Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ các tuyến dây Tân Lập, Mỹ Hoà, Bưng Ông Thoàn, Long Bửu, Phước Lai, Chợ Nhỏ, Cầu Xây, Caric, Phong Phú, khu vực 2, Tp. Thủ Đức, mã công trình: TDUD2205015

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120065-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ các tuyến dây Tân Lập, Mỹ Hoà, Bưng Ông Thoàn, Long Bửu, Phước Lai, Chợ Nhỏ, Cầu Xây, Caric, Phong Phú, khu vực 2, Tp. Thủ Đức, mã công trình: TDUD2205015
Số hiệu KHLCNT 20211272637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 12:22:00 đến ngày 2022-01-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,314,849,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ các tuyến dây Tân Lập, Mỹ Hoà, Bưng Ông Thoàn, Long Bửu, Phước Lai, Chợ Nhỏ, Cầu Xây, Caric, Phong Phú, khu vực 2, Tp. Thủ Đức, mã công trình: TDUD2205015
Sửa chữa lớn TSCĐ các tuyến dây Tân Lập, Mỹ Hoà, Bưng Ông Thoàn, Long Bửu, Phước Lai, Chợ Nhỏ, Cầu Xây, Caric, Phong Phú, khu vực 2, Tp. Thủ Đức, mã công trình: TDUD2205015
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ
1nước ngọtPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202131.451,88Lít
2trụ bê tông ly tâm 14mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021172Cái
3Xà thép L75*75*8*0,8mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202124Cái
4xà thép l75*75*8*2mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021113Cái
5xà thép l75*75*8*2,4mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021358Cái
6thanh chống thép l50-0,72mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202124Cái
7thanh chống thép l50 2,1mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021113Cái
8Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021716Cái
9xà thép u160 - 2,7mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202168Cái
10sứ ống chỉPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021308Cái
11sứ đứng 24kv+tyPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021956Bộ
12sứ treo 24kv polymerPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021725Cái
13móc treo chữ u 018Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20211.450Cái
14Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20219.261Mét
15Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021370Mét
16Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70)Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202142Cái
17kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95)Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021267Cái
18kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202178Cái
19kẹp treo cáp abc 4*95mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021154Cái
20kẹp quai cu-al 50-70Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20215Cái
21kẹp quai cu-al 95-120Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20216Cái
22kẹp quai cu-al 240-300Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202112Cái
23g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021211Cái
24g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021103Cái
25g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021167Cái
26g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202151Cái
27g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202174Cái
28g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021116Cái
29Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021174Bộ
30giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021168Bộ
31Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021258Bộ
32Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021141Cái
33uclevisPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021308Cái
34băng keo hạ thếPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021138Cuộn
35Băng keo CĐ trung thếPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202182Cuộn
36đá dăm 1*2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021145,68M3
37cát xây dựngPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202182,08M3
38ciment p400Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202147.262,75Kg
39boulon thép mạ có đai ốc 12*40Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021937Cái
40boulon thép mạ có đai ốc 16*60Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021192Cái
41boulon thép mạ có đai ốc 16*300Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021684Cái
42boulon thép mạ có đai ốc 16*350Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021428Cái
43boulon thép mạ có đai ốc 16*400Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202120Cái
44boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021306Cái
45boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*350Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021156Cái
46boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20216Cái
47boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202136Cái
48boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021190Cái
49Boulon móc cho cáp abc 16*400Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021295Cái
50Bảng đánh số trụ.Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021154Tấm
B CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ
C A. PHẦN TRUNG THẾ
D A.1. THAY VẬT LIỆU
1Thay dây dẫn 50mm2 bọc 24kvPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20219.261Mét
2Thay dây dẫn 95mm2 bọc 24kvPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021370Mét
3Thay trụ đơn 8,4m bằng trụ đơn 14mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20211Bộ
4Thay trụ đơn 8,4m bằng trụ đơn 14m - Liveline (hỗ trợ công tác live line)Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202127Bộ
5Thay trụ đơn 12m bằng trụ đơn 14mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202119Bộ
6Thay trụ đơn 12m bằng trụ đơn 14m - Liveline (hỗ trợ công tác live line)Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202189Bộ
7Thay trụ đôi 12m bằng trụ đôi 14mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20212Bộ
8Thay xà thép đơn 0,8mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20218Bộ
9Thay xà thép đôi 0,8mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20216Bộ
10Thay xà thép đơn 2mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202111Bộ
11Thay xà thép đôi 2mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20211Bộ
12Thay xà thép đơn 2,4mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202138Bộ
13Thay xà thép đôi 2,4m (trụ đơn)Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202122Bộ
14Thay xà thép đôi 2,4m (trụ ghép)Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20211Bộ
15Thay sứ đứngPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021239Bộ
16Thay sứ treo polymePhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021127Bộ
17Thay giáp buộc đầu sứ đơn cáp 50mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021141Bộ
18Thay giáp buộc đầu sứ đơn cáp 95mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20216Bộ
19Thay giáp buộc đầu sứ đôi cáp 50mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202142Bộ
20Thay giáp buộc đầu sứ đôi cáp 240mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20214Bộ
21Thay kẹp căng dây 50mm2 bằng giáp níu 50mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20216Bộ
22Thay giáp níu cho cáp 50mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202151Bộ
23Thay giáp níu cho cáp 95mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202115Bộ
24Thay giáp níu cho cáp 240mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202112Bộ
25Thay kẹp quai 50mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20215Bộ
26Thay Uclevis+sứ ống chỉPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021133Bộ
E A.2. LẮP BỔ SUNG
1Lắp bổ sung xà thép đơn 0,8mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20211Bộ
2Lắp bổ sung xà thép đơn 2mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20211Bộ
3Lắp bổ sung xà thép đôi 2mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20211Bộ
4Lắp bổ sung xà thép đôi 2,4m (trụ đơn)Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20212Bộ
5Lắp bổ sung bộ xà tháp đầu trụ cho trụ 12mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20219Bộ
6Lắp bổ sung sứ đứngPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202111Bộ
7Lắp bổ sung sứ treo polymePhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202124Bộ
8Lắp bổ sung Uclevis+sứ ống chỉPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202121Bộ
9Lắp bổ sung giáp buộc đầu sứ đơn cáp 95mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20211Bộ
10Lắp bổ sung giáp buộc đầu sứ đôi cáp 50mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20213Bộ
11Lắp bổ sung giáp buộc đầu sứ đôi cáp 240mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20212Bộ
12Lắp bổ sung giáp níu cho cáp 50mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202121Bộ
13Lắp bổ sung giáp níu cho cáp 95mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202112Bộ
14Bấm ép tăng cường mối nối dây 50mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202115Bộ
15Bấm ép tăng cường mối nối dây 95mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20211Bộ
16Bấm ép tăng cường mối nối dây 240mm2Phương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20216Bộ
F A.3. THÁO, LẮP LẠI
1Tháo, lắp lại MBT 3*100KVAPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20216Máy
2Móng trụ đơn 14mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021136Trụ
3Móng trụ đôi 14mPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202118Trụ
G B. PHẦN HẠ THẾ
1Tháo, lắp lại thùng cầu daoPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20213Bộ
2Tháo, lắp lại thùng MCCB250APhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/20217Bộ
3Thay kẹp ipc cho nhánh rẽ, mối nối hạ thếPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202185Mối nối
4Thay kẹp ipc cò hộp dominoPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/202153Hộp
5Thay kẹp ngừng cáp abcPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021141Bộ
6Thay kẹp treo cáp abcPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021154Bộ
7Sơn bảng tên trụPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021154Bộ
H CHI PHÍ THỬ NGHIỆM SỨ CÁCH ĐIỆN PHỤC VỤ LIVE LINE
1thí nghiệm cách điện treo để rời từng bátPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021725bát
2thí nghiệm cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kvPhương án kỹ thuật- Dự toán sửa chữa lớn được phê duyệt theo Quyết định 1650/QĐ-PCTĐ ngày 13/12/2021956cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ Tải trọng từ 2,5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->