Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất huyện Lang Chánh năm 2021 và năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 16:56:00 đến ngày 2022-01-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,198,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7972565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5594513E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có ít nhất 01 công trình có đầy đủ các Hạng mục: Lát đá vỉa hè, trồng cây xanh, điện chiếu sáng; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng phần công trình giao thông, trông cây xanh; lát vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục lát đá vỉa hè, trồng cây xanh. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục lát đá vỉa hè, trồng cây xanh. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, trồng xây xanh; lát vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Lát đá vỉa hè, trồng cây xanh. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thang nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng ≥ 30KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Chỉnh trang cơ sở hạ tầng thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh; Hạng mục: Vỉa hè từ ngã ba Kiểm lâm đi Trung tâm Y tế huyện Lang Chánh và trồng cây xanh 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất huyện Lang Chánh năm 2021 và năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế 03 năm qua (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; máy ủi; ô tô. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá).
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,289 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,653 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền vỉa hè dày 6cm M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 332,023 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.533,712 | m2 |
| 6 | Lát đá Marble, tiết diện 0,04m2 (không bao gồm lớp vữa xi măng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.533,712 | m2 |
| B | Vận chuyển đá lát từ thành phố về chân công trình | |||
| 1 | Bốc xếp đá lát hè - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 365,225 | tấn |
| 2 | Bốc xếp đá lát hè - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 365,225 | tấn |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,523 | 10 tấn/1km |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,527 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,515 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 528,211 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 528,211 | m2 |
| 6 | Mua, trồng cây chuông vàng, đường kính gốc 8-10cm (bao gồm công chăm sóc đến lúc sinh trưởng tốt) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 264 | cây |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| E | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,472 | 1m3 |
| 2 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | m |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,032 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,134 | 100m3 |
| F | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | |||
| 1 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 284,55 | kg |
| 2 | Đào móng tiếp địa - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,88 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,64 | m3 |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | 1 bộ |
| G | Tiếp địa lặp lại RLL | |||
| 1 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 545,16 | kg |
| 2 | Đào móng tiếp địa - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,04 | 1m3 |
| 3 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | 1 bộ |
| H | Hào cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào hào cáp - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 173,88 | 1m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,205 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.589 | viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 310,5 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,242 | m3 |
| I | Ống nhựa HDPE 40/50 luồn cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 621 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 621 | m |
| J | Cột đèn chiếu sáng cao 7m+ Cần đèn 2m | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn 7m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | 1 cần đèn |
| K | Đèn chiếu sáng Led 150W-220V | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W -220V | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| L | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 621 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,21 | 100m |
| M | Dây lên đèn VCTFK-2x2,5mm2 | |||
| 1 | Dây ô van VCTFK-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,21 | 100m |
| N | Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | |||
| 1 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,21 | 100m |
| O | Bảng điện cửa cột | |||
| 1 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 2 | Cầu đấu 4Px60A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha/6A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 4 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| 5 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | bảng |
| P | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng S6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | 1 đầu cáp |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | 1 đầu cáp |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cửa |
| Q | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng kiểu tự động | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện treo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| R | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng | |||
| 1 | Hộp composite lắp công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Công tơ hữu công 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp điện kế (tính cho hộp 1 điện kế) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| S | Đánh số cột | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1 | 10 cột |
| 2 | Vận chuyển đường dài bằng xe tải gắn cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7972565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5594513E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có ít nhất 01 công trình có đầy đủ các Hạng mục: Lát đá vỉa hè, trồng cây xanh, điện chiếu sáng; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng phần công trình giao thông, trông cây xanh; lát vỉa hè | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục lát đá vỉa hè, trồng cây xanh. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục lát đá vỉa hè, trồng cây xanh. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, trồng xây xanh; lát vỉa hè | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Lát đá vỉa hè, trồng cây xanh. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥ 108 CV | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Xe thang nâng ≥ 12m | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng ≥ 30KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi