Gói thầu: Thi công xây lắp -Công trình: ĐTXD tuyến tường rào bao quanh khu đất 26,1ha
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp -Công trình: ĐTXD tuyến tường rào bao quanh khu đất 26,1ha |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:02:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,841,452,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng và cấp công trình) có giá trị ≥ 13,6 tỷ đồng(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc))Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) là 02 Hợp đồng thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 6,8 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) > 02 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về công trình dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công dân dụng có tính chất tương tự công trình đã nêu ở trên (Có tài liệu kèm theo chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có chữ ký của nhân sự là chỉ huy trưởng công trường đó...), có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu là 05 năm trở lại đây. Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu nàyPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 03 năm- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành công trình dân dụng .-Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình dân dụng-Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng để thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; (Có tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động..)Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích, sức nâng > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích, sức nâng > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng > 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích thủy lực 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn, đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay – Trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích –Dung tích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc chạy trên ray- Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn (hoặc giàn búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Pông tông 60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ca nô – công suất 75 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 75 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp -Công trình: ĐTXD tuyến tường rào bao quanh khu đất 26,1ha ĐTXD tuyến tường rào bao quanh khu đất 26,1ha 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
722 Điện Biên Phủ. Phường 22 Quận Bình Thạnh TPHCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn + Phòng Kế Hoạch Đầu Tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Hậu Cần - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng; chi phí bảo hiểm công trình thuộc trách nhiệm nhà thầu; chi phí mua bảo hiểm cho máy móc, thiết bị và bên thứ ba. | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm yêu cầu trong hồ sơ thiết kế của nhà thầu | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí an toàn lao động, an toàn giao thông, PCCN và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh. | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp, vệ sinh công trường khi hoàn thành | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Cung cấp và đóng cọc DƯL D300, cọc dài 21m và 23m (phần ngập đất), bao gồm cả chi phí hệ sàn đạo phục vụ đóng cọc | Theo chương V HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc DƯL D300 cọc dài 21m và 23m (phần không ngập đất), bao gồm cả chi phí hệ sàn đạo phục vụ đóng cọc | Theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Cung cấp và đóng cọc DƯL D300, cọc dài 30m và 29 m (phần ngập đất), bao gồm cả chi phí hệ sàn đạo phục vụ đóng cọc | Theo chương V HSMT | 0,53 | 100m |
| 4 | Cung cấp và đóng cọc DƯL D300, cọc dài 30m và 29m (phần không ngập đất), bao gồm cả chi phí hệ sàn đạo phục vụ đóng cọc | Theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Cung cấp và đóng cọc DƯL D300 cọc dài 21m và 23m, bao gồm cả chi phí hệ sàn đạo phục vụ đóng cọc | Theo chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Cung cấp và đóng cọc DƯL D300 cọc dài 30m và 29m, bao gồm cả chi phí hệ sàn đạo phục vụ đóng cọc | Theo chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Cung cấp và đóng xiên cọc DƯL D300 cọc dài 20m và 22m (phần ngập đất), bao gồm cả chi phí hệ sàn đạo phục vụ đóng cọc | Theo chương V HSMT | 16,88 | 100m |
| 8 | Cung cấp và đóng xiên cọc DƯL D300cọc dài 20m và 22m (phần không ngập đất), bao gồm cả chi phí hệ sàn đạo phục vụ đóng cọc | Theo chương V HSMT | 1,8 | 100m |
| 9 | Cung cấp và đóng xiên cọc DƯL D300 cọc dài 29m và 28m (phần ngập đất), bao gồm cả chi phí hệ sàn đạo phục vụ đóng cọc | Theo chương V HSMT | 44,69 | 100m |
| 10 | Cung cấp và đóng xiên cọc DƯL D300 cọc dài 29m và 28m (phần không ngập đất),bao gồm cả chi phí hệ sàn đạo phục vụ đóng cọc | Theo chương V HSMT | 3,36 | 100m |
| 11 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,364 | tấn |
| 12 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,986 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm 5mm | Theo chương V HSMT | 0,262 | tấn |
| 14 | Cung cấp, thi công bê tông B22,5 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 5,24 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng M3 | Theo chương V HSMT | 3,048 | 100m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng M3 | Theo chương V HSMT | 3,048 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 4,561 | tấn |
| 18 | Cung cấp, thi công Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 55,413 | m3 |
| 19 | Cung cấp, thi công ván khuôn (bao gồm xà kẹp đỡ ván khuôn) | Theo chương V HSMT | 4,48 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,89 | tấn |
| 21 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,637 | tấn |
| 22 | Cung cấp, thi công Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 25,453 | m3 |
| 23 | Cung cấp, thi công Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo chương V HSMT | 12,352 | m3 |
| 24 | Cung cấp và thi công Ván khuôn (bao gồm xà kẹp) | Theo chương V HSMT | 2,27 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M14, L=250mm | Theo chương V HSMT | 772 | bộ |
| 26 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 3,053 | tấn |
| 27 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 14,509 | tấn |
| 28 | Cung cấp, thi công Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 201,1 | m3 |
| 29 | Cung cấp và thi công Ván khuôn (bao gồm xà kẹp đỡ ván khuôn) | Theo chương V HSMT | 19,854 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M14, L=250mm | Theo chương V HSMT | 2.024 | bộ |
| 31 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,064 | tấn |
| 32 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,303 | tấn |
| 33 | Cung cấp, thi công Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 4,254 | m3 |
| 34 | Cung cấp và thi công Ván khuôn (bao gồm xà kẹp đỡ ván khuôn) | Theo chương V HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M14, L=250mm | Theo chương V HSMT | 44 | bộ |
| 36 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,137 | tấn |
| 37 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,657 | tấn |
| 38 | Cung cấp, thi công Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 8,912 | m3 |
| 39 | Cung cấp và thi công Ván khuôn (bao gồm xà kẹp đỡ ván khuôn) | Theo chương V HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M14, L=250mm | Theo chương V HSMT | 92 | bộ |
| 41 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,128 | tấn |
| 42 | Cung cấp và công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,615 | tấn |
| 43 | Cung cấp ,thi công Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 8,223 | m3 |
| 44 | Cung cấp và thi công Ván khuôn (bao gồm xà kẹp) | Theo chương V HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M14, L=250mm | Theo chương V HSMT | 84 | bộ |
| 46 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 47 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,147 | tấn |
| 48 | Cung cấp, thi công Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 1,934 | m3 |
| 49 | Cung cấp và thi công Ván khuôn (bao gồm xà kẹp đỡ ván khuôn) | Theo chương V HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M14, L=250mm | Theo chương V HSMT | 20 | bộ |
| 51 | Bu lông M8-L=25mm cho đai kẹp 2 bên | Theo chương V HSMT | 4.356 | bộ |
| 52 | Cung cấp, Gia công cột tường rào | Theo chương V HSMT | 5,821 | tấn |
| 53 | Bu lông M8-L=25mm cho đai kẹp 1 bên | Theo chương V HSMT | 198 | bộ |
| 54 | Cung cấp, Gia công cột tường rào | Theo chương V HSMT | 0,283 | tấn |
| 55 | Sản xuất khung hàng rào lưới thép hàn mạ kẽm | Theo chương V HSMT | 3.333,465 | m2 |
| 56 | Lắp dựng thép hàng rào | Theo chương V HSMT | 3.333,465 | m2 |
| 57 | Bản lề | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Khung lưới thép hàn | Theo chương V HSMT | 14,7 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cổng sắt | Theo chương V HSMT | 0,107 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Theo chương V HSMT | 5,517 | m2 |
| 61 | Bản lề | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Khung lưới thép hàn | Theo chương V HSMT | 5,91 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cổng sắt | Theo chương V HSMT | 0,075 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Theo chương V HSMT | 3,864 | m2 |
| 65 | Đất đắp | Theo chương V HSMT | 2.359,67 | m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,93 | Theo chương V HSMT | 23,597 | 100m3 |
| 67 | Tháo dỡ tôn mái hiện hữu | Theo chương V HSMT | 44 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ tôn tường hiện hữu | Theo chương V HSMT | 79,05 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ khung, xà gồ thép hiện hữu | Theo chương V HSMT | 0,394 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng và cấp công trình) có giá trị ≥ 13,6 tỷ đồng(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc))Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) là 02 Hợp đồng thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 6,8 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) > 02 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về công trình dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công dân dụng có tính chất tương tự công trình đã nêu ở trên (Có tài liệu kèm theo chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có chữ ký của nhân sự là chỉ huy trưởng công trường đó...), có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu là 05 năm trở lại đây. Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu nàyPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 03 năm- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành công trình dân dụng .-Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình dân dụng-Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng để thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư . | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; (Có tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động..)Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng 6T | sức nâng 6T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích, sức nâng > 10T | sức nâng > 10T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích, sức nâng > 25T | sức nâng > 25T | 1 |
| 4 | Kích thủy lực 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW | công suất 5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, đàm dùi | Theo kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay – Trọng lượng 70kg | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích –Dung tích gầu 0,8m3 | Dung tích gầu 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc chạy trên ray- Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn (hoặc giàn búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn) | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | Theo kỹ thuật | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | dung tích 250 lít | 2 |
| 12 | Pông tông 60 tấn | 60 tấn | 2 |
| 13 | Ca nô – công suất 75 cv | công suất 75 cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi