Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 23:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:43:00 đến ngày 2022-01-21 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,408,961,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.615E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng thi công xây dựng, thiết bị công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị ≥ 3,09 tỷ VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào =>0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80L-250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 14-23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thiết bị Nâng cấp Chợ thị trấn Tủa Chùa giai đoạn III 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Tuyết Ban – Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, ĐƯỜNG VÀO CHỢ, RÃNH THOÁT NƯỚC, HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| B | San nền mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2294 | 100m3 |
| C | Kè xây đá hộc (L=220,55m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7867 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8412 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7348 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,2473 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,7688 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,0464 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan đá hộc sau lưng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4127 | m3 |
| 8 | Ống PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3993 | 100m2 |
| D | Đường vào chợ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,795 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước đỉnh kè (L=198,65m) | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4768 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7414 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2316 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,811 | m3 |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót hố ga đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , đường kính côn, cút 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | Hoàn trả mương thủy lợi (L=35m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8985 | m3 |
| H | Vận chuyển đất thừa đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2202 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2202 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| J | Cổng phụ số 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 2 | BT lót móng, đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4058 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 14 | BT cột, đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | m3 |
| 15 | Xây trụ cột, gạch không nung, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7406 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,035 | m2 |
| 17 | Gia công cổng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9758 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m2 |
| 20 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ray cổng V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4358 | Kg |
| 22 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Đắp quả cầu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| K | Cổng phụ số 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 2 | BT lót móng,đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4058 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 14 | BT cột,đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 15 | Xây trụ cột gạch không nung, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,545 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | m3 |
| 18 | Gia công cổng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0718 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 21 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Ray cổng V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,992 | Kg |
| 23 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Đắp quả cầu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| L | Tường rào hoa sắt trên kè đoạn mốc A1-A17 L=80,92 m | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2315 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | 100m2 |
| 4 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,121 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9983 | m3 |
| 8 | Xây trụ cột ,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9334 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,0836 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,725 | m2 |
| 11 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 12 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,803 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,8086 | m2 |
| M | Tường rào xây gạch trên kè kè đoạn mốc A13-A17 L=128,39 m | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3673 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7703 | 100m2 |
| 4 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2983 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1098 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8991 | m3 |
| 9 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5398 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,3566 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,828 | m2 |
| 12 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,1846 | m2 |
| N | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3467 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,3361 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 10m |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 5 | BT lót móng, đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0425 | m3 |
| 6 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8935 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,65 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| O | Lan can an toàn trên kè L = 113m | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5469 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | 100m2 |
| 4 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4692 | m3 |
| 5 | Sản xuất lan can trên kè bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | md |
| P | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3739 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0978 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,214 | m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,112 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | 100m3 |
| Q | Bể nước ngầm 50M3 + Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7389 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3466 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6392 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 11 | Xây tường ô để máy bơm VXM M75 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4261 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0116 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | 100m2 |
| 18 | BT sàn, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 19 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,08 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8762 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2062 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 24 | Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9548 | m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 33 | Cửa đi khuôn, khung thép hộp 80x40x1,4, song ngang 40x40x1,4. Sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 34 | Ô thoáng thép hộp 40x40x1,4. Sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 35 | Khoá treo Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | Bồn hoa, bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | m3 |
| 2 | BT lót móng, đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,391 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3147 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| S | Cấp nước vào bể cứu hỏa | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 2 | Đào đất rãnh chôn ống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Cắt nước để đấu nối vào hệ thống cấp nước sạch của thị trấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 11 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| T | Cấp điện | |||
| 1 | Đào đất rãnh chôn ống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | viên |
| 5 | Lớp Ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 3 pha chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 10 | Lắp đặt sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 11 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Công tác đấu nối điện 3 pha từ nguồn điện thị trấn vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| U | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen nhựa bọc dây đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| V | Cấp nước cứu hỏa ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 2 | Đào đất rãnh chôn ống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2392 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | 100m3 |
| 4 | Đai khởi thủy D160 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ren nối D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tê gang D200-200-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Côn thu 200-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp van ren TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| W | Vận chuyển đất thừa đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1647 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1647 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| Y | Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Lăng phun phi D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Ống vải mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 5 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp 6BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Rụ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| Z | Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênh (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 3 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.615E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng thi công xây dựng, thiết bị công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị ≥ 3,09 tỷ VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào =>0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô ≥5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80L-250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 3Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 14-23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi