Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129028-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220122575
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 20:54:00 đến ngày 2022-01-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,993,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp thiết bị tối thiểu lớp 2 hoặc lớp 6 cho các cơ sở giáo dục, ký trực tiếp với chủ đầu tư (nếu là thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư (có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu...)1. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị tối thiểu lớp 2: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.880.000.000 VND (3x960.000.000 =2.880.000.000VND). 2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị tối thiểu lớp 6: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND (3x6.000.000.000 =18.000.000.000 VND). (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.880.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật.- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng/Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học - kỹ sư cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).- Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ chỉ huy trưởng/Quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).- Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghề trở lên (Điện, mộc, cơ khí)- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bồi dưỡng nghề phù hợp hoặc chứng nhận nâng bậc.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ AT, VSLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị
Mua sắm trang thiết bị dạy học khối lớp 2, khối lớp 6 các trường Tiểu học, THCS công lập trên địa bàn quận Tây Hồ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần định giá và đầu tư Việt; + Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Tây Hồ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống Quản lý chất lượng lĩnh vực sản xuất, kinh doanh trang thiết bị trường học của nhà thầu còn hiệu lực; Chứng nhận ISO 14001:2015 Hệ thống Quản lý Môi trường cho cộng đồng lĩnh vực sản xuất, kinh doanh trang thiết bị trường học của nhà thầu còn hiệu lực; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT. - Sản phẩm dự thầu phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan.
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Đối với các thiết bị giáo dục như: tranh ảnh, video phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có giấy xác nhận đăng ký xuất bản (kèm theo phụ lục danh mục các sản phẩm được xuất bản); có giấy chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 về lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục. Đối với thiết bị máy chiếu phải có: + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng (kèm bản dịch công chứng Tiếng Việt); + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường (kèm bản dịch công chứng Tiếng Việt); + Nhà thầu phải được Hãng sản xuất tại chính quốc hoặc Đại lý phân phối trực tiếp Ủy quyền cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm kể từ ngày giao hàng
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Nhà thầu tham dự thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, dụng cụ trong phạm vi cung cấp. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ : Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh về quê hương em44bộMô tả tại Chương V
2Bộ tranh về lòng nhân ái44bộMô tả tại Chương V
3Bộ tranh về đức tính chăm chỉ44bộMô tả tại Chương V
4Bộ tranh về đức tính trung thực44bộMô tả tại Chương V
5Bộ tranh về ý thức trách nhiệm44bộMô tả tại Chương V
6Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân44bộMô tả tại Chương V
7Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ44bộMô tả tại Chương V
8Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng44bộMô tả tại Chương V
9Video/clip về quê hương17bộMô tả tại Chương V
10Video/clip về lòng nhân ái17bộMô tả tại Chương V
11Video/clip về đức tính chăm chỉ17bộMô tả tại Chương V
12Video/clip về đức tính trung thực16bộMô tả tại Chương V
13Video/clip về ý thức trách nhiệm17bộMô tả tại Chương V
14Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng17bộMô tả tại Chương V
15Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện21bộMô tả tại Chương V
16Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn14bộMô tả tại Chương V
17Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản11bộMô tả tại Chương V
18Quả bóng đá25bộMô tả tại Chương V
19Quả bóng rổ40bộMô tả tại Chương V
20Cột bóng rổ2bộMô tả tại Chương V
21Quả cầu đá60bộMô tả tại Chương V
22Bàn cờ, quân cờ92bộMô tả tại Chương V
23Bàn và quân cờ treo tường4bộMô tả tại Chương V
24Trụ đấm, đá5cáiMô tả tại Chương V
25Đích đấm, đá (cầm tay)20cáiMô tả tại Chương V
26Dây kéo co2cuộnMô tả tại Chương V
27Còi6chiếcMô tả tại Chương V
28Thảm TDTT70chiếcMô tả tại Chương V
29Dây nhảy tập thể60chiếcMô tả tại Chương V
30Dây nhảy cá nhân40chiếcMô tả tại Chương V
31Nấm thể thao180chiếcMô tả tại Chương V
32Cờ lệnh thể thao20bộMô tả tại Chương V
33Biển lật số8bộMô tả tại Chương V
34Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam49bộMô tả tại Chương V
35Gia đình em39bộMô tả tại Chương V
36Tranh Nghề của bố mẹ em139bộMô tả tại Chương V
37Bộ tranh Tình bạn139bộMô tả tại Chương V
38Phong cảnh đẹp quê hương17bộMô tả tại Chương V
39Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học1bộMô tả tại Chương V
40Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học21bộMô tả tại Chương V
41Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường1bộMô tả tại Chương V
42Trống nhỏ100bộMô tả tại Chương V
43Triangle (Tam giác chuông)100bộMô tả tại Chương V
44Tambourine (Trống lục lạc)16cáiMô tả tại Chương V
45Chuông (bells)67cáiMô tả tại Chương V
46Castanets10cáiMô tả tại Chương V
47Maracas10cặpMô tả tại Chương V
48Đàn phím điện tử (Key board)1chiếcMô tả tại Chương V
49Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)15cáiMô tả tại Chương V
50Bục đặt mẫu2cáiMô tả tại Chương V
51Các hình khối cơ bản17bộMô tả tại Chương V
52Bút lông70bộMô tả tại Chương V
53Bảng pha màu (Palet)70cáiMô tả tại Chương V
54Xô đựng nước70cáiMô tả tại Chương V
55Tạp dề70cáiMô tả tại Chương V
56Bộ công cụ thực hành với đất nặn87bộMô tả tại Chương V
57Tủ/ giá3cáiMô tả tại Chương V
58Màu goát (Gouache colour)44bộMô tả tại Chương V
59Đất nặn29hộpMô tả tại Chương V
60Máy chiếu đa năng hoặc Ti vi 84x841bộMô tả tại Chương V
61Bộ mẫu chữ cái viết hoa22bộMô tả tại Chương V
62Bộ mẫu chữ viết5bộMô tả tại Chương V
63Bảng tên chữ cái tiếng Việt10bộMô tả tại Chương V
64Bộ thiết bị dạy số và so sánh số22bộMô tả tại Chương V
65Bộ thiết bị dạy phép tính432bộMô tả tại Chương V
66Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối432bộMô tả tại Chương V
67Mô hình đồng hồ26chiếcMô tả tại Chương V
68Cân đĩa kèm hộp quả cân72cáiMô tả tại Chương V
69Bộ chai và ca 1 lít37bộMô tả tại Chương V
70Bộ tranh các thế hệ trong gia đình154bộMô tả tại Chương V
71Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội147bộMô tả tại Chương V
72Bộ thẻ Mệnh giá tiền ViệtNam147bộMô tả tại Chương V
73Bộ xương147bộMô tả tại Chương V
74Hệ cơ147bộMô tả tại Chương V
75Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp54bộMô tả tại Chương V
76Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu54bộMô tả tại Chương V
77Bốn mùa54bộMô tả tại Chương V
78Mùa mưa và mùa khô44bộMô tả tại Chương V
79Một số hiện tượng thiên tai thường gặp44bộMô tả tại Chương V
80Bộ các video /Clip20bộMô tả tại Chương V
81Bộ sa bàn giáo dục giao thông151bộMô tả tại Chương V
82Mô hình Bộ xương14bộMô tả tại Chương V
83Mô hình Hệ cơ19bộMô tả tại Chương V
84Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)24bộMô tả tại Chương V
85Máy chiếu vật thể6bộMô tả tại Chương V
86Bảng nhóm100chiếcMô tả tại Chương V
87Bảng phụ10chiếcMô tả tại Chương V
88Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette)2bộMô tả tại Chương V
89Loa cầm tay1chiếcMô tả tại Chương V
90Nam châm170chiếcMô tả tại Chương V
91Giá treo tranh3chiếcMô tả tại Chương V
92Ti vi7bộMô tả tại Chương V
93Cân2chiếcMô tả tại Chương V
94Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu10BộMô tả tại Chương V
95Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện12BộMô tả tại Chương V
96Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ12BộMô tả tại Chương V
97Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng12BộMô tả tại Chương V
98Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng12BộMô tả tại Chương V
99Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.8BộMô tả tại Chương V
100Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản12TờMô tả tại Chương V
101Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình12BộMô tả tại Chương V
102Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan148BộMô tả tại Chương V
103Bộ thiết bị dạy hình học phẳng148BộMô tả tại Chương V
104Bộ thước vẽ bảng dạy học37BộMô tả tại Chương V
105Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời84BộMô tả tại Chương V
106Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất165BộMô tả tại Chương V
107Đài đĩa CD8ChiếcMô tả tại Chương V
108Thiết bị âm thanh đa năng di động1BộMô tả tại Chương V
109Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên4BộMô tả tại Chương V
110Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên2BộMô tả tại Chương V
111Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh60BộMô tả tại Chương V
112Bàn, ghế dùng cho giáo viên1BộMô tả tại Chương V
113Bàn, ghế dùng cho học sinh30BộMô tả tại Chương V
114Máy chiếu đa năng (hoặc màn hình tivi tối thiểu 50 inch)1BộMô tả tại Chương V
115Tăng âm + Loa + Micro1BộMô tả tại Chương V
116Phụ kiện1BộMô tả tại Chương V
117Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên4BộMô tả tại Chương V
118Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ8BộMô tả tại Chương V
119Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.8BộMô tả tại Chương V
120Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày8BộMô tả tại Chương V
121Video/clip về tình huống trung thực7BộMô tả tại Chương V
122Video/clip về tình huống tự lập7BộMô tả tại Chương V
123Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà7BộMô tả tại Chương V
124Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm8BộMô tả tại Chương V
125Video/clip tình huống về tiết kiệm7BộMô tả tại Chương V
126Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước8BộMô tả tại Chương V
127Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân8BộMô tả tại Chương V
128Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em2BộMô tả tại Chương V
129Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em8BộMô tả tại Chương V
130Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân56BộMô tả tại Chương V
131Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm30BộMô tả tại Chương V
132Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm64BộMô tả tại Chương V
133Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết36BộMô tả tại Chương V
134Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật36BộMô tả tại Chương V
135Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học15BộMô tả tại Chương V
136Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch16BộMô tả tại Chương V
137Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam14BộMô tả tại Chương V
138Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu28BộMô tả tại Chương V
139Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam7BộMô tả tại Chương V
140Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy7BộMô tả tại Chương V
141Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại8BộMô tả tại Chương V
142Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á8BộMô tả tại Chương V
143Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông8BộMô tả tại Chương V
144Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á7BộMô tả tại Chương V
145Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc8BộMô tả tại Chương V
146Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc7BộMô tả tại Chương V
147Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc8BộMô tả tại Chương V
148Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 9387BộMô tả tại Chương V
149Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam8BộMô tả tại Chương V
150Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam7BộMô tả tại Chương V
151Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên11BộMô tả tại Chương V
152Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu10TờMô tả tại Chương V
153Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch37TờMô tả tại Chương V
154Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời37TờMô tả tại Chương V
155Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa37TờMô tả tại Chương V
156Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa8BộMô tả tại Chương V
157Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất8TờMô tả tại Chương V
158Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa8TờMô tả tại Chương V
159Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất8TờMô tả tại Chương V
160Tranh về hiện tượng tạo núi30TờMô tả tại Chương V
161Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau7BộMô tả tại Chương V
162Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa7BộMô tả tại Chương V
163Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây8TờMô tả tại Chương V
164Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển8TờMô tả tại Chương V
165Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu8TờMô tả tại Chương V
166Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)7BộMô tả tại Chương V
167Video/Clip về tác động của nước biển dâng7BộMô tả tại Chương V
168Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam7BộMô tả tại Chương V
169Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển8TờMô tả tại Chương V
170Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước7BộMô tả tại Chương V
171Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính36TờMô tả tại Chương V
172Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới37TờMô tả tại Chương V
173Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học7BộMô tả tại Chương V
174Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất9TờMô tả tại Chương V
175Tập bản đồ Địa lí đại cương35CuốnMô tả tại Chương V
176Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT8TờMô tả tại Chương V
177Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa8TờMô tả tại Chương V
178Bản đồ hình thể bán cầu Tây8TờMô tả tại Chương V
179Bản đồ hình thể bán cầu Đông8TờMô tả tại Chương V
180Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới8TờMô tả tại Chương V
181Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất8TờMô tả tại Chương V
182Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới8TờMô tả tại Chương V
183Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất8TờMô tả tại Chương V
184Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất8TờMô tả tại Chương V
185Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới8TờMô tả tại Chương V
186Bản đồ phân bố dân cư thế giới8TờMô tả tại Chương V
187Tập bản đồ Địa lí đại cương37tậpMô tả tại Chương V
188Tập bản đồ thế giới và các châu lục37tậpMô tả tại Chương V
189Atlat địa lí Việt Nam37tậpMô tả tại Chương V
190Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)18QuảMô tả tại Chương V
191Địa bàn16ChiếcMô tả tại Chương V
192Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam16ChiếcMô tả tại Chương V
193Nhiệt kế13ChiếcMô tả tại Chương V
194Nhiệt - ẩm kế treo tường16ChiếcMô tả tại Chương V
195Thước dây16ChiếcMô tả tại Chương V
196Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất11tờMô tả tại Chương V
197Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất11tờMô tả tại Chương V
198Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật11tờMô tả tại Chương V
199Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật11tờMô tả tại Chương V
200Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật11tờMô tả tại Chương V
201Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ11tờMô tả tại Chương V
202Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ11tờMô tả tại Chương V
203Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình11tờMô tả tại Chương V
204Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật11tờMô tả tại Chương V
205Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật11tờMô tả tại Chương V
206Sơ đồ 5 giới sinh vật11TờMô tả tại Chương V
207Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật3TờMô tả tại Chương V
208Tranh/ảnh về Cấu tạo virus11TờMô tả tại Chương V
209Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn11TờMô tả tại Chương V
210Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật11TờMô tả tại Chương V
211Tranh/ảnh về một số dạng nấm11TờMô tả tại Chương V
212Sơ đồ các nhóm Thực vật11TờMô tả tại Chương V
213Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)11TờMô tả tại Chương V
214Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)11TờMô tả tại Chương V
215Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)11TờMô tả tại Chương V
216Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)10TờMô tả tại Chương V
217Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống11TờMô tả tại Chương V
218Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống11TờMô tả tại Chương V
219Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống11TờMô tả tại Chương V
220Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật11TờMô tả tại Chương V
221Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời11TờMô tả tại Chương V
222Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng11TờMô tả tại Chương V
223Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời11TờMô tả tại Chương V
224Tranh/ảnh về Ngân Hà11TờMô tả tại Chương V
225Nhiệt kế lỏng39CáiMô tả tại Chương V
226Cốc thuỷ tinh loại 250ml85CáiMô tả tại Chương V
227Nến (Parafin) rắn45HộpMô tả tại Chương V
228Ống nghiệm103CáiMô tả tại Chương V
229Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z36CáiMô tả tại Chương V
230Lọ thủy tinh miệng rộng36CáiMô tả tại Chương V
231Chậu thủy tinh.33CáiMô tả tại Chương V
232Cốc loại 1 lít40CáiMô tả tại Chương V
233Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)28lọMô tả tại Chương V
234Nến44CáiMô tả tại Chương V
235Ống đong hình trụ 100ml37CáiMô tả tại Chương V
236Cốc thuỷ tinh loại 250ml64CáiMô tả tại Chương V
237Thìa café nhỏ44CáiMô tả tại Chương V
238Muối ăn7lọMô tả tại Chương V
239Đường6lọMô tả tại Chương V
240Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn26CáiMô tả tại Chương V
241Phễu chiết hình quả lê38CáiMô tả tại Chương V
242Cốc thủy tinh loại 250 ml42CáiMô tả tại Chương V
243Đũa thủy tinh33CáiMô tả tại Chương V
244Giấy lọc14HộpMô tả tại Chương V
245Cát hoặc dầu ăn6lọMô tả tại Chương V
246Kính hiển vi36CáiMô tả tại Chương V
247Tiêu bản tế bào thực vật139CáiMô tả tại Chương V
248Tiêu bản tế bào động vật139CáiMô tả tại Chương V
249Kính lúp140CáiMô tả tại Chương V
250Lam kính65HộpMô tả tại Chương V
251La men65HộpMô tả tại Chương V
252Kim mũi mác55CáiMô tả tại Chương V
253Panh55CáiMô tả tại Chương V
254Dao cắt tiêu bản55CáiMô tả tại Chương V
255Pipet50CáiMô tả tại Chương V
256Đĩa kính đồng hồ107CáiMô tả tại Chương V
257Đĩa lồng (Pêtri)107CáiMô tả tại Chương V
258Đèn cồn15CáiMô tả tại Chương V
259Cồn đốt14litMô tả tại Chương V
260Acid acetic 45%1.600mlMô tả tại Chương V
261Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)5litMô tả tại Chương V
262Carmin acetic 2%500mlMô tả tại Chương V
263Giemsa 2%500mlMô tả tại Chương V
264Methylen blue500mlMô tả tại Chương V
265Glycerol2.500mlMô tả tại Chương V
266Chậu lồng (Bôcan)29CáiMô tả tại Chương V
267Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt43CáiMô tả tại Chương V
268Phễu thuỷ tinh loại to39CáiMô tả tại Chương V
269Kéo cắt cành43CáiMô tả tại Chương V
270Cặp ép thực vật40CáiMô tả tại Chương V
271Vợt bắt sâu bọ12CáiMô tả tại Chương V
272Vợt bắt động vật thuỷ sinh20CáiMô tả tại Chương V
273Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ20CáiMô tả tại Chương V
274Lọ nhựa80CáiMô tả tại Chương V
275Hộp nuôi sâu bọ23CáiMô tả tại Chương V
276Bể kính22CáiMô tả tại Chương V
277Túi đinh ghim30TúiMô tả tại Chương V
278Găng tay42TúiMô tả tại Chương V
279Ống đong12BộMô tả tại Chương V
280Ống hút có quả bóp cao su35CáiMô tả tại Chương V
281Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ45BộMô tả tại Chương V
282Thanh nam châm34CáiMô tả tại Chương V
283Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước24BộMô tả tại Chương V
284Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo34BộMô tả tại Chương V
285Giá để ống nghiệm7CáiMô tả tại Chương V
286Đèn cồn7CáiMô tả tại Chương V
287Cốc thuỷ tinh loại 250ml10CáiMô tả tại Chương V
288Lưới thép14CáiMô tả tại Chương V
289Găng tay cao su200ĐôiMô tả tại Chương V
290Áo choàng155CáiMô tả tại Chương V
291Kính bảo vệ mắt không màu200CáiMô tả tại Chương V
292Chổi rửa ống nghiệm33CáiMô tả tại Chương V
293Khay mang dụng cụ và hóa chất37CáiMô tả tại Chương V
294Bộ giá đỡ cơ bản7BộMô tả tại Chương V
295Bình chia độ33CáiMô tả tại Chương V
296Biến thế nguồn29CáiMô tả tại Chương V
297Cảm biến lực33CáiMô tả tại Chương V
298Cảm biến nhiệt độ33CáiMô tả tại Chương V
299Bộ thu nhận số liệu33CáiMô tả tại Chương V
300Mẫu động vật ngâm trong lọ26LọMô tả tại Chương V
301Đa dạng thực vật7BộMô tả tại Chương V
302Đa dạng cá3BộMô tả tại Chương V
303Đa dạng lưỡng cư3BộMô tả tại Chương V
304Đa dạng bò sát3BộMô tả tại Chương V
305Đa dạng chim3BộMô tả tại Chương V
306Đa dạng thú3BộMô tả tại Chương V
307Đa dạng sinh học3BộMô tả tại Chương V
308Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học3BộMô tả tại Chương V
309Cấu tạo cơ thể người6mô hìnhMô tả tại Chương V
310Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở5TờMô tả tại Chương V
311Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam5TờMô tả tại Chương V
312Tranh về Xây dựng nhà ở5TờMô tả tại Chương V
313Tranh về Ngôi nhà thông minh4TờMô tả tại Chương V
314Tranh về Thực phẩm trong gia đình4TờMô tả tại Chương V
315Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm4TờMô tả tại Chương V
316Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm4TờMô tả tại Chương V
317Tranh về Trang phục và đời sống4TờMô tả tại Chương V
318Tranh về Thời trang trong cuộc sống4TờMô tả tại Chương V
319Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục4TờMô tả tại Chương V
320Tranh về Nồi cơm điện4TờMô tả tại Chương V
321Tranh về Bếp điện4TờMô tả tại Chương V
322Tranh về Đèn điện4TờMô tả tại Chương V
323Tranh về Quạt điện4TờMô tả tại Chương V
324Video về Ngôi nhà thông minh6TệpMô tả tại Chương V
325Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình6TệpMô tả tại Chương V
326Video về Trang phục và thời trang6TệpMô tả tại Chương V
327Video về An toàn điện trong gia đình.6TệpMô tả tại Chương V
328Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả6TệpMô tả tại Chương V
329Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.14BộMô tả tại Chương V
330Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.15BộMô tả tại Chương V
331Hộp mẫu các loại vải12HộpMô tả tại Chương V
332Nồi cơm điện16CáiMô tả tại Chương V
333Bếp điện16CáiMô tả tại Chương V
334Bóng đèn các loại26CáiMô tả tại Chương V
335Quạt điện16CáiMô tả tại Chương V
336Bộ vật liệu cơ khí15BộMô tả tại Chương V
337Bộ dụng cụ cơ khí15BộMô tả tại Chương V
338Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ7BộMô tả tại Chương V
339Bộ vật liệu điện15BộMô tả tại Chương V
340Bộ dụng cụ điện13BộMô tả tại Chương V
341Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển6BộMô tả tại Chương V
342Biến thể nguồn31BộMô tả tại Chương V
343Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện8BộMô tả tại Chương V
344Máy chủ1BộMô tả tại Chương V
345Thiết bị kết nối mạng2BộMô tả tại Chương V
346Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet1BộMô tả tại Chương V
347Bàn để máy tính, ghế ngồi25BộMô tả tại Chương V
348Hệ thống điện1Hệ thốngMô tả tại Chương V
349Hệ điều hành6BộMô tả tại Chương V
350Ứng dụng văn phòng (Office)3BộMô tả tại Chương V
351Các loại phần mềm ứng dụng khác2BộMô tả tại Chương V
352Phần mềm tạo sơ đồ tư duy1BộMô tả tại Chương V
353Phần mềm diệt virus3BộMô tả tại Chương V
354Hub3ChiếcMô tả tại Chương V
355Cáp mạng UTP300MétMô tả tại Chương V
356Access Point3ChiếcMô tả tại Chương V
357Modem1ChiếcMô tả tại Chương V
358Tủ lưu trữ thiết bị thực hành2CáiMô tả tại Chương V
359Máy chiếu đa năng hoặc Ti vi4ChiếcMô tả tại Chương V
360Điều hòa nhiệt độ/ Quạt điện6CáiMô tả tại Chương V
361Thiết bị lưu trữ ngoài7CáiMô tả tại Chương V
362Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản3BộMô tả tại Chương V
363Máy hút bụi4CáiMô tả tại Chương V
364Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất16TờMô tả tại Chương V
365Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn16BộMô tả tại Chương V
366Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng16TờMô tả tại Chương V
367Quả bóng74QuảMô tả tại Chương V
368Lưới chắn bóng12CáiMô tả tại Chương V
369Quả bóng đá6QuảMô tả tại Chương V
370Quả bóng rổ142QuảMô tả tại Chương V
371Cột bóng rổ11BộMô tả tại Chương V
372Quả cầu đá294QuảMô tả tại Chương V
373Trụ, lưới (đá cầu)10BộMô tả tại Chương V
374Quả cầu lông16HộpMô tả tại Chương V
375Vợt (cầu lông)80ChiếcMô tả tại Chương V
376Trụ, lưới (cầu lông)10BộMô tả tại Chương V
377Quả bóng chuyền da6QuảMô tả tại Chương V
378Cột và lưới (bóng chuyền)2BộMô tả tại Chương V
379Trụ đấm, đá10CáiMô tả tại Chương V
380Đích đấm, đá (cầm tay)60CáiMô tả tại Chương V
381Gậy20ChiếcMô tả tại Chương V
382Dây kéo co2CuộnMô tả tại Chương V
383Bàn cờ, quân cờ80BộMô tả tại Chương V
384Bàn và quân cờ treo tường9BộMô tả tại Chương V
385Phao bơi95ChiếcMô tả tại Chương V
386Quả bóng bàn62QuảMô tả tại Chương V
387Vợt (bóng bàn)70ChiếcMô tả tại Chương V
388Bàn, lưới (bóng bàn)11BộMô tả tại Chương V
389Thảm xốp60TấmMô tả tại Chương V
390Thiết bị âm thanh3BộMô tả tại Chương V
391Đồng hồ bấm giây29ChiếcMô tả tại Chương V
392Còi41ChiếcMô tả tại Chương V
393Thước dây26ChiếcMô tả tại Chương V
394Thảm xốp285TấmMô tả tại Chương V
395Nấm thể thao285ChiếcMô tả tại Chương V
396Cờ lệnh thể thao25BộMô tả tại Chương V
397Biển lật số12BộMô tả tại Chương V
398Dây nhảy cá nhân307ChiếcMô tả tại Chương V
399Dây nhảy tập thể30ChiếcMô tả tại Chương V
400Bóng nhồi50quảMô tả tại Chương V
401Dây kéo co10CuộnMô tả tại Chương V
402Thanh phách120CặpMô tả tại Chương V
403Trống nhỏ30BộMô tả tại Chương V
404Tam giác chuông (Triangle)30BộMô tả tại Chương V
405Trống lục lạc (Tambourine)30CáiMô tả tại Chương V
406Đàn phím điện tử (Key board)8BộMô tả tại Chương V
407Kèn phím20CáiMô tả tại Chương V
408Sáo (recorder)80CáiMô tả tại Chương V
409Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình23TờMô tả tại Chương V
410Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại19BộMô tả tại Chương V
411Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại19BộMô tả tại Chương V
412Máy chiếu, màn hình (hoặc màn hình Ti vi tối thiểu 50 Inch)1BộMô tả tại Chương V
413Đèn chiếu sáng.14BộMô tả tại Chương V
414Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập31ChiếcMô tả tại Chương V
415Bàn, ghế học mĩ thuật74BộMô tả tại Chương V
416Bục, bệ6BộMô tả tại Chương V
417Mẫu vẽ118BộMô tả tại Chương V
418Giá vẽ (3 chân hoặc chân chữ A)223ChiếcMô tả tại Chương V
419Bảng vẽ155ChiếcMô tả tại Chương V
420Bút lông335BộMô tả tại Chương V
421Bảng pha màu335CáiMô tả tại Chương V
422Ống rửa bút335CáiMô tả tại Chương V
423Màu oát (Gouache colour)335HộpMô tả tại Chương V
424Lô đồ họa (tranh in)190CáiMô tả tại Chương V
425Đất nặn.290BộMô tả tại Chương V
426Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu52BộMô tả tại Chương V
427Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam8BộMô tả tại Chương V
428Bộ thẻ nghề truyền thống85BộMô tả tại Chương V
429Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học26BộMô tả tại Chương V
430Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học45BộMô tả tại Chương V
431Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường26BộMô tả tại Chương V
432Tivi8ChiếcMô tả tại Chương V
433Bộ tăng âm, kèm micro và loa (1 chiếc/5 lớp)9BộMô tả tại Chương V
434Máy ảnh kĩ thuật số2ChiếcMô tả tại Chương V
435Nhiệt kế điện tử14ChiếcMô tả tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp thiết bị tối thiểu lớp 2 hoặc lớp 6 cho các cơ sở giáo dục, ký trực tiếp với chủ đầu tư (nếu là thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư (có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu...)1. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị tối thiểu lớp 2: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.880.000.000 VND (3x960.000.000 =2.880.000.000VND). 2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị tối thiểu lớp 6: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND (3x6.000.000.000 =18.000.000.000 VND). (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.880.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật.- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng/Quản lý chung 1 - Bằng đại học - kỹ sư cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).- Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ chỉ huy trưởng/Quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành thiết bị 1 - Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).- Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV22
3 Công nhân kỹ thuật 4 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghề trở lên (Điện, mộc, cơ khí)- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bồi dưỡng nghề phù hợp hoặc chứng nhận nâng bậc.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ AT, VSLĐ còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->