Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 21:40:00 đến ngày 2022-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,406,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục chính gồm: móng, thân, mái, hoàn thiện và hệ thống phòng cháy chữa cháy.Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.785.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng khác. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng khác. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 01 năm.Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hạn; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời điện hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà lớp học chức năng 2 tầng 4 phòng - Trường Mầm non Tân Bình, xã Minh Quang, huyện Tam Đảo 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Minh Quang địa chỉ Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học chức năng – phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng - Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 256,249 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,278 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền nhà M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,883 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,512 | m3 |
| 5 | Bê tông cột M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,592 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,465 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,95 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,019 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm móng ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,077 | tấn |
| 16 | Xây móng bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,627 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,091 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng đầm chặt độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,562 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,705 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột M250 phần thân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,262 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột phần thân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,557 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm phần thân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm phần thân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm phần thân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,472 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,764 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,342 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,446 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,198 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,975 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72,599 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,88 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,231 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,938 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,412 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 41 | Xây tường tầng 1, tầng 2, lân can bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 123,344 | m3 |
| 42 | Xây tường ngăn WC, lan can cầu thang, thu hồi mái bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,871 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,681 | m3 |
| 44 | Xây cầu thang chính, cầu thang phụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,477 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,499 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,499 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 242,22 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,434 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65,46 | m |
| 50 | Trần tôn vân gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,698 | m2 |
| 51 | Bậc thang lên mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 194,328 | m2 |
| 53 | Ốp tường gạch 600x860mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100,998 | m2 |
| 54 | Ốp tường gạch 150x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 55 | Ốp đá tự nhiên băm sần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 418,377 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 829,182 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 393,864 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 157,653 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 658,222 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 472,356 | m |
| 64 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 521,081 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,21 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,074 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,181 | m2 |
| 68 | Tay vịn inox lan can hiên ( inox 304) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 148,32 | kg |
| 69 | Gia công lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,934 | tấn |
| 70 | Sơn lan can sắt (sơn tĩnh điện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 934 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,319 | m2 |
| 72 | Tấm vách ngăn nhẹ dày 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,105 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.038,921 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 408,057 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 5mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,247 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.247 | kg |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,348 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất hệ khung dàn giáo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,392 | tấn |
| B | Sân lát gạch, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát sân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,298 | 100m3 |
| 2 | Lớp bạt lót | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 432,7 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,27 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch Tezzazzo 400x400mm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 432,7 | m2 |
| 5 | Đào móng bồn hoa- Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,129 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bồn hoa M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 7 | Xây móng bồn hoa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 8 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,662 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,662 | m2 |
| C | Nhà lớp học chức năng- phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt KT: 1,2x75x24 -36W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led D220x48-14W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/16A liền ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat (RCCB) loại 1P+N-250V/40A-6kA-30mA (loại chống dòng rò) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/20A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện KT450x300x130, vỏ kim loại chống thấm nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 aptomat | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 420 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 660 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 28 | Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | cọc |
| 29 | Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Que hàn 4 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5 | kg |
| 31 | Đào móng rãnh cáp - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,8 | m3 |
| D | Nhà lớp học chức năng- phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D32x32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D32x20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D20x20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm - 90 độ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm - 90 độ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ một đầu ren | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn D32x20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê chếch 45° DN110/110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chếch 45° DN110/60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê chếch 45° DN60/60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê chếch 45° DN60/34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 135° DN125mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 135° DN110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 135° DN60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 135° DN34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thông tắc DN90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thông tắc DN110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nắp thông tắc D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Nắp thông tắc D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Măng sông nối ống DN125 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Măng sông nối ống DN110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Măng sông nối ống DN90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Măng sông nối ống DN60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Mối nối 34/60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Mối nối 110/60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Mối nối 125/100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Van phao bể nước mái D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 42 | Máy bơm sinh hoạt 5m3/h-h=30m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,331 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng đào (tận dụng đất đào để đắp) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,119 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,338 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đậy M200bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấ, đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | Tấm |
| 9 | Cốt thép tấm đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,918 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 11 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55,012 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,592 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,808 | m2 |
| F | Nhà để máy bơm, bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Đất cấp III bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 210,109 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k90 bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,648 | m3 |
| 5 | Cốt thép sàn tường bể , ĐK ≤10mm bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 6 | Cốt thép sàn tường bể ĐK ≤18mm bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,674 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 9 | Cốt thép thang sắt, ĐK >10mm bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm ĐK >18mm bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,878 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thành tường bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,859 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng M250 bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,337 | m3 |
| 14 | Bê tông tường M250 bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,775 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái M250 bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,585 | m3 |
| 16 | Nắp cửa bể bằng tôn hoa bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,563 | m2 |
| 17 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 91,826 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 98,482 | m2 |
| 19 | Trát nắp bể vữa XM M75 bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,274 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bể nước PCCC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 137,523 | m2 |
| 21 | Bê tông nền M150 nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 22 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,758 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,661 | m3 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,344 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,232 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,344 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,232 | m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô M200 nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép nhà để máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,759 | 1m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 20x40x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 37 | Tôn dập 0,45ly bọc cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,404 | 1m2 |
| G | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, đất cấp đá I - III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | 1m khoan |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 90m - Đường kính ống lọc 76mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | m ống lọc |
| 3 | Ống nhựa Φ280 - C3 - PN8 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Ống nhựa Φ160 - C4 - PN10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Ống nhựa Φ90 - C4 - PN10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5 | m |
| 6 | Ống lọc Φ90 - Xẻ khe 3mm - PN10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,5 | m |
| 7 | Côn Φ160/90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bích đặc Φ90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vòng định hướng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Chèn sỏi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 11 | Chèn sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng chèn miệng giếng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | m3 |
| H | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 8 | Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Linh kiện báo cháy - Chuông báo cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Linh kiện báo cháy - Đế đầu báo cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường exit chỉ hướng thoát nạn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Giáo lắp đặt thiết bị | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Gói |
| 23 | Chi phí thử nghiệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Gói |
| 24 | Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Gói |
| 25 | Vật tư phụ lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Gói |
| 26 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Đào, đường ống đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,75 | m3 |
| 30 | Đắp cát hoàn trả đường ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,625 | m3 |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 700x500x200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 700x550x180 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Hộp |
| 36 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy bơm điện Q>=45m3/h, h>=60m.c.n | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Máy |
| 42 | Lắp đặt máy bơm diezel Q>=45m3/h, h>=60m.c.n | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Máy |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | m |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép D100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | Cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép D50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Bình |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Bình |
| 56 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Sơn đường ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | hộp |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 63 | Vật tư phụ lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Gói |
| 64 | Chi phí testing chạy thử hệ thống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 65 | Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục chính gồm: móng, thân, mái, hoàn thiện và hệ thống phòng cháy chữa cháy.Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.785.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng khác. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng khác. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 01 năm.Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hạn; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy tời điện hoặc máy vận thăng | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi