Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 14:02:00 đến ngày 2022-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,523,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.957E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp (có các công việc tương tự: rải thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước, hố ga …) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự trong vòng 04 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình giao thông có công việc tương tự cấp IV trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (Kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư giao thông (hoặc tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương. (Kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 04 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, phân công nhiệm vụ. (Kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (Kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 04 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, phân công nhiệm vụ. (Kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 04 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, phân công nhiệm vụ. (Kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và hệ thống thoát nước xã Dương Liễu (Tuyến từ trường mầm non khu B đi đường ĐH04) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, Khu 6 Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội - Phòng 308 Tòa Nhà Thanh Hà - CC2A - Khu đô thị Bắc Linh Đàm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hoài Đức, thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1341 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1341 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3467 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3467 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,61 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,27 | m2 |
| 7 | Gờ giảm tốc dày 6mm rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 8 | Cát mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,034 | 10m |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,44 | m3 |
| 11 | Phá dỡ thành rãnh (gạch) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng rãnh cũ ( bê tông) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7204 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7204 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7204 | 100m3 |
| 16 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,79 | m3 |
| 17 | Đào móng rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6811 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,979 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,979 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,979 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,01 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1103 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng rãnh mác 150#, đá 2x4, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,01 | m3 |
| 24 | Xây tường rãnh gạch không nung VXM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,53 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép mũ mố rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5926 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép mũ mố rãnh d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5151 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8286 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,55 | m3 |
| 29 | Trát rãnh VXM75, dầy 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.677,08 | m2 |
| 30 | Láng rãnh VXM100, dầy 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,15 | m2 |
| 31 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3251 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1153 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3936 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,33 | m3 |
| 35 | Đắp cát móng rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9862 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 37 | Đệm đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5114 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,57 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung (6x10,5x22)cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,66 | m3 |
| 41 | Trát VXM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,97 | m2 |
| 42 | Láng rãnh VXM100, dầy 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | m2 |
| 43 | SXLD cốt thép mũ mố hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép mũ mố hố ga d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6894 | tấn |
| 45 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6173 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m3 |
| 47 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7353 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0136 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan nắp hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,41 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 52 | Nắp ga composite, khung vuông 900x900, nắp tròn đường kính 700 tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 53 | Lưới chắn rác bằng composite khung 530x960, nắp 430x860, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4789 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống thoát nước thải PVCD110; L=1m; 3m/Ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 100m |
| 56 | Cát mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | 10m |
| 57 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 61 | Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,589 | m3 |
| 62 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | 100m3 |
| 66 | Đệm đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung (6x10,5x22)cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 70 | Trát VXM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m2 |
| 71 | Láng rãnh VXM100, dầy 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 73 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 75 | Lưới chắn rác composite khung 530x960, nắp 430x860, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 76 | Đắp cát móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 77 | Bê tông hoàn trả mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 78 | Ống dẫn nước HDPED200PE100, dầy 14,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.957E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp (có các công việc tương tự: rải thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước, hố ga …) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự trong vòng 04 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình giao thông có công việc tương tự cấp IV trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (Kèm theo bản sao công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư giao thông (hoặc tương đương) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương. (Kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 04 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, phân công nhiệm vụ. (Kèm theo bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư trắc địa | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (Kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 04 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, phân công nhiệm vụ. (Kèm theo bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật:Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 04 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, phân công nhiệm vụ. (Kèm theo bản sao công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 14KW | 1 |
| 8 | Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) | . | 1 |
| 9 | Máy lu | . | 1 |
| 10 | Máy lu rung | . | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | . | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | . | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi