Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 09:53:00 đến ngày 2022-01-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,878,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tọa độ, cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện, hàn liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Nghĩa Trung (khu lẻ), xã Nghĩa Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ + CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,3787 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2899 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9322 | m3 |
| 7 | Cắt khe bê tông phá dỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,092 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,15 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2 km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,7507 | m3 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4268 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9878 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0649 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,59 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,368 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.853,2252 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 988,0659 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 570,644 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 570,644 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.507,1172 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.334,1739 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97,1716 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,4 | 1m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8102 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,6348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4279 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6388 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9251 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,246 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7209 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,4779 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,5197 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3527 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,9723 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,575 | 10m³/1km |
| 13 | Bê tông cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,822 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2334 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3744 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5266 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,6797 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1918 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9941 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4932 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3583 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84,8281 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6456 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,1019 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3468 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2368 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9637 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7296 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép llanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông, ĐK ≤10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7489 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng lan can, thu hồi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, thu hồi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 34 | Ván khuôn giằng lan can, thu hồi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3918 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4315 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4315 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,3018 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0224 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,3228 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, c | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7841 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc úp sườn rộng 400 dày 0,45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,77 | m |
| 43 | Trát tường ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 506,2441 | m2 |
| 44 | Trát tường trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 898,514 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 346,1126 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 275,048 | m2 |
| 47 | Trát trần, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 664,56 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84,24 | m |
| 49 | Đắp phào kép, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,24 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,76 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 232,68 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 602,3976 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 504,5189 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.581,837 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 602,3976 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,7458 | m2 |
| 57 | Màng chống thấm dày 4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,3878 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 591,5072 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,948 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,96 | m |
| 61 | Gia công lan can inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6618 | tấn |
| 62 | Trụ inox 304 D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp dựng lan inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,4232 | m2 |
| 64 | Lắp dựng sắt thang lên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1583 | 1m2 |
| 67 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1671 | kg |
| 68 | Khóa móc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 71 | Cửa sổ hai cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99 | m2 |
| 72 | Cửa sổ một cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,104 | m2 |
| 73 | Vách nhôm kính an toàn dày 6.38mm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,256 | m2 |
| 74 | Hoa sắt vuông cửa sổ 14*14 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,52 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ hai cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ một cánh mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Đào móng tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7195 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0878 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận khác bằng gạch BTKN 6 x10,5x22cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5134 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,894 | m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,9618 | 100m2 |
| 83 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2656 | 1m2 |
| 87 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Đào rãnh dây dãn thu sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,5 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 91 | Hồ lô sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 92 | Mũ tôn chống đột ở kim | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 93 | Thuê máy đo kiểm tra điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Ca |
| 94 | Kẹp kiểm tra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Hộp kiểm tra điện trở, hộp nhựa 15x15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Tủ điện tổng 400x300x160 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 97 | MCCB 2P 75A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 2P 50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt bộ đèn LED CSLH/20Wx2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần 25W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Con sơn đón điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 790 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.340 | m |
| 116 | Ống uPVC D90 thoát nước mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 117 | Chếch uPVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 118 | Cút uPVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm thu nước mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Đào móng rãnh thoát nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1084 | 100m3 |
| 121 | Bê tông móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3524 | m3 |
| 122 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7181 | m3 |
| 123 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4269 | m3 |
| 124 | Trát tường rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,3676 | m2 |
| 125 | Láng nền rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,1376 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3178 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 129 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| C | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Mua dây Cat6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 2 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 3 | Mua ống luồn dây DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa các loại ngầm trong tường, âm dưới đường, đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 5 | Mua bộ phát wifi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Mua switch chia mạng 8 cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình, vòi chữa cháy 700x500x200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện | 4 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 4 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội nề | 1 | có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội điện | 1 | có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Đo tọa độ, cao độ, kích thước | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn điện, hàn liên kết | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 2 |
| 10 | Máy đào | Đào, xúc đất | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất, phế thải | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi