Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 19:14:00 đến ngày 2022-01-24 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,776,024,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32806E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 1.944.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 Cử nhân giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học bộ môn, thư viện Trường THCS Thái Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa
Địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
+ Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa;
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Lập Thạch Điện thoại: 02113 830 123 Mail công vụ: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| B | PHẦN TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 246,961 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 81,435 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 103,173 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 31,2304 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 159,406 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 834,5804 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 95,6648 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 90,5823 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 7,1844 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 22,192 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 57,8448 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 1.263,13 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 1.014,24 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 173,856 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 328,39 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 103,17 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 31,23 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 181,59 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 834,58 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 95,66 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 90,58 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 7,18 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 166,464 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 1.220,79 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 2.620,34 | m2 |
| C | PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch + vữa lót | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 893,5449 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 844,1411 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 49,4038 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 24,7019 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 5,6167 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 2,1823 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 2,4284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 0,2832 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 0,2502 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 1,5576 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 4,6467 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 4,6467 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 394,68 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 6,6017 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 92,28 | m |
| E | PHẦN TAM CẤP - CẦU THANG | |||
| 1 | Phá lớp granito | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 51,023 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 8,7398 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 27,218 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 23,805 | m2 |
| 5 | Gia công lan can | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 11,8822 | m2 |
| 7 | Sơn tính điện | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 124,09 | kg |
| F | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 5,882 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 5,712 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 5,882 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 5,712 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 25,45 | m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 187,8236 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 422,62 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 26,915 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 122,504 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 1,5 | công |
| 6 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 7 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 17,1836 | m2 |
| 8 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 132,8 | m2 |
| 9 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 10 | Vách kính nhôm hệ | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 26,915 | m2 |
| 11 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 214,73 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 2,2845 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 135,8 | m2 |
| 14 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 2.284,46 | kg |
| 15 | Cửa sắt xếp | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 13,134 | m2 |
| H | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hành lang | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 34,968 | m2 |
| 2 | Gia công lan can thép hộp | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 0,7905 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 55,366 | m2 |
| 4 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 790,4 | kg |
| I | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 74,3578 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 74,3578 | m3 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 1,362 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 9,058 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 0,139 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 0,139 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 0,139 | 10m³/1km |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 43 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 56 | cái |
| 10 | Aptomat 1P - 16A | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Aptomat 1P - 20A | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Aptomat 1P - 32A | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Aptomat 3P - 63A | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Aptomat 3P - 150A | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện bằng tôn kt : 450x350x150 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 2 | tủ |
| 16 | Hộp cài 4 ATM | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Hộp cài 1 ATM | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 1.550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 980 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 230 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x25 mm2 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Ống nhựa mềm D16 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 1.550 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm D20 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 980 | m |
| 26 | Ống nhựa mềm D25 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 230 | m |
| 27 | Ống Ghen hộp SP 100x60 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 28 | Hộp nối | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 10 | hộp |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 726.190 | cái |
| 2 | Bình đặt chân kim thu sét | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 262.500 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 19.799 | m |
| 4 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150 | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 19.799 | cọc |
| 5 | Que hàn | Theo Chương V chỉ dẫn yêu cầu E-HSMT | 28.341 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32806E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 1.944.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 Cử nhân giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi