Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131321-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 23:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220131187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:43:00 đến ngày 2022-01-21 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,408,961,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.615E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng thi công xây dựng, thiết bị công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị ≥ 3,09 tỷ VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào =>0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥80L-250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cốt thép 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 14-23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thiết bị
Nâng cấp Chợ thị trấn Tủa Chùa giai đoạn III
09 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TNH Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Tuyết Ban – Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, ĐƯỜNG VÀO CHỢ, RÃNH THOÁT NƯỚC, HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
B San nền mặt bằng
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,844100m3
2Đắp đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2294100m3
C Kè xây đá hộc (L=220,55m)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,7867100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8412100m3
3Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V49,7348m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V511,2473m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V516,7688m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V204,0464m3
7Xếp đá khan đá hộc sau lưng kèMô tả kỹ thuật theo chương V82,4127m3
8Ống PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6832100m
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,3993100m2
D Đường vào chợ
1Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,795m3
E Rãnh thoát nước đỉnh kè (L=198,65m)
1Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4768100m3
2Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,7414100m2
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2316100m2
4Bê tông rãnh đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,811m3
F Hố ga
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
3Bê tông lót hố ga đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , đường kính côn, cút 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G Hoàn trả mương thủy lợi (L=35m)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2835100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1715100m3
4Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1844tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8985m3
H Vận chuyển đất thừa đi đổ
1Vận chuyển đất thừa trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2202100m3
2Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2202100m3
I HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
J Cổng phụ số 01
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
2BT lót móng, đá 4x6, M100 đs= 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
5Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4058m3
6Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
7Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
9BT cổ cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581m3
10Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
13Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
14BT cột, đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2735m3
15Xây trụ cột, gạch không nung, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7406m3
16Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,035m2
17Gia công cổng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2045tấn
18Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V9,9758m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,475m2
20Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ray cổng V63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4358Kg
22Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Đắp quả cầu xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
K Cổng phụ số 02
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
2BT lót móng,đá 4x6, M100 đs= 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
5Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4058m3
6Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
7Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
9BT cổ cột M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581m3
10Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
13Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387100m2
14BT cột,đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
15Xây trụ cột gạch không nung, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423m3
16Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,545m2
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3965m3
18Gia công cổng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3085tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V28,0718m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
21Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Ray cổng V63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V37,992Kg
23Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Đắp quả cầu xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
L Tường rào hoa sắt trên kè đoạn mốc A1-A17 L=80,92 m
1Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2315tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5875tấn
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4855100m2
4BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,121m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2319tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2319tấn
7Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9983m3
8Xây trụ cột ,hMô tả kỹ thuật theo chương V7,9334m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,0836m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,725m2
11Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
12Gia công hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6016tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,64m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V88,803m2
15Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V224,8086m2
M Tường rào xây gạch trên kè kè đoạn mốc A13-A17 L=128,39 m
1Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3673tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9321tấn
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7703100m2
4BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2983m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
7Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1098m3
8Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8991m3
9Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V12,5398m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V508,3566m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,828m2
12Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
13Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V644,1846m2
N Sân bê tông
1Đào xúc đất tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3467100m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V269,3361m3
3Cắt khe 1x4 của sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V7410m
4Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,702m3
5BT lót móng, đá 4x6, M100 đs= 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0425m3
6Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8935m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,65m2
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
O Lan can an toàn trên kè L = 113m
1Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5469tấn
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4972100m2
4BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4692m3
5Sản xuất lan can trên kè bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V113md
P Thoát nước thải
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,775100m3
2BT lót móng, đá 4x6, M100 đs= 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3739m3
3Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0978m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,214m2
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8007tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,112m3
8Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2131 cấu kiện
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2583100m3
Q Bể nước ngầm 50M3 + Nhà đặt máy bơm
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
2BT lót móng, đá 4x6, M100 đs= 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3424tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7389tấn
5Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3466100m2
6Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6392m3
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
10Đổ bê tông cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
11Xây tường ô để máy bơm VXM M75 BMô tả kỹ thuật theo chương V3,4261m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1464Tấn
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0116m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293Tấn
17Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1263100m2
18BT sàn, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
19Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,08m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,8762m2
22Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,2062m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
24Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
25Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể,Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,632m2
29Lợp mái tôn LD dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2187100m2
30Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
31Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V124,9548m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
33Cửa đi khuôn, khung thép hộp 80x40x1,4, song ngang 40x40x1,4. Sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
34Ô thoáng thép hộp 40x40x1,4. Sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
35Khoá treo Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
R Bồn hoa, bồn cây
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,944m3
2BT lót móng, đá 4x6, M100 đs= 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
3Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,391m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3147m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
6Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V37,1m2
7Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
S Cấp nước vào bể cứu hỏa
1Cắt khe 2x4 của đường, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V510m
2Đào đất rãnh chôn ống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
4Lắp đặt ống nhựa HPDE, D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE, D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Hộp tôn đựng đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Cắt nước để đấu nối vào hệ thống cấp nước sạch của thị trấnMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
11Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
T Cấp điện
1Đào đất rãnh chôn ống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
4Lát gạch báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.800viên
5Lớp Ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 3 pha chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
10Lắp đặt sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
11Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Hộp cầu dao tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tủ điện tổng ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Công tác đấu nối điện 3 pha từ nguồn điện thị trấn vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
U Báo cháy tự động
1Lắp đặt hộp kích thước 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,810 đầu
3Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
8Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
9Lắp đặt ống gen nhựa bọc dây đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
V Cấp nước cứu hỏa ngoài nhà
1Cắt khe 2x4 của đường, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
2Đào đất rãnh chôn ống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2392100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4131100m3
4Đai khởi thủy D160 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ren nối D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Tê gang D200-200-200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Côn thu 200-100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
10Lắp đặt cút thép TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
11Lắp đặt tê thép thép TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp van ren TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
W Vận chuyển đất thừa đi đổ
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1647100m3
2Vận chuyển phế thải 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1647100m3
X HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
Y Thiết bị chữa cháy
1Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Lăng phun phi D13Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Ống vải mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
5Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Đồng hồ đo áp 6BARMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Rụ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Z Thiết bị báo cháy
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênh (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
3Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.615E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng thi công xây dựng, thiết bị công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị ≥ 3,09 tỷ VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào =>0,4m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô ≥5T Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa ≥80L-250L Còn sử dụng tốt3
5 Máy cắt uốn cốt thép 3Kw Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 14-23Kw Còn sử dụng tốt1
7 Đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt2
8 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt4
9 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->