Gói thầu: Cung cấp hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 09:52:00 đến ngày 2022-01-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,534,439,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hàng hóa Cung cấp hàng hóa, thuộc mười ba (13) hạng mục SCL (Khu vực Cao Bằng 01 hạng mục, khu vực Bắc Ninh 01 hạng mục, khu vực Hà Tĩnh 01 hạng mục, khu vực Lai Châu 01 hạng mục, khu vực Phú Thọ 08 hạng mục, khu vực Thái Bình 01 hạng mục) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp, cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; - Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, bản vẽ , tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất.. của từng loại hàng hóa. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Chứng chỉ chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hoá cho việc sản xuất chủng loại hàng hóa tương đương hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh);. - Biên bản thử nghiệm điển hình/Chứng chỉ thử nghiệm mẫu (Type test) do phòng thử nghiệm độc lập theo quy định TCVN, IEC hoặc tương đương của nhà sản xuất đối với các chủng loại hàng hóa cung cấp trong gói thầu. (chi tiết theo qui định từng mục, Phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật) - Nhà thầu cung cấp ít nhất 01 giấy xác nhận của khách hàng thuộc lãnh thổ Việt Nam về việc sử dụng thành công cho hàng hóa chính (Dây dẫn, cáp, cột điện, xà, phụ kiện, tủ điện hạ áp) cung cấp cho gói thầu. Riêng đối với các chủng loại vật tư: Dây cáp điện, đầu cốt, ghíp đấu nối, phụ kiện điện các thiết bị đóng cắt yêu cầu có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm.; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) và toàn bộ: - Chi phí vận chuyển, bốc xếp nhập kho Bên mua, hướng dẫn sử dụng hàng hoá. - Chi phí thử nghiệm cách điện; chi phí thí nghiệm dây dẫn tại các đơn vị được EVNNPC chấp thuận; - Chi phí thí nghiệm đầu cốt, ống nối dây, kẹp cáp….các phụ kiện có yêu cầu thí nghiệm theo văn bản 3003/EVNNPC-KT ngày 16/6/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc tại một đơn vị thử nghiệm độc lập, - Chi phí thử nghiệm cột - Chi phí hướng dẫn chuyển giao công nghệ (nếu có) kèm theo để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí thí nghiệm (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Tử Lượng; Chức vụ: Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội - Địa chỉ Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. - Số điện thoại: 84.024.38256637. Fax: 84.024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 03 lộ ra: 3x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 2 | Tủ 0,4 kV 200A trọn bộ - ATM tổng 200A và 03 lộ ra: 150A+2x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 3 | Tủ 0,4 kV 100A trọn bộ - ATM tổng 100A và 02 lộ ra: 100A+80A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 4 | Tủ 0,4 kV 80A trọn bộ - ATM tổng 80A và 02 lộ ra: 2x50A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 5 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 3x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 6 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 3x200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 7 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 200A+2x150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 8 | Tủ 0,4 kV 125A trọn bộ - ATM tổng 125A và 02 lộ ra: 100A+80A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 9 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 125A+100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 19,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 39,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 39,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 98,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | 13,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | 26,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 16 | Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực | 90,9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 17 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 18 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 12 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 19 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 12 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 20 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 30 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 21 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 4 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 22 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 23 | Tủ 0,4 kV400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 200A+150A+160A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 24 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 2x200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 25 | Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 3x200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 26 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 2x100A+50A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 27 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 2x160A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 28 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 2x150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 29 | Tủ 0,4 kV 160A trọn bộ - ATM tổng 160A và 03 lộ ra: 100A+125A+150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 30 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 200A+160A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 31 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 03 lộ ra: 3x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 32 | Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 2x300A+160A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 33 | Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 04 lộ ra: 300A+2x250A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 59,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 42,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 59,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 66,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 46 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | 13,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | 6,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 41 | Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực | 111,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 42 | Đầu cốt đồng - 240 mm | 18 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 43 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 12 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 44 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 18 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 45 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 20 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 46 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 14 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 47 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 4 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 48 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 2 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 49 | Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 03 lộ ra: 75A+100A+100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 50 | Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 02 lộ ra: 2x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 51 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 160A+80A+ 150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 52 | Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 03 lộ ra: 3x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 53 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 2x200A+100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 54 | Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra:200A+400A+300A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 55 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 2x200A+100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 56 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 2x160A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 57 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 200A+320A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 58 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 2x200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 59 | Cáp Cu/XLPE/PVC1x300 | 19,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 26,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 61 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 59,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 62 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 26,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 59,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 64 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | 46 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | 13,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 | 13,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 67 | Dây đồng mềm nhiều sợi M1x2,5 | 101 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 68 | Đầu cốt đồng - 300 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 69 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 70 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 18 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 71 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 72 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 18 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 73 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 14 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 74 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 4 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 75 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 4 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 76 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 2x200A+250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 77 | Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 2x400A+500A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 78 | Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 400A+200A+225A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 79 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 100A+200A+300A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 80 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 2x200A + 160A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 81 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 | 22,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 82 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 19,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 83 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 50 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 84 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 19,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 85 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 14,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 86 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 13,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 87 | Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực | 50,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 88 | Đầu cốt đồng - 300 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 89 | Đầu cốt đồng - 240 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 90 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 91 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 12 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 92 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 2 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 93 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 94 | Tủ 0,4 kV 600A trọn bộ - ATM tổng 600A và 03 lộ ra: 200A+2x250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 95 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 250A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 96 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 02x125A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 97 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 3x250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 98 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 200A+160A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 99 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 160A+150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 100 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 125A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 101 | Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 400A+150A+300A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 102 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 100A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 103 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 2x200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 104 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 2x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 105 | Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 02 lộ ra: 2x80A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 106 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 125A+150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 107 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 150A+2x200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 108 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 2x150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 109 | Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 02 lộ ra: 2x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 110 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 2x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 111 | Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 02 lộ ra: 2x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 112 | Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 03 lộ ra: 3x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 113 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 59,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 114 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 118,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 115 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 78,8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 116 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 137,9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 117 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | 26,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 118 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | 26,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 119 | Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực | 191,9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 120 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 18 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 121 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 36 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 122 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 24 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 123 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 42 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 124 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 125 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 126 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 04 lộ ra: 150A+250A+2x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 127 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 2x160A+125A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 128 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 125A+160A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 129 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 2x250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 130 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 200A+150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 131 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 320A+200A+250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 132 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 150A+2x200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 133 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 2x250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 134 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 150A+250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 135 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 200A+250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 136 | Tủ 0,4 kV 320A trọn bộ - ATM tổng 320A và 03 lộ ra: 3x200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 137 | Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 150A+320A+250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 138 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 05 lộ ra: 2x250A+2x150A+160A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 139 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 200A+2x150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 140 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 250A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 141 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 118,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 142 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 98,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 143 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 85,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 144 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 46 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 145 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | 19,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 146 | Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực | 151,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 147 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 36 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 148 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 30 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 149 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 26 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 150 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 14 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 151 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 152 | Đầu cốt chữ Y cho dây M2,5 | 150 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 153 | Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 2x300A+250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 154 | Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 300A+400A+250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 155 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 03 lộ ra: 2x150A+100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 156 | Tủ 0,4 kV 320A trọn bộ - ATM tổng 320A và 02 lộ ra: 2x200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 157 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 175A +150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 158 | Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 300A +200A+100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 159 | Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 300A+250A+320A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 160 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 2x200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 161 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 3x200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 162 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 2x200A+150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 163 | Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 2x300A+250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 164 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 | 27,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 165 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 22,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 166 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 42,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 167 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 48,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 168 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 54,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 169 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 19,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 170 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | 13,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 171 | Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực | 111,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 172 | Đầu cốt đồng - 300 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 173 | Đầu cốt đồng - 240 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 174 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 12 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 175 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 14 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 176 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 16 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 177 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 178 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 4 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 179 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 03 lộ ra: 200A+2x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 180 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 160A+150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 181 | Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 2x200A+160A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 182 | Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 02 lộ ra:250A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 183 | Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 200A+250A+150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 184 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 04 lộ ra:300A+2x150A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 185 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 250A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 186 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 2x200A+250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 187 | Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 200A+100A+250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 188 | Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 2x300A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 189 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 | 19,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 190 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 90,9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 191 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 78,8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 192 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 6,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 193 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 56,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 194 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 19,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 195 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | 6,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 196 | Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực | 101 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 197 | Đầu cốt đồng - 300 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 198 | Đầu cốt đồng - 240 mm | 24 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 199 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 24 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 200 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 2 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 201 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 16 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 202 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 203 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 2 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 204 | Thu lôi van 24kV TLV-24 | 8 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 205 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV CR-24 | 4 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 206 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc | 3 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 207 | Xà đỡ dây đỉnh trạm | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 208 | Xà đỡ dây trung gian trên 1 cột LT | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 209 | Xà đỡ dây trung gian dưới 1 cột LT | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 210 | Xà đỡ cầu chì cắt có tải(cột LT) | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 211 | Xà néo cuối hình / / đỉnh trạm SC 2 cột LT8,5 tim 2m | 3 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 212 | Xà đỡ dây trung gian trên 2 cột LT8,5 tim 2m | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 213 | Xà đỡ dây trung gian dưới 2 cột LT 8,5 tim 2m | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 214 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột LT8,5 tim 2m | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 215 | Ghế cách thao tác 2 sứ 24KV + côlie sứ ghế | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 216 | Xà néo cuối hình / / đỉnh trạm cột LT tim 2,6m | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 217 | Xà đỡ dây trung gian trên 2 cột LT12 tim 2,6m | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 218 | Xà đỡ dây trung gian dưới 2 cột LT12 tim 2,6m | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 219 | Xà đỡ cầu chì cắt có tải(cột LT tim 2,6m)) | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 220 | Xà đỡ máy biến áp 2 cột LT12 tim 2,6m | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 221 | Xà đỡ ghế cách điện 2 cột LT12 tim 2,6m | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 222 | Ghế cách điện tim 2,6m 2 cột LT12 tim 2,6m | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 223 | Côliê sứ ghế 24 | 10 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 224 | Thang trèo + giá đỡ thang | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 225 | Tay đỡ dây trung gian sứ gốm 24KV | 48 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 226 | Tiếp địa trạm RT-12 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 227 | Tiếp địa trạm RT-8,5 | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 228 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm (cả ty) | 113 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 229 | Ty sứ F20 x 280 | 113 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 230 | Dây nhôm lõi thép AS 50/8 | 300 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 231 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE AsX 50/8-3,5 - 12,7KV | 123 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 232 | Cáp đồng 12,7kv -Cu/XLPE/PVC 1x50 | 120 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 233 | Dây đồng Cu/PVC M70 | 4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 234 | Dây đồng Cu/PVC M95 | 8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 235 | Dây đồng Cu/PVC M120 | 2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 236 | Dây đồng Cu/PVC M150 | 2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 237 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | 32 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 238 | Đầu cốt đồng M50 mm2 | 48 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 239 | Đầu cốt đồng M70 mm2 | 4 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 240 | Đầu cốt đồng M95 mm2 | 8 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 241 | Đầu cốt đồng M120 mm2 | 2 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 242 | Đầu cốt đồng M150 mm2 | 2 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 243 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | 24 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 244 | Cặp cáp AL35-95 | 96 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 245 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 | 49 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 246 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 | 49 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 247 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x10 | 21 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 248 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x2,5 | 210 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 249 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-5.0 | 10 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 250 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | 4 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 251 | Tiếp địa củng cố 1 | 35 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 252 | Tiếp địa củng cố 2 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 253 | Dây ACSR-70/11 | 26.233,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 254 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 1 | Cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 255 | Cổ dề dây néo CDN-2 | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 256 | Dây néo TK 50-14 | 4 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 257 | Dây néo TK 50-16 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 258 | Chụp đầu cột LT dài 3m | 5 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 259 | Xà đỡ lèo XĐL-3T | 12 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 260 | Xà néo bằng XNB-35 | 18 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 261 | Xà đỡ 6 sứ XĐT-35 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 262 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 113 | Quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 263 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (bao gồm phụ kiện 4 chi tiết) | 347 | Chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 264 | Chuỗi đỡ cách điện polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện 3 chi tiết) | 12 | Chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 265 | Chuỗi néo kép 35kV 120kN (bao gồm phụ kiện 6 chi tiết) | 6 | Chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 266 | Đầu cos thẻ bài ATM-70 | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 267 | Tạ chống rung dây dẫn (CR3-17) | 6 | Quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 268 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 138 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 269 | Ống nối chịu lực cho dây 70 (ON-70) | 12 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 270 | Cầu dao phụ tải liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 271 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 272 | Tiếp địa CSV 35kV-1 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 273 | Tiếp địa CSV 35kV-2 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 274 | Dây đồng mềm M70 | 12 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 275 | Đầu cốt đồng CU - 70 mm | 18 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 276 | Đầu cốt đồng nhôm AM- 70 mm | 9 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 277 | Cột BTLT PC.I-6,5-190-3,5 | 65 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 278 | Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,3 | 24 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 279 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 18 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 280 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-5 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 281 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 109 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 282 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF1-ĐB | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 283 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 284 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 285 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 43 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 286 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 287 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 288 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x95 | 347,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 289 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x50 | 389,9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 290 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-2x50 | 1.140,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 291 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-2x35 | 1.909,9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 292 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm2 | 232 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 293 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm2 | 8 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 294 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 51 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 295 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 187 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 296 | Bịt đầu cáp từ 25 đến 35mm2 | 46 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 297 | Bịt đầu cáp từ 50 đến 70mm2 | 16 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 298 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | 12 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 299 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 1.568 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 300 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 (loại đa năng) | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 301 | Ghíp A 25-120 3 bu lông | 164 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 302 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 9 | hộp | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 303 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 58 | hộp | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 304 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 483 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 305 | Sứ quả bàng | 294 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 306 | Dây cáp vặn xoắn 4x70 | 11.045,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 307 | Dây cáp vặn xoắn 4x50 | 2.360,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 308 | Dây cáp vặn xoắn 2x50 | 4.614,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 309 | Cáp vặn xoắn nguồn cho hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 1.199,9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 310 | Cáp vặn xoắn nguồn cho hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25 | 78,8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 311 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | 65 | Cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 312 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | 5 | Cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 313 | Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn | 132 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 314 | Cổ dề treo cáp cột đơn CD-1 | 384 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 315 | Cổ dề treo cáp cột đôi CD-2 | 88 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 316 | Tiếp địa lặp lại | 14 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 317 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 234 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 318 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | 316 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 319 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | 44 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 320 | Ghíp vặn xoắn 1 BL GN1(25-95) ( dùng đấu nối cáp nguồn hòm công tơ H1, H2) | 514 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 321 | Ghíp vặn xoắn 2 BL GN2(25-95) ( dùng đấu nối cáp nguồn hòm công tơ H4, H6 và H3f) | 642 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 322 | Ghíp vặn xoắn 2 BL GN2(25-95) | 212 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 323 | Cầu Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-630A, 25kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 324 | Chống sét van ZnO 35kV ( bộ 1 pha) | 3 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 325 | Chống sét van ZnO không khe hở 35kV loại treo trên đường dây (bao gồm bộ phận ngắt sự cố và phụ kiện kèm theo)( bộ 1 pha) | 18 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 326 | Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | 75 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 327 | Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE | 24 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 328 | Xà néo góc cột đơn XNG 35-1L | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 329 | Xà đỡ vượt XĐV-2L.A | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 330 | Xà đỡ lèo XĐ-1T-2 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 331 | Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 332 | Cổ dề tay dao CDTD-1T-1 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 333 | Cổ dề giữ ống truyền động CDTĐ-1T-1 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 334 | Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1T-1 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 335 | Ghế thao tác GTT-1.0 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 336 | Thang sắt TS-3.3 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 337 | Cổ dề néo CDN-2 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 338 | Kim thu sét L1 | 79 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 339 | Kim thu sét L2 | 38 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 340 | Kim thu sét L3 | 48 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 341 | Kim thu sét L4 | 25 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 342 | Tiếp địa cột R-5 | 55 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 343 | Dây nối đất DNĐ-12 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 344 | Dây nối tiếp địa DNTĐ-12 | 49 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 345 | Dây nối tiếp địa DNTĐ-14 | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 346 | Dây nối tiếp địa DNTĐ-16 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 347 | Dây nối tiếp địa DNTĐ-20 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 348 | Sứ đứng gốm 35kV không ty | 307 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 349 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 48 | chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 350 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 12 | chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 351 | Cáp Cu/PVC 1x4 | 632,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 352 | Ống xoắn bọc cách điện 35kV 50-120mm2, sợi dài 1,6m | 262 | sợi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 353 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 60 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 354 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 12 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 355 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -95 | 18 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 356 | Phụ kiện chuỗi đỡ 5 chi tiết | 48 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 357 | Móc treo chữ U MT12 | 24 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 358 | Móc treo chữ U giáp níu cáp 12Kn | 12 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 359 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | 12 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 360 | Giáp níu cho dây trần ACSR-50/8 | 12 | sợi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 361 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 60 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 362 | Nắp chụp đầu cực CSV | 30 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 363 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 30 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 364 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | 40 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi