Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 20:59:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,045,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Hương Gián, huyện Yên Dũng; Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng và các phòng học bộ môn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hương Gián -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Gián, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,78 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9975 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,3 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 470 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,88 | m3 |
| 6 | Mua cọc dẫn ép âm cọc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cọc |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0458 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7139 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5963 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,2265 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3296 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8207 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6335 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7688 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,919 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 125,783 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,7373 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,9234 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,2776 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0868 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0381 | 100m3 |
| 23 | Mua đất để đắp nền | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 298,5964 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 421,3747 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7452 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,387 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,8797 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5442 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8003 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,9512 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,4593 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0832 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4599 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9678 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,3904 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,537 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,3821 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,8211 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9601 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5935 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4062 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3926 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,6673 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,512 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 103,462 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2453 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 296,3212 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,6376 | m3 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,9806 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8824 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8824 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,491 | 100m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 244,7898 | 1m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,4816 | m2 |
| 55 | Ốp đá cầu thang (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 145,8082 | m2 |
| 56 | Ốp đá cầu thang (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,161 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 204,6146 | m2 |
| 58 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 178,6933 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( gạch thẻ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,2176 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.003,4801 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.749,3831 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 463,0394 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 382,2205 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 496,8615 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.891,3156 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.864,0814 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT 600x300) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 362,187 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 208,8363 | m2 |
| 69 | Đá ốp bàn chậu rửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,1616 | m2 |
| 70 | Chữ biển hiệu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | biển |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 653,25 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.385,7006 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5.600,5996 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 133,8512 | m2 |
| 75 | Vách ngăn COMPORIT dày 12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 216,234 | m2 |
| 76 | Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 140,61 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 78 | Vách Kính phần hãm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109,125 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 193,2 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,95 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.967 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 254,88 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm mặt đứng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,65 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | bộ |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115 | bộ |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 88 | Gia công cửa sổ trời | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0159 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,21 | m2 |
| 90 | Gia công lan can Inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6057 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 137,2942 | m2 |
| 92 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang KT 90x60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,25 | m |
| 93 | Trụ lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,2412 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| C | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20Ampe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 16Ampe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1, KT: 600x500x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 3, KT: 500x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2, KT: 400x300x150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 12P | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 9P | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| D | CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 162 | cái |
| 8 | Hộp nối dây 100x100x50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 69 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| E | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 144 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| F | CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.853 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.403 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 248 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.403 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 484 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 472 | m |
| G | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 89 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 373 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.509 | m |
| 6 | Cosse ép đồng M25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 154,4 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 5 UTP 4 đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.544 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ chứa switch + modem nhà mạng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ chứa switch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 200 | 1 đầu |
| 7 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 200 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 770 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 163 | m |
| 12 | Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng, hộp chia dây mạng phòng tin học | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 84 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ rack | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| I | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 750 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 740 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | hộp |
| 8 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn (410x210x95mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | hộp |
| J | PHẦN TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1235 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0988 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần M50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,33 | kg |
| 5 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | 1 điện cực |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| K | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy d13mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0144 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| L | PHẦN ĐÈN THOÁT HIỂM VÀ SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 440 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 14 | Gương cắt theo thiết kế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,728 | m2 |
| 15 | Lắp đặt gương soi (lại lớn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Theo xí) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 20 | Dây mềm cấp nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 71 | bộ |
| O | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| P | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 24 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 26 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 27 | Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 28 | Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| Q | Phần thông hơi | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| R | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,114 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| S | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7816 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1777 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1192 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5311 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,069 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,0512 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0693 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3755 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1579 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,096 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0962 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0451 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7446 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0509 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,419 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5888 | m2 |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0351 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện, điện nhẹ | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Vận thăng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi