Gói thầu: Cung cấp hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126999-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20220123391
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 09:52:00 đến ngày 2022-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,534,439,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Cung cấp hàng hóa
Cung cấp hàng hóa, thuộc mười ba (13) hạng mục SCL (Khu vực Cao Bằng 01 hạng mục, khu vực Bắc Ninh 01 hạng mục, khu vực Hà Tĩnh 01 hạng mục, khu vực Lai Châu 01 hạng mục, khu vực Phú Thọ 08 hạng mục, khu vực Thái Bình 01 hạng mục)
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp, cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; - Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, bản vẽ , tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất.. của từng loại hàng hóa. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Chứng chỉ chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hoá cho việc sản xuất chủng loại hàng hóa tương đương hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh);. - Biên bản thử nghiệm điển hình/Chứng chỉ thử nghiệm mẫu (Type test) do phòng thử nghiệm độc lập theo quy định TCVN, IEC hoặc tương đương của nhà sản xuất đối với các chủng loại hàng hóa cung cấp trong gói thầu. (chi tiết theo qui định từng mục, Phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật) - Nhà thầu cung cấp ít nhất 01 giấy xác nhận của khách hàng thuộc lãnh thổ Việt Nam về việc sử dụng thành công cho hàng hóa chính (Dây dẫn, cáp, cột điện, xà, phụ kiện, tủ điện hạ áp) cung cấp cho gói thầu. Riêng đối với các chủng loại vật tư: Dây cáp điện, đầu cốt, ghíp đấu nối, phụ kiện điện các thiết bị đóng cắt yêu cầu có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm.; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) và toàn bộ: - Chi phí vận chuyển, bốc xếp nhập kho Bên mua, hướng dẫn sử dụng hàng hoá. - Chi phí thử nghiệm cách điện; chi phí thí nghiệm dây dẫn tại các đơn vị được EVNNPC chấp thuận; - Chi phí thí nghiệm đầu cốt, ống nối dây, kẹp cáp….các phụ kiện có yêu cầu thí nghiệm theo văn bản 3003/EVNNPC-KT ngày 16/6/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc tại một đơn vị thử nghiệm độc lập, - Chi phí thử nghiệm cột - Chi phí hướng dẫn chuyển giao công nghệ (nếu có) kèm theo để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí thí nghiệm (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Tử Lượng; Chức vụ: Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội - Địa chỉ Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. - Số điện thoại: 84.024.38256637. Fax: 84.024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 03 lộ ra: 3x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
2Tủ 0,4 kV 200A trọn bộ - ATM tổng 200A và 03 lộ ra: 150A+2x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
3Tủ 0,4 kV 100A trọn bộ - ATM tổng 100A và 02 lộ ra: 100A+80A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
4Tủ 0,4 kV 80A trọn bộ - ATM tổng 80A và 02 lộ ra: 2x50A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
5Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 3x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
6Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 3x200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
7Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 200A+2x150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
8Tủ 0,4 kV 125A trọn bộ - ATM tổng 125A và 02 lộ ra: 100A+80A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
9Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 125A+100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x18519,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
11Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15039,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
12Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12039,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
13Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9598,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
14Cáp Cu/XLPE/PVC 1x7013,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x5026,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
16Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực90,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
17Đầu cốt đồng - 185 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
18Đầu cốt đồng - 150 mm12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
19Đầu cốt đồng - 120 mm12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
20Đầu cốt đồng - 95 mm30CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
21Đầu cốt đồng - 70 mm4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
22Đầu cốt đồng - 50 mm8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
23Tủ 0,4 kV400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 200A+150A+160A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
24Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 2x200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
25Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 3x200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
26Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 2x100A+50A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
27Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 2x160A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
28Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 2x150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
29Tủ 0,4 kV 160A trọn bộ - ATM tổng 160A và 03 lộ ra: 100A+125A+150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
30Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 200A+160A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
31Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 03 lộ ra: 3x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
32Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 2x300A+160A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
33Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 04 lộ ra: 300A+2x250A+200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
34Cáp Cu/XLPE/PVC 1x24059,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
35Cáp Cu/XLPE/PVC 1x18542,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
36Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15059,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
37Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12066,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
38Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9546mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
39Cáp Cu/XLPE/PVC 1x7013,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
40Cáp Cu/XLPE/PVC 1x506,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
41Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực111,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
42Đầu cốt đồng - 240 mm18CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
43Đầu cốt đồng - 185 mm12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
44Đầu cốt đồng - 150 mm18CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
45Đầu cốt đồng - 120 mm20CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
46Đầu cốt đồng - 95 mm14CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
47Đầu cốt đồng - 70 mm4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
48Đầu cốt đồng - 50 mm2CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
49Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 03 lộ ra: 75A+100A+100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
50Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 02 lộ ra: 2x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
51Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 160A+80A+ 150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
52Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 03 lộ ra: 3x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
53Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 2x200A+100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
54Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra:200A+400A+300A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
55Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 2x200A+100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
56Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 2x160A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
57Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 200A+320A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
58Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 2x200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
59Cáp Cu/XLPE/PVC1x30019,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
60Cáp Cu/XLPE/PVC 1x18526,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
61Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15059,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
62Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12026,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
63Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9559,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
64Cáp Cu/XLPE/PVC 1x7046mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
65Cáp Cu/XLPE/PVC 1x5013,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
66Cáp Cu/XLPE/PVC 1x3513,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
67Dây đồng mềm nhiều sợi M1x2,5101mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
68Đầu cốt đồng - 300 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
69Đầu cốt đồng - 185 mm8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
70Đầu cốt đồng - 150 mm18CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
71Đầu cốt đồng - 120 mm8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
72Đầu cốt đồng - 95 mm18CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
73Đầu cốt đồng - 70 mm14CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
74Đầu cốt đồng - 50 mm4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
75Đầu cốt đồng - 35 mm4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
76Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 2x200A+250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
77Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 2x400A+500A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
78Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 400A+200A+225A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
79Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 100A+200A+300A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
80Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 2x200A + 160A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
81Cáp Cu/XLPE/PVC 1x30022,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
82Cáp Cu/XLPE/PVC 1x24019,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
83Cáp Cu/XLPE/PVC 1x18550mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
84Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15019,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
85Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12014,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
86Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9513,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
87Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực50,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
88Đầu cốt đồng - 300 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
89Đầu cốt đồng - 240 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
90Đầu cốt đồng - 185 mm8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
91Đầu cốt đồng - 150 mm12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
92Đầu cốt đồng - 120 mm2CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
93Đầu cốt đồng - 95 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
94Tủ 0,4 kV 600A trọn bộ - ATM tổng 600A và 03 lộ ra: 200A+2x250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
95Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 250A+200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
96Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 02x125A+200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
97Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 3x250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
98Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 200A+160A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
99Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 160A+150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
100Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 125A+200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
101Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 400A+150A+300A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
102Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 100A+200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
103Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 2x200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
104Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 2x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
105Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 02 lộ ra: 2x80A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
106Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 125A+150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
107Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 150A+2x200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
108Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 2x150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
109Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 02 lộ ra: 2x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
110Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 2x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
111Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 02 lộ ra: 2x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
112Tủ 0,4 kV 150A trọn bộ - ATM tổng 150A và 03 lộ ra: 3x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
113Cáp Cu/XLPE/PVC 1x18559,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
114Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150118,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
115Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12078,8mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
116Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95137,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
117Cáp Cu/XLPE/PVC 1x7026,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
118Cáp Cu/XLPE/PVC 1x5026,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
119Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực191,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
120Đầu cốt đồng - 185 mm18CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
121Đầu cốt đồng - 150 mm36CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
122Đầu cốt đồng - 120 mm24CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
123Đầu cốt đồng - 95 mm42CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
124Đầu cốt đồng - 70 mm8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
125Đầu cốt đồng - 50 mm8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
126Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 04 lộ ra: 150A+250A+2x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
127Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 2x160A+125A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
128Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 125A+160A+200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
129Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 2x250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
130Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 200A+150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
131Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 320A+200A+250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
132Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 150A+2x200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
133Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 2x250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
134Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 150A+250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
135Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 200A+250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
136Tủ 0,4 kV 320A trọn bộ - ATM tổng 320A và 03 lộ ra: 3x200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
137Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 150A+320A+250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
138Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 05 lộ ra: 2x250A+2x150A+160A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
139Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 200A+2x150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
140Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 250A+200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
141Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185118,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
142Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15098,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
143Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12085,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
144Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9546mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
145Cáp Cu/XLPE/PVC 1x7019,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
146Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực151,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
147Đầu cốt đồng - 185 mm36CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
148Đầu cốt đồng - 150 mm30CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
149Đầu cốt đồng - 120 mm26CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
150Đầu cốt đồng - 95 mm14CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
151Đầu cốt đồng - 70 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
152Đầu cốt chữ Y cho dây M2,5150CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
153Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 2x300A+250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
154Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 300A+400A+250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
155Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 03 lộ ra: 2x150A+100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
156Tủ 0,4 kV 320A trọn bộ - ATM tổng 320A và 02 lộ ra: 2x200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
157Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 175A +150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
158Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 300A +200A+100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
159Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 300A+250A+320A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
160Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 02 lộ ra: 2x200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
161Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 3x200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
162Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 2x200A+150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
163Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 2x300A+250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
164Cáp Cu/XLPE/PVC 1x30027,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
165Cáp Cu/XLPE/PVC 1x24022,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
166Cáp Cu/XLPE/PVC 1x18542,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
167Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15048,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
168Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12054,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
169Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9519,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
170Cáp Cu/XLPE/PVC 1x7013,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
171Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực111,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
172Đầu cốt đồng - 300 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
173Đầu cốt đồng - 240 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
174Đầu cốt đồng - 185 mm12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
175Đầu cốt đồng - 150 mm14CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
176Đầu cốt đồng - 120 mm16CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
177Đầu cốt đồng - 95 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
178Đầu cốt đồng - 70 mm4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
179Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 03 lộ ra: 200A+2x100A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
180Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 160A+150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
181Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 2x200A+160A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
182Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 02 lộ ra:250A+200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
183Tủ 0,4 kV 630A trọn bộ - ATM tổng 630A và 03 lộ ra: 200A+250A+150A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
184Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 04 lộ ra:300A+2x150A+200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
185Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 250A+200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
186Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 2x200A+250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
187Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 200A+100A+250A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
188Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 2x300A+200A1TủTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
189Cáp Cu/XLPE/PVC 1x30019,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
190Cáp Cu/XLPE/PVC 1x24090,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
191Cáp Cu/XLPE/PVC 1x18578,8mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
192Cáp Cu/XLPE/PVC 1x1506,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
193Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12056,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
194Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9519,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
195Cáp Cu/XLPE/PVC 1x706,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
196Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 đấu nhị thứ công tơ đầu cực101mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
197Đầu cốt đồng - 300 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
198Đầu cốt đồng - 240 mm24CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
199Đầu cốt đồng - 185 mm24CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
200Đầu cốt đồng - 150 mm2CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
201Đầu cốt đồng - 120 mm16CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
202Đầu cốt đồng - 95 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
203Đầu cốt đồng - 70 mm2CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
204Thu lôi van 24kV TLV-248BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
205Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV CR-244BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
206Xà néo dây đỉnh trạm dọc3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
207Xà đỡ dây đỉnh trạm1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
208Xà đỡ dây trung gian trên 1 cột LT2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
209Xà đỡ dây trung gian dưới 1 cột LT2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
210Xà đỡ cầu chì cắt có tải(cột LT)2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
211Xà néo cuối hình / / đỉnh trạm SC 2 cột LT8,5 tim 2m3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
212Xà đỡ dây trung gian trên 2 cột LT8,5 tim 2m4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
213Xà đỡ dây trung gian dưới 2 cột LT 8,5 tim 2m4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
214Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột LT8,5 tim 2m4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
215Ghế cách thao tác 2 sứ 24KV + côlie sứ ghế6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
216Xà néo cuối hình / / đỉnh trạm cột LT tim 2,6m2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
217Xà đỡ dây trung gian trên 2 cột LT12 tim 2,6m2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
218Xà đỡ dây trung gian dưới 2 cột LT12 tim 2,6m2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
219Xà đỡ cầu chì cắt có tải(cột LT tim 2,6m))2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
220Xà đỡ máy biến áp 2 cột LT12 tim 2,6m2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
221Xà đỡ ghế cách điện 2 cột LT12 tim 2,6m2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
222Ghế cách điện tim 2,6m 2 cột LT12 tim 2,6m2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
223Côliê sứ ghế 2410bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
224Thang trèo + giá đỡ thang2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
225Tay đỡ dây trung gian sứ gốm 24KV48bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
226Tiếp địa trạm RT-122bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
227Tiếp địa trạm RT-8,56bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
228Sứ đứng 24kV đường rò 550mm (cả ty)113quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
229Ty sứ F20 x 280113cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
230Dây nhôm lõi thép AS 50/8300mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
231Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE AsX 50/8-3,5 - 12,7KV123mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
232Cáp đồng 12,7kv -Cu/XLPE/PVC 1x50120mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
233Dây đồng Cu/PVC M704mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
234Dây đồng Cu/PVC M958mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
235Dây đồng Cu/PVC M1202mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
236Dây đồng Cu/PVC M1502mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
237Đầu cốt đồng M35 mm232cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
238Đầu cốt đồng M50 mm248cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
239Đầu cốt đồng M70 mm24cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
240Đầu cốt đồng M95 mm28cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
241Đầu cốt đồng M120 mm22cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
242Đầu cốt đồng M150 mm22cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
243Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm224cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
244Cặp cáp AL35-9596bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
245Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x7049mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
246Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x9549mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
247Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x1021mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
248Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x2,5210mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
249Cột điện bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-5.010cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
250Cột điện bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.24cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
251Tiếp địa củng cố 135BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
252Tiếp địa củng cố 21BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
253Dây ACSR-70/1126.233,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
254Cột BLTL PC-I-16-190-9,21CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
255Cổ dề dây néo CDN-23BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
256Dây néo TK 50-144BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
257Dây néo TK 50-162BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
258Chụp đầu cột LT dài 3m5BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
259Xà đỡ lèo XĐL-3T12BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
260Xà néo bằng XNB-3518BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
261Xà đỡ 6 sứ XĐT-352BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
262Sứ đứng polymer 35kV cả ty113QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
263Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (bao gồm phụ kiện 4 chi tiết)347ChuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
264Chuỗi đỡ cách điện polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện 3 chi tiết)12ChuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
265Chuỗi néo kép 35kV 120kN (bao gồm phụ kiện 6 chi tiết)6ChuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
266Đầu cos thẻ bài ATM-706CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
267Tạ chống rung dây dẫn (CR3-17)6QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
268Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95138CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
269Ống nối chịu lực cho dây 70 (ON-70)12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
270Cầu dao phụ tải liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
271Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV3BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
272Tiếp địa CSV 35kV-12BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
273Tiếp địa CSV 35kV-21BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
274Dây đồng mềm M7012mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
275Đầu cốt đồng CU - 70 mm18CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
276Đầu cốt đồng nhôm AM- 70 mm9CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
277Cột BTLT PC.I-6,5-190-3,565cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
278Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,324cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
279Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-118bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
280Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-51bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
281Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1109bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
282Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF1-ĐB1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
283Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-42bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
284Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-51bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
285Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)43bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
286Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
287Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
288Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x95347,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
289Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x50389,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
290Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-2x501.140,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
291Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-2x351.909,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
292Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm2232cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
293Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm28cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
294Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12051bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
295Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95187bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
296Bịt đầu cáp từ 25 đến 35mm246cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
297Bịt đầu cáp từ 50 đến 70mm216cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
298Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm212cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
299Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong1.568bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
300Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 (loại đa năng)4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
301Ghíp A 25-120 3 bu lông164bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
302Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)9hộpTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
303Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)58hộpTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
304Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ483cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
305Sứ quả bàng294quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
306Dây cáp vặn xoắn 4x7011.045,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
307Dây cáp vặn xoắn 4x502.360,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
308Dây cáp vặn xoắn 2x504.614,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
309Cáp vặn xoắn nguồn cho hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV-Al/XLPE-2x251.199,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
310Cáp vặn xoắn nguồn cho hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV-Al/XLPE-4x2578,8mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
311Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,365CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
312Cột BTLT NPC-I-10-190-4,35CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
313Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn132CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
314Cổ dề treo cáp cột đơn CD-1384BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
315Cổ dề treo cáp cột đôi CD-288BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
316Tiếp địa lặp lại14BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
317Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95234CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
318Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95316CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
319Đầu cốt đồng nhôm 7044CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
320Ghíp vặn xoắn 1 BL GN1(25-95) ( dùng đấu nối cáp nguồn hòm công tơ H1, H2)514CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
321Ghíp vặn xoắn 2 BL GN2(25-95) ( dùng đấu nối cáp nguồn hòm công tơ H4, H6 và H3f)642CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
322Ghíp vặn xoắn 2 BL GN2(25-95)212CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
323Cầu Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-630A, 25kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
324Chống sét van ZnO 35kV ( bộ 1 pha)3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
325Chống sét van ZnO không khe hở 35kV loại treo trên đường dây (bao gồm bộ phận ngắt sự cố và phụ kiện kèm theo)( bộ 1 pha)18bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
326Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE75mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
327Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE24mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
328Xà néo góc cột đơn XNG 35-1L1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
329Xà đỡ vượt XĐV-2L.A1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
330Xà đỡ lèo XĐ-1T-21bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
331Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-11bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
332Cổ dề tay dao CDTD-1T-11bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
333Cổ dề giữ ống truyền động CDTĐ-1T-11bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
334Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1T-11bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
335Ghế thao tác GTT-1.01bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
336Thang sắt TS-3.31bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
337Cổ dề néo CDN-21bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
338Kim thu sét L179bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
339Kim thu sét L238bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
340Kim thu sét L348bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
341Kim thu sét L425bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
342Tiếp địa cột R-555bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
343Dây nối đất DNĐ-121bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
344Dây nối tiếp địa DNTĐ-1249bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
345Dây nối tiếp địa DNTĐ-144bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
346Dây nối tiếp địa DNTĐ-161bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
347Dây nối tiếp địa DNTĐ-201bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
348Sứ đứng gốm 35kV không ty307quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
349Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)48chuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
350Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)12chuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
351Cáp Cu/PVC 1x4632,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
352Ống xoắn bọc cách điện 35kV 50-120mm2, sợi dài 1,6m262sợiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
353Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm60cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
354Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm12cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
355Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -9518cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
356Phụ kiện chuỗi đỡ 5 chi tiết48bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
357Móc treo chữ U MT1224cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
358Móc treo chữ U giáp níu cáp 12Kn12cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
359Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm212cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
360Giáp níu cho dây trần ACSR-50/812sợiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
361Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)60cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
362Nắp chụp đầu cực CSV30cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
363Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế30cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
364Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế40cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->