=600mm | Tập 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Ống BTLT D=400mm kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 46,5 | đoạn |
| 7 | Gối ống BTLT D=400mm | Tập 2 của E-HSMT | 46 | cái |
| 8 | Ống BTLT D=300mm kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 55 | đoạn |
| 9 | Gối ống BTLT D=300mm | Tập 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT D=200mm | Tập 2 của E-HSMT | 21 | đoạn |
| 11 | Gối ống BTLT H30, d=200mm | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=315mm, dày 6.2mm | Tập 2 của E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=250mm, dày 5mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm, dày 2.2mm thoát nước mương cáp kèm theo phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC d=110mm, dày 2,2mm thoát nước nhà điều khiển kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DF | HỆ THỐNG KÊNH N3 | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đáy, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 4 | BTCT M250 tường, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 13,61 | m3 |
| 5 | BTCT M250 sàn, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 6 | Vữa lót M75, dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 168,76 | m2 |
| 7 | BTCT M200 lát mái bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 18,3 | m3 |
| 8 | Thép cống hộp, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,6632 | tấn |
| 9 | Thép cống hộp, đường kính >10mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,2451 | tấn |
| 10 | GCLĐ sắt tròn mái, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6666 | tấn |
| 11 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Cọc tiêu | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 13 | Dàn van D80cm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đập bỏ bê tông mái lát cũ | Tập 2 của E-HSMT | 16,21 | m3 |
| DG | BỆ MÓNG ĐỠ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng đá 52, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DH | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Giếng khoan kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Hệ thống xử lý nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=60, dày 2.8mm cấp nước+phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=49mm, dày 2.4mm cấp nước+phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=34mm, dày 2mm cấp nước+phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=200, dày 9.6mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| DI | BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100 m3: (2CK) | |||
| DJ | BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100 m3 : (2CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,464 | m3 |
| 3 | Bê tông bể dạng thành thẳng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 71,126 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt thép tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt thep tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 5,1596 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt thep tròn Ø>18 cho bể | Tập 2 của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình bể | Tập 2 của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 9 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 11 | Láng bể, Dtb=2cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 71,785 | m2 |
| 12 | Trát tường bể, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 344,48 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống STK Ø49 | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Quét chống Flinkote thấm bên trong bể | Tập 2 của E-HSMT | 176,78 | m² |
| 15 | Bả matit bên ngoài bể | Tập 2 của E-HSMT | 167,7 | m2 |
| 16 | Bu lông nở M16x150 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 17 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DK | MÁI BỂ | |||
| 1 | Sản xuất thép hình mái bể | Tập 2 của E-HSMT | 1,1258 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 1,1258 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0,4mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,04 | 100m² |
| 4 | Bu lông M12 (kèm đai ốc và 02 vòng đệm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt ép đồng cho dây C120 loại 2 lỗ D16 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Dây đồng C120 | Tập 2 của E-HSMT | 19,008 | kg |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 2 | mối |
| 8 | Kẹp cố định dây C120 vào thành bể | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| DL | BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bể dầu đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 41,108 | m3 |
| 4 | Xây gạch AAC (7,5x20x60)cm vách bể, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,9854 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt thép tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5422 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt thép tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,3678 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 97 | cái |
| 8 | Láng đáy bể chứa dầu sự cố, D=2cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 54,56 | m2 |
| 9 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 201,6 | m2 |
| 10 | Quét Flinkote tường và đáy bể | Tập 2 của E-HSMT | 149,06 | m² |
| 11 | Lắp đặt co thép D168 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống STK d=168mm, dày 5.56mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống mạ kẽm Ø50, dày 3,18mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0516 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát dầu DN300mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,1933 | tấn |
| 17 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DM | MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-250MVA (2CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 38,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 101,36 | m3 |
| 4 | Thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 4,9 | tấn |
| 5 | Thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 7,284 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,42 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa B5 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT | 174,2 | m2 |
| 8 | Gia công thép hình mạ kẽm, máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 0,6204 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình, máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 0,6204 | tấn |
| 10 | Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 3cm tạo dốc | Tập 2 của E-HSMT | 274 | m2 |
| 11 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Xếp đá 5x7 chống cháy | Tập 2 của E-HSMT | 97,98 | m3 |
| 13 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DN | MÓNG TRỤ CỔNG 220kV MCT2-1: (14 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 52,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 215,46 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,394 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 22,9964 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 3,1962 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 3,2285 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DO | MÓNG TRỤ CỔNG 220KV MTC2-2: (7 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 20,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 89,46 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,0864 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 9,6852 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,5981 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,6142 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DP | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV: (6 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,4406 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DQ | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV (8 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 62,64 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,032 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,6912 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,7617 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DR | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (12 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 18,12 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,1532 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4224 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất | 1 | lô | |
| DS | MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV: (6 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5766 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DT | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220KV: (6 CK ) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5766 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DU | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220KV: (44 CK ) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 66,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,8228 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,2284 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,5488 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,6134 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DV | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 220kV (6 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 18,78 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,2084 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,4406 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DW | MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 220KV (4m): (2 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6928 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1958 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,6972 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DX | MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 220KV (2.8 m): (2 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6928 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1958 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,6972 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DY | MÓNG TRỤ CỔNG 110KV MCT1-1: (17 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 32,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 144,67 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,8025 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 13,6311 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 2,397 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 2,497 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DZ | MÓNG TRỤ CỔNG 110KV MTC1-2: (12 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 78,84 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,071 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 7,8884 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,692 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,7626 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EA | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110kV: (21 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3171 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,6821 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,3369 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EB | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110kV: (22 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 20,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 77,22 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,0604 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 5,6298 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,0186 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,0611 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EC | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110kV: (24 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3624 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,9224 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3696 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| ED | MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV: (25 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 26,25 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3775 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,0025 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,4011 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | 1 | lô | |
| EE | MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 110kV: (8 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2592 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,4888 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2472 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,2575 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EF | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110kV (12 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,9612 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24x900/200 : =4.35kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1925 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EG | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV (49 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 14,21 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 51,45 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7399 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,9249 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,7546 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,7861 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EH | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV : (2 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2998 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EI | MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 22kV: (1 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EJ | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 22kV (1 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5: | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EK | MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 22kV (1 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EL | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EM | MÓNG MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV: (2 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1602 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EN | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY: (9 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6102 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 2,8242 | m3 |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông mạ kẽm M12x650 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,664 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EO | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| EP | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 132,8 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 271,97 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 15,9801 | tấn |
| 5 | Làm khe co giãn mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 46,44 | m |
| 6 | Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 67,76 | m3 |
| 7 | GCLĐ CT nắp mương cáp , sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 6,5328 | tấn |
| 8 | Lắp tấm đan ≤50kg | Tập 2 của E-HSMT | 2.328 | cái |
| 9 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng | Tập 2 của E-HSMT | 68,5396 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 71,3954 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm | Tập 2 của E-HSMT | 6,5184 | 100m |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EQ | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| ER | SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN | |||
| 1 | Lắp đặt trụ nước cứu hỏa | Tập 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Tủ đựng vòi chữa cháy 600x1200x300 | Tập 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Cuộn vòi vải gai loại A d=65mm dài 20m | Tập 2 của E-HSMT | 22 | cuộn |
| 4 | Lăng phun d=65mm | Tập 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | CCLĐ họng chờ nước chữa cháy (bao gồm van chặn) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø150mm, dày 7.11mm | Tập 2 của E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN100mm, dày 6.02mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN50mm, dày 3.91mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN200mm, dày 8.18mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt ống PVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt bịt đầu ống d=150mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt khoá thép Ø = 200mm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt van chặn VC Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt van xả cặn Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt đặt cút thép 90 Ø 150 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt đặt cút thép 135 Ø 150 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 200 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 100 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø150/100/150 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø150/150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø200/150/200 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø200/50/200 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp+lắp đặt tê Ø200/200/200 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 200 x330 đặc, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 27 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 200 x330 rỗng, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cặp bích |
| 28 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 250x100 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 29 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 150 đặc, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 30 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 150x270 rỗng, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cặp bích |
| 31 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 32 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 33 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø150/50/150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 (55 m) | Tập 2 của E-HSMT | 0,024 | kg |
| 36 | Rải dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 5,5 | 10 m |
| 37 | Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Cái |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 39 | Thùng cát (xẻng, cát, bi ĐK 1000) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Thùng |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 11 | mối |
| 41 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,2816 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,2933 | tấn |
| 43 | Cổ dề neo ống | Tập 2 của E-HSMT | 110 | cái |
| 44 | Sơn toàn bộ đường ống PCCC | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| ES | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐIỀU ÁP | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø100mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt van xả khí DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt van điều áp DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt tê Ø100/150/100 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt tê Ø100/100/100 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 100 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| ET | GIÀN PHUN SƯƠNG (SL: 01 GIÀN) | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương HV14 | Tập 2 của E-HSMT | 47 | bộ |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương HV17 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt măng sông đầu ren thép DN 25 | Tập 2 của E-HSMT | 112 | cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt cút thép đầu ren 90 DN 25 | Tập 2 của E-HSMT | 112 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt đoạn nối 2 đầu ren Ø25, L=200mm | Tập 2 của E-HSMT | 168 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt đoạn nối 2 đầu ren Ø25, L=500mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø150mm, dày 5.56mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN80mm, dày 3.18mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN65mm, dày 2.9mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN80mm | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 65 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt tê Ø150/100/100 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt tê Ø100/80/80 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt tê Ø80/65/80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 150x270 rỗng, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 80x210 rỗng, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 51 | cặp bích |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 65 x185 rỗng, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 19 | Bu lông +đai ốc +vòng đệm M16x50 | Tập 2 của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Cung cấp+lắp đặt van xả cặn giàn phun Ø = 80mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống giàn phun | Tập 2 của E-HSMT | 0,9575 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,9974 | tấn |
| 24 | Sơn toàn bộ giàn phun | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| EU | CỤM VAN DELUGUE (SL: 02) | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt van cổng chính Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van điều khiển Deluge Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt van cô lập Deluge Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt van một chiều Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt van xả chính Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt van tác động khẩn bằng tay Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt van tác động bằng điện Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt áp lực kế đầu vào Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt áp lực kế đầu ra Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt công tắc báo động | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt van điều khiển tắt Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt van kiểm soát nước lên dàn phun Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt van xả thử Ø = 80mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt van kiểm soát nước nguồn Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt nút cài đặt trạng thái ban đầu | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Mua nước phục vụ nghiệm thu PCCC | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m³ |
| EV | HỆ THỐNG PCCC NHÀ BƠM | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø150mm, dày 7.11mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN100mm, dày 6.02mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN50mm, dày 3.91mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN32mm, dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN25mm, dày 2.5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN15mm, dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø =150x270 rỗng, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø=100 x230, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 9 | Bu lông +đai ốc +vòng đệm M14x50 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 11 | Vòng đệm cao su các loại | Tập 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt van xả khí DN 15 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt van bướm (khoá thép ) Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp chống rung DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt bầu giảm Ø150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt van chặn 1 chiều Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt van bi Ø = 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp+lắp đặt van điều áp Ø = 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp+lắp đặt van bi Ø = 50mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp chống rung DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp+lắp đặt van 1 chiều Ø = 50mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp+lắp đặt van bi DN 15 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp+lắp đặt van bi DN 25 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp bình điều áp 100 lít | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp+lắp đặt bầu giảm Ø150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp+lắp đặt bầu giảm D=50/40mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp+lắp đặt bầu giảm D=40/25mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp+lắp đặt công tắc áp lực | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Cung cấp bu lông M12x150 (giá đỡ ống nhà trạm bơm) | Tập 2 của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 33 | Lắp đặt bu lông neo thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 34 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống trong nhà trạm bơm | Tập 2 của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,2771 | tấn |
| 36 | Cung cấp+lắp đặt ống thép lồng DN200mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 37 | Cung cấp+lắp đặt ống thép lồng DN65mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| EW | MÓNG MÁY BƠM (SL: 01) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EX | HỐ VAN (SL: 1) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0567 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| EY | MÓNG TỦ PCCC (SL: 11) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EZ | GỐI ĐỠ ỐNG-SĐKG (SL: 110) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| FA | GỐI ĐỠ GIÀN PHUN SƯƠNG (SL:13) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| FB | MƯƠNG QUA ĐƯỜNG CHO ỐNG PCCC (20m) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 17,304 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,1759 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø>10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 6 | Trát mương cáp, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 137,76 | m2 |
| 7 | Láng lòng mương cáp, vữa B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 21 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 5,9976 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 6,2475 | tấn |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| FC | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM | |||
| FD | DÀN CỘT CỔNG 220KV | |||
| 1 | Thép xà mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 36,1217 | tấn |
| 2 | Thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 68,3119 | tấn |
| FE | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220KV: (44 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 11,1804 | tấn |
| FF | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 2,7564 | tấn |
| FG | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 1,3422 | tấn |
| FH | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV: (12 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 3,9756 | tấn |
| FI | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 220kV (12 TRỤ) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 5,4984 | tấn |
| FJ | DÀN CỘT CỔNG 110KV | |||
| 1 | Thép xà mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 14,3729 | tấn |
| 2 | Thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 43,1129 | tấn |
| FK | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV: (25 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 4,6975 | tấn |
| FL | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: (24 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 7,632 | tấn |
| FM | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV: (49 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 12,7743 | tấn |
| FN | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV LOẠI 1: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 1,2846 | tấn |
| FO | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV LOẠI 2: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 2,9736 | tấn |
| FP | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV: (2 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6002 | tấn |
| FQ | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 22kV: (1 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 0,5631 | tấn |
| FR | TRỤ CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 0,3009 | tấn |
| FS | TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG : (2 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 0,4864 | tấn |
| FT | LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CƠ BẢN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FU | DÀN CỘT CỔNG 220kV | |||
| 1 | Lắp đặt dàn cột cổng | Tập 2 của E-HSMT | 108,3387 | tấn |
| FV | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220KV: (44 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 11,6466 | tấn |
| FW | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 2,8713 | tấn |
| FX | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,3982 | tấn |
| FY | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (12 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 4,1414 | tấn |
| FZ | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 220kV (12 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 5,7277 | tấn |
| GA | DÀN CỘT CỔNG 110KV | |||
| 1 | Lắp đặt dàn cột cổng | Tập 2 của E-HSMT | 59,8811 | tấn |
| GB | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV: (25 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 4,8934 | tấn |
| GC | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110kV: (24 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 7,9503 | tấn |
| GD | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV: (49 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 13,307 | tấn |
| GE | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV LOẠI 1: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,3382 | tấn |
| GF | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV LOẠI 2: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 3,0976 | tấn |
| GG | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV: (2 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,6252 | tấn |
| GH | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 22kV: (1 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,5866 | tấn |
| GI | TRỤ CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,3134 | tấn |
| GJ | TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV : (2 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,5067 | tấn |
| GK | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 220kV TÂY NINH | |||
| GL | THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| GM | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Mua đá 1x2 để rải (bổ sung 20% do hao hụt) | Tập 2 của E-HSMT | 59,18 | m3 |
| 2 | Rải đá sân trạm (chỉ tính nhân công rải đá) | Tập 2 của E-HSMT | 295,9 | m3 |
| GN | MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 220kV (2 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6928 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1958 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,205 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| GO | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220kV (6 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 46,98 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,024 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,2684 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,3213 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| GP | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV: (6 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,4406 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| GQ | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (6 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5766 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| GR | MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV: (6 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5766 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| GS | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220KV: (10 CK ) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 15,1 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,3667 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| GT | MÓNG TRỤ CỔNG 220kV: (2 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 30,78 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,2852 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4566 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,4612 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| GU | MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-M30 | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6091 | tấn |
| 5 | Làm khe co giãn mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 2,5 | m |
| 6 | Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 7 | GCLĐ CT nắp mương cáp , sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3899 | tấn |
| 8 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 202 | cái |
| 9 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng | Tập 2 của E-HSMT | 2,6336 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 2,7433 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5556 | 100m |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| GV | CUNG CẤP CỘT CỔNG VÀ TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |||
| GW | GIÀN CỘT CỔNG 220kV (2 CỘT+4 XÀ) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 8,5335 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép hình cột cổng mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 7,2912 | tấn |
| GX | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (6 TRỤ) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,9878 | tấn |
| GY | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (6 TRỤ) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,3422 | tấn |
| GZ | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (10 TRỤ) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 2,541 | tấn |
| HA | LẮP ĐẶT CỘT CỔNG VÀ TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |||
| HB | GIÀN CỘT CỔNG 220kV (2 CỘT+4 XÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Tập 2 của E-HSMT | 17,111 | tấn |
| HC | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (6 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 2,0707 | tấn |
| HD | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (6 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,3982 | tấn |
| HE | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (10 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 2,647 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46502E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥136.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.-Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ và xe tải thùng có tải trọng 5-15T | xe | 10 |
| 2 | Cần cẩu 25T vươn 25m | cái | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | máy | 5 |
| 4 | Đầm vữa bê tông các loại (đầm dùi, đầm bàn). | cái | 10 |
| 5 | Máy đầm đất 9T-12 tấn | máy | 3 |
| 6 | Máy hàn | máy | 4 |
| 7 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | máy | 2 |
| 8 | Giá đỡ bành cáp | cái | 2 |
| 9 | Máy đầm đất (đầm cóc ≥ 80kg) | máy | 3 |
| 10 | Máy ủi | máy | 2 |
| 11 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | máy | 5 |
| 12 | Máy phát điện >100KVA | máy | 1 |
| 13 | Máy bộ đàm cầm tay | máy | 4 |
| 14 | Pa lăng , máy tời | cái | 5 |
| 15 | Máy khoan, cắt uốn thép (gia công cốt thép) | Bộ | 10 |
| 16 | Máy trắc đạc | máy | 2 |
| 17 | Máy bơm ≥ 2HP | cái | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi