Gói thầu: Thiết bị trường học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944630-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| Tên gói thầu | Thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944618 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 11:17:00 đến ngày 2020-09-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,157,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn Học Sinh Trung học cơ sở 02 chổ (Điều chỉnh độ cao) | 68 | Cái | Bàn Học Sinh Trung học cơ sở 02 chổ (Điều chỉnh độ cao) Kt : ( D x R x C) = (1,2 x 0,5 x 0,51 – 0,63)m Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn | ||
| 2 | Ghế Học Sinh Trung học cơ sở 01 chổ (Điều chỉnh độ cao ) | 135 | Cái | Ghế Học Sinh Trung học cơ sở 01 chổ (Điều chỉnh độ cao ) Loại có lưng tựa Kt : ( S x R x C) (0,36 x 0,34 x 0,30 – 0,37)m Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn | ||
| 3 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Bàn giáo viên Kích thước:( cao 0.75m; ngang 0.60m; dài 1.20m) Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn | ||
| 4 | Ghế giáo viên | 3 | Cái | Ghế giáo viên Kt: (0,41x0,345x1,03)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU 3 lớp chống trầy xước. | ||
| 5 | Bảng phấn từ xanh | 3 | Cái | Bảng phấn từ xanh Kích thước: (1.2m x 3.6m) Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | ||
| 6 | Tủ hồ sơ gỗ | 3 | Cái | Tủ hồ sơ gỗ Kt: (1,2x0,4x0,9)m. Kết cấu 2 hộc, 3 tầng. Vật liệu gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.cửa kính lùa dày 5mm có khoá | ||
| 7 | Khẩu hiệu, cờ Tổ quốc nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng | 3 | Bộ | Khẩu hiệu, cờ Tổ quốc nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng Khẩu hiệu " Sống chiến đấu.." Kt: (1,2 x 0,3)m nền foormat, chữ in,mặt mica, khung viền nhôm Khẩu hiệu " 5 điều Bác dạy và Non sông....." Kt: (0,6 x 0,8)m nền foormat, chữ in,mặt mica, khung viền nhôm Cờ Tổ quốc Kt: (0,25 x 0,35)m nền mica, chữ decan, khung viền nhôm Ảnh Bác Kt: (0,25 x 0,35)m khung gỗ, mặt kiếng | ||
| 8 | Tủ hồ sơ gỗ | 10 | Cái | Tủ hồ sơ gỗ Thiết bị bổ sung các phòng học hiện trạng còn thiếu (10 phòng) Kt: (1,2x0,4x0,9)m. Kết cấu 2 hộc, 3 tầng. Vật liệu gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.cửa kính lùa dày 5mm có khoá | ||
| 9 | Bảng phấn từ xanh | 1 | Cái | Bảng phấn từ xanh Kích thước: (1.2m x 3.6m) Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | ||
| 10 | Tủ kính chứa tài liệu | 3 | Cái | Tủ kính chứa tài liệu Kt (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 11 | Bàn đọc sách | 4 | Cái | Bàn đọc sách Kt (1,2x0,4x,78)m. Gỗ ghép 18mm sơn PU 3 lớp loại có hộc để tài liệu, không lỏm giữa. | ||
| 12 | Ghế đai gỗ tựa cao | 4 | Cái | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU 3 lớp chống trầy xước. | ||
| 13 | Máy tính bộ | 1 | Cái | Máy tính bộ DELL (hoặc tương đương) Intel® Pentium® Processor G5400 Intel Chipset, Ram 4GB, Harddisk : 1TB, DVD RW Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Keyboard USB , Mouse USB LCD Acer 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 14 | Bàn vi tính văn phòng | 1 | Cái | Bàn vi tính văn phòng KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, ngăn để bàn phím, rây kéo bi 3 nấc. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 15 | Ghế nệm xoay loại có tay vịn | 1 | Cái | Ghế nệm xoay loại có tay vịn Kt: (0,56 x 0,51 x 0,88 - 1,01)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | ||
| 16 | Tủ kệ sách | 3 | Cái | Tủ kệ sách KT: ( 1.60 x 0.25 x 1,25)m. Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | ||
| 17 | Bảng nội qui thư viện + Hướng dẫn tra cứu mục lục | 1 | bộ | Bảng nội qui thư viện + Hướng dẫn tra cứu mục lục Kt: (0,8 x 1,2)m nền foormat, chữ in, mặt mica, khung viền nhôm | ||
| 18 | Bình chữa cháy | 1 | bình | Bình chữa cháy: MFZ8 dạng bột | ||
| 19 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Máy hút bụi Hitachi CV-950F (hoặc tương đương) Công suất tối thiểu 1800 W, dây điện rút, hộc chứa bụi (không dùng túi) | ||
| 20 | Kệ sách lưu sách 3 tầng | 3 | Cái | Kệ sách lưu sách 3 tầng KT: (1.2m x 1.9m x 0.40m) Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 21 | Bàn làm việc Phó Hiệu Trưởng | 1 | Cái | Bàn làm việc Phó Hiệu Trưởng Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,78m Vật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PU Kết cấu: gồm 01 thùng rời di động(03 hộc kéo) có khóa liên kết, phía dưới có gắn 04 bánh xe. Bên trái có ngăn đựng hồ sơ có khóa và để CPU. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước. | ||
| 22 | Ghế nệm xoay tựa cao: | 1 | Cái | Ghế nệm xoay tựa cao: Hoà phát SG601H (hoặc tương đương), Loại có tay vịn Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,1)m Mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | ||
| 23 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | Bàn họp, tiếp khách KT: ( 2.40 x 1.20 x 0.76)m Mặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại có hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy | ||
| 24 | Ghế đai gỗ tựa cao | 8 | Cái | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU 3 lớp chống trầy xước. | ||
| 25 | Tủ kệ kính s hồ sơ KT: | 2 | Cái | Tủ kệ kính s hồ sơ KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 26 | Máy tính bộ | 1 | Cái | Máy tính bộ: DELL (hoặc tương đương) Intel® Pentium® Processor G5400 Intel Chipset, Ram 4GB, Harddisk : 1TB, DVD RW Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Keyboard USB , Mouse USB LCD Dell 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 27 | Máy in laser | 1 | Cái | Máy in laser Canon: LBP6230DW (hoặc tương đương) Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB | ||
| 28 | Bàn vi tính văn phòng | 1 | Cái | Bàn vi tính văn phòng KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, ngăn để bàn phím, rây kéo bi 3 nấc. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 29 | Ghế đai gỗ tựa cao | 1 | Cái | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU 3 lớp chống trầy xước. | ||
| 30 | Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương | 3 | Cái | Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóa | ||
| 31 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | 2 | Cái | Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: 0.40 x 0.90 x 1.90m Tole sơn tĩnh điện, loại 2 khoang mỗi khoang 3 đợt di động, 4 ngăn, 2 cửa mở có khóa riêng. | ||
| 32 | Tủ kệ kính sách báo | 2 | Cái | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 33 | Máy tính bộ | 1 | Cái | Máy tính bộ: DELL (hoặc tương đương) Intel® Pentium® Processor G5400 Intel Chipset, Ram 4GB, Harddisk : 1TB, DVD RW Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Keyboard USB , Mouse USB LCD Dell 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 34 | Máy in | 1 | Cái | Máy in laser Canon LBP6230DW (hoặc tương đương) Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB | ||
| 35 | Bàn vi tính văn phòng | 4 | Cái | Bàn vi tính văn phòng KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, ngăn để bàn phím, rây kéo bi 3 nấc. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 36 | Ghế nệm xoay loại có tay vịn | 4 | Cái | Ghế nệm xoay loại có tay vịn Kt: (0,56 x 0,51 x 0,88 - 1,01)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | ||
| 37 | Bàn họp | 40 | Cái | Bàn họp KT: ( 2.40 x 1.20 x 0.76)m Mặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại có hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy | ||
| 38 | Ghế đai gỗ tựa cao | 50 | Cái | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU 3 lớp chống trầy xước. | ||
| 39 | Tủ kệ hồ sơ | 6 | Cái | Tủ kệ hồ sơ KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 40 | Bục tượng Bác | 1 | Bộ | Bục tượng Bác Kt: 0.62 x 0.52 x 1.40m gỗ ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Tượng Bác nhủ đồng cao 0,6 m | ||
| 41 | Khẩu hiệu, phông màn | 1 | Phông | Khẩu hiệu, phông màn: màn cửa trang trí theo thực tế Bảng nội qui Kt: (0,6 x 0,8)m nền foormat, chữ in, mặt mica, khung viền nhômKhẩu hiệu nền mica, chữ Decan khung viền nhôm; Phông màn vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox (kích thước khoảng 30m2) | ||
| 42 | Máy tính bộ | 1 | Cái | Máy tính bộ: DELL (hoặc tương đương) Intel® Pentium® Processor G5400 Intel Chipset, Ram 4GB, Harddisk : 1TB, DVD RW Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Keyboard USB , Mouse USB LCD Dell 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 43 | Máy in | 1 | Cái | Máy in laser Canon LBP6230DW (hoặc tương đương) Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB | ||
| 44 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Máy nước nóng lạnh Kangaroo KG3331 Công suất làm nóng 550 W Công suất làm lạnh 100 W Nước nóng ≥ 90oC, 5L/h Nước lạnh ≤ 10oC, 1.5L/h Sử dụng Gas R134a, có ngăn chứa | ||
| 45 | Bảng phấn từ xanh | 1 | Cái | Bảng phấn từ xanh Kích thước: (1.2m x 3.6m) Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | ||
| 46 | Bàn vi tính Giáo viên | 1 | cái | Bàn vi tính Giáo viên Kt (1,6x 0.6x 0.75) m- Chân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, 1 hộc để CPU, 1 hộc treo trong có 2 hộc kéo | ||
| 47 | Ghế vi tính GV | 1 | Cái | Ghế vi tính GV KT: (0,4 x 0,4x 0,75)m Loại ghế xếp. Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa nhựa | ||
| 48 | Máy tính giáo viên | 1 | Cái | Máy tính giáo viên: DELL (hoặc tương đương) Intel® Pentium® Processor i5 8400 Intel Chipset, Ram 4GB, Harddisk : 1TB, DVD RW Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Keyboard USB , Mouse USB LCD Dell 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 49 | Máy tính học sinh | 24 | Cái | Máy tính học sinh: DELL (hoặc tương đương) Intel® Pentium® Processor G5400 Intel Chipset, Ram 4GB, Harddisk : 1TB, DVD RW Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Keyboard USB , Mouse USB LCD Dell 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 50 | Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 02 máy,04 học sinh) | 12 | Cái | Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 02 máy,04 học sinh) Kích thước (1,4 x 0,8 x 0,75)m, khung ván gỗ ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. Giữa 02 bên bàn có 02 ngăn bàn phím sử dụng rây kéo bi 3 nấc | ||
| 51 | Ghế vi tính: | 48 | Cái | Ghế vi tính: KT: (0,4 x 0,4x 0,75)m Loại ghế xếp. Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa nhựa | ||
| 52 | Máy lạnh loại 2 cụm | 2 | Cái | Máy lạnh loại 2 cụm LG Inverter 1.5 HP V13ENS (hoặc tương đương) Công suất 12000Btu ( 1,5HP) (gồm công lắp đặt + phụ kiện) | ||
| 53 | Bình chữa cháy MFZ8 dạng bột | 2 | bình | Bình chữa cháy MFZ8 dạng bột | ||
| 54 | Bảng nội qui + Màn cửa ( Cửa đi + cửa sổ) | 1 | Bộ | Bảng nội qui + Màn cửa ( Cửa đi + cửa sổ) Bảng nội qui Kt: (0,6 x 0,8)m nền foormat, chữ in, mặt mica, khung viền nhôm Màn cửa vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox theo kích thước cửa khoảng 10m2 | ||
| 55 | Tivi LED 42 inch | 1 | Bộ | Tivi LED 42 inch Samsung (hoặc tương đương) + khung treo + Cable tín hiệu QLED TV 4K Samsung 43Q65R 43 inch (hoặc tương đương) Độ phân giải FHD Kích thước 42 inch Double scan 100 Mhz Cổng HDMI Âm thanh: V-Audio Surround Công suất loa : 20W Khe cắm thẻ nhớ | ||
| 56 | Amply + 2 Loa | 1 | Bộ | Amply + 2 Loa California (hoặc tương đương), Công suất: 300W + Giá treo + Dây Loa | ||
| 57 | Tai nghe tích hợp micro | 49 | Bộ | Tai nghe tích hợp micro | ||
| 58 | Tivi LED 42 inch | 1 | Bộ | Tivi LED 42 inch Samsung (hoặc tương đương)+ khung treo + Cable tín hiệu QLED TV 4K Samsung 43Q65R 43 inch (hoặc tương đương) Độ phân giải HD Ready 1024 x 768p Kích thước 42 inch Double scan 100 Mhz Cổng HDMI Âm thanh: V-Audio Surround Công suất loa : 20W Khe cắm thẻ nhớ | ||
| 59 | 2 Loa | 1 | Bộ | 2 Loa California (hoặc tương đương), Công suất: 300W + Giá treo + Dây Loa | ||
| 60 | Cable RJ45 AMP | 300 | m | Cable RJ45 AMP | ||
| 61 | Đầu nối UTP RJ45 | 50 | cái | Đầu nối UTP RJ45 | ||
| 62 | Switch 16 port 10/100Mbps + 2 port 1000Mbps Linkpro | 2 | Cái | Switch 16 port 10/100Mbps + 2 port 1000Mbps Linkpro (hoặc tương đương) | ||
| 63 | UPS | 1 | Cái | UPS 1000VA Santak (hoặc tương đương) | ||
| 64 | Ổn áp 15KVA | 1 | Cái | Ổn áp 15KVA Lioa 1 pha (hoặc tương đương) | ||
| 65 | Vật tư lắp đặt Hệ thống mạng, cài đặt Soflware | 24 | Máy | Vật tư lắp đặt Hệ thống mạng, cài đặt Soflware | ||
| 66 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | Bảng phấn từ trắng KT: (1,2x 3,6) m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót PVC | ||
| 67 | Bàn thí nghiệm hóa học giáo viên | 1 | cái | Bàn thí nghiệm hóa học giáo viên KT: (1,2x 0.54x 0.86)m Hộc bàn cao 30cm. Mặt đá granite chịu được acid, baz và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, Chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 68 | Ghế thí nghiệm Hóa Học giáo viên | 1 | cái | Ghế thí nghiệm Hóa Học giáo viên KT: (0,4 x 0,4x 0,75)m Loại ghế xếp. Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa nhựa | ||
| 69 | Bàn Thí nghiệm Hóa Học học sinh | 12 | cái | Bàn Thí nghiệm Hóa Học học sinh KT: (1,2 x 0.54 x 0.78) m Hộc bàn cao 18cm Mặt đá granite chịu được acid, baz và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, Chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 70 | Ghế thí nghiệm học sinh | 48 | cái | Ghế thí nghiệm học sinh KT: F 300 x cao từ 500 mm Mặt ghế đôn Inox F300mm.Khung chân ghế Inox tròn F25mm, có nút chân cao su để chống trượt. có vòng kiềng chân. | ||
| 71 | Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm | 1 | cái | Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm KT: ( 0,4 x 0,6 x 0,9) m Toàn bộ inox, chân có 4 bánh xe di chuyển | ||
| 72 | Bồn rửa dụng cụ thí nghiệm | 5 | Bộ | Bồn rửa dụng cụ thí nghiệm Kt: (530 x 425 x 310) mm Bồn chất liệu Sứ cao cấp + Chân inox cao 0.75 m + vòi + bộ xả (đảm bảo dể dàng vệ sinh các dung cụ thí nghiệm có kích thước dài như ống sinh hàn, pipet…) | ||
| 73 | Máy lọc khí độc, tạo ozon + Remote | 2 | cái | Máy lọc khí độc, tạo ozon + Remote DAIKIN MC70MVM6 (hoặc tương đương) Công suất 40W, lượng ion sinh ra 200mg/h, lượng không khí ion hoá 25 m3/phút, lượng ion âm sinh ra 1x1013 ion/giây | ||
| 74 | Bình chữa cháy MFZ8 dạng bột | 1 | Cái | Bình chữa cháy MFZ8 dạng bột | ||
| 75 | Bảng nội qui | 1 | Bộ | Bảng nội qui Kt: (0,8 x 0,6)m nền foormat, chữ in, mặt mica, khung viền nhôm | ||
| 76 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hoá học + 10 Khung treo - khung gỗ mặt kính | 1 | bộ | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hoá học + 10 Khung treo - khung gỗ mặt kính | ||
| 77 | Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí độc | 4 | cái | Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí độc KT: (0,9 x 0,45x 1,8) m Toàn bộ gỗ ghép phủ sơn PU + 21 khay nhựa chịu hoá chất. Máy lọc khí độc có 02 motor – 03 nấc tốc độ – 01 đèn chiếu sáng. Nút thông minh – điều chỉnh từ hút xả sang tự hủy | ||
| 78 | Tủ đựng dụng cụ hoá học | 2 | cái | Tủ đựng dụng cụ hoá học KT: (1,2x 0,45x 1,8) m -Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 79 | Kệ thiết bị 3 tầng | 2 | Cái | Kệ thiết bị 3 tầng KT: (1.2m x 1.9m x 0.40m) Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 80 | Vật tư lắp đặt Hệ thống điện và hệ thống nước | 1 | phòng | Vật tư lắp đặt Hệ thống điện và hệ thống nước | ||
| 81 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | Bảng phấn từ trắng KT: (1,2x 3,6) m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót PVC | ||
| 82 | Bàn thực hành giáo viên | 1 | cái | Bàn thực hành giáo viên KT: (1,4x 0.55x 0.75) m Chân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, hộc bàn cao 20cm. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 83 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Ghế thí nghiệm giáo viên KT: (0,4 x 0,4x 0,75)m Loại ghế xếp. Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa nhựa | ||
| 84 | Bàn thực hành học sinh | 12 | cái | Bàn thực hành học sinh KT: (1,2x 0.55x 0.75) m Chân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, hộc bàn cao 20cm. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 85 | Ghế thực hành - thí nghiệm học sinh | 48 | cái | Ghế thực hành - thí nghiệm học sinh KT: F 300 x cao từ 500 mm Mặt ghế đôn Inox F300mm.Khung chân ghế Inox tròn F25mm, có nút chân cao su để chống trượt. có vòng kiềng chân. | ||
| 86 | Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm | 1 | cái | Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm KT: ( 0,4 x 0,6 x 0,9) m Toàn bộ inox, chân có 4 bánh xe di chuyển | ||
| 87 | Bình chữa cháy MFZ8 dạng bột | 1 | Cái | Bình chữa cháy MFZ8 dạng bột | ||
| 88 | Vật tư lắp đặt Hệ thống điện và hệ thống nước | 1 | phòng | Vật tư lắp đặt Hệ thống điện và hệ thống nước | ||
| 89 | Bảng nội qui | 1 | Bộ | Bảng nội qui Kt: (0,8 x 0,6)m nền foormat, chữ in, mặt mica, khung viền nhôm | ||
| 90 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Toán + Vật lí + 10 khung treo - khung gỗ mặt kính | 1 | Bộ | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Toán + Vật lí + 10 khung treo - khung gỗ mặt kính | ||
| 91 | Tủ đựng dụng cụ vật lý, công nghệ | 4 | cái | Tủ đựng dụng cụ vật lý, công nghệ KT: (1,2x 0,45x 1,8) m -Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 92 | Kệ thiết bị 3 tầng | 4 | Cái | Kệ thiết bị 3 tầng KT: (1.2m x 1.9m x 0.40m) Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 93 | Máy chiếu | 2 | cái | Máy chiếu PROJECTOR PT-VW360 (hoặc tương đương) Công nghệ : LCD Cường độ chiếu sáng 4.000 Ansi Lumens. Độ phân giải 1200 x 800 (WXGA). Độ tương phản 20.000 : 1 Bóng đèn 240 W Tuổi thọ bóng đèn tối đa 7000 giờ (Eco) Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình Kích thước phóng to màn hình 30-300” Công suất 320 W | ||
| 94 | Máy tính xách tay | 2 | cái | Máy tính xách tay (DELL hoặc tương đương) CPU Intel® Core i3-8145U ( 2 * 2.6 GHz. 4MB) HDD: 750GB Hard disk drive SATA Ram: 4GB DDRAM3 Ổ quang: DVD±R/RW Màn hình 14" HD WLED Camera 1.3 Megap, Wireless LAN 802.11a/g/n wireles, Battery Type 6-cell | ||
| 95 | Khung treo | 2 | Bộ | Khung treo Projector đa năng + Cable tín hiệu | ||
| 96 | Máy Casset | 4 | bộ | Máy Casset, dùng USB, CD,DVD, bluetooth | ||
| 97 | Bàn giáo viên | 10 | cái | Bàn giáo viên KT: 1200x600x750 Khung sắt Gỗ tràm vàng sơn PU | ||
| 98 | Ghế giáo viên: | 10 | cái | Ghế giáo viên: KT: 400x400xCao 450 Gỗ tràm vàng sơn PU 3 lớp chống trầy xướt | ||
| 99 | Bàn học sinh | 100 | cái | Bàn học sinh KT: (1200 x 450 x 750)mm Chất liệu: khung thép 25x50, gỗ tràm vàng sơn PU | ||
| 100 | Ghế học sinh | 150 | cái | Ghế học sinh KT: (1200 x 310 x 450)mm Chất liệu: chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa gỗ tràm vàng sơn PU | ||
| 101 | Máy điều hòa | 6 | cái | Máy điều hòa DAIKIN (1,5HP) Inverter ATKA35UAVMV/ ARKA35UAVMV (hoặc tương đương) | ||
| 102 | máy tính laptop | 5 | cái | Máy tính laptop HP (core i3) (hoặc tương đương) HP 15 da0055TU 4NA89PA i3 7020U/4GB/1TB/Win10 Ram: 4GB Ổ cứng: 1TB Card: Intel HD Grphics | ||
| 103 | ti vi | 2 | cái | ti vi SONY KDL-49W800G Kích cỡ màn hình:49 inch (hoặc tương đương) Độ phân giải:Full HD Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng | ||
| 104 | máy chiếu | 3 | cái | máy chiếu Sony (tương đương VPL-EX570) (hoặc tương đương) -Công nghệ trình chiếu: 3 LCD. -Cường độ chiếu sáng: 4.200 Ansi Lumens. -Công suất loa: 16W. -Độ tương phản: 20.000:1. -Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ. -Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, VIDEO, S VIDEO, USB -Tybe A, USB -Tybe B, RS232, Microphone. -Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động. -Kích thước phóng to màn hình: 30 inch -300 inch | ||
| 105 | cáp máy chiếu | 1 | Sợi | cáp máy chiếu 30m | ||
| 106 | máy in | 5 | cái | máy in canon LBP2900 Hãng sản xuất Canon (hoặc tương đương) Loại máy in Laser mono đen trắng Tốc độ in 12 trang/phút Độ phân giải 2400 x 600dpi | ||
| 107 | Bảng phấn từ xanh có ô ly | 16 | cái | Bảng phấn từ xanh có ô ly Kích thước: (1.2m x 3.6m) Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi