Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 05:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 11:53:00 đến ngày 2022-01-24 05:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,474,389,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.711584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là những công trình cung cấp và lắp đặt vật dụng trang trí, cung cấp linh vật, trang trí tiểu cảnh phục vụ trong lễ hội, đường hoa xuân. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.732.000.000 VND/1 hợp đồng. - Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh; + Hóa đơn VAT;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.464.000.000 VND. -Cấp,loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN/ Công nghệ kỹ thuật XD/Kỹ thuật công trình/ Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nêu trên trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng còn hiệu lực. + Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cử nhân tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD-CN/ Công nghệ kỹ thuật XD/ Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳngchuyên ngànhnêu trêntrở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cử nhân tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Điện/ Điện công nghiệp hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành nêu trên trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề bậc 3/7 trở lên.- Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10t hoặc Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê vàgiấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng Trang trí đèn nghệ thuật và các cụm tiểu cảnh mừng Xuân Nhâm Dần năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước (Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: 399 Đường Hùng Vương, xã Đạo Thành, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
Công ty TNHH MTV Đồng Vy , địa chỉ: 38/4 Nguyễn Công Bình, phường 6, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: 399 Đường Hùng Vương, xã Đạo Thành, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: 399 Đường Hùng Vương, xã Đạo Thành, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng -Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: 399 Đường Hùng Vương, xã Đạo Thành, TP Mỹ Tho, Tiền Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần khung sắt tạo hình, ốp hoàn thiền | |||
| 1 | Gia công sắt hộp cổng chính, khung đường viền | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,02 | tấn |
| 2 | Gia công uốn tròn sắt hộp | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.293,4 | md |
| 3 | Lắp dựng cổng, khung đường viền | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,02 | tấn |
| 4 | Ốp tre chẻ cổng chính | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 400,4 | m2 |
| 5 | Ốp tre nguyên cây đường viền | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 504,2 | md |
| B | Vật dụng trang trí | |||
| 1 | Đàn bướm tiểu cảnh 1.1 tận dụng năm 2020 ( Sơn, sửa chữa và gia cố chân đế ). | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | con |
| 2 | Lắp đặt thuyền tiểu cảnh 1.2 tận dụng năm 2020 ( Công lắp đặt và gia cố chân đế ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | chiếc |
| 3 | Khung lục giác tiểu cảnh 1.2 kết cấu tre | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 4 | Tiểu cảnh 1.4 khung vồm tre ( Gia công và lắp đặt ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 5 | Khung vồm K1 tiểu cảnh 2.1 ( Gia công và lắp đặt | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 6 | Cổng vồm tre tiểu cảnh 4.1 ( Gia công và lắp đặt ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 7 | Cây sắt lá nhọn tiểu cảnh 2.2 tận dụng năm 2020 ( Sơn, sửa chữa và giá cố chân đế ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 8 | Cây kê thúng hoa tiểu cảnh 2.1 tận dụng năm 2020 ( Sơn, sửa chữa và gia cố chân đế ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | trụ |
| 9 | Cây sắt lá tròn tiểu cảnh 2.2 tận dụng năm 2020 ( Sơn, sửa chữa và gia cố chân đế ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | trụ |
| 10 | Khung sắt sơn dầu treo hộc hoa tiểu cảnh 2.2 tận dụng năm 2020 (Sơn, sửa chữa và gia cố chân đế ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 11 | Học hoa kích thước 300x600 ( Gia công và lắp đặt ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 85 | cái |
| 12 | Khung vòm tre treo hộc hoa tiểu cảnh 2.1 ( Gia công và lắp đặt ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 13 | Học hoa kích thước 400x800 ( Gia công và lắt đặt) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 96 | cái |
| 14 | Bướm nhỏ tiểu cảnh 1.1 tận dụng 2021 ( Sơn, sửa chữa và gia cố chân đế ). | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 15 | Trụ mái che K1 khung sắt ốp tre chẻ tiểu cảnh 3.1 tận dụng năm 2021 ( Sơn, sửa chữa và gia cố chân đế ). | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | trụ |
| 16 | Trụ cánh hoa khung sắt ốp tre chẻ phân khu 3.1 tận dụng 2020 ( sửa chữa, sơn, ốp tre chẻ và gia cố chân đế ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | trụ |
| 17 | Quạt hoa tiểu cảnh 1.2 tận dụng năm 2020 ( sửa chữa, sơn, ốp tre chẻ và gia cố chân đế ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 18 | Bướm lớn tiểu cảnh 1.1 tận dụng 2020 ( Sơn, sửa chữa và gia cố chân đế ). | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | con |
| 19 | Cầu treo thúng hoa tiểu cảnh 1.1 tận dụng lại năm 2020 ( Sơn, sửa và gia cố chân đế ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 20 | Thúng ĐK 380 tận dụng năm 2020 ( Nhân công treo thúng và vật tư phụ ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 165 | cái |
| 21 | Thúng ĐK 600 tận dụng năm 2020 ( Nhân công treo thúng và vât tư phụ ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 63 | cái |
| 22 | Bộ chữ " Xuân Nhâm Dần 2022" cao 600 tiểu cảnh 1.3 ( Cung cấp và lắp đặt ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 23 | Dù trang trí ( Gia công và lắp đặt ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 504 | cái |
| 24 | Khung kết cấu bằng tre và giằng chân treo dù tiểu cảnh 4.1 ( Gia công và lắp đặt ) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | khung |
| C | Linh vật + Ngũ quả trang trí | |||
| 1 | Cọp cha bằng xốp cao 2200 (cung cấp và lắp đặt) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | con |
| 2 | Cọp mẹ bằng xốp cao 2200 (cung cấp và lắp đặt) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | con |
| 3 | Cọp con bằng xốp cao 1200 (cung cấp và lắp đặt) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | con |
| 4 | Đu đủ ĐK 300 (cung cấp và lắp đặt). | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 5 | Dừa ĐK 350 (cung cấp và lắp đặt). | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 6 | Dưa hấu nguyên trái ĐK 400 (cung cấp và lắp đặt). | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 7 | Dưa hấu 1/2 trái ĐK 400 (cung cấp và lắp đặt). | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 8 | Xoài ĐK 200 (cung cấp và lắp đặt). | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 9 | Bưởi ĐK 400 (cung cấp và lắp đặt). | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 10 | Thanh Long ĐK 200, dài 500 (cung cấp và lắp đặt). | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn điều khiển chiếu sáng (vật tư sử dụng lại) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 2 | Công kiểm tra, chỉnh sửa, vệ sinh tủ điện | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn pha Led 100W (vật tư sử dụng lại) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn pha Led 30W (vật tư sử dụng lại) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 196 | bộ |
| 5 | Công kiểm tra, chỉnh sửa, vệ sinh đèn pha củ sử dụng lại các loại | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 209 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led dây ánh sáng vàng | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 450 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối LED dây | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 49 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn LED dây | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 49 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây đèn trang trí dài 5 mét 10 đuôi đèn E27 | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led BULB 3W ánh sáng vàng (đuôi E27) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led BULB 7w ánh sáng vàng | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 504 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đuôi đèn E27 | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 504 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV 6mm2 | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp CVV 2Cx6mm2 (vật tư sử dụng lại) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 109 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp CVV 2Cx4mm2 (vật tư sử dụng lại) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 631 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp CVV 2Cx2,5mm2 (vật tư sử dụng lại) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 256 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV 2Cx2,5mm2 | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 577 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 1,5mm2 | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.765 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC Þ25 | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 740 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC Þ20 | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 256 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Box PVC 110x110mm | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | hộp |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nối trơn PVC Þ25 | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 255 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nối trơn PVC Þ20 | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt Chân đế đèn pha (vật tư sử dụng lại) | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 209 | cái |
| 25 | Công kiểm tra, phân loại, đấu nối dây điện cũ | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lô |
| 26 | Công bốc xếp, vận chuyển dây cáp điện, đèn pha, chân đèn … | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lô |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse 6mm2 | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 80 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M6x40 + tán | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 418 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Dây rút 30cm | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | bịch |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Dây rút 20cm | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | bịch |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo điện | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cây |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Keo dán ống PVC | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | lon |
| E | Sắp đặt - Trang trí hoa kiểng và tiểu cảnh | |||
| 1 | Xanh_Chuỗi Ngọc | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 79,4 | m2 |
| 2 | Xanh_Lá Trắng | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,34 | m2 |
| 3 | Đỏ_Mào gà búa | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,92 | m2 |
| 4 | Đỏ_Dừa cạn rủ | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,5 | m2 |
| 5 | Đỏ_ Lá gấm | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,4 | m2 |
| 6 | Đỏ_Vạn Thọ | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,15 | m2 |
| 7 | Vàng_Cúc hà lan | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,2 | m2 |
| 8 | Vàng_Cúc mâm xôi | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,139 | m2 |
| 9 | Vàng_Cúc sao băng | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,3 | m2 |
| 10 | Vàng_Hướng dương cao | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | m2 |
| 11 | Vàng_Vạn Thọ | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,9 | m2 |
| 12 | Vàng_Mào gà | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,5 | m2 |
| 13 | Vàng_Cúc Tiger | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,31 | m2 |
| 14 | Vàng_Lá gấm | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2 | m2 |
| 15 | Tím_Cúc tím huế | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,35 | m2 |
| 16 | Dừa cạn rủ nhiều màu | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,7422 | m2 |
| 17 | Cúc Cali nhiều màu | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,5761 | m2 |
| 18 | Hồng_Lá gấm | Đạt theo mục 1 và mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,7367 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.711584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là những công trình cung cấp và lắp đặt vật dụng trang trí, cung cấp linh vật, trang trí tiểu cảnh phục vụ trong lễ hội, đường hoa xuân. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.732.000.000 VND/1 hợp đồng. - Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh; + Hóa đơn VAT;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.464.000.000 VND. -Cấp,loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN/ Công nghệ kỹ thuật XD/Kỹ thuật công trình/ Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nêu trên trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng còn hiệu lực. + Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Là Cử nhân tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD-CN/ Công nghệ kỹ thuật XD/ Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳngchuyên ngànhnêu trêntrở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Là Cử nhân tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Điện/ Điện công nghiệp hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành nêu trên trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 5 | - Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề bậc 3/7 trở lên.- Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 3 |
| 2 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10t hoặc Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16t | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê vàgiấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi