Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131725-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220127531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 20:59:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,045,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường THCS xã Hương Gián, huyện Yên Dũng; Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng và các phòng học bộ môn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Gián
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng MBA. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO – Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Gián


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Gián
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Gián, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,78100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9975100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,3100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4701 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,88m3
6Mua cọc dẫn ép âm cọcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cọc
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0458100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7139100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5963100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0344100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,2265m3
12Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3296100m2
13Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8207100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,6335tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,7688tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,919tấn
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt125,783m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,7373m3
19Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54,9234m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt73,2776m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,0868100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0381100m3
23Mua đất để đắp nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt298,5964m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt421,3747m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7452m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,387m3
27Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,8797m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5442m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,8003100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,9512100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,4593100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0832100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4599100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9678tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,3904tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,537tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,3821tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,8211tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9601tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5935tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4062tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3926tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,6673tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,512m3
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt103,462m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,2453m3
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt296,3212m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,6376m3
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,9806m3
50Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8824tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8824tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,491100m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt244,78981m2
54Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,4816m2
55Ốp đá cầu thang (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt145,8082m2
56Ốp đá cầu thang (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,161m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt204,6146m2
58Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt178,6933m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( gạch thẻ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt88,2176m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.003,4801m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.749,3831m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt463,0394m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt382,2205m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt496,8615m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.891,3156m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.864,0814m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT 600x300)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt362,187m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt208,8363m2
69Đá ốp bàn chậu rửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,1616m2
70Chữ biển hiệuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1biển
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt653,25m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.385,7006m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5.600,5996m2
74Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt133,8512m2
75Vách ngăn COMPORIT dày 12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt216,234m2
76Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt140,61m2
77Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,48m2
78Vách Kính phần hãmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt109,125m2
79Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt193,2m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,95tấn
81Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.967kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt254,88m2
83Vách kính khung nhôm mặt đứngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52,65m2
84Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42bộ
85Phụ kiện cửa đi 1 cánh mởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
86Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt115bộ
87Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh càiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
88Gia công cửa sổ trờiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0159tấn
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,21m2
90Gia công lan can Inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6057tấn
91Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt137,2942m2
92Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang KT 90x60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,25m
93Trụ lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,2412100m2
B PHẦN ĐIỆN
C THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175AmpeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20AmpeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 16AmpeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
11Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1, KT: 600x500x180Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
12Lắp đặt tủ điện tổng tầng 3, KT: 500x400x180Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
13Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2, KT: 400x300x150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
14Lắp đặt tủ điện Aptomat 12PTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3hộp
15Lắp đặt tủ điện Aptomat 9PTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3hộp
16Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9hộp
17Lắp đặt đèn báo phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
18Lắp đặt cầu chìTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
D CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
4Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt162cái
8Hộp nối dây 100x100x50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt69cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
E ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt144bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
F CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.853m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.403m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt248m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9m
9Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9m
10Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43m
11Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.403m
13Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt484m
14Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23m
15Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt472m
G ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt89m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt373m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3.509m
6Cosse ép đồng M25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
H PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 5 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt154,410m
2Cáp CAT 5 UTP 4 đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.544m
3Lắp đặt tủ chứa switch + modem nhà mạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
4Lắp đặt tủ chứa switchTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
6Bấm đầu RJ 45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2001 đầu
7Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt200đầu
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt770m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt163m
12Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng, hộp chia dây mạng phòng tin họcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt84hộp
13Lắp đặt tủ rackTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
I PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt750m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt740m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,910 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,45 đèn
7Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12hộp
8Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn (410x210x95mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12hộp
J PHẦN TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1235100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0988100m3
3Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cọc
4Mua cáp đồng trần M50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,33kg
5Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 chỉ tiêu
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51 điện cực
7Đầu cốt đồng M50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
K PHẦN PCCC
1Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6hộp
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6hộp
4Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
5Lắp đặt lăng chữa cháy d13mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
6Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nốiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cuộn
7Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
8Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,36100m
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
11Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
13Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
14Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
15Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
16Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0144100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0048100m3
L PHẦN ĐÈN THOÁT HIỂM VÀ SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25bộ
4Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt440m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt450m
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
N Phần thiết bị
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
7Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
9Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
14Gương cắt theo thiết kếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,728m2
15Lắp đặt gương soi (lại lớn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
16Lắp đặt giá treoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37cái
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Theo xí)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
20Dây mềm cấp nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt71bộ
O Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,03100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,56100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,26100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9100m
5Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
7Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
8Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
9Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
10Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
11Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
12Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
18Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
19Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
20Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
21Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
22Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
23Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
26Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
28Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
29Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
P Phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,25100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,42100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
13Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
16Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
17Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
18Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
19Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
20Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
21Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
23Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
24Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
25Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
26Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
27Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
28Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
Q Phần thông hơi
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
4Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
R Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,114100m
3Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
5Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
6Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
S PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,254100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,248m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7816m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1777tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1192tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0864100m2
7Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,5311m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,069m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,0512m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,88m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0693tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0512100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt201 cấu kiện
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3755100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1579100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,096m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0962tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0451tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0339100m2
22Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7446m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,594m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0509tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0238100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61 cấu kiện
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,419m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5888m2
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0351100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện, điện nhẹ 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê4
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê4
8 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê4
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê4
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
13 Vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->