Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ kinh phí GPMB của dự án (Ngân sách thành phố) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 20:26:00 đến ngày 2022-01-24 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,429,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.228E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật và có hạng mục cấp điện hạ thế.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đương khác3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công phục vụ gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tói thiểu 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và thiết bị công trình Di chuyển đường dây trung thế, hạ thế phục vụ GPMB dự án: Đường vành đai khu công nghiệp Bắc Phú Cát (Nay là đường vành đai Khu công nghệ cao Hòa Lạc) huyện Quốc Oai. 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lấy từ kinh phí GPMB của dự án (Ngân sách thành phố) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu, các tài liệu khác tương đương chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.844.555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,69 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,38 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7338 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7232 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,48 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4428 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4428 | 100m3 |
| 21 | Cột BTLT 18(12.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 22 | Cột BTLT 16(11.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 24 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 25 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mối nối |
| 26 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cột |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.990 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0242 | 100kg |
| 32 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| 33 | Chuỗi thủy tinh đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 34 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | quả |
| 35 | Chuỗi thủy tinh đơn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 0.0 |
| 36 | Dây định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 37 | Ống bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 sứ |
| 39 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 chuỗi sứ |
| 40 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 41 | Cáp đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1km/1 dây |
| 43 | Thanh đồng MT 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 44 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 m |
| 45 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ghíp 3 Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 52 | Cáp đồng 24kV/Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 53 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1km/1 dây |
| 54 | Thanh đồng MT 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 55 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 m |
| 56 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 61 | Ghíp 3 Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,08 | m3 |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 10 cọc |
| 64 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.879,3248 | kg |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7936 | 100kg |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,08 | m3 |
| 67 | Đai thép + Khóa Đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | bộ |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,325 | m3 |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | 100m3 |
| 70 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m3 |
| 72 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 74 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | viên |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 1000v |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | m3 |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.957,5 | kg |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,951 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8375 | m3 |
| 84 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | 100m3 |
| 85 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,285 | m3 |
| 86 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,285 | m3 |
| 87 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 88 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 89 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | viên |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 1000v |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,037 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | 100m3 |
| 94 | Ống thép qua đường DN219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 95 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 96 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 98 | Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 35kv- 3x 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 99 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 100 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 101 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 102 | Mốc báo hiệu cáp đi trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mốc |
| 103 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mốc |
| 104 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 105 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Biển chỉ dẫn tại ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 108 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Keo bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 111 | Ống thép qua đường DN219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 112 | Ống thép qua đường DN180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 113 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 114 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m |
| 116 | Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 22kv- 3x 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 117 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m |
| 118 | Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 119 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 120 | Mốc báo hiệu cáp đi trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mốc |
| 121 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mốc |
| 122 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 123 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Biển chỉ dẫn tại ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 126 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Keo bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lọ |
| 129 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 130 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 131 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 132 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 133 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 134 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 10 cách điện |
| 135 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 1km / 1dây |
| 136 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 1km / 1dây |
| 137 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 138 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho bằng xe tải 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 139 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0942 | tấn |
| 140 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0942 | tấn |
| 141 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 142 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9636 | tấn |
| 143 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | tấn |
| 144 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | tấn |
| B | Đường dây hạ thế 0,4kv | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,58 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 27 | Cột BTLT - 16m(9.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 28 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 29 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 30 | Cột BTLT - 10m(5.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cột |
| 31 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cột |
| 32 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cột |
| 33 | Thép gia công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,7 | Kg |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu |
| 35 | Dây đồng bọc PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 36 | Ghíp GN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 38 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 40 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,44 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5444 | 100m3 |
| 44 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,552 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,552 | m3 |
| 46 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,112 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5077 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5077 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3375 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 53 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 55 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,025 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | 100m3 |
| 60 | Ống thép qua đường DN219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | m |
| 61 | Ống thép qua đường DN180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 62 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | 100m |
| 63 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d165/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | 100m |
| 65 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769 | m |
| 66 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | 100m |
| 67 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 68 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 69 | Mốc báo hiệu cáp đi trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mốc |
| 70 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mốc |
| 71 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10 cọc |
| 72 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 73 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 mối |
| 74 | Tiếp địa cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 75 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,796 | kg |
| 76 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 78 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | km/dây |
| 80 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | km/dây |
| 82 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | km/dây |
| 83 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | km/dây |
| 84 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 85 | Lắp đặt kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 cái |
| 86 | Ghip GN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | ghíp |
| 87 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 88 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 89 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 bộ |
| 90 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 hộp |
| 91 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 93 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu |
| 94 | Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | km/dây |
| 96 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 97 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 99 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 100 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 100m |
| 101 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 102 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 103 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hòm |
| 104 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 108 | Hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 109 | Hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 110 | Thay dây bằng thủ công. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 1km / 1dây |
| 111 | Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 1km / 1dây |
| 112 | Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 1km / 1dây |
| 113 | Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1km / 1dây |
| 114 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 115 | Tháo hộp công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| C | Thí nghiệm vật liệu chuyên ngành | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| D | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| F | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| G | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.228E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật và có hạng mục cấp điện hạ thế.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đương khác3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân công phục vụ gói thầu | 5 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tói thiểu 80lít | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 2 |
| 8 | Máy megomet | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi