Gói thầu: Cung cấp máy móc, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa của Phân xưởng Sửa chữa Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp máy móc, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa của Phân xưởng Sửa chữa Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948237 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng Dịch vụ Sửa chữa NMNĐ Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 98 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 18:52:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,514,472,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,145,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu một trăm bốn mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xe điện chở hàng Model: A4.H2 Battery/Acquy Trojan Motor: 3.7 KW ADC Voltage/Điện áp: 48V Passenger capacity/Số chỗ ngồi: 4 Range/Quảng đường đi mỗi lần sạc: 90 -100 Km Climbing Ability/Khả năng leo dốc: 25% Max.Speed/Tốc độ nhanh nhất: 24 Km/h Charging time/Thời gian sạc: 8~10h Weight/Trọng lượng xe: 360 Kg Kích thước: 1385mm(L)× 1088mm(W)×265mm(H) | 1 | Cái | Xe điện chở hàng Model: A4.H2 Battery/Acquy Trojan Motor: 3.7 KW ADC Voltage/Điện áp: 48V Passenger capacity/Số chỗ ngồi: 4 Range/Quảng đường đi mỗi lần sạc: 90 -100 Km Climbing Ability/Khả năng leo dốc: 25% Max.Speed/Tốc độ nhanh nhất: 24 Km/h Charging time/Thời gian sạc: 8~10h Weight/Trọng lượng xe: 360 Kg Kích thước: 1385mm(L)× 1088mm(W)×265mm(H) | ||
| 2 | Trọn bộ máy siêu âm Olympus - EPOCH 650 kèm phụ kiện Trọn bộ gồm : - 01 máy chính EPOCH 650, kèm bộ sạch pin, pin sạc lithium ion, khay đựng pin, sách hướng dẫn, chân đỡ máy, vali vận chuyển, thẻ nhớ 2Gb - 01 đầu dò thẳng tần số 2.25 Mhz, biến tử đường kính 13mm, đầu kết nối Microdot - 01 đầu dò thẳng tần số 5 Mhz, biến tử đường kính 10mm, đầu kết nối Microdot - 01 đầu dò góc 45º tần số 4 Mhz, biến tử 8x9mm, dạng kết nối cáp Lemo 00 - 01 đầu dò góc 60º tần số 4 Mhz, biến tử 8x9mm, dạng kết nối cáp Lemo 00 - 01 đầu dò góc 70º tần số 4 Mhz, biến tử 8x9mm, dạng kết nối cáp Lemo 00 - 01 cáp nối đầu dò Lemo 1- Microdot dài 1,8m - 01 cáp nối đầu dò Lemo 00- Microdot dài 1,8m - 01 mẫu hiệu chuẩn V1 - ASTM E164kèm chứng chỉ - 01 Mẫu chuẩn thép thường dày 12mm hàn chữ V | 1 | Bộ | Trọn bộ máy siêu âm Olympus - EPOCH 650 kèm phụ kiện Trọn bộ gồm : - 01 máy chính EPOCH 650, kèm bộ sạch pin, pin sạc lithium ion, khay đựng pin, sách hướng dẫn, chân đỡ máy, vali vận chuyển, thẻ nhớ 2Gb - 01 đầu dò thẳng tần số 2.25 Mhz, biến tử đường kính 13mm, đầu kết nối Microdot - 01 đầu dò thẳng tần số 5 Mhz, biến tử đường kính 10mm, đầu kết nối Microdot - 01 đầu dò góc 45º tần số 4 Mhz, biến tử 8x9mm, dạng kết nối cáp Lemo 00 - 01 đầu dò góc 60º tần số 4 Mhz, biến tử 8x9mm, dạng kết nối cáp Lemo 00 - 01 đầu dò góc 70º tần số 4 Mhz, biến tử 8x9mm, dạng kết nối cáp Lemo 00 - 01 cáp nối đầu dò Lemo 1- Microdot dài 1,8m - 01 cáp nối đầu dò Lemo 00- Microdot dài 1,8m - 01 mẫu hiệu chuẩn V1 - ASTM E164kèm chứng chỉ - 01 Mẫu chuẩn thép thường dày 12mm hàn chữ V | ||
| 3 | Tời kéo mặt đất 5 tấn - JK5 Thông số kỹ thuật: Model: JK5 Lực kéo: 5 KN Tốc độ kéo: 16 mét/phút Số cáp cuốn max: 250 m Loại cáp: 6 x 37 - 19.5 mm Tang quấn cáp: 400 Động cơ: YZR225M - 6; 22kw Phanh an toàn: YWZ - 300/45 Kích thước (DxRxC): 1568 x 1166 x 765 mm - NSX: Fengxi JK5 | 1 | Cái | Tời kéo mặt đất 5 tấn - JK5 Thông số kỹ thuật: Model: JK5 Lực kéo: 5 KN Tốc độ kéo: 16 mét/phút Số cáp cuốn max: 250 m Loại cáp: 6 x 37 - 19.5 mm Tang quấn cáp: 400 Động cơ: YZR225M - 6; 22kw Phanh an toàn: YWZ - 300/45 Kích thước (DxRxC): 1568 x 1166 x 765 mm - NSX: Fengxi JK5 | ||
| 4 | Xe nâng dầu Komatsu 5 tấn Thông số kỹ thuật: - Model: FD50AT-10 - Tải trọng nâng: 5 tấn - Động cơ: KOMATSU S4D98E - Nâng cao: 3 mét - Số khung nâng: 2 khung - Chiều dài càng nâng: 1.2 mét - Bánh đặc - Số tự động - Còi, kiếng chiếu hậu, đèn đầy đủ | 1 | Cái | Xe nâng dầu Komatsu 5 tấn Thông số kỹ thuật: - Model: FD50AT-10 - Tải trọng nâng: 5 tấn - Động cơ: KOMATSU S4D98E - Nâng cao: 3 mét - Số khung nâng: 2 khung - Chiều dài càng nâng: 1.2 mét - Bánh đặc - Số tự động - Còi, kiếng chiếu hậu, đèn đầy đủ | ||
| 5 | Bộ thu thập và phân tích dữ liệu rung động cầm tay Scout140-Ex P/N: Scout140Ex-05-None Và đầy đủ các phụ kiện đi kèm Balancing kit 4 ch Balancing kit for Sout140-Ex including (Reflective tape, laser tachometer and block, magnet base). NSX: GE (Bently Nevada) (Nội dung chi tiết theo như HSYC) | 1 | Bộ | Bộ thu thập và phân tích dữ liệu rung động cầm tay Scout140-Ex P/N: Scout140Ex-05-None Và đầy đủ các phụ kiện đi kèm Balancing kit 4 ch Balancing kit for Sout140-Ex including (Reflective tape, laser tachometer and block, magnet base). NSX: GE (Bently Nevada) (Nội dung chi tiết theo như HSYC) | ||
| 6 | Container văn phòng 20 feet Kích thước bên ngoài: D 6,058mm x R 2,438mm x C 2,591mm Kích thước bên trong: D 5,702mm x R2,28mm x C 2, 402mm Thiết bị: 01 máy lạnh 1.5hp, 02 cửa sổ sơn tĩnh điện có khung bảo vệ, 01 khóa cửa tay gạt, 02 rèm sáo, 01 cửa đi, 02 bộ đèn đôi 1,2m, 03 ổ cắm, 01 quạt hút, 01 line điện thoại(sino), 01 CB nguồn. Sơn ngoài: Bên ngoài xử lý bề mặt kỹ bả matit vàng xả nhám sơn chống rỉ, sơn lót, sơn phủ bằng sơn nhanh khô sơn xám trắng. | 1 | Cái | Container văn phòng 20 feet Kích thước bên ngoài: D 6,058mm x R 2,438mm x C 2,591mm Kích thước bên trong: D 5,702mm x R2,28mm x C 2, 402mm Thiết bị: 01 máy lạnh 1.5hp, 02 cửa sổ sơn tĩnh điện có khung bảo vệ, 01 khóa cửa tay gạt, 02 rèm sáo, 01 cửa đi, 02 bộ đèn đôi 1,2m, 03 ổ cắm, 01 quạt hút, 01 line điện thoại(sino), 01 CB nguồn. Sơn ngoài: Bên ngoài xử lý bề mặt kỹ bả matit vàng xả nhám sơn chống rỉ, sơn lót, sơn phủ bằng sơn nhanh khô sơn xám trắng. | ||
| 7 | Máy phun rửa cao áp Kranzle Model: QUADRO 800TST Công suất (W): 7500 Áp lực (bar): 250 Lưu lượng nước : 13,3l/min Điện áp (V): 400 Kích thước (mm): 770x570x990 Trọng lượng (kg): 89 Đầy đủ các phụ kiện kèm theo - NSX: Kranzle | 1 | Cái | Máy phun rửa cao áp Kranzle Model: QUADRO 800TST Công suất (W): 7500 Áp lực (bar): 250 Lưu lượng nước : 13,3l/min Điện áp (V): 400 Kích thước (mm): 770x570x990 Trọng lượng (kg): 89 Đầy đủ các phụ kiện kèm theo - NSX: Kranzle | ||
| 8 | Máy Cắt Plasma Hypertherm Powermax 85 (Đầy đủ phụ kiện theo máy) Thông số kỹ thuật Điện áp đầu vào: CSA 200 - 480 V, 1-PH, 50/60 Hz Điện áp dòng hàn 25 - 85 A Kích thước tay cầm 500 mm (19,7”) D; 234 mm (9,2”) W; 455 mm (17,9”) H Mỏ cắt Duramax, thợ cắt chọn công cụ: - Cắt thủ công - Cắt tự động - Cắt bán tự động | 1 | Cái | Máy Cắt Plasma Hypertherm Powermax 85 (Đầy đủ phụ kiện theo máy) Thông số kỹ thuật Điện áp đầu vào: CSA 200 - 480 V, 1-PH, 50/60 Hz Điện áp dòng hàn 25 - 85 A Kích thước tay cầm 500 mm (19,7”) D; 234 mm (9,2”) W; 455 mm (17,9”) H Mỏ cắt Duramax, thợ cắt chọn công cụ: - Cắt thủ công - Cắt tự động - Cắt bán tự động |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi