Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131698-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220101788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ kinh phí GPMB của dự án (Ngân sách thành phố)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 20:26:00 đến ngày 2022-01-24 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,429,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.228E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật và có hạng mục cấp điện hạ thế.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đương khác3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công phục vụ gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tói thiểu 80lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy megomet
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Di chuyển đường dây trung thế, hạ thế phục vụ GPMB dự án: Đường vành đai khu công nghiệp Bắc Phú Cát (Nay là đường vành đai Khu công nghệ cao Hòa Lạc) huyện Quốc Oai.
330 Ngày
E-CDNT 3 Lấy từ kinh phí GPMB của dự án (Ngân sách thành phố)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.844.555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công nghiệp Thăng Long Hà Nội (Địa chỉ: Số 37 ngõ 3 đường Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội); - Đơn vị thẩm tra Báo cáo KTKT: Sở Công thương Hà Nội (Địa chỉ: Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội); - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình (Địa chỉ: Phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình); - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội (Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.844.555


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu, các tài liệu khác tương đương chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.844.555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,69m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3669100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,24m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,24m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V73,38m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7338100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7232100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2299tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,48m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V102,48m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4428100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4428100m3
21Cột BTLT 18(12.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
22Cột BTLT 16(11.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
23Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
24Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
25Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V121 mối nối
26Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cột
27Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3.990kg
28Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
30Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0242100kg
32Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V14quả
33Chuỗi thủy tinh đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
34Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V34quả
35Chuỗi thủy tinh đơn 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V150.0
36Dây định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
37Ống bọc cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V36m
38Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V4,810 sứ
39Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V211 chuỗi sứ
40Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
41Cáp đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
42Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121km/1 dây
43Thanh đồng MT 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
44Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 m
45Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu cốt
48Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
50Ghíp 3 BulongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
52Cáp đồng 24kV/Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
53Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241km/1 dây
54Thanh đồng MT 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
55Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 m
56Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,210 đầu cốt
59Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
61Ghíp 3 BulongMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
62Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V262,08m3
63Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,1610 cọc
64Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4.879,3248kg
65Lắp đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,7936100kg
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V262,08m3
67Đai thép + Khóa ĐaiMô tả kỹ thuật theo chương V504bộ
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,325m3
69Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3933100m3
70Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V38,72m3
71Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V38,72m3
72Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V24,2m
73Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
74Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V567viên
75Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5671000v
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783m3
79Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V1.957,5kg
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,951m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8375m3
84Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2584100m3
85Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V18,285m3
86Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,285m3
87Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m
88Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
89Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V477viên
90Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,4771000v
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,037m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2364100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2364100m3
94Ống thép qua đường DN219Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
95Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
96Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
97Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
98Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 35kv- 3x 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
99Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
100Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
101Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
102Mốc báo hiệu cáp đi trên nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4mốc
103Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4mốc
104Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
105Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Biển chỉ dẫn tại ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
108Bọc cổ cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Tiếp địa đầu cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Keo bịt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
111Ống thép qua đường DN219Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
112Ống thép qua đường DN180Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
113Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
114Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V163m
115Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m
116Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 22kv- 3x 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V183m
117Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m
118Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
119Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
120Mốc báo hiệu cáp đi trên nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8mốc
121Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8mốc
122Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
123Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Biển chỉ dẫn tại ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
126Bọc cổ cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Tiếp địa đầu cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
128Keo bịt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4lọ
129Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
130Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
131Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
132Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
133Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V61 chuỗi cách điện
134Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1910 cách điện
135Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1591km / 1dây
136Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3781km / 1dây
137Bốc dỡ vật liệu thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
138Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho bằng xe tải 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
139Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0942tấn
140Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0942tấn
141Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
142Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9636tấn
143Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20,75tấn
144Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V20,75tấn
B Đường dây hạ thế 0,4kv
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,98m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1898100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2446100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,58m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,865m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,865100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,73m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,2m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,75m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
27Cột BTLT - 16m(9.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
28Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
29Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
30Cột BTLT - 10m(5.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cột
31Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V33cột
32Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V210 cột
33Thép gia công tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V301,7Kg
34Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7đầu
35Dây đồng bọc PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
36Ghíp GN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu cốt
38Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
40Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
41Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V154,44m3
43Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5444100m3
44Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V123,552m3
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V123,552m3
46Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V158,112m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5077100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5077100m3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3375m3
52Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2434100m3
53Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V18,88m3
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,88m3
55Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V23,6m
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,025m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2065100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2065100m3
60Ống thép qua đường DN219Mô tả kỹ thuật theo chương V491m
61Ống thép qua đường DN180Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
62Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,41100m
63Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d165/125Mô tả kỹ thuật theo chương V731m
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,31100m
65Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V769m
66Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,69100m
67Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
68Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đầu cáp (3 pha)
69Mốc báo hiệu cáp đi trên nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V28mốc
70Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V28mốc
71Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V5,610 cọc
72Ống nối AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
73Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V721 mối
74Tiếp địa cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
75Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V884,796kg
76Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
77Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
78Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V171m
79Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275km/dây
80Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
81Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107km/dây
82Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028km/dây
83Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158km/dây
84Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
85Lắp đặt kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V510 cái
86Ghip GN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V104ghíp
87Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
88Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
89Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V461 bộ
90Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V121 hộp
91Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
93Đầu cốt đồng nhôm AM-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48đầu
94Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
95Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06km/dây
96Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
97Dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
98Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
99Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
100Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65100m
101Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
102Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,410 đầu cốt
103Hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V10hòm
104Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
108Hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
109Hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
110Thay dây bằng thủ công. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3011km / 1dây
111Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4421km / 1dây
112Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1991km / 1dây
113Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181km / 1dây
114Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
115Tháo hộp công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
C Thí nghiệm vật liệu chuyên ngành
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V71 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V153sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V69bát
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61 vị trí
D Chi phí mua sắm thiết bị
1Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cầu dao phụ tải 35kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cầu dao phụ tải 24kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt chống sét van 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V23 pha
2Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V43 pha
4Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
F Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
G Chi phí quản lý mua sắm thiết bị
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.228E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật và có hạng mục cấp điện hạ thế.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đương khác3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.31
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.31
5 Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.31
6 Nhân công phục vụ gói thầu 5 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
3 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
4 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;2
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tói thiểu 80lít Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
7 Máy ép đầu cốt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;2
8 Máy megomet Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
9 Máy đo điện trở tiếp xúc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ;1
11 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->